Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210772721-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp và mua sắm thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772718 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 11:25:00 đến ngày 2021-08-05 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,222,305,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, sân đường, bó vỉa, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng (có giá trị >=1.100.000.000 đồng) - Đối với hạng mục trồng cây xanh ( có giá trị >=400.000.000 đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông >=250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Ô tô vận tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải thùng >=3T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Tường chắn đất | |||
| 1 | Đào móng tường bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 27,4722 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,2345 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 14,286 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 2,6164 | 1 m3 |
| 5 | Xây móng tường B lô (10x20x40)cm, Dày 30cm, cao | Chương V của E-HSMT | 17,6607 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn giằng móng | Chương V của E-HSMT | 13,072 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông xà, dầm, giằng móng, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 1,9608 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1518 | Tấn |
| B | *\2- Sân vận động: | |||
| 1 | Dọn dẹp hiện trạng sân vận động | Chương V của E-HSMT | 10.355 | 1 m2 |
| 2 | Đắp bột đá công trình = máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2.240,3 | 1 m3 |
| 3 | Đắp cát công trình = máy đầm đất, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (hố nhảy xa) | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m3 |
| 4 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 931,4 | 1 m3 |
| 5 | Trồng cỏ lá gừng | Chương V của E-HSMT | 4.657 | m2 |
| 6 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 1.558,403 | m3 |
| 7 | Đắp đất mái taluy = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 358 | 1 m3 |
| 8 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 1.353,336 | 1 m3 |
| 9 | Vạch vôi sân bóng | Chương V của E-HSMT | 585 | m |
| C | *\3- Công viên: | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng =máy cưa, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 25 | Cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây | Chương V của E-HSMT | 25 | Cây |
| 3 | Bốc xếp, Vận chuyển đổ đi | Chương V của E-HSMT | 1 | T bộ |
| 4 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 45,559 | 1 m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 21,994 | 1 m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 27,2883 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá 4x6M100 | Chương V của E-HSMT | 7,855 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn đài phun nước đáy bể | Chương V của E-HSMT | 37,68 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông đáy bể nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 6,284 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông đài phun nước, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 3,7704 | 1 m3 |
| 11 | Gia công cốt thép đáy bể nước, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,4337 | Tấn |
| 12 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,1143 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2378 | Tấn |
| 14 | Bê tông thành bể, Dày | Chương V của E-HSMT | 3,142 | 1 m3 |
| 15 | Ván khuôn thành bể | Chương V của E-HSMT | 31,42 | 1 m2 |
| 16 | Quét dung dịch chống thấm Flinkote bên trong bể | Chương V của E-HSMT | 91,1135 | 1 m2 |
| 17 | Lát nền, sàn gạch ceramic 20x20cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 62,84 | 1 m2 |
| 18 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch ceramic 20x20cm | Chương V của E-HSMT | 28,2735 | 1 m2 |
| 19 | Ôp mặt và thành ngoài bồn, Đá granite tự nhiên màu xám, vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,9448 | 1 m2 |
| 20 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 26,019 | 1 m3 |
| 21 | Bê tông lót móng bó vỉa, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 9,2925 | 1 m3 |
| 22 | Xây bó vỉa B lô (10x20x40), Cao | Chương V của E-HSMT | 14,868 | 1 m3 |
| 23 | Ôp bó vỉa đá bazzan kt 200x600x50, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 74,34 | 1 m2 |
| 24 | Lu lèn lại mặt đường | Chương V của E-HSMT | 481,2 | 1 m2 |
| 25 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 481,2 | 1 m2 |
| 26 | Bê tông nền, cắt khe nhiệt, dày 100, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 48,12 | 1 m3 |
| 27 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terrazzo kt 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 481,2 | 1 m2 |
| 28 | Đào lớp đất phong hóa khu vực bồn trồng cây dày 100 | Chương V của E-HSMT | 82,802 | 1 m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 93,5663 | 1 m3 |
| 30 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo=ô tô tự đổ, Cự ly | Chương V của E-HSMT | 93,5663 | 1 m3 |
| 31 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V của E-HSMT | 102,776 | 1 m3 |
| 32 | Trồng cỏ hoàng lạc | Chương V của E-HSMT | 868,92 | m2 |
| 33 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 400 | Chương V của E-HSMT | 186,9 | m2 |
| 34 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, lấy từ máy nước | Chương V của E-HSMT | 828,02 | 1 m2/thg |
| 35 | Đào hố móng trồng cây, Chiều sâu | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 m3 |
| 36 | Trồng cây Muông Hoàng Yến cao 4m, đường kính gốc 30-40cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 37 | Trồng cây Cọ Mỹ, cao 2.5m, Đường kính gốc 10-12cm | Chương V của E-HSMT | 12 | cây |
| 38 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, nước máy | Chương V của E-HSMT | 16 | 1cây/90n |
| 39 | Gia công hệ khung cột chống cây, thép ống mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2041 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng kết cấu thép, hệ khung đỡ cây | Chương V của E-HSMT | 0,204 | Tấn |
| D | *4\- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 274,5369 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 140,026 | 1 m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, Phạm vi | Chương V của E-HSMT | 156,1971 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, Vữa bê tông đá dăm 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 23,0636 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông đáy mương, hố ga, Vữa bê tông đá dăm 2x4 M200 | Chương V của E-HSMT | 35,2681 | 1 m3 |
| 6 | Bê tông thành mương, Cao | Chương V của E-HSMT | 35,1457 | 1 m3 |
| 7 | Bê tông hố ga, Cao | Chương V của E-HSMT | 4,5272 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thành mương, hố ga | Chương V của E-HSMT | 529,17 | 1 m2 |
| 9 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 294,475 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M200, độ sụt 6-8cm | Chương V của E-HSMT | 10,352 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn giằng mương | Chương V của E-HSMT | 170,2 | 1 m2 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 9,8878 | 1 m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 63,4994 | 1 m2 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 15 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 307 | 1 c/kiện |
| 16 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 1,4423 | 1 tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan d | Chương V của E-HSMT | 0,1076 | 1 tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,049 | Tấn |
| 19 | Láng muơng, rãnh nước dày 1 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 92,95 | 1 m2 |
| 20 | Lắp đặt ống BT bằng cần trục ống BTCT D600, L=2.5m | Chương V của E-HSMT | 2,8 | 1 đoạn |
| 21 | Nối ống BT bằng PP xảm, Đkính ống 600mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1mối nối |
| E | *5\- Cấp điện, cấp nước | |||
| 1 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 0,6 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,2 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,529 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Chương V của E-HSMT | 4,7625 | 1 m2 |
| 5 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2,06 | 1 m2 |
| 6 | Lắp đặt tủ điện ngoài trời kt 800x600x300 dày 1mm | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt Automat MCB 3 pha 3 cực-32A-6kA | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp ngầm Cu/xlpe/dsta/pvc (4x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV (1x6)mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 10 | LĐ ống nhựa nhựa gân xoắn D40/30mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 11 | Đào mương cáp điện, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 16,8 | 1 m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 13 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,35 | 1000v |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 15 | Đào mương cáp bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 16 | Cáp đồng trần nối tủ điện M35 | Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 17 | Lắp ống nhựa bảo vệ cáp ống nhựa xoắn HDPE D35/25 | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 18 | Đóng cọc ống đồng D20 L=2.4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 19 | Mối hàn hóa nhiệt Cadweld | Chương V của E-HSMT | 11 | mối |
| 20 | Cáp đồng trần nối tủ điện M70 | Chương V của E-HSMT | 39 | m |
| 21 | Đo điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | điểm |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 23 | Lđặt ống nhựa HDPE D50x3.0mm- PN10 | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 24 | LĐ ống inox 304 D25x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m |
| 25 | LĐ ống inox 304 D50x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 m |
| 26 | LĐ ống inox 304 D90x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 27 | LĐ tê thu hẹp inox 304 D50-25 | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 28 | LĐ tê thu hẹp inox 304 D90-50 | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 29 | LĐ cút inox D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt van khóa D25mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van khóa D50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt van khóa D90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | Đào mương cấp nước, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,4 | 1 m3 |
| 34 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 35 | Xếp gạch chỉ bảo vệ cáp | Chương V của E-HSMT | 0,175 | 1000v |
| 36 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 4,2 | 1 m3 |
| 37 | LĐ ống inox 304 D90x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 45 | 1 m |
| 38 | LĐ cút inox D90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt van khóa D90mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 40 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 3,78 | 1 m3 |
| 41 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 3,276 | 1 m3 |
| 42 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 0,504 | 1 m3 |
| 43 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 1,28 | 1 m2 |
| 44 | Xây hố đặt máy bơm gạch BT đặc (6.0x9.5x20), Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1,056 | 1 m3 |
| 45 | Trát tường hố ga (Lần 1)dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m2 |
| 46 | Trát tường hố ga (lần 2) dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,4 | 1 m2 |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 0,308 | 1 m3 |
| 48 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu, Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 c/kiện |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 0,68 | 1 m2 |
| 50 | Ván khuôn giằng hố ga | Chương V của E-HSMT | 2,24 | 1 m2 |
| 51 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0099 | 1 tấn |
| 52 | Cốt thép tấm đan Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0161 | 1 tấn |
| 53 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0117 | Tấn |
| F | *6\- Thiết bị | |||
| 1 | Đầu phun nước dạng trụ cột inox 304 Q=15-20m3/h | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 2 | Bơm chìm 380V, P=4kW (5.5HP), Q=0.97m3/h | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.3E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.6E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với thi công các hạng mục hạ tầng kỹ thuật bao gồm san nền, sân đường, bó vỉa, hệ thống cấp thoát nước, điện chiếu sáng (có giá trị >=1.100.000.000 đồng) - Đối với hạng mục trồng cây xanh ( có giá trị >=400.000.000 đồng).Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.500.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần hạ tầng kỹ thuật | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông hoặc dân dụng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cấp thoát nước | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật cấp thoát nước tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình hạ tầng kỹ thuật tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 5 | Kỹ thuật thi công trực tiếp phần cây xanh | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành về bảo vệ thực vật hoặc sinh vật cảnh hoặc lâm nghiệp tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình cây xanh tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 3 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 4 | Máy đầm | Máy đầm >=9T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông >=250l | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 1 |
| 10 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 11 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=07T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 13 | Ô tô vận tải thùng | Ô tô vận tải thùng >=3T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 14 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 15 | Máy kinh vỹ | Máy kinh vỹ | 1 |
| 16 | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây | Ô tô chuyên dụng Xi téc phun nước tưới cây, thể tích bồn chứa >= 5m3. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi