Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773142-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Thường Tín
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20191243531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:21:00 đến ngày 2021-08-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,959,307,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn 02 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,5 ÷ 1,25m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 25 Tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V1,347100m³
2Mua đất để đắpChương V152,15m3
3Đào nền đường, đất cấp IIIChương V17,4893100m³
4Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V317,18
5Bê tông đá dăm, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V36,92
6Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,22100m³
7Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V1.450,88
8Rải giấy dầu lớp cách lyChương V42,71100m²
9Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V3,82100m²
10Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V7,26100m³
11Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V8,06100m³
12Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V9,92100m³
13Mua đất để đắpChương V1.150,29m3
14Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025mChương V25cái
15Lắp đặt dải phân cách cứngChương V25cái
16Biển tam giác phản quang cạnh 700mmChương V4cái
17Biển chữ nhậtChương V1,6cái
18chân cột biển báoChương V24cái
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra,rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIChương V3,03
20Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Chương V3,03
21Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V20,69100m³
22Đào nền đường, đất cấp IIIChương V1,2772100m³
23Bê tông đá dăm, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 300Chương V112,01
24Rải giấy dầu lớp cách lyChương V2,64100m²
25Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngChương V0,36100m²
26Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênChương V0,67100m³
27Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp dướiChương V0,47100m³
28Đắp đất nền đường , độ chặt yêu cầu K=0,98Chương V0,7100m³
29Mua đất để đắpChương V81,56m3
30Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,27100m³
B KÈ ĐÁ HỘC, RÃNH THOÁT NƯỚC, CỐNG THOÁT NƯỚC
1Đào móng, san đất, đất cấp IIChương V10,8004100m³
2Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V29,41
3Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Chương V316,64
4Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM mác 100Chương V303,69
5Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V56,2
6Ống nhựa D = 60Chương V36,34m
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V62,03
8Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IIChương V158,28100m
9Phên nứa bờ vâyChương V281
10Đắp bờ kênh mương, dung trọng ≤1,45 T/m3Chương V140,5
11Đào san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V1,41100m³
12Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V3,65100m³
13Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,9100m³
14Mua đất để đắpChương V412,43m3
15Bơm nước thi côngChương V5m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V9,2100m³
17Đào móng, san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V4,9227100m³
18Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V54,3
19Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V85,78
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V2,22100m²
21Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V158,25
22Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V719,34
23Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V43,12
24Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V5,51100m²
25Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V3,67tấn
26Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V43,49
27Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V6,29tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,34100m²
29Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp panenChương V609cái
30Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,27100m³
31Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,35100m³
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V4,57100m³
33Đào móng,san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V0,4221100m³
34Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V6,1
35Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V9,8
36Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,26100m²
37Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V15,7
38Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V71,37
39Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V4,82
40Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,62100m²
41Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,41tấn
42Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V4,91
43Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V0,71tấn
44Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,27100m²
45Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp panenChương V69cái
46Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0038100m³
47Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,42100m³
48Đào móng san đất tạo mặt bằng, đất cấp IChương V0,6335100m³
49Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V9,38
50Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V14,07
51Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,2100m²
52Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V33,92
53Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V137,06
54Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V5,23
55Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V0,67100m²
56Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V0,41tấn
57Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V9,38
58Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V1,43tấn
59Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,56100m²
60Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp panenChương V134cái
61Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,1100m³
62Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,64100m³
63Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V109,4
64Đào móng, san đất tạo mặt bằng, đất cấp IIChương V1,1556100m³
65Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V27,36
66Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V41,04
67Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,69100m²
68Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V107,52
69Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V442,12
70Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V17,96
71Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V2,3100m²
72Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V1,42tấn
73Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 300Chương V25,76
74Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V3,08tấn
75Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V1,16100m²
76Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp panenChương V230cái
77Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,57100m³
78Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,68100m³
79Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện, bằng thủ côngChương V92
80Phá dỡ kết cấu gạch đáChương V98,2
81Đào san đất tạo mặt bằng, , đất cấp IIChương V0,69100m³
82Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Chương V10,8
83Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Chương V16,2
84Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,2100m²
85Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V29,47
86Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V585,45
87Bê tông đá dăm, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200Chương V34,58
88Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiChương V2,98100m²
89Gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤10mmChương V2,18tấn
90Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250Chương V53,2
91Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmChương V8,01tấn
92Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V2,96100m²
93Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp panenChương V595cái
94Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,21100m³
95Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V1,68100m³
96Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V4,92
97Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, , đất cấp IIIChương V0,49100m³
98Bê tông đá dăm, bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 150Chương V2,98
99Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng băng, bệ máyChương V0,05100m²
100Mua đốt cống hộp BxH = 0.8x0.8, chiều dài đốt 1mChương V15đốt
101Quét nhựa bitum nguội vào tườngChương V3,84
102Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaChương V18,72
103Lắp dựng các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn , lắp máng nướcChương V15cái
104Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,23100m³
105Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ , đất cấp IIChương V0,31100m³
C HẠNG MỤC: ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đảm bảo an toàn giao thôngChương V1khoản
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình giao thông hoặc công trình có hạng mục giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 01 người.- Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình giao thông có quy mô tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 2 02 người:- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây cầu đường hoặc đường bộ;- 01 kỹ sư tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 01 người:- Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (Đường bộ hoặc Cầu Đường), còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình giao thông tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 người:i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình giao thông tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) 0,5 ÷ 1,25m31
3 Máy lu rung (Có kiểm định còn hiệu lực) 25 Tấn1
4 Máy ủi hoặc máy san (Có kiểm định còn hiệu lực) 110 CV1
5 Máy rải (Có kiểm định còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
7 Máy trộn vữa ≥ 150L2
8 Máy thủy bình (Có hiệu chuẩn còn hiệu lực) Sử dụng tốt1
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->