Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210770301-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây trung thế và các TBA phân phối thành phố Hải Dương năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614939 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:08:00 đến ngày 2021-08-06 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,642,280,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc công suất > 50 mã lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc công suất > 50 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang bị đo lường các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 35kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu | 2 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV (bao gồm cả Disconnecter) | 1 | Bộ | |
| 3 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnector (Ur≥47kV, điện áp làm việc liên tục MCOV≥38kVrms) | 2 | Bộ | |
| C | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Giá đỡ xà đỡ SI-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 2 | xà đỡ SI-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV(T4) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 4 | Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-22kV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 7 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 8 | Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 11 | Tay giữ cáp cho cáp hiện có (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 12 | Xà đỡ ghế (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 13 | Ghế thao tác (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 14 | Thang trèo 4,4m (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 15 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí lấy điện vào TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà X1L-1Đ-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 2 | Bộ | |
| 17 | Giá bắt xà đỡ CDPT (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 18 | Giá đỡ xà đỡ CN+CSV-35kV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ CSV (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ CN + tay giữ cáp (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ ghế (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 22 | Ghế thao tác (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 23 | Thang trèo 3,2m (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 24 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí lấy điện vào TBA Lễ Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 25 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 106 | Mét | |
| 26 | Thanh đồng 40x4 | 1,2 | Mét | |
| 27 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 12 | Cái | |
| 28 | Kẹp quai nhôm - đồng 35-120 | 3 | Cái | |
| 29 | Kẹp hotline 35-120 | 3 | Cái | |
| 30 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 12 | Cái | |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 50mm | 6 | Bộ | |
| 32 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - M50 | 6 | Bộ | |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm -50mm | 18 | Bộ | |
| 34 | Đầu cốt đồng -50mm | 30 | Bộ | |
| 35 | Đầu cốt nhôm -50mm | 19 | Bộ | |
| 36 | Đai thép + khóa đai | 12 | Bộ | |
| 37 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực/1 pha) | 3 | Pha | |
| 38 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 9 | Cái | |
| 39 | Khóa tay thao tác CD | 2 | Cái | |
| 40 | Biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 41 | Biển tên cầu dao | 2 | Cái | |
| 42 | Biển báo pha tại điểm lấy điện (3 pha/ bộ) | 3 | Bộ | |
| E | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới bằng phương pháp thi công Hotline: | |||
| 1 | Xà XTG-1Đ-22kV(T1) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 2 | Xà XTG-2Đ-22kV(T2) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà XTG-3Đ-22kV(T3) (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 4 | Dây nối tiếp địa tầng xà (Vị trí cột số 1N.Việt Tín - lấy điện TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| F | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 22kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) | 3 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | 3 | Quả | |
| 3 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 10 | Quả | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 96 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE2.5/HDPE | 15 | Mét | |
| 6 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 30 | Mét | |
| G | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt bằng phương pháp Hotline: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 24kV cả ty | 6 | Quả | |
| H | Vật tư Thu hồi nhập kho Công ty ĐL Hải Dương: | |||
| 1 | Dây đẫn AC50 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 2% độ võng và lèo) | 24 | Mét | |
| I | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| J | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới nền (vỉa hè) đường bê tông loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 16,5 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới (vỉa hè) nền đường lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 362 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát đá loại 1 cáp 24kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới vỉa hè lát gạch đỏ loại 1 cáp 24kV ((phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hèn lát gạch tự chèn loại 1 cáp 24kV + 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 10 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới (vỉa hè), đường bê tông loại 1 cáp 24kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 2 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 1 cáp 24kV + 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 10,5 | Mét | |
| 8 | Hào cáp ngầm 35kV đi dưới lề (nền) đất loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 180 | Mét | |
| 9 | Hào cáp đi dưới nền (lề) (đường) đường bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 230 | Mét | |
| 10 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 163 | Mét | |
| 11 | Hào cáp đi dưới nền gạch đỏ loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 15 | Mét | |
| 12 | Hào cáp đi dưới block vỉa hè lát gạch tự chèn loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 259 | Mét | |
| 13 | Hào cáp đi đường nhựa loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 6 | Mét | |
| 14 | Hào cáp đi đường nhựa loại 1 cáp 35kV (thực hiện bằng phương pháp khoan ngầm) | 12 | Mét | |
| 15 | Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV(phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 20 | Mét | |
| 16 | Hào cáp đi dưới nền bê tông loại 1 cáp 35kV + 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | Mét | |
| 17 | Hố ga kéo cáp | 2 | Hố | |
| 18 | Hố ga nối cáp | 1 | Hố | |
| 19 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 12 | Cọc | |
| K | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch đỏ | 16,8 | m3 | |
| 2 | Lát lại gạch đỏ vỉa hè | 16,8 | m2 | |
| 3 | Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn | 599,926 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn | 599,926 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 31,54 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 31,54 | m3 | |
| 7 | Tháo block vỉa hè | 518 | viên | |
| 8 | Lắp lại block vỉa hè | 518 | viên | |
| 9 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 5,475 | m3 | |
| 10 | Hoàn trả đường nhựa | 10,95 | m2 | |
| 11 | Xử lý cáp đi dưới mương xây (TBA Thanh Liễu 3 - P.Tân Hưng) | 1 | Vị trí | |
| 12 | Xử lý cáp ngầm qua cống thoát nước (TBA Thanh Liễu 3 - P.Tân Hưng) | 1 | Vị trí | |
| 13 | Xử lý cáp đi dưới mương xây (TBA Lê Quán 2 - P.Thạch Khôi) | 1 | Vị trí | |
| 14 | Bố trí hố khoan cáp ngầm qua đường (TBA Lê Quan 2) | 1 | Vị trí | |
| 15 | Xử lý cáp ngầm qua mương thoát nước (đoạn A1-A2; TBA Lê Quán 2) | 1 | Vị trí | |
| L | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 2 | Đầu cáp Eblow co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 3 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 24kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm) | 2 | Bộ | |
| 4 | Đầu cáp ngoài trời co ngót nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 5 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm) | 1 | Bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp chìm 35kV 3x70 (Bao gồm cả đầu cốt) phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 1 | Bộ | |
| 7 | Ống nhựa gân xoắn HDPE Ф160/125 (Độ dày thành ống 2,4±0,4mm) | 1.362 | Mét | |
| 8 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф126,8 dày 3,2mm | 13 | Mét | |
| 9 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 519,2 | m2 | |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 66 | Cái | |
| 11 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa | 3 | Bình | |
| 12 | Biển báo cáp ngầm | 8 | Cái | |
| 13 | Biển mác cáp | 8 | Cái | |
| N | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 12,7/22(24)kV 3x70sqmm | 457 | Mét | |
| 2 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x70sqmm | 965 | Mét | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| P | Thiết bị A cấp B lắp đặt: | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 35/0,4kV - 180kVA | 1 | Máy | |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA | 2 | Máy | |
| 3 | Máy biến áp 3 pha 35(22)/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại Tplug) | 1 | Máy | |
| 4 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 400kVA (Sứ trung thế loại elbow) | 2 | Máy | |
| 5 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 3 | Bộ | |
| 6 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 35kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 2 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-200A kèm chì và 1 ngăn cầu dao phụ tải 35kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A) | 1 | Tủ | |
| 7 | Trụ đỡ MBA kết hợp làm tủ trung thế RMU 22kV và tủ hạ thế (Bao gồm chụp đầu cực MBA và máng cáp trung, hạ thế): Trong đó tủ trung thế RMU loại 3 ngăn Compact (1 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-200A kèm chì và 2 ngăn cầu dao phụ tải 22kV-630A, Khoang tủ hạ thế: lắp 01 tủ hạ thế hợp bộ 1 lộ tổng 630A và 4 lộ ra 250A) | 1 | Tủ | |
| 8 | Trụ đỡ MBA kiêm tủ điện hạ thế - 1 lộ tổng 1000A, 05 lộ ra 250A kết hợp làm trụ đỡ MBA | 1 | Tủ | |
| 9 | Tủ PP hạ thế - 1 lộ tổng 300A, 02 lộ nhánh 250A | 1 | Tủ | |
| 10 | Tủ PP hạ thế -1 lộ tổng 630A, 03 lộ nhánh 250A | 2 | Tủ | |
| Q | PHẦN XÂY DỰNG TRẠM BIẾN ÁP | |||
| R | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng TBA tích hợp tủ hạ thế (TBA Cống Câu) | 1 | Móng | |
| 2 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA chợ Hội Đô) | 1 | Móng | |
| 3 | Móng TBA tích hợp trung, hạ thế (TBA Lê Quán 2) | 1 | Móng | |
| 4 | Móng TBA M18B (TBA Nam Tiền Trung) | 2 | Móng | |
| 5 | Móng TBA M18B (TBA Thanh Liễu 3) | 2 | Móng | |
| 6 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3; TBA Thạch Khôi 6) | 3 | Cái | |
| 7 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA Cống Câu) | 1 | Cái | |
| 8 | Bệ đọc chỉ số công tơ (TBA chợ Hội Đô; TBA Lê Quán 2) | 2 | Cái | |
| 9 | Xây kè nền trạm và nền trạm | 7,172 | m3 | |
| 10 | Lấp đất nền trạm | 18,262 | m3 | |
| 11 | Đổ bên tông nền trạm: | 3,816 | m3 | |
| S | PHẦN LẮP ĐẶT TRẠM BIẾN ÁP | |||
| T | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-12-190-7,2 | 4 | Cột | |
| 2 | Xà đầu trạm XII-6N+2Đ-35kV (TBA Nam Tiền Trung) | 1 | Bộ | |
| 3 | Xà đầu trạm X1-3Đ-35kV (TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 4 | Xà đầu trạm X2-6Đ-35kV (TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà đỡ cầu chì SI - 35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-3Đ+CSV - 35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà đỡ MBA-35kV (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ MBA và ghế thao tác (TBA Nam Tiền Trung) | 1 | Bộ | |
| 9 | Giá bắt xà đỡ MBA (TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 10 | Giá đỡ tủ hạ thế (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) | 2 | Bộ | |
| 11 | Cô li ê và thang cáp giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Nam Tiền Trung; TBA Thanh Liễu 3) | 2 | Bộ | |
| 12 | Ghế thao tác (TBA Nam Tiền Trung) | 1 | Bộ | |
| 13 | Thang trèo 2,1m(2 thang/bộ) (TBA Nam Tiền Trung) | 1 | Bộ | |
| 14 | Xà XTG-1Đ-35kV(T1) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 15 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 16 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 17 | Giá đỡ xà đỡ Si-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ SI-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 19 | Xà đỡ XTG-3Đ+CSV-35kV (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 20 | Giá đỡ xà đỡ MBA (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 21 | Xà đỡ MBA (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 22 | Tay giữ ống luồn cáp mặt máy (TBA Phú Tảo 6 - P.Thạch Khôi) | 1 | Bộ | |
| 23 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Nam Tiền Trung) | 1 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Cống Câu) | 1 | Bộ | |
| 25 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Chợ Hội Đô) | 1 | Bộ | |
| 26 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Thanh Liễu 3) | 1 | Bộ | |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp (TBA Phú Tảo 6) | 1 | Bộ | |
| 28 | Tiếp địa trạm biến áp tích hợp tủ trung, hạ thế (TBA Lê Quán 2) | 1 | Bộ | |
| 29 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150 | 202 | Mét | |
| 30 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120 | 61 | Mét | |
| 31 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 ( Độ dáy thành ống 2,2±0,4mm) | 16,5 | Mét | |
| 32 | ống nhựa xoắn HDPE F65/50 ( Độ dáy thành ống 1,7±0,3mm) | 72 | Mét | |
| 33 | Đầu cốt đồng - 50mm | 36 | Cái | |
| 34 | Đầu cốt đồng- nhôm- 50mm | 33 | Cái | |
| 35 | Đầu cốt nhôm- 50mm | 52 | Cái | |
| 36 | Đầu cốt đồng 120mm | 16 | Cái | |
| 37 | Đầu cốt đồng 150mm | 80 | Cái | |
| 38 | Chụp đầu cáp | 96 | Cái | |
| 39 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 35-50mm2 | 16 | cái | |
| 40 | Kẹp cáp nhôm- nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-95 | 39 | Cái | |
| 41 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 109 | Mét | |
| 42 | Đầu cáp Eblow co ngót nguội 24kV 1x50mm2 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE) | 2 | Bộ 3 pha | |
| 43 | Đầu cáp T-plug co ngót nguội 35kV 1x50mm2 - 35kV (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE) | 2 | Bộ 3 pha | |
| 44 | Băng dính cách điện | 30 | Cuộn | |
| 45 | Nắp che đầu cực sứ MBA 35kV trung thế | 9 | Cái | |
| 46 | Nắp chụp đầu cực LBPCO (2 đầu cực/1pha) | 9 | Pha | |
| 47 | Nắp che đầu sứ CSV 35kV | 9 | Cái | |
| 48 | Biển tên trạm | 6 | Cái | |
| 49 | Biển cáo thị | 9 | Cái | |
| 50 | Biển báo thứ tự pha (3 pha/ bộ) | 3 | Bộ | |
| U | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO) - 35kV(Bộ 1 pha, bao gồm cả dây chì) | 9 | Bộ | |
| 2 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 35 | Quả | |
| 3 | Chuỗi néo đơn Polymer dùng cho lưới 35kV (Dây ACSR50-70) | 6 | Chuỗi | |
| 4 | Dây ACSR-50/8 | 72 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50/XLPE4.3/HDPE | 48 | Mét | |
| 6 | Cáp Cu 1x50/XLPE5.5/HDPE | 21 | Mét | |
| 7 | Cáp Cu 1x50/XLPE8.8/HDPE | 21 | Mét | |
| V | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| W | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột M10 | 12 | Móng | |
| 2 | Móng cột M20 | 4 | Móng | |
| 3 | Móng cột MT2-10 | 1 | Móng | |
| 4 | Bệ đỡ tủ công tơ | 1 | Bệ | |
| X | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty ĐLHD bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột ≤ 8m (Loại cột TĐ, H, K, LT) | 17 | Cột | |
| Y | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Kèm S3, S4 | 8 | Bộ | |
| 2 | Tấm ốp | 11 | Bộ | |
| 3 | Xà X1-2Đ | 3 | Bộ | |
| 4 | Xà X1-4Đ | 1 | Bộ | |
| 5 | Xà X2L(2H) | 1 | Bộ | |
| 6 | Xà X2-8Đ (ĐN); X2-8Đ | 3 | Bộ | |
| 7 | Cáp vặn xoắn 4x35mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 275 | Mét | |
| 8 | Cáp vặn xoắn 4x95m2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 15 | Mét | |
| 9 | Cáp vặn xoắn 4x50mm2 (Bao gồm cả phụ kiện kèm theo, không tính 1,5% độ võng và lèo) | 32 | Mét | |
| Z | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY 0,4KV TRÊN KHÔNG | |||
| AA | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-4,3 | 17 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-8.5-190-5,0 | 3 | Cột | |
| 3 | Cột BTLT PC-I-10-190-4,3 | 2 | Cột | |
| 4 | Kèm bắt kẹp siết S1(TBA) | 4 | Bộ | |
| 5 | Kèm bắt kẹp siết S1(LT) | 1 | Bộ | |
| 6 | Kèm bắt kẹp siết S2(ĐN) | 2 | Bộ | |
| 7 | Kèm bắt kẹp siết S1(DB) | 1 | Bộ | |
| 8 | Kèm bắt kẹp siết S3 | 4 | Bộ | |
| 9 | Kèm bắt kẹp siết S4 | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà X2L(LT) | 13 | Bộ | |
| 11 | Xà X2L(ĐN) | 3 | Bộ | |
| 12 | Xà X2L(ĐD)(H) | 1 | Bộ | |
| 13 | Xà X2L(ĐN)(H) | 2 | Bộ | |
| 14 | Côliê bắt cáp | 13 | Bộ | |
| 15 | Móc treo MT | 15 | Bộ | |
| 16 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-1) | 1 | Bộ | |
| 17 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-2) | 5 | Bộ | |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-3) | 1 | Bộ | |
| 19 | Tiếp địa lặp lại (TĐLL-4) | 1 | Bộ | |
| 20 | Tiếp địa tủ công tơ | 1 | Bộ | |
| 21 | Kẹp cáp nhôm-nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 95-120 | 162 | Bộ | |
| 22 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 58 | Bộ | |
| 23 | Kẹp siết cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x50-70 | 5 | Bộ | |
| 24 | Kẹp treo cáp mạ kẽm nhúng nóng 4x95-120 | 15 | Bộ | |
| 25 | Đầu cốt đồng -10mm | 4 | Cái | |
| 26 | Đầu cốt đồng -25mm | 2 | Cái | |
| 27 | Đầu cốt đồng - nhôm-50mm | 4 | Bộ | |
| 28 | Đầu cốt nhôm-120mm | 40 | Bộ | |
| 29 | Đầu cốt nhôm-95mm | 8 | Bộ | |
| 30 | Đầu cốt nhôm-70mm | 4 | Bộ | |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm-120mm | 33 | Bộ | |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm-185mm | 63 | Bộ | |
| 33 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H2/1 và H2/2 | 13 | Hòm | |
| 34 | Tháo lắp lại hòm cột tơ H4/3; H4/4; H3f | 13 | Hòm | |
| 35 | Đấu nối lại hòm công tơ | 3 | Hòm | |
| 36 | Hộp chia địa 6 đầu ra | 1 | Hòm | |
| 37 | Ghíp cáp hạ thế (25-120) - 2 bu lông | 194 | Cái | |
| 38 | Đai thép + khóa đai | 40 | Bộ | |
| 39 | Ốp bổ trợ vòng đơn | 26 | Bộ | |
| 40 | Hộp bọc ghíp 3 bu lông | 162 | Bộ | |
| 41 | Kẹp bổ trợ đơn bắt dây sau công tơ | 57 | Bộ | |
| 42 | Dây thép buộc 1,5ly bọc nhựa cố định dây vào, ra hòm công tơ vào cột | 65 | Mét | |
| 43 | Ghen co gót bịt mối nối dây sau công tơ | 14,4 | Mét | |
| 44 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x50 | 4 | Mét | |
| 45 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x10 | 78 | Mét | |
| 46 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 2x25 | 48 | Mét | |
| 47 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6//1kV 3x35+1x16 | 44 | Mét | |
| 48 | Cáp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV 2x6 | 280 | Mét | |
| 49 | Tháo, kéo lại dây sau công tơ khi di chuyển hòm công tơ | 56 | Hộ | |
| 50 | Lắp tủ công tơ (tủ 9 công tơ) | 1 | Cái | |
| 51 | Biển báo tên lộ và báo số nguồn điện | 44 | Cái | |
| 52 | Biển tên cột | 31 | Cái | |
| AB | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV- Al/XLPE - 4x120 | 1.100 | Mét | |
| AC | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CÁP NGẦM | |||
| AD | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 171 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới nền (đường) bê tông loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 69 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè (đường) bê tông loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 45 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 4 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hèn (đường) lát gạch tự chèn loại 1 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 277 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hèn lát gạch tự chèn loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 39 | Mét | |
| 7 | Hào cáp đi dưới vỉa hèn (đường) lát gạch tự chèn loại 3 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 36 | Mét | |
| 8 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 0,4kV (phần phá dỡ, hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 12 | Mét | |
| AE | Phá dỡ và hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Phá dỡ đường bê tông không cốt thép | 73,34 | m3 | |
| 2 | Hoàn trả đường bê tông không cốt thép | 73,34 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ vỉa hè gạch tự chèn | 252,8 | m3 | |
| 4 | Hoàn trả vỉa hè gạch tự chèn | 252,8 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ đường nhựa đá dăm | 3,6 | m3 | |
| 6 | Hoàn trả đường nhựa | 7,2 | m2 | |
| AF | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ CÁP NGẦM | |||
| AG | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp co ngót nguội 0,6/1kV 3x185+1x120 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120) | 13 | Đầu | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE Ф130/100 (Độ dày thành ống 2,2±0,4mm) | 1.295 | Mét | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 52 | Cái | |
| 4 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 261,6 | m2 | |
| 5 | Bình bọt bịt đầu ống nhựa | 6 | Bình | |
| AH | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm hạ thế Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x185+1x120 | 1.395 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.9E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc công suất > 50 mã lực | Máy xúc công suất > 50 mã lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông (các loại) | Máy đầm bê tông (các loại) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 13 | Các trang bị đo lường các loại | Các trang bị đo lường các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi