Gói thầu: Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý sạt lở mái taluy, hư hỏng tường rọ đá trên đường vận hành khu Nhà máy và khu Đầu mối

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210694560-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Thủy điện A Vương
Tên gói thầu Sửa chữa lớn phần xây dựng năm 2021 – Xử lý sạt lở mái taluy, hư hỏng tường rọ đá trên đường vận hành khu Nhà máy và khu Đầu mối
Số hiệu KHLCNT 20210622334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất điện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 10:47:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,499,756,011 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 52,496,000 VNĐ ((Năm mươi hai triệu bốn trăm chín mươi sáu nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049926E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 1.749.878.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường/dân dụng (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥10Tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ ≥10Tấn. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy ủi ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi ≥110cv. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn BT 250l
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 4
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm 16T
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm 16T. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥1,25m3
- Đặc điểm thiết bị Máy đào ≥1,25m3. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Búa căn khí nén
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Xử lý sạt lở mái đá taluy âm tại Km 0+250 đường vận hành lên NV, TPP
1Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,35m3
2Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,57m3
3Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) gia cố taluy mái dốc thẳngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật17,24m3
4Đá hộc xây vữa 10Mpa (M100) móng, dày<=60cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,92m3
5Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70,45m2
6Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15,89m3
7Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km0+250 nhà van đi đổ cự ly 2,75kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15,89m3
8San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15,89m3
B Xử lý sạt lở mái đá taluy âm tại Km 0+400 đường vận hành lên NV, TPP
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật35,71m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật128,51m2
3Cốt thép D<=10 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,76tấn
4Cốt thép D<=18 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2,63tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật48,44m3
6Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,28m3
7Ván khuôn thép móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật59,67m2
8Làm tầng lọc Đá dăm 4x6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,88m3
9Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,05m3
10Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật93,29m2
11Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,09m2
12Lắp ống nhựa PVC D=100mmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật17,6m
13Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,63m3
14Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật43,89m3
15Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật248,7m3
16Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật90,45m3
17Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật126,43m2
18Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày <25cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật24,85m3
19Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,11m3
20Rải giấy dầu lớp cách lyTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật103,53m2
21Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,16tấn
22Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật25,23m2
23Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật103,53m2
24Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật59,01m3
25Cắt mặt đường BTN dày=< 5cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật46,31m
26Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật31,06m3
27Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km0+400 nhà van đi đổ cự ly 2,6kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật249,39m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật249,39m3
29Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,04m3
30Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,03m3
31Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10,4m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật69,28m2
33Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật18,6m2
34Cốt thép D<=10 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,57tấn
C Xử lý sạt lở mái đá taluy âm tại Km 0+700 đường vận hành lên NV, TPP
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày <25cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,7m3
2Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,1m2
4Cắt mặt đường BTN dày=< 5cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,84m
5Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,92m3
6Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km0+700 nhà van đi đổ cự ly 2,3kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
7San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,42m3
8Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,05m3
9Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,68m3
10Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
D Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 3+650 đường vận hành khu Nhà máy
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật98,16m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật467,37m2
3Cốt thép D<=10 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,72tấn
4Cốt thép D<=18 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật5,65Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật102,41m3
6Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật16,17m3
7Làm tầng lọc Đá dăm 4x6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật14,65m3
8Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10,79m3
9Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật173,48m2
10Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,65m2
11Lắp ống nhựa PVC D=100mmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật32m
12Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10,79m3
13Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật70,4m3
14Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật398,94m3
15Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật246,65m3
16Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km3+650 nhà máy đi đổ cự ly 4,35kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật197,96m3
17San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật197,96m3
18Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4.156,58m2
19Đào đất C3 nền đường bằng thủ côngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3.343,32m3
20Vận chuyển đất C3 bằng ô tô 10T từ Km3+650 nhà máy đi đổ cự ly 4,35kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3.343,32m3
21San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3.343,32m3
22Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,33m3
23Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật22,6m3
24Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật15,05m3
E Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 8+850 đường vận hành khu Đầu mối
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật73,68m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật257,6m2
3Cốt thép D<=10 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,32Tấn
4Cốt thép D<=18 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,33tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật78,47m3
6Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,39m3
7Ván khuôn thép móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật90,58m2
8Làm tầng lọc Đá dăm 4x6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,23m3
9Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,27m3
10Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật132,93m2
11Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10,12m2
12Lắp ống nhựa PVC D=100mmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật24,8m
13Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,27m3
14Rọ đá KT(2x1x0.5)m rọ mạ kẽm trên cạnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4rọ
15Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật27,5m3
16Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật155,86m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật228,34m3
18Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật295,4m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật26m3
20Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật17,07m3
21Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,57m3
F Xử lý sạt trượt taluy dương tại Km 9+050 đường vận hành khu Đầu mối
1Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4cm tường h<= 6m,b<45cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật59,52m3
2Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật209,2m2
3Cốt thép D<=10 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,05Tấn
4Cốt thép D<=18 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật3,46Tấn
5Bê tông móng 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật62,78m3
6Bê tông 12Mpa (M150) đá 4x6 lót móng B<250cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9,92m3
7Ván khuôn thép móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật72,73m2
8Làm tầng lọc Đá dăm 4x6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,98m3
9Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
10Rải vải địa kỹ thuật Làm nền đường, mái đê, đậpTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật106,34m2
11Bao tải tẩm nhựa đường (1 lớp bao tải, 2 lớp nhựa)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,59m2
12Lắp ống nhựa PVC D=100mmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật20m
13Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,62m3
14Rọ đá KT(2x1x0.5)m rọ mạ kẽm trên cạnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2rọ
15Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật26,35m3
16Đào móng B<=6m đất C4 bằng máy đào 1.6m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật149,33m3
17Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật183,71m3
18Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật236m2
19Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa cănTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,98m3
20Bê tông 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 mương cáp, rãnh nước (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật11,9m3
21Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,94m3
G Xử lý sạt trượt taluy âm tại Km 11+750 đường vận hành khu Đầu mối
1Bê tông 25Mpa (M300) đá 1x2 độ sụt 2-4 mặt đường chiều dày <25cm (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật50,11m3
2Đắp cát đắp nền bằng đầm cóc. K=0.95Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật6,26m3
3Rải giấy dầu lớp cách lyTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật208,79m2
4Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãnTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,37tấn
5Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật33,81m2
6Xáo xới lu lèn K98 dày 30cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật208,79m2
7Cắt mặt đường BTN dày=< 5cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,6m
8Móng CPĐD Dmax37.5 lớp dưới Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật62,64m3
9Bê tông móng 16Mpa (M200) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật10,77m3
10Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật7,18m3
11Xáo xới lu lèn K95 dày 30cmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật71,8m2
12Đào đất C3 nền đường bằng thủ côngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật292,36m3
13Đào đất C3 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1.656,71m3
14Đào đất C4 nền đường bằng thủ côngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật127,48m3
15Đào đất C4 nền đường bằng máy đào 1.25 m3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật472,38m3
16Phát quang rừng bằng cơ giới, mật độ cây tiêu chuẩn <=3Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1.394,08m2
17Bê tông 20Mpa (M250) đá1x2 độ sụt 2-4 tấm đan (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật4,3m3
18Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật96,93m2
19Cốt thép tấm đan (D<=10)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,13Tấn
20Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 1x2 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,21m3
21Lắp đặt cấu kiện BT đúc sẵn, trọng lượng <=25kg (TC)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật844tấm
22Bê tông móng 12Mpa (M150) đá 2x4 độ sụt 2-4 B<=2.5m (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật9,22m3
23Ván khuôn thép móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật63,24m2
24Dăm sạn đệm Dmax<=6Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,5m3
25Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật23,32m3
26Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật12,6m3
27Vận chuyển đất C4 bằng ô tô 10T từ Km11+750.00 khu đầu mối đi đổ cự ly 0,75kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2.573,43m3
28San đất bãi thải bằng máy ủi 140CV (100% khối lượng)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật2.573,43m3
29Bê tông 20Mpa (M250) đá 1x2 độ sụt 2-4 lan can, gờ chắn (bằng thủ công)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật31,8m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống thép ống- Tường. H ≤28(m)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật169,98m2
31Sơn trắng đỏ cọc tiêu, cọc kmTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật27,9m2
32Cốt thép D<=10 tường h<=6mTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,85Tấn
33Đào móng băng đất C4 bằng thủ công (B<=3, H<=1)Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật24,78m3
34Đắp đất K95 bằng đầm cócTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật8,28m3
H Xử lý hư hỏng tường chắn rọ đá tại Km 1+600 đường vận hành khu Nhà máy
1Tháo dỡ rọ đá cũ bị hư hỏng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật144rọ
2Đào đất hố móng, đất cấp IVTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật187,2m3
3Lắp dựng lại rọ đá KT 2x1x0,5m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật144rọ
4Vải địa kỹ thuật sau tường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,44100m2
5Đắp đất hố móng đầm chặt K90 bằng đầm cóc, tận dụng từ đất đào hố móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1,87100m3
I Xử lý hư hỏng tường chắn rọ đá tại Km 1+750 đường vận hành khu Nhà máy
1Tháo dỡ rọ đá cũ bị hư hỏng Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật36rọ
2Đào đất hố móng, đất cấp IVTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật46,8m3
3Lắp dựng lại rọ đá KT 2x1x0,5m Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật36rọ
4Vải địa kỹ thuật sau tường Tham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,36100m2
5Đắp đất hố móng đầm chặt K90 bằng đầm cóc, tận dụng từ đất đào hố móngTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật0,47100m3
6Chi phí Bảo hiểm công trìnhTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1trọngói
7Chi phí đền bùTham chiếu Phần 2. Yêu cầu kỹ thuật1trọngói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.249634E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.049926E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng (công trình giao thông, cấp IV), quy mô: 1.749.878.000 VNĐ - (tối thiểu 01 hợp đồng)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.749.878.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 01 người 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Chỉ huy trưởng công trình ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh)33
2 Kỹ thuật thi công: 02 người 2 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng thủy lợi/ thủy điện hoặc xây dựng cầu đường/dân dụng (Cung cấp bản sao hồ sơ chứng minh);- Đã tham gia và đảm nhận Chức danh Kỹ thuật thi công hoặc Kỹ thuật ít nhất hai công trình cùng loại (Cung cấp bản sao công chứng hồ sơ chứng minh)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥10Tấn Ô tô tự đổ ≥10Tấn. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.2
2 Máy ủi ≥110cv Máy ủi ≥110cv. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.1
3 Máy trộn BT 250l Máy trộn BT 250l2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy đầm dùi Máy đầm dùi4
6 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy cắt uốn thép 5KW Máy cắt uốn thép 5KW2
9 Máy đầm 16T Máy đầm 16T. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.1
10 Máy đào ≥1,25m3 Máy đào ≥1,25m3. Phải có Giấy kiểm định chất lượng theo quy định của pháp luật và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.1
11 Búa căn khí nén Búa căn khí nén2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->