Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210770301-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20210614939
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 15:08:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,642,280,260 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (các loại)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (các loại)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Các trang bị đo lường các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY
B Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu2Bộ
2Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter)1Bộ
3Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms)2Bộ
C PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Giá đỡ xà đỡ SI-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
2xà đỡ SI-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
3Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
4Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
5Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
6Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
7Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
8Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
9Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
10Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
11Tay giữ cáp cho cáp hiện có (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
12Xà đỡ ghế (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
13Ghế thao tác (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
14Thang trèo 4,4m (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
15Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
16Xà X1L-1Đ-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)2Bộ
17Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
18Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
19Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
20Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
21Xà đỡ ghế (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
22Ghế thao tác (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
23Thang trèo 3,2m (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
24Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2)1Bộ
25Cáp Al/XLPE/PVC 1x50106Mét
26Thanh đồng 40x41,2Mét
27Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9512Cái
28Kẹp quai nhôm - đồng 35-1203Cái
29Kẹp hotline 35-1203Cái
30Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm212Cái
31Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm6Bộ
32Đầu cốt đồng 2 lỗ - M506Bộ
33Đầu cốt đồng - nhôm -50mm18Bộ
34Đầu cốt đồng -50mm30Bộ
35Đầu cốt nhôm -50mm19Bộ
36Đai thép + khóa đai12Bộ
37Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực/1 pha)3Pha
38Nắp che đầu sứ CSV 35kV9Cái
39Khóa tay thao tác CD2Cái
40Biển cáo thị2Cái
41Biển tên cầu dao2Cái
42Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 pha/ bộ)3Bộ
E Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công Hotline:
1Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
2Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
3Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
4Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu)1Bộ
F Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì)3Bộ
2Sứ đứng gốm 24kV cả ty3Quả
3Sứ đứng gốm 35kV cả ty10Quả
4Dây ACSR-50/896Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE15Mét
6Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE30Mét
G Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline:
1Sứ đứng gốm 24kV cả ty6Quả
H Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương:
1Dây đẫn AC50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo)24Mét
I PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
J Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền (vỉa hè) đường bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)16,5Mét
2Hào cáp đi dưới (vỉa hè) nền đường lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)362Mét
3Hào cáp đi dưới vỉa hè lát đá loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
4Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 24kV ((phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
5Hào cáp đi dưới vỉa hèn lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)10Mét
6Hào cáp đi dưới (vỉa hè), đường bê tông loại 1 cáp 24kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)2Mét
7Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)10,5Mét
8Hào cáp ngầm 35kV đi dưới lề (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)180Mét
9Hào cáp đi dưới nền (lề) (đường) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)230Mét
10Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)163Mét
11Hào cáp đi dưới nền gạch đỏ loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)15Mét
12Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)259Mét
13Hào cáp đi đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)6Mét
14Hào cáp đi đường nhựa loại 1 cáp 35kV (thực hiện bằng phương pháp khoan ngầm)12Mét
15Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)20Mét
16Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)12Mét
17Hố ga kéo cáp2Hố
18Hố ga nối cáp1Hố
19Cọc bê tông báo hiệu cáp12Cọc
K Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ nền gạch đỏ16,8m3
2Lát lại gạch đỏ vỉa hè16,8m2
3Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn599,926m2
4Hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn599,926m2
5Phá dỡ đường bê tông không cốt thép31,54m3
6Hoàn trả đường bê tông không cốt thép31,54m3
7Tháo block vỉa hè518viên
8Lắp lại block vỉa hè518viên
9Phá dỡ đường nhựa đá dăm5,475m3
10Hoàn trả đường nhựa10,95m2
11Xử lý cáp đi dưới mương xây (TBA Thanh Liễu 3 - P.Tân Hưng)1Vị trí
12Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước (TBA Thanh Liễu 3 - P.Tân Hưng)1Vị trí
13Xử lý cáp đi dưới mương xây (TBA Lê Quán 2 - P.Thạch Khôi)1Vị trí
14Bố trí hố khoan cáp ngầm qua đường (TBA Lê Quan 2)1Vị trí
15Xử lý cáp ngầm qua mương thoát nước (đoạn A1-A2; TBA Lê Quán 2)1Vị trí
L PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm)1Bộ
2Đầu cáp Eblow co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm)1Bộ
3Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm)2Bộ
4Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm)1Bộ
5Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm)1Bộ
6Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm1Bộ
7Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm)1.362Mét
8Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф126,8 dày 3,2mm13Mét
9Băng nhựa báo hiệu cáp519,2m2
10Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ66Cái
11Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa3Bình
12Biển báo cáp ngầm8Cái
13Biển mác cáp8Cái
N Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm457Mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm965Mét
O PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
P Thiết bị A cấp B lắp đặt:
1Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA1Máy
2Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA2Máy
3Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại Tplug)1Máy
4Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow)2Máy
5Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)3Bộ
6Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 2 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A)1Tủ
7Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 3 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-200A kèm chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A)1Tủ
8Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA1Tủ
9Tủ PP hạ thế - 1 lộ tổng 300A, 02 lộ nhánh 250A1Tủ
10Tủ PP hạ thế -1 lộ tổng 630A, 03 lộ nhánh 250A2Tủ
Q PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP
R Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Cống Câu)1Móng
2Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA chợ Hội Đô)1Móng
3Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Lê Quán 2)1Móng
4Móng TBA M18B (TBA Nam Tiền Trung)2Móng
5Móng TBA M18B (TBA Thanh Liễu 3)2Móng
6Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3; TBA Thạch Khôi 6)3Cái
7Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Cống Câu)1Cái
8Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA chợ Hội Đô; TBA Lê Quán 2)2Cái
9Xây kè nền trạm và nền trạm7,172m3
10Lấp đất nền trạm18,262m3
11Đổ bên tông nền trạm:3,816m3
S PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP
T Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-12-190-7,24Cột
2Xà đầu trạm XII-6N+2Đ-35kV (TBA Nam Tiền Trung)1Bộ
3Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
4Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
5Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3)2Bộ
6Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3)2Bộ
7Xà đỡ MBA-35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3)2Bộ
8Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Nam Tiền Trung)1Bộ
9Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
10Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3)2Bộ
11Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3)2Bộ
12Ghế thao tác (TBA Nam Tiền Trung)1Bộ
13Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Nam Tiền Trung)1Bộ
14Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
15Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
16Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
17Giá đỡ xà đỡ Si-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
18Xà đỡ SI-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
19Xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
20Giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
21Xà đỡ MBA (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
22Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi)1Bộ
23Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nam Tiền Trung)1Bộ
24Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cống Câu)1Bộ
25Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Chợ Hội Đô)1Bộ
26Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Liễu 3)1Bộ
27Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Tảo 6)1Bộ
28Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lê Quán 2)1Bộ
29Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150202Mét
30Cáp Cu/XLPE/PVC 1x12061Mét
31ống nhựa xoắn HDPE F130/100 ( Độ dáy thành ống 2,2±0,4mm)16,5Mét
32ống nhựa xoắn HDPE F65/50 ( Độ dáy thành ống 1,7±0,3mm)72Mét
33Đầu cốt đồng - 50mm36Cái
34Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm33Cái
35Đầu cốt nhôm- 50mm52Cái
36Đầu cốt đồng 120mm16Cái
37Đầu cốt đồng 150mm80Cái
38Chụp đầu cáp96Cái
39Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm216cái
40Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-9539Cái
41Cáp Al/XLPE/PVC 1x50109Mét
42Đầu cáp Eblow co ngót nguội 24kV 1x50mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE)2Bộ 3 pha
43Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE)2Bộ 3 pha
44Băng dính cách điện30Cuộn
45Nắp che đầu cực sứ MBA 35kV trung thế9Cái
46Nắp chụp đầu cực LBPCO (2 đầu cực/1pha)9Pha
47Nắp che đầu sứ CSV 35kV9Cái
48Biển tên trạm6Cái
49Biển cáo thị9Cái
50Biển báo thứ tự pha (3 pha/ bộ)3Bộ
U Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì)9Bộ
2Sứ đứng gốm 35kV cả ty35Quả
3Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70)6Chuỗi
4Dây ACSR-50/872Mét
5Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE48Mét
6Cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE21Mét
7Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE21Mét
V PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
W Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột M1012Móng
2Móng cột M204Móng
3Móng cột MT2-101Móng
4Bệ đỡ tủ công tơ1Bệ
X Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ):
1Cột ≤ 8m (Loại cột TĐ, H, K, LT)17Cột
Y Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Kèm S3, S48Bộ
2Tấm ốp11Bộ
3Xà X1-2Đ3Bộ
4Xà X1-4Đ1Bộ
5Xà X2L(2H)1Bộ
6Xà X2-8Đ (ĐN); X2-8Đ3Bộ
7Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)275Mét
8Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)15Mét
9Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo)32Mét
Z PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG
AA Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,317Cột
2Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,03Cột
3Cột BTLT PC-I-10-190-4,32Cột
4Kèm bắt kẹp siết S1(TBA)4Bộ
5Kèm bắt kẹp siết S1(LT)1Bộ
6Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN)2Bộ
7Kèm bắt kẹp siết S1(DB)1Bộ
8Kèm bắt kẹp siết S34Bộ
9Kèm bắt kẹp siết S42Bộ
10Xà X2L(LT)13Bộ
11Xà X2L(ĐN)3Bộ
12Xà X2L(ĐD)(H)1Bộ
13Xà X2L(ĐN)(H)2Bộ
14Côliê bắt cáp13Bộ
15Móc treo MT15Bộ
16Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1)1Bộ
17Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2)5Bộ
18Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3)1Bộ
19Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4)1Bộ
20Tiếp địa tủ công tơ1Bộ
21Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120162Bộ
22Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12058Bộ
23Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-705Bộ
24Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-12015Bộ
25Đầu cốt đồng -10mm4Cái
26Đầu cốt đồng -25mm2Cái
27Đầu cốt đồng - nhôm-50mm4Bộ
28Đầu cốt nhôm-120mm40Bộ
29Đầu cốt nhôm-95mm8Bộ
30Đầu cốt nhôm-70mm4Bộ
31Đầu cốt đồng - nhôm-120mm33Bộ
32Đầu cốt đồng - nhôm-185mm63Bộ
33Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/213Hòm
34Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f13Hòm
35Đấu nối lại hòm công tơ3Hòm
36Hộp chia địa 6 đầu ra1Hòm
37Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông194Cái
38Đai thép + khóa đai40Bộ
39Ốp bổ trợ vòng đơn26Bộ
40Hộp bọc ghíp 3 bu lông162Bộ
41Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ57Bộ
42Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột65Mét
43Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ14,4Mét
44Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x504Mét
45Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x1078Mét
46Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x2548Mét
47Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 3x35+1x1644Mét
48Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6280Mét
49Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ56Hộ
50Lắp tủ công tơ (tủ 9 công tơ)1Cái
51Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện44Cái
52Biển tên cột31Cái
AB Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x1201.100Mét
AC PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM
AD Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)171Mét
2Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)69Mét
3Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)45Mét
4Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)5Mét
5Hào cáp đi dưới vỉa hèn (đường) lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)277Mét
6Hào cáp đi dưới vỉa hèn lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)39Mét
7Hào cáp đi dưới vỉa hèn (đường) lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)36Mét
8Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng)12Mét
AE Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Phá dỡ đường bê tông không cốt thép73,34m3
2Hoàn trả đường bê tông không cốt thép73,34m3
3Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn252,8m3
4Hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn252,8m3
5Phá dỡ đường nhựa đá dăm3,6m3
6Hoàn trả đường nhựa7,2m2
AF PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM
AG Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Đầu cáp co ngót nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120)13Đầu
2ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm)1.295Mét
3Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ52Cái
4Băng nhựa báo hiệu cáp261,6m2
5Bình bọt bịt đầu ống nhựa6Bình
AH Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x1201.395Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP55
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy xúc công suất > 50 mã lực Máy xúc công suất > 50 mã lực1
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít3
5 Máy bơm nước Máy bơm nước3
6 Máy đầm bê tông (các loại) Máy đầm bê tông (các loại)3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột1
12 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
13 Các trang bị đo lường các loại Các trang bị đo lường các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->