Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Khôi phục năng lực vận hành thiết bị trạm 110kV Quỳnh Lưu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210769161-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Gói 02: Thi công hạng mục Khôi phục năng lực vận hành thiết bị trạm 110kV Quỳnh Lưu
Số hiệu KHLCNT 20210753568
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 09:43:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,676,923,733 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp thiết bị công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy Trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tải trọng
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Xe cẩu tự hành
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Vật tư thiết bị lắp đặt mới
1Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Bộ
2Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4Bộ
3Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1Quả
4Chuỗi sứ IIC 70 (11 bát/ chuỗi) + phụ kiệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75Chuỗi
5Khóa điều khiển DCLTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Cái
6Khóa điều khiển dao tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật8Cái
7Dây ACSR 300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
8Dây ACSR 185Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
9Dây dồng bọc tiếp địa M95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
10Đầu cos đồng M95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật168Cái
11Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật168Bộ
12Cáp điều khiển 2x4mm2 0.6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật836m
13Cáp điều khiển 4x2.5mm2, 0.6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
14Cáp điều khiển 7x2.5mm2, 0.6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật167m
15Cáp điều khiển 19x2.5mm2, 0.6/1kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.645m
16Ống nhựa HDPE D65/50Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
17Băng dính cách điệnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật12Cuộn
18Dây thít bó dây L=300Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6
19Bình xịt keo bọt chống chim chuộtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bình
20Silicone chống cháy PC606, chai 310mlTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6Bình
21Hàng kẹp tín hiệuTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật350Cái
22Hàng kẹp mạch cấp nguồnTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70Cái
23Hàng kẹp mạch ápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10Cái
24Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Túi
25Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3Túi
26Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
27Gen chỉ danh cápTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật30m
28Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trờiTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7Bộ
B Vật tư thu hồi
1DCL 110kV, 2 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cựcNhập kho PCNA3bộ
2DCL 110kV, 1 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cựcNhập kho PCNA4bộ
3Biến điện áp 110kV, kèm trụ đỡ, kẹp cựcNhập kho PCNA1bộ
4Chuỗi cách điệnNhập kho PCNA75chuỗi
5Cáp điều khiển các loạiNhập kho PCNA1.720m
6Dây AC 300Nhập kho PCNA110m
C Lắp đặt mới
1Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật31 bộ 3 pha
2Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật41 bộ 3 pha
3Thay máy biến điện áp 110kV, 3 pha độc lập, điện áp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1bộ
4Thay chuỗi sứ néo đơn Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật75chuỗi
5Thay khóa điều khiển DCLTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật61 cái
6Thay khóa điều khiển dao tiếp địaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật81 cái
7Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật110m
8Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật5m
9Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
10Ép đầu cos đồng M95, tiết diện cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật168đầu cốt
11Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật836m
12Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật38m
13Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật167m
14Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1.645m
15Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mmTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật140m
16Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (Hàng kẹp tín hiệu)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật350cái
17Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (Hàng kẹp mạch cấp nguồn)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật70cái
18Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (Hàng kẹp mạch áp)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật10cái
19Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật240m
D PHẦN XÂY DỰNG
1Cải tạo 6 móng thành 3 móng trụ DCL 173-1 và 173-7Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6móng
2Đào móng cột bằng thủ công, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,126m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1,76m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0053tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0189tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật0,0159tấn
E PHẦN THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm DCL 3 pha, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3bộ
2Thí nghiệm DCL 3 pha, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp đấtTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật4bộ
3Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kVTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1máy
4Thí nghiệm cách điện (100 bát đầu tiên)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật100bát
5Thí nghiệm cách điện (Từ bát 101)Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật725bát
6Thí nghiệm mạch điều khiển DCLTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hệ thống
7Thí nghiệm mạch tín hiệu DCLTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hệ thống
8Thí nghiệm mạch logic điều khiển, liên độngTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hệ thống
9Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hệ thống
10Thí ngiệm hệ thống mạch nguồn AC-DCTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật7hệ thống
11Hệ thống mạch điện áp 1 phaTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1hệ thống
F PHẦN SCADA: KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
G PHẦN SCADA: KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to-End)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật3tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật13tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
6Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tín hiệu
7Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
8Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
H PHẦN SCADA: KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end)
1Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
2Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double InputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
3Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật16tín hiệu
4Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double OutputTheo chương V - Yêu cầu kỹ thuật1tín hiệu
5Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật6tín hiệu
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp thiết bị công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy Trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận.52
2 Giám sát kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
3 Giám sát kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
4 Cán bộ phụ trách an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tải trọng ≥ 5T1
2 Xe cẩu tự hành ≥ 5T1
3 Máy trộn bê tông ≥ 150L1
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW1
6 Máy hàn điện ≥ 23kW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->