Gói thầu: Sửa chữa lớn cơ đồi trạm 110KV ngoài trời
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210760383-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 13:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN THỦY ĐIỆN THÁC MƠ |
| Tên gói thầu | Sửa chữa lớn cơ đồi trạm 110KV ngoài trời |
| Số hiệu KHLCNT | 20210760308 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 13:48:00 đến ngày 2021-08-09 13:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,598,882,011 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398323016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79664603E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình mái đập, đê, kênh, mương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 959.329.206 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Trình độ bằng cấp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động -Số công trình tương tự là đội trưởng thi công: 2 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào 0.8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy ủi 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ 5-7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy lu 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Lát khan đá hộc gia cố mái taluy cơ đồi nhà máy | |||
| 1 | Đào dọn lớp thực bì mái taluy bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 1 dày 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m3 |
| 2 | Xe ôtô 10T vận chuyển phế thải đi đổ xa tb 2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,96 | 100m3 |
| 3 | San gạt tạo phẳng trước khi rải vải địa kỹ thuật mặt mái dốc mái taluy bằng thủ công các vị trí sát mương bê tông, chiều dày san gạt tb 5cm (tính như đào xúc đất cấp 1 ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m3 |
| 4 | Cung cấp và rải vải địa kỹ thuật APT 11 (bằng diện tích mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | 100m2 |
| 5 | Cung cấp và xếp khan đá hộc dày 25cm mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 495 | m3 |
| B | Đường bê tông nhựa nóng | |||
| 1 | Đào bóc lớp móng nền đường cũ bị hư hỏng, lún nứt bằng máy đào 0,8m3, tương đương đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 2 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên K≥0.95 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,975 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường băng nhũ tương gốc axit, tiêu chuẩn 1.0 Kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| 4 | Cung cấp, vận chuyển bê tông nhựa hạt mịn C12.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,36 | 100tấn |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn C12.5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 100m2 |
| C | Mương và cống thoát nước qua đường | |||
| 1 | Đắp đê quây bằng bao tải đất loại 50kg/bao mương thoát nước cơ đồi để dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Bao |
| 2 | Cung cấp lắp đặt ống PVC D114, dày 5.3mm để dẫn dòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5992 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ đá xây chít mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền bêtông không cốt thép bằng thủ công + máy đục bêtông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,121 | m3 |
| 6 | Phá dỡ nền bêtông cốt thép bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,79 | m3 |
| 7 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp 4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,719 | m3 |
| 8 | Đổ bêtông đá 1x2 M250 hố ga, mương nước, bê tông bọc ống D315, bê tông đường chuyển tiếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,741 | m3 |
| 9 | GCLD cốt thép trong bêtông, D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,118 | tấn |
| 10 | Ván khuôn bêtông hố ga, mương nước, bọc ống D315, bể cứu hỏa, đường chuyển tiếp. ( luân chuyển 5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,603 | 100m2 |
| 11 | Đổ bêtông lót đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,884 | m3 |
| 12 | Cung cấp, lắp đặt ống Nhựa HDPE D315, PE 100, dày 28.6 mm (3 Ống) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,365 | 100m |
| 13 | Cung cấp, lắp đặt co HDPE D315. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 14 | Lấp đất thân cống bằng thủ công, đầm chặt bằng đầm cóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| 15 | Lát đá hộc chít mạch VXM M100 mái taluy đoạn mái tháo dỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,725 | m3 |
| 16 | Xúc dọn phế thải bằng thủ công lên ôtô 5T vận chuyển đi đổ trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,953 | m3 |
| D | Cổng bảo vệ (Bờ phải đường ống áp lực) | |||
| 1 | Đào móng trụ đất cấp 3 bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,68 | m3 |
| 2 | Đổ bêtông lót móng đá 4x6 M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,512 | m3 |
| 3 | Gia công lắp dựng cốt thép cột D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,329 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông đá 1x2 M250 trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,12 | m3 |
| 6 | GCLD, tháo dỡ ván khuôn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m2 |
| 7 | Gia công lắp dựng cửa cổng song sắt, cả sơn hoàn thiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,5 | m2 |
| 8 | Công trang trí đầu trụ cổng, sơn trụ cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công 4/7 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.398323016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.79664603E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng hoặc sửa chữa công trình mái đập, đê, kênh, mương Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 959.329.206 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Trình độ bằng cấp: Kỹ sư xây dựng dân dụng hoặc thủy lợi hoặc giao thông. Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 5 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 2 | Trình độ bằng cấp: Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình. Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn lao động, vệ sinh lao động -Số công trình tương tự là đội trưởng thi công: 2 công trình | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào 0.8 m3 | Thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy ủi 110CV | Thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ 5-7T | Thiết bị còn hoạt động tốt | 3 |
| 4 | Máy lu 10T | Thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy thủy bình | Thiết bị còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi