Gói thầu: Cung cấp thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của Phân xưởng Điện - Tự động năm 2020
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210670651-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Cung cấp thiết bị, dụng cụ phục vụ công tác sửa chữa của Phân xưởng Điện - Tự động năm 2020 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201076863 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 11:16:00 đến ngày 2021-08-16 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,321,496,460 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 309,644,000 VNĐ ((Ba trăm lẻ chín triệu sáu trăm bốn mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Megaôm 500V | Megaôm 500V | 1 | Cái | Hạng mục số 1, chương V | |
| 2 | Megaôm 2500V | Megaôm 2500V | 1 | Cái | Hạng mục số 2, chương V | |
| 3 | Máy đo độ rung VM-63 hoặc tương đương | Máy đo độ rung VM-63 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 3, chương V | |
| 4 | Am pe kìm hiện số AC/DC, KEW 2055 hoặc tương đương | Am pe kìm hiện số AC/DC, KEW 2055 hoặc tương đương | 9 | Cái | Hạng mục số 4, chương V | |
| 5 | Máy cắt kim loại - 2414NB, SL hoặc tương đương | Máy cắt kim loại - 2414NB, SL hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 5, chương V | |
| 6 | Máy khoan đục bê tông GBH 3-28 DRE hoặc tương đương Professional (gồm bộ mũi các loại) | Máy khoan đục bê tông GBH 3-28 DRE hoặc tương đương Professional (gồm bộ mũi các loại) | 2 | Cái | Hạng mục số 6, chương V | |
| 7 | Máy khoan sắt DS5000 750W hoặc tương đương | Máy khoan sắt DS5000 750W hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 7, chương V | |
| 8 | Máy mài cầm tay BOSH 670W/220V hoặc tương đương | Máy mài cầm tay BOSH 670W/220V hoặc tương đương | 5 | Cái | Hạng mục số 8, chương V | |
| 9 | Máy sấy gió nóng Model FRED FR-C3/1 hoặc tương đương | Máy sấy gió nóng Model FRED FR-C3/1 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 9, chương V | |
| 10 | Máy thổi hơi nóng Bosch GHG 600-3, hoặc tương đương | Máy thổi hơi nóng Bosch GHG 600-3, hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 10, chương V | |
| 11 | Máy thổi bụi Maktec MT401; hoặc tương đương | Máy thổi bụi Maktec MT401; hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục số 11, chương V | |
| 12 | Cảo vòng bi SKF TMMP 3x185 hoặc tương đương | Cảo vòng bi SKF TMMP 3x185 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 12, chương V | |
| 13 | Bộ cảo vòng bi thủy lực TMHC 110E hoặc tương đương | Bộ cảo vòng bi thủy lực TMHC 110E hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 13, chương V | |
| 14 | Bộ dụng cụ lắp vòng bi TMFT36 hoặc tương đương | Bộ dụng cụ lắp vòng bi TMFT36 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 14, chương V | |
| 15 | Cờ lê móc 120-130 | Cờ lê móc 120-130 | 1 | Cái | Hạng mục số 15, chương V | |
| 16 | Cờ lê móc 135-145 | Cờ lê móc 135-145 | 1 | Cái | Hạng mục số 16, chương V | |
| 17 | Cờ lê móc 155-165 | Cờ lê móc 155-165 | 1 | Cái | Hạng mục số 17, chương V | |
| 18 | Cờ lê móc 180-195 | Cờ lê móc 180-195 | 1 | Cái | Hạng mục số 18, chương V | |
| 19 | Cờ lê móc 205-220 | Cờ lê móc 205-220 | 1 | Cái | Hạng mục số 19, chương V | |
| 20 | Máy gia nhiệt TIH 100M/230V hoặc tương đương | Máy gia nhiệt TIH 100M/230V hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 20, chương V | |
| 21 | Máy đo tốc độ vòng quay động cơ TKRS hoặc tương đương | Máy đo tốc độ vòng quay động cơ TKRS hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 21, chương V | |
| 22 | Máy hút chân không VALUE 3.0 CFM hoặc tương đương | Máy hút chân không VALUE 3.0 CFM hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 22, chương V | |
| 23 | Máy hàn xoay chiều TB3643-2000-200A-220V-11KVA hoặc tương đương | Máy hàn xoay chiều TB3643-2000-200A-220V-11KVA hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 23, chương V | |
| 24 | Pa lăng xích lắc tay 1 tấn | Pa lăng xích lắc tay 1 tấn | 2 | Cái | Hạng mục số 24, chương V | |
| 25 | Pa lăng xích 1 tấn | Pa lăng xích 1 tấn | 2 | Cái | Hạng mục số 25, chương V | |
| 26 | Pa lăng xích 2 tấn | Pa lăng xích 2 tấn | 2 | Cái | Hạng mục số 26, chương V | |
| 27 | Pa lăng xích 3 tấn | Pa lăng xích 3 tấn | 2 | Cái | Hạng mục số 27, chương V | |
| 28 | Bơm mỡ cầm tay JK-600B, 600C hoặc tương đương | Bơm mỡ cầm tay JK-600B, 600C hoặc tương đương | 12 | Cái | Hạng mục số 28, chương V | |
| 29 | Bơm mỡ bằng chân GZ-6J hoặc tương đương | Bơm mỡ bằng chân GZ-6J hoặc tương đương | 4 | Cái | Hạng mục số 29, chương V | |
| 30 | Súng phun sơn K888 hoặc tương đương | Súng phun sơn K888 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 30, chương V | |
| 31 | Súng rút đinh | Súng rút đinh | 2 | Cái | Hạng mục số 31, chương V | |
| 32 | Súng bắn keo Silicon | Súng bắn keo Silicon | 2 | Cái | Hạng mục số 32, chương V | |
| 33 | Súng xiết bu lông bằng khí nén KPT-326P hoặc tương đương | Súng xiết bu lông bằng khí nén KPT-326P hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 33, chương V | |
| 34 | Đầu tuýp 32mm | Đầu tuýp 32mm | 2 | Cái | Hạng mục số 34, chương V | |
| 35 | Đầu tuýp 34 mm | Đầu tuýp 34 mm | 2 | Cái | Hạng mục số 35, chương V | |
| 36 | Đầu tuýp 36mm | Đầu tuýp 36mm | 2 | Cái | Hạng mục số 36, chương V | |
| 37 | Đầu tuýp 46mm | Đầu tuýp 46mm | 2 | Cái | Hạng mục số 37, chương V | |
| 38 | Bộ tuýp 8-32 | Bộ tuýp 8-32 | 2 | Cái | Hạng mục số 38, chương V | |
| 39 | Bộ clê | Bộ clê | 5 | Cái | Hạng mục số 39, chương V | |
| 40 | Bộ clê chụp | Bộ clê chụp | 5 | Cái | Hạng mục số 40, chương V | |
| 41 | Dao bổ cáp (3 lưỡi IRWIN | Dao bổ cáp (3 lưỡi IRWIN | 3 | Cái | Hạng mục số 41, chương V | |
| 42 | Mỏ lết 350 | Mỏ lết 350 | 3 | Cái | Hạng mục số 42, chương V | |
| 43 | Mỏ lết 250 | Mỏ lết 250 | 3 | Cái | Hạng mục số 43, chương V | |
| 44 | Mỏ lết 150 | Mỏ lết 150 | 3 | Cái | Hạng mục số 44, chương V | |
| 45 | Bơm hút chân không Model TA 150GL-220 hoặc tương đương | Bơm hút chân không Model TA 150GL-220 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 45, chương V | |
| 46 | Bơm thu hồi gas lạnh, hút dầu lạnh Model Value VRR24L-OS hoặc tương đương | Bơm thu hồi gas lạnh, hút dầu lạnh Model Value VRR24L-OS hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 46, chương V | |
| 47 | Bình chứa GAS Robinair Model 34750RA hoặc tương đương | Bình chứa GAS Robinair Model 34750RA hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục số 47, chương V | |
| 48 | Ống dẫn gas lạnh Model VRP-U-R R410A hoặc tương đương | Ống dẫn gas lạnh Model VRP-U-R R410A hoặc tương đương | 6 | Cái | Hạng mục số 48, chương V | |
| 49 | Máy phun rửa áp lực cao | Máy phun rửa áp lực cao | 2 | Cái | Hạng mục số 49, chương V | |
| 50 | Máy phun rửa áp lực NILFISK-ALTO Poseidon 4-30XT hoặc tương đương | Máy phun rửa áp lực NILFISK-ALTO Poseidon 4-30XT hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 50, chương V | |
| 51 | Cáp vải 5 tấn loại 3 mét/ sợi | Cáp vải 5 tấn loại 3 mét/ sợi | 6 | Cái | Hạng mục số 51, chương V | |
| 52 | Cáp vải 2 tấn loại 3 mét/ sợi | Cáp vải 2 tấn loại 3 mét/ sợi | 6 | Cái | Hạng mục số 52, chương V | |
| 53 | Cáp vải 3 tấn (3m/sợi) | Cáp vải 3 tấn (3m/sợi) | 6 | Cái | Hạng mục số 53, chương V | |
| 54 | Cáp vải 1 tấn loại 3 mét | Cáp vải 1 tấn loại 3 mét | 6 | Cái | Hạng mục số 54, chương V | |
| 55 | Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=800mm | Xe đẩy đồ 4 bánh KT 900x600; L=800mm | 4 | Cái | Hạng mục số 55, chương V | |
| 56 | Máy hàn hơi | Máy hàn hơi | 1 | Cái | Hạng mục số 56, chương V | |
| 57 | Cảo vòng bi TMMA 60 hoặc tương đương | Cảo vòng bi TMMA 60 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 57, chương V | |
| 58 | Cảo vòng bi TMMA 120 hoặc tương đương | Cảo vòng bi TMMA 120 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 58, chương V | |
| 59 | Thang nhôm rút Model M26 hoặc tương đương | Thang nhôm rút Model M26 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 59, chương V | |
| 60 | Thang nhôm rút, Model M22 hoặc tương đương | Thang nhôm rút, Model M22 hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục số 60, chương V | |
| 61 | Kìm ép cốt thủy lực TLP HHY-300A hoặc tương đương | Kìm ép cốt thủy lực TLP HHY-300A hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 61, chương V | |
| 62 | Kìm ép cốt thủy lực TLP HHY-120A hoặc tương đương | Kìm ép cốt thủy lực TLP HHY-120A hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 62, chương V | |
| 63 | Búa + cán loại 0,5kg | Búa + cán loại 0,5kg | 5 | Cái | Hạng mục số 63, chương V | |
| 64 | Búa + cán loại 1kg | Búa + cán loại 1kg | 5 | Cái | Hạng mục số 64, chương V | |
| 65 | Kìm mở phanh trong mũi cong, dài 175 mm | Kìm mở phanh trong mũi cong, dài 175 mm | 5 | Cái | Hạng mục số 65, chương V | |
| 66 | Kìm mở phanh trong mũi thẳng, dài 175 mm | Kìm mở phanh trong mũi thẳng, dài 175 mm | 5 | Cái | Hạng mục số 66, chương V | |
| 67 | Kìm mở phanh ngoài mũi cong, dài 175 mm | Kìm mở phanh ngoài mũi cong, dài 175 mm | 5 | Cái | Hạng mục số 67, chương V | |
| 68 | Kìm mở phanh ngoài mũi thẳng, dài 175 m | Kìm mở phanh ngoài mũi thẳng, dài 175 m | 5 | Cái | Hạng mục số 68, chương V | |
| 69 | Clê lực | Clê lực | 1 | Cái | Hạng mục số 69, chương V | |
| 70 | Hợp bộ thử role 3 pha CMC 356 hoặc tương đương | Hợp bộ thử role 3 pha CMC 356 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 70, chương V | |
| 71 | Hợp bộ tạo dòng điện lớn ODEN AT/3H hoặc tương đương | Hợp bộ tạo dòng điện lớn ODEN AT/3H hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 71, chương V | |
| 72 | Đồng hồ vạn năng Fluke 117C hoặc tương đương | Đồng hồ vạn năng Fluke 117C hoặc tương đương | 8 | Cái | Hạng mục số 72, chương V | |
| 73 | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc dòng điện nhỏ.DLRO200 hoặc tương đương | Thiết bị đo điện trở tiếp xúc dòng điện nhỏ.DLRO200 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 73, chương V | |
| 74 | Hộp bộ thí nghiệm máy biến áp lực, máy biến dòng điện, máy biến điện áp CPC 100 hoặc tương đương | Hộp bộ thí nghiệm máy biến áp lực, máy biến dòng điện, máy biến điện áp CPC 100 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 74, chương V | |
| 75 | Thiết bị thí nghiệm cao áp AC và DC cho trạm GIS.PGK 70 HB hoặc tương đương | Thiết bị thí nghiệm cao áp AC và DC cho trạm GIS.PGK 70 HB hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 75, chương V | |
| 76 | Thiết bị hiệu chuẩn áp suất tự động model CPH7650 hoặc tương đương | Thiết bị hiệu chuẩn áp suất tự động model CPH7650 hoặc tương đương | 1 | chiếc | Hạng mục số 76, chương V | |
| 77 | Lò nung nhiệt độ Models CTD9300-650 hoặc tương đương | Lò nung nhiệt độ Models CTD9300-650 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 77, chương V | |
| 78 | Bộ tạo rung mẫu TMS- 9100D hoặc tương đương | Bộ tạo rung mẫu TMS- 9100D hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 78, chương V | |
| 79 | Đồng hồ vạn năng, Model: Fluke 87-5/E2 KIT hoặc tương đương | Đồng hồ vạn năng, Model: Fluke 87-5/E2 KIT hoặc tương đương | 10 | Cái | Hạng mục số 79, chương V | |
| 80 | Bộ phát tín hiệu dòng điện và điện áp một chiều model: AS200 hoặc tương đương | Bộ phát tín hiệu dòng điện và điện áp một chiều model: AS200 hoặc tương đương | 3 | Cái | Hạng mục số 80, chương V | |
| 81 | Bộ hiệu chuẩn đa năng cầm tay Model: Pascal ET hoặc tương đương | Bộ hiệu chuẩn đa năng cầm tay Model: Pascal ET hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 81, chương V | |
| 82 | Bàn tạo áp suất Model: EW-68923-30 hoặc tương đương | Bàn tạo áp suất Model: EW-68923-30 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 82, chương V | |
| 83 | Bộ cảm biến và hiển thị áp suất Model: LPC 300 hoặc tương đương | Bộ cảm biến và hiển thị áp suất Model: LPC 300 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 83, chương V | |
| 84 | Bộ Test IC Đa Năng | Bộ Test IC Đa Năng | 1 | Cái | Hạng mục số 84, chương V | |
| 85 | Bộ test bo mạch điện tử Model: Q2100 hoặc tương đương | Bộ test bo mạch điện tử Model: Q2100 hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 85, chương V | |
| 86 | Đồng hồ vạn năng Model: 1110 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện) | Đồng hồ vạn năng Model: 1110 hoặc tương đương (bao gồm phụ kiện) | 2 | Cái | Hạng mục số 86, chương V | |
| 87 | Bộ phát tín hiệu và hiển thị (bao gồm cả bộ tạo nguồn chuyên dụng, phụ kiện đầy đủ theo máy), Model: FG420-F hoặc tương đương | Bộ phát tín hiệu và hiển thị (bao gồm cả bộ tạo nguồn chuyên dụng, phụ kiện đầy đủ theo máy), Model: FG420-F hoặc tương đương | 1 | Cái | Hạng mục số 87, chương V | |
| 88 | Bộ test thiết bị camera cầm tay T61 hoặc tương đương | Bộ test thiết bị camera cầm tay T61 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 88, chương V | |
| 89 | Thiết bị thử cáp quang dạng bút BML-206-15 Model: BML-206-15 hoặc tương đương | Thiết bị thử cáp quang dạng bút BML-206-15 Model: BML-206-15 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 89, chương V | |
| 90 | Thiết bị thử đầu báo nhiệt dùng Pin xạc SOLO-461 hoặc tương đương | Thiết bị thử đầu báo nhiệt dùng Pin xạc SOLO-461 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 90, chương V | |
| 91 | Thang nhôm chữ A dài 3 M | Thang nhôm chữ A dài 3 M | 2 | Cái | Hạng mục số 91, chương V | |
| 92 | Máy đo nhiệt độ Fluke 62 hoặc tương đương | Máy đo nhiệt độ Fluke 62 hoặc tương đương | 2 | Cái | Hạng mục số 92, chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5482244E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.096448938E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về chủng loại tính chất: hợp đồng cung cấp thiết bị, dụng cụ cho nhà máy công nghiệp hoặc các đơn vị thí nghiệm, hiệu chuẩn. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo.”
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.160.748.230 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Yêu cầu về cá nhân do nhà thầu quyết định bằng văn bản có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu được nêu chi tiết tại Chương III, mục 2.2. Yêu cầu về trách nhiệm bảo hành chi tiết tại phần 2, chương V, mục 2.Yêu cầu kỹ thuật. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi