Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý sạt lở mái taluy, hư hỏng tường rọ đá trên đường vận hành khu Nhà máy và khu Đầu mối
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210694560-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý sạt lở mái taluy, hư hỏng tường rọ đá trên đường vận hành khu Nhà máy và khu Đầu mối |
| Số hiệu KHLCNT | 20210622334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất điện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 10:47:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,756,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 52,496,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049926E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 1.749.878.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.878.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công: 02 người |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường/dân dụng (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥10Tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ ≥10Tấn. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy ủi ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥110cv. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn BT 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép 5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm 16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm 16T. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥1,25m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào ≥1,25m3. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Búa căn khí nén |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Xử lý sạt lở mái đá taluy âm tại Km 0+250 đường vận hành lên NV, TPP | |||
| 1 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,35 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,57 | m3 |
| 3 | Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17,24 | m3 |
| 4 | Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) móng, dày<=60cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,92 | m3 |
| 5 | Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70,45 | m2 |
| 6 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km0+250 nhà van đi đổ cự ly 2,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | m3 |
| 8 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,89 | m3 |
| B | Xử lý sạt lở mái đá taluy âm tại Km 0+400 đường vận hành lên NV, TPP | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 35,71 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 128,51 | m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,76 | tấn |
| 4 | Cốt thép D<=18 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2,63 | tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 48,44 | m3 |
| 6 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,67 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,88 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,05 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 93,29 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,09 | m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17,6 | m |
| 13 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,63 | m3 |
| 14 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 43,89 | m3 |
| 15 | Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 248,7 | m3 |
| 16 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 90,45 | m3 |
| 17 | Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 126,43 | m2 |
| 18 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày <25cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24,85 | m3 |
| 19 | Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,11 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 103,53 | m2 |
| 21 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,16 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 25,23 | m2 |
| 23 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 103,53 | m2 |
| 24 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,01 | m3 |
| 25 | Cắt mặt đường BTN dày=< 5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,31 | m |
| 26 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31,06 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km0+400 nhà van đi đổ cự ly 2,6km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 249,39 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 249,39 | m3 |
| 29 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,04 | m3 |
| 30 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,03 | m3 |
| 31 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,4 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 69,28 | m2 |
| 33 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 18,6 | m2 |
| 34 | Cốt thép D<=10 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,57 | tấn |
| C | Xử lý sạt lở mái đá taluy âm tại Km 0+700 đường vận hành lên NV, TPP | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày <25cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,7 | m3 |
| 2 | Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,1 | m2 |
| 4 | Cắt mặt đường BTN dày=< 5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,84 | m |
| 5 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km0+700 nhà van đi đổ cự ly 2,3km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 7 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,42 | m3 |
| 8 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,68 | m3 |
| 10 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| D | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 3+650 đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 98,16 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 467,37 | m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,72 | tấn |
| 4 | Cốt thép D<=18 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 5,65 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 102,41 | m3 |
| 6 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 16,17 | m3 |
| 7 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 14,65 | m3 |
| 8 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | m3 |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 173,48 | m2 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,65 | m2 |
| 11 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 32 | m |
| 12 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,79 | m3 |
| 13 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 70,4 | m3 |
| 14 | Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 398,94 | m3 |
| 15 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 246,65 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km3+650 nhà máy đi đổ cự ly 4,35km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 197,96 | m3 |
| 17 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 197,96 | m3 |
| 18 | Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4.156,58 | m2 |
| 19 | Đào đất C3 nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.343,32 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T từ Km3+650 nhà máy đi đổ cự ly 4,35km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.343,32 | m3 |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3.343,32 | m3 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,33 | m3 |
| 23 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 22,6 | m3 |
| 24 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 15,05 | m3 |
| E | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 8+850 đường vận hành khu Đầu mối | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 73,68 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 257,6 | m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,32 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D<=18 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,33 | tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 78,47 | m3 |
| 6 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,39 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 90,58 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,23 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 132,93 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,12 | m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24,8 | m |
| 13 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,27 | m3 |
| 14 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m rọ mạ kẽm trên cạn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4 | rọ |
| 15 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,5 | m3 |
| 16 | Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 155,86 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 228,34 | m3 |
| 18 | Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 295,4 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26 | m3 |
| 20 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 17,07 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,57 | m3 |
| F | Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 9+050 đường vận hành khu Đầu mối | |||
| 1 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 59,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 209,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép D<=10 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,05 | Tấn |
| 4 | Cốt thép D<=18 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 3,46 | Tấn |
| 5 | Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 62,78 | m3 |
| 6 | Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,92 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 72,73 | m2 |
| 8 | Làm tầng lọc Đá dăm 4x6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,98 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 10 | Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đập | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 106,34 | m2 |
| 11 | Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,59 | m2 |
| 12 | Lắp ống nhựa PVC D=100mm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 20 | m |
| 13 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,62 | m3 |
| 14 | Rọ đá KT(2x1x0.5)m rọ mạ kẽm trên cạn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2 | rọ |
| 15 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 26,35 | m3 |
| 16 | Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 149,33 | m3 |
| 17 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 183,71 | m3 |
| 18 | Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 236 | m2 |
| 19 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,98 | m3 |
| 20 | Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 11,9 | m3 |
| 21 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,94 | m3 |
| G | Xử lý sạt trượt taluy âm tại Km 11+750 đường vận hành khu Đầu mối | |||
| 1 | Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày <25cm (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 50,11 | m3 |
| 2 | Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 6,26 | m3 |
| 3 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 208,79 | m2 |
| 4 | Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,37 | tấn |
| 5 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 33,81 | m2 |
| 6 | Xáo xới lu lèn K98 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 208,79 | m2 |
| 7 | Cắt mặt đường BTN dày=< 5cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m |
| 8 | Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 62,64 | m3 |
| 9 | Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 10,77 | m3 |
| 10 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 7,18 | m3 |
| 11 | Xáo xới lu lèn K95 dày 30cm | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 71,8 | m2 |
| 12 | Đào đất C3 nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 292,36 | m3 |
| 13 | Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.656,71 | m3 |
| 14 | Đào đất C4 nền đường bằng thủ công | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 127,48 | m3 |
| 15 | Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 472,38 | m3 |
| 16 | Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1.394,08 | m2 |
| 17 | Bê tông 20Mpa (M250) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 4,3 | m3 |
| 18 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 96,93 | m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan (D<=10) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,13 | Tấn |
| 20 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 1x2 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,21 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=25kg (TC) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 844 | tấm |
| 22 | Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 9,22 | m3 |
| 23 | Ván khuôn thép móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 63,24 | m2 |
| 24 | Dăm sạn đệm Dmax<=6 | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,5 | m3 |
| 25 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 23,32 | m3 |
| 26 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 12,6 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km11+750.00 khu đầu mối đi đổ cự ly 0,75km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.573,43 | m3 |
| 28 | San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 2.573,43 | m3 |
| 29 | Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (bằng thủ công) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 31,8 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 169,98 | m2 |
| 31 | Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc km | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 27,9 | m2 |
| 32 | Cốt thép D<=10 tường h<=6m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,85 | Tấn |
| 33 | Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1) | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 24,78 | m3 |
| 34 | Đắp đất K95 bằng đầm cóc | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 8,28 | m3 |
| H | Xử lý hư hỏng tường chắn rọ đá tại Km 1+600 đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ đá cũ bị hư hỏng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | rọ |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 187,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng lại rọ đá KT 2x1x0,5m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 144 | rọ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật sau tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng đầm chặt K90 bằng đầm cóc, tận dụng từ đất đào hố móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1,87 | 100m3 |
| I | Xử lý hư hỏng tường chắn rọ đá tại Km 1+750 đường vận hành khu Nhà máy | |||
| 1 | Tháo dỡ rọ đá cũ bị hư hỏng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | rọ |
| 2 | Đào đất hố móng, đất cấp IV | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 46,8 | m3 |
| 3 | Lắp dựng lại rọ đá KT 2x1x0,5m | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 36 | rọ |
| 4 | Vải địa kỹ thuật sau tường | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,36 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất hố móng đầm chặt K90 bằng đầm cóc, tận dụng từ đất đào hố móng | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | 100m3 |
| 6 | Chi phí Bảo hiểm công trình | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọngói |
| 7 | Chi phí đền bù | Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trọngói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049926E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 1.749.878.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.878.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: 01 người | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh) | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công: 02 người | 2 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường/dân dụng (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥10Tấn | Ô tô tự đổ ≥10Tấn. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 2 |
| 2 | Máy ủi ≥110cv | Máy ủi ≥110cv. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 3 | Máy trộn BT 250l | Máy trộn BT 250l | 2 |
| 4 | Máy hàn | Máy hàn | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 4 |
| 6 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép 5KW | Máy cắt uốn thép 5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm 16T | Máy đầm 16T. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 10 | Máy đào ≥1,25m3 | Máy đào ≥1,25m3. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu. | 1 |
| 11 | Búa căn khí nén | Búa căn khí nén | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi