Gói thầu: Gói 02: Thi công hạng mục Khôi phục năng lực vận hành thiết bị trạm 110kV Quỳnh Lưu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210769161-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Gói 02: Thi công hạng mục Khôi phục năng lực vận hành thiết bị trạm 110kV Quỳnh Lưu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210753568 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Tổng Công ty Điện lực Miền Bắc - Công ty Điện lực Nghệ An |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 09:43:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,676,923,733 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp thiết bị công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy Trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần Điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ôtô tải trọng | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Vật tư thiết bị lắp đặt mới | |||
| 1 | Dao cách ly 3 pha, 2 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha, 1 nối đất, 123kV-1250A, 31,5kA/1s, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp ngoài trời, 1 pha, 123kV, 115:√3/0,11:√3/0,11:√3kV, bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực và phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | Quả |
| 4 | Chuỗi sứ IIC 70 (11 bát/ chuỗi) + phụ kiện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | Chuỗi |
| 5 | Khóa điều khiển DCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Cái |
| 6 | Khóa điều khiển dao tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | Cái |
| 7 | Dây ACSR 300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Dây ACSR 185 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Dây dồng bọc tiếp địa M95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 10 | Đầu cos đồng M95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | Cái |
| 11 | Bu lông + e cu bắt đầu cốt M95 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | Bộ |
| 12 | Cáp điều khiển 2x4mm2 0.6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 836 | m |
| 13 | Cáp điều khiển 4x2.5mm2, 0.6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 14 | Cáp điều khiển 7x2.5mm2, 0.6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m |
| 15 | Cáp điều khiển 19x2.5mm2, 0.6/1kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.645 | m |
| 16 | Ống nhựa HDPE D65/50 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 17 | Băng dính cách điện | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 12 | Cuộn |
| 18 | Dây thít bó dây L=300 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bó |
| 19 | Bình xịt keo bọt chống chim chuột | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 20 | Silicone chống cháy PC606, chai 310ml | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | Bình |
| 21 | Hàng kẹp tín hiệu | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | Cái |
| 22 | Hàng kẹp mạch cấp nguồn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | Cái |
| 23 | Hàng kẹp mạch áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | Cái |
| 24 | Đầu cos cáp nhị thứ 2,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Túi |
| 25 | Đầu cos cáp nhị thứ 4mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | Túi |
| 26 | Dây đấu mạch nội bộ CV-1x1,5mm2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| 27 | Gen chỉ danh cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 30 | m |
| 28 | Cắt dán chữ phản quang thiết bị ngoài trời | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | Bộ |
| B | Vật tư thu hồi | |||
| 1 | DCL 110kV, 2 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực | Nhập kho PCNA | 3 | bộ |
| 2 | DCL 110kV, 1 tiếp đất kèm trụ đỡ, kẹp cực | Nhập kho PCNA | 4 | bộ |
| 3 | Biến điện áp 110kV, kèm trụ đỡ, kẹp cực | Nhập kho PCNA | 1 | bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện | Nhập kho PCNA | 75 | chuỗi |
| 5 | Cáp điều khiển các loại | Nhập kho PCNA | 1.720 | m |
| 6 | Dây AC 300 | Nhập kho PCNA | 110 | m |
| C | Lắp đặt mới | |||
| 1 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thay dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại dao cách ly | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Thay máy biến điện áp 110kV, 3 pha độc lập, điện áp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Thay chuỗi sứ néo đơn | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 75 | chuỗi |
| 5 | Thay khóa điều khiển DCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | 1 cái |
| 6 | Thay khóa điều khiển dao tiếp địa | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 8 | 1 cái |
| 7 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 110 | m |
| 8 | Thay dây nhôm, dây nhôm lõi thép xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 5 | m |
| 9 | Thay dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 10 | Ép đầu cos đồng M95, tiết diện cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 168 | đầu cốt |
| 11 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 836 | m |
| 12 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 38 | m |
| 13 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 167 | m |
| 14 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1.645 | m |
| 15 | Lắp đặt Ống nhựa HDPE D65/50 bảo vệ cáp - Đường kính ≤ 67mm | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (Hàng kẹp tín hiệu) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 350 | cái |
| 17 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (Hàng kẹp mạch cấp nguồn) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 70 | cái |
| 18 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn (Hàng kẹp mạch áp) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 10 | cái |
| 19 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 240 | m |
| D | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Cải tạo 6 móng thành 3 móng trụ DCL 173-1 và 173-7 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | móng |
| 2 | Đào móng cột bằng thủ công, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1,76 | m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0189 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 0,0159 | tấn |
| E | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm DCL 3 pha, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, 2 lưỡi tiếp đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm DCL 3 pha, 123kV, 1250A, 31,5kA/1s, 1 lưỡi tiếp đất | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm máy biến điện áp 1 pha 110kV | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | máy |
| 4 | Thí nghiệm cách điện (100 bát đầu tiên) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 100 | bát |
| 5 | Thí nghiệm cách điện (Từ bát 101) | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 725 | bát |
| 6 | Thí nghiệm mạch điều khiển DCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 7 | Thí nghiệm mạch tín hiệu DCL | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 8 | Thí nghiệm mạch logic điều khiển, liên động | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 9 | Thí nghiệm mạch sấy, chiếu sáng tủ | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 10 | Thí ngiệm hệ thống mạch nguồn AC-DC | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 7 | hệ thống |
| 11 | Hệ thống mạch điện áp 1 pha | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hệ thống |
| F | PHẦN SCADA: KTTN T/H tại trạm (Point-to-Point) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
| G | PHẦN SCADA: KTTN T/H từ gateway đến TTĐKX (End-to-End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 3 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 13 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
| H | PHẦN SCADA: KTTN T/H từ gateway đến A1(end-to-end) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 16 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output - Từ tín hiệu thứ 2 | Theo chương V - Yêu cầu kỹ thuật | 6 | tín hiệu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.015E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng xây lắp và cung cấp thiết bị công trình đường dây và/hoặc TBA 110kV trở lên; - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.875.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.750.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy Trưởng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có CHT với phần việc đảm nhận. | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần Điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên ( có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật phần xây dựng | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã làm Giám sát thi công ít nhất 02 công trình ĐZ và/hoặc TBA 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học / cao đẳng chuyên ngành Điện / hoặc Xây dựng / An toàn lao động;- Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn;- Đã phụ trách an toàn ít nhất 01 (một) công trình đường dây và/hoặc trạm biến 110kV trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).Trong trường hợp là nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải có cán bộ chủ chốt phù hợp với phần việc đảm nhận. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ôtô tải trọng | ≥ 5T | 1 |
| 2 | Xe cẩu tự hành | ≥ 5T | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn | ≥ 1kW | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | ≥ 23kW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi