Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768992-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối huyện Thanh Miện năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210615078
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 15:10:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,920,264,623 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Đặc điểm thiết bị > 50 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (các loại)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (các loại)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Các trang bị đo lường các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ
C Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu3Bộ
2Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms)2Bộ
D Thiết bị B cấp, B lắp đặt:
1Thiết bị cảnh báo sự cố 22kV1Bộ
E PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG:
F Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1817Móng
2Móng cột M18C5Móng
3Móng cột MT2-124Móng
4Móng cột MT2-141Móng
5Đường vào thao tác cột cầu dao (vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 xã Cao Thắng)1Vị trí
G Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1Thang trèo2Bộ
2Xà X1-3Đ1Bộ
3Xà X2-6Đ1Bộ
4Sứ đứng 22kV + Ty9Quả
5Dây AC503Mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,225Cột
2Cột BTLT PC-I-12-190-10,05Cột
3Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)2Cột
4Xà X2-6Đ-22kV7Bộ
5Xà X1-3Đ-22kV15Bộ
6Xà X2-6Đ-22kV (ĐD)1Bộ
7Xà X2-4Đ-22kV (ĐN)1Bộ
8Xà X2-6Đ-22kV (ĐN)2Bộ
9Xà X2-4Đ-22kV (ĐD)2Bộ
10Xà X2-6Đ-22kV(ĐDMB)1Bộ
11Giằng cột GC3-141Bộ
12Tiếp địa RC127Bộ
J Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2
1Chụp LT1,5m(TBA) 2cái/bộ (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
2Xà X1-3Đ-22kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)2Bộ
3Xà XTG-3Đ-22kV (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
4Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
5Xà đỡ cáp ngầm và chống sét van (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
6Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
7Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
8Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
9Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
10Thang trèo 3,3m (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
11Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2)1Bộ
K Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2
1Chụp LT1,5m (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)2Bộ
2Xà X2-6Đ-35kV(C) (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)2Bộ
3Giá bắt xà đỡ CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
4Xà XTG-3Đ-35kV (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
5Xà đỡ CSV và cáp ngầm (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
6Thanh đỡ CSV (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
7Tay giữ cáp (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
8Xà đỡ ghế thao tác và thang trèo (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
9Ghế thao tác CDPT (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
10Thang trèo 3m (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
11Dây nối tiếp địa các tầng xà (Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
L Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng
1Xà X2-6N-22kV (ĐD)(Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)1Bộ
2Xà đỡ ghế thao tác (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)1Bộ
3Ghế thao tác CDPT(Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)1Bộ
4Thang trèo 3,3m (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)1Bộ
5Dây nối tiếp địa các tầng xà (Cột số 2 - TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)1Bộ
M Dây , sứ phụ kiện:
1Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95103cái
2Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203cái
3Kẹp hotline 35-1203cái
4Ống nối chịu lực cho dây 503cái
5Thanh đồng ∅8 (0,3m/ 1pha) để bắt hotline0,9mét
6Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ)3Bộ
7Biển tên cột trung thế + biển cáo thị27cái
8Đai thép + khóa đai81Bộ
N Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5042mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521cái
3Đầu cốt nhôm - 50 mm5cái
4Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm3cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9cái
6Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm3cái
7Đầu cốt đồng - 50 mm3cái
8Đai thép + khóa đai4Bộ
9Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
10Biển cáo thị1Cái
11Biển thông tin làm đầu cáp, biển báo cáp ngầm2Cái
12Biển tên CD1Cái
13Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ)1Bộ
14Thanh lai đồng 40x41,5mét
15Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23cái
O Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x5030mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -9521cái
3Đầu cốt nhôm - 50 mm5cái
4Đầu cốt đồng 2 lỗ - 50mm3cái
5Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm9cái
6Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm6cái
7Đầu cốt đồng - 50 mm3cái
8Đai thép + khóa đai4Bộ
9Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
10Biển cáo thị1Cái
11Biển thông tin làm đầu cáp, biển báo cáp ngầm2Cái
12Biển tên CD1Cái
13Biển báo thứ tự pha (3 cái/ bộ)1Bộ
14Thanh lai đồng 40x41,5mét
15Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm23cái
P Vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng
1Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm6cái
2Cáp Al/XLPE/PVC 1x500,5mét
3Đầu cốt nhôm - 50 mm2cái
4Biển cáo thị1Cái
5Biển tên CD1Cái
6Biển báo pha1Bộ
7Khóa việt tiệp khóa tay thao tác CD1Cái
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công hotline:
1Xà X2L-6Đ-22kV (Lấy điện TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)1Bộ
2Xà X2L-3N+2Đ-22kV (Lắp cột lấy điện vào TBA Bằng Bộ 2)1Bộ
3Thanh bắt sứ bổ sung (Lấy điện vào TBA Hội Yên 2)1Bộ
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty123Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (dây ACSR50-70)6Chuỗi
3Dây ACSR-50/87.332mét
S Lắp tại cột dàn TBA Phú Khê - TBA Phú Khê 2
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty13Quả
2Dây ACSR-50/818mét
3Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE15mét
T Lắp tại cột dàn TBA Tòng Hóa 1 - TBA Tòng Hóa 2
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty19Quả
2Dây ACSR-50/824mét
3Dây Cu 1x50/XLPE2,5/HDPE12mét
U Vị trí cột số 2 TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty4Quả
2Dây ACSR-50/86mét
V Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp thi công Hotline:
1Sứ đứng gốm 22kV cả ty (lắp đặt hotline)8Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polimer 22kV-120kN (đã bao gồm phụ kiện)(Lắp đặt hotline)6Chuỗi
W PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
X Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)429mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) bê tông loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)151,5mét
3Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 22kV + 3 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)6mét
4Hào cáp đi dưới lề đất đóng cọc tre loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)43mét
5Hào cáp đi dưới lề đất kè cạnh ao loại 1 cáp 22kV (phần ống nhựa tính riêng)19mét
6Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A1-A2) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Vị trí
7Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A18-A19) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Vị trí
8Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A24-A25) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Vị trí
9Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A2-A3) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Vị trí
10Xử lý cáp qua mương nước loại 1 cáp 22kV (Đoạn A18-A19) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1Vị trí
11Hố ga kéo cáp HG4Vị trí
12Cọc BT báo hiệu cáp23Cọc
13Ống cống Ø600 + Đế cống 6001m
Y Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ mương xây0,604m3
2Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M750,604m3
3Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M755,56m2
4Phá dỡ nền (đường) bê tông18,3m3
5Hoàn trả nền (đường) bê tông18,3m3
6Phá dỡ cống + đế cống1m
Z PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
AA Vật liệu B cấp xây dựng mới:
1Mối nối ống thép2Bộ
2Thanh giữ ống (Đoạn A5-A6 - TBA Tòng Hóa 2)1Bộ
3Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV)3Bộ
4Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 3x70mm2 -12,7/22(24)kV)1Bộ
5Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dầy thành ống 2,4 ± 0,4mm)671mét
6Lắp đặt ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф126,8 dày 3,220mét
7Băng nhựa báo hiệu cáp259,4m2
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ13cái
9Keo Bọt Nở (750ml) bịt đầu ống nhựa3Bình
AB Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm731mét
AC PHẦN CHI PHÍ THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
AD Thiết bị A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Máy biến áp 22/0,4kV-400kVA (Sứ trung thế loại Elbow)1Máy
2Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA3Máy
3Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA1Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 560kVA1Máy
5Chống sét van 22kV kèm Disconector (3 pha/bộ) (Điện áp làm việc liên tục cực đại MCOV ≥ 15,3kVrms)5Bộ
6Tủ điện trung, hạ thế hợp bộ kết hợp làm trụ đỡ MBA(bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong tủ trung thế RMU 22kV loại 2 ngăn dạng compact: 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha 630A cho cáp lộ đến, 1 ngăn lộ dao cắt tải 3 pha liền cầu chì đi máy biến áp 200A, tủ không mở rộng, khoang tủ hạ thế: 630A, 04 lộ ra 250A.1tủ
7Tủ PP hạ thế - 1000A, 4 lộ ra 250A1Tủ
8Tủ PP hạ thế - 630A, 3 lộ ra 250A3Tủ
9Tủ PP hạ thế - 630A, 4 lộ ra 250A1Tủ
AE PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
AF VẬT LIỆU B CẤP XÂY DỰNG MỚI:
1Móng TBA M18B (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)2Móng
2Móng TBA M18B (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)2Móng
3Móng TBA M18B (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Bằng Bộ - xã Cao Thắng)2Móng
4Móng TBA M25B (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Móng
5Móng TBA M18B (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Móng
6Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc)1Móng
7Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm treo)5Cái
8Bệ đọc chỉ số công tơ (trạm trụ hợp bộ)2Cái
9Xây kè, tường bao Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M7510,879m3
10Bê tông nền trạm M100 đá 1x23,878m3
11Xử lý móng TBA (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Vị trí
12Đất đổ nền trạm36,297m3
13Phên tre7,5m2
14Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm254Cọc
AG PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
AH VẬT LIỆU XÂY DỰNG MỚI:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,29Cột
2Cột BTLT PC-I-14-190-9,2 (Nối bích)1Cột
3Xà đầu trạm X1-3Đ-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)4Bộ
4Xà đầu trạm X2-6Đ-22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)2Bộ
5Xà đầu trạm XII-3N-22kV (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)1Bộ
6Xà đỡ cáp ngầm (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)1Bộ
7Tay giữ cáp (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)1Bộ
8Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)4Bộ
9Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)4Bộ
10Xà đỡ MBA-22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)2Bộ
11Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)2Bộ
12Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)4Bộ
13Xà đỡ MBA-22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)2Bộ
14Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác 22kV (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)2Bộ
15Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)4Bộ
16Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)5Bộ
17Tiếp địa trạm biến áp (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)1Bộ
18Tiếp địa trạm biến áp (TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)2Bộ
19Tiếp địa trạm biến áp (TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)1Bộ
20Tiếp địa trạm biến áp (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
21Xà đầu trạm X2B-6Đ-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
22Xà đầu trạm X1L-3Đ-22kV(LT12m) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
23Xà đầu trạm X1L-3Đ-22kV(LT14m) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
24Xà đỡ cầu chì SI - 22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
25Xà XTG - 3Đ+CSV-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
26Xà đỡ MBA-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
27Giá bắt xã đỡ MBA và ghế thao tác-22kV (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
28Ghế thao tác Cầu chì SI (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
29Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
30Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Tòng Hóa 2 - xã Đoàn Kết)(TBA Đạo Phái - xã Phạm Kha)(TBA Bằng Bộ 2 - xã Cao Thắng)(TBA Hội Yên 2 - xã Chi Lăng Nam)(TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)4Bộ
31Thang trèo 1,8m(2 thang/bộ) (TBA Vĩnh Mộ 2 - xã Lê Hồng)1Bộ
32Tiếp địa trạm biến áp trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ hạ thế1Bộ
AI PHẦN DÂY VÀ PHỤ KIỆN:
1Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm215cái
2Nắp che đầu cực sứ MBA trung thế15cái
3Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực)15cái
4Nắp chụp đầu cực CSV21cái
5Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150244mét
6Cáp Cu/XLPE/PVC 1x18554mét
7ống nhựa xoắn HDPE F130/100 (Độ dầy thành ống 2,2 ± 0,4mm)33mét
8ống nhựa xoắn HDPE F65/50 (Độ dầy thành ống 1,7 ± 0,3mm)153mét
9Đầu cốt đồng - 50 mm90Cái
10Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm27Cái
11Đầu cốt nhôm - 50 mm45Cái
12Đầu cốt đồng - 150 mm88Cái
13Đầu cốt đồng - 185 mm18Cái
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -959cái
15Kẹp quai nhôm - đồng 35-12015Cái
16Kẹp hotline 35-12015Cái
17Chụp đầu cáp106cái
18Bịt đầu cốt CSV30cái
19Cáp Al/XLPE/PVC 1x50141mét
20Đầu cáp elbow co ngót nguội 22kV 1x50 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Cu/XLPE5.5/PVC 1x50mm2 -12,7/22(24)kV (1 bộ/1 pha)6Bộ
21Băng dính cách điện25Cuộn
22Biển tên trạm6Cái
23Biển cáo thị11Cái
24Đai thép + khóa đai49bộ
25Biển báo thứ tự pha (3 cái /bộ)5bộ
AJ Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) -22kV(Bộ 1 pha) (bao gồm dây chì)15Bộ
2Sứ đứng gốm 22kV cả ty71Quả
3Chuỗi sứ néo đơn polymer 22kV 120kN dây ACSR 50-70)3Chuỗi
4Dây ACSR-50/851mét
5Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE120mét
6Cáp đồng Cu/XLPE5.5/PVC 1x5021mét
AK PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AL Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1020Móng
2Móng cột M2011Móng
3Móng cột M152Móng
4Móng cột MT2-103Móng
AM Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ nền (đường) bê tông2,915m3
2Hoàn trả nền (đường) bê tông2,915m3
3Cọc tre Ø60-80 dài 2500mm237Cọc
4Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M751,635m3
5Vét bùn9,726m3
6Đất đắp chặn mương5,382m3
7Đất đắp bổ sung0,754m3
AN Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 8,5m (loại cột H, LT, TĐ)26Cột
AO Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1Kèm S1, S3, BLX, MT, tấm ốp, S437Bộ
2Xà X1-4Đ, X1-2Đ7Bộ
3Xà X2-4Đ, X2-8Đ, X2-8Đ(ĐD); X2-4Đ(ĐN), X2L6Bộ
4Dây AV501.088mét
5Cáp vặn xoắn 2x35mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)169mét
6Cáp vặn xoắn 4x50m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)267mét
7Cáp vặn xoắn 4x70mm2(Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)231mét
AP PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AQ Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,334Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,08Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,37Cột
4Cột BTLT PC-I-10-190-5,01Cột
5Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)8Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)6Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S2(ĐD)(T2)5Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S1(T2)4Bộ
9Kèm S2 (ĐN)3Bộ
10Kèm S2 (ĐN)(T2)1Bộ
11Kèm bắt kẹp siết S112Bộ
12Kèm bắt kẹp siết S36Bộ
13Móc treo15Bộ
14Xà X2L4Bộ
15Kèm bắt kẹp siết S44Bộ
16Xà X2L(ĐD)1Bộ
17Xà X2L(ĐN)2Bộ
18Xà X2L(ĐD)(T2)2Bộ
19Xà X2L(ĐN)(T2)1Bộ
20Xà X2-8Đ(ĐD)1Bộ
21Xà X2L(H)3Bộ
22Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)(LT14)1Bộ
23Xà X2L(T2)1Bộ
24Xà X2LC(ĐD)1Bộ
25Xà X2LC(ĐD)(T2)1Bộ
26Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)3Bộ
27Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)2Bộ
28Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)3Bộ
29Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)5Bộ
AR Dây, sứ phụ kiện phần đường dây:
1Tháo hạ và kéo căng lại cáp vặn xoắn 2x35101mét
2Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95 -120170Bộ
3Hộp bọc ghíp 3 bu lông170Bộ
4Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x95-120148Bộ
5Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x50-953Bộ
6Kẹp xiết cáp vặn xoắn 4x25-3514Bộ
7Kẹp treo cáp vặn xoắn 4x95-12028Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm8Bộ
9Đầu cốt nhôm - 95 mm8Bộ
10Đầu cốt nhôm - 120 mm8Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm - 120 mm72Bộ
12Đầu cốt đồng - nhôm - 185 mm12Bộ
13Đầu cốt đồng - 10 mm2Bộ
14Đầu cốt đồng -16 mm6Bộ
15Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/218hòm
16Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/2; H4/4; H3f; hòm tụ bù19hòm
17Đấu nối lại hòm công tơ22hòm
18Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bulong186Bộ
19Bu lông xuyên (BLX)13Bộ
20Đai thép + khóa đai96Bộ
21Cáp Cu/XLPE/PVC 2x4mm2405mét
22Cáp Cu/XLPE/PVC 2x10112mét
23Cáp Cu/XLPE/PVC 2x1638,5mét
24Cáp Cu/XLPE/PVC-3x35+1x1679,5mét
25Ống gen co nhiệt (dây sau công tơ)18,8mét
26Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x508mét
27ống nhựa xoắn f50/40 (luồn cáp vào hộp chia điện)6mét
28Ốp bổ trợ vòng đơn34cái
29Kẹp bổ trợ vòng đơn 2x3587cái
30Hộp chia điện 6 đầu ra1hộp
31Di chuyển hộp chia điện1hộp
32Sứ hạ thế + ty sứ8quả
33Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 1 pha60hộ
34Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ 3 pha12hộ
35Băng dính cách điện30cuộn
36Dây thép buộc 1,5 ly bọc nhựa cố định dây vào ra hòm công tơ85mét
37Bình ga6bình
38Biển báo tên lộ và biển hai nguồn điện89Cái
39Biển tên cột hạ thế49Cái
AS Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x1202.716mét
2Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-AXLPE-4x508mét
AT PHẦN XÂY DỰNG CÁP NGẦM 0,4KV
AU Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ và ống nhựa tính riêng)13mét
2Hào cáp đi dưới đường (nền) đất loại 1 cáp 0,4kV (phần ống nhựa tính riêng)8mét
3Xử lý cáp qua mương nước (Đoạn A19-A20) (TBA Phú Khê 2 - xã Chi Lăng Bắc) (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1VT
4Cọc BT báo hiệu cáp1Cọc
AV Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ mương xây0,232m3
2Xây mương xây Gạch bê tông TĐ, KT220x105x6,5 vữa XMCV M750,232m3
3Trát mương xây dày 1,5cm vữa XM cát vàng M752,18m2
4Phá dỡ đường nhựa đá dăm7,8m2
5Hoàn trả đường nhựa7,8m2
AW PHẦN LẮP ĐẶT CÁP NGẦM 0,4KV
AX Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Băng nhựa báo hiệu cáp8,4m2
2Đầu cáp co nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120)4Đầu
3Lắp đặt ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)91Mét
4Bình bọt nở (750mm lít) bịt đầu ống4Bình
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ2Cái
AY Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120127Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.040.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP55
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn >=5 tấn1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn 2.5-12 tấn1
3 Máy xúc công suất > 50 mã lực > 50 mã lực1
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít 250-500 lít3
5 Máy bơm nước Máy3
6 Máy đầm bê tông (các loại) Máy đầm bê tông (các loại)3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Máy phát điện 5-10kVA 5-10kVA1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột lắp dựng cột1
12 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
13 Các trang bị đo lường các loại Các trang bị đo lường các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->