Gói thầu: Mua sắm, hỗ trợ thùng rác cho các huyện và thành phố Cà Mau năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774907-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Tài nguyên và Môi trường Cà Mau |
| Tên gói thầu | Mua sắm, hỗ trợ thùng rác cho các huyện và thành phố Cà Mau năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210766854 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 15:41:00 đến ngày 2021-08-02 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 888,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và quy trình bảo hành đáp ứng trong vòng 72 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Thùng rác 660 lít | 53 | cái | Dung tích: 660 lít. Kích thước tổng thể: Dài 1.300mm, rộng 928mm, cao 1.160mm (Dung sai ± 15%). Vật liệu: Nhựa composite sợi thủy tinh FRP, độ dày ≥ 4,5mm, độ bền kéo ≥ 80Mpa, độ bền uốn ≥ 150Mpa. Mặt ngoài thùng có phủ Gelcoat, lớp phủ Gelcoat tăng độ bền, thẩm mỹ cao và dễ dàng vệ sinh thùng. Thân thùng đúc liền khối trong khuôn, có gân gia cường cổ và thân thùng chắc chắn; Có tay nắm bằng inox Ø25, dài 520mm. Vành thùng đúc liền với thân thùng, có gia cố thép V5 trên vành miệng thùng, có gờ ngăn ngừa nước mưa lọt vào bên trong thùng, đồng thời giúp ngăn mùi. Thùng có 02 nắp đậy, nắp liền nguyên khối, khớp với thân thùng, có thể tháo lắp thuận tiện để thay thế; Tay nắm bằng inox Ø9.6, dài 125mm.Thùng có 03 bánh xe gồm: 01 bánh xoay, loại bánh xe chịu lực D = 200mm. Trục bánh xoay được gia cố bằng sắt U60 lắp liên kết bởi khung sắt từ miệng thùng đến đáy thùng, tăng thêm chịu lực cho thùng khi di chuyển có rác nặng. Vòng bi trục bánh xoay, cốt bánh xoay sắt đặc Ø20. 02 bánh hơi D = 630mm, có vòng bi, cốt bánh hơi bằng sắt đặc Ø30. Thùng màu xanh lá cây, có biểu tượng người bỏ rác vào thùng và có ghi dòng chữ “HÃY BỎ RÁC VÀO THÙNG”.Sản xuất năm 2021, mới 100% chưa qua sử dụng.Thời gian bảo hành: Từ 12 tháng trở lên tính từ ngày giao thùng rác. | ||
| 2 | Thùng rác 240 lít | 150 | cái | Dung tích: 240 lít. Kích thước tổng thể: Dài 720mm, rộng 650mm, cao 1.020mm (Dung sai ± 15%). Vật liệu: Nhựa composite sợi thủy tinh FRP, độ dày ≥ 4mm, độ bền kéo ≥ 50Mpa; độ bền uốn ≥ 100Mpa. Mặt ngoài thùng có phủ Gelcoat, lớp phủ Gelcoat tăng độ bền, thẩm mỹ cao và dễ dàng vệ sinh thùng. Thân thùng đúc liền khối trong khuôn, có gân gia cường giữa cổ và thân thùng; Có tay nắm kéo bằng inox Ø19, dài 190mm. Cốt tay nắm kéo lê inox Ø12, dài 330mm. Vành thùng đúc liền với thân thùng, có gia cố thép V5 trên vành miệng thùng, có gờ ngăn ngừa nước mưa lọt vào bên trong thùng, đồng thời giúp ngăn mùi. Thùng có 01 nắp đậy, nắp liền nguyên khối, khớp với thân thùng, có thể tháo lắp thuận tiện để thay thế, tay nắm mở nắp bằng nhôm Ø9.6, dài 140mm. Thùng có 02 bánh xe, loại bánh xe chịu lực 250-4 (D = 200mm), mâm sắt sơn chống rỉ, có vòng bi bánh xe, cốt bánh xe bằng sắt đặc mạ kẽm Ø18. Thùng có màu xanh lá cây, có biểu tượng người bỏ rác vào thùng và có ghi dòng chữ “HÃY BỎ RÁC VÀO THÙNG”. Sản xuất năm 2021, mới 100% chưa qua sử dụng. Thời gian bảo hành: Từ 12 tháng trở lên tính từ ngày giao thùng rác. | ||
| 3 | Thùng rác 120 lít | 135 | cái | Dung tích: 120 lít.Kích thước tổng thể: Dài 590mm, rộng 510mm, cao 930mm (Dung sai ± 15%).Vật liệu: Nhựa composite sợi thủy tinh FRP, độ dày ≥ 4mm, độ bền kéo ≥ 50Mpa, độ bền uốn ≥ 100Mpa. Mặt ngoài thùng có phủ Gelcoat, lớp phủ Gelcoat tăng độ bền, thẩm mỹ cao và dễ dàng vệ sinh thùng.Thân thùng đúc liền khối trong khuôn, có gân gia cường; có tay nắm bằng inox Ø19, dài 180mm.Cốt tay nắm kéo lê Ø12, dài 325mm Vành thùng đúc liền với thân thùng, có gia cố thép V4 trên vành miệng thùng, có gờ ngăn ngừa nước mưa lọt vào bên trong thùng, đồng thời giúp ngăn mùi.Thùng có 01 nắp đậy, nắp liền nguyên khối, khớp với thân thùng, có thể tháo lắp thuận tiện để thay thế, tay nắm mở nắp bằng nhôm Ø9.6, dài 120mm.Thùng có 02 bánh xe, loại bánh xe chịu lực D = 200mm, có vòng bi bánh xe, cốt bánh xe bằng sắt đặc mạ kẽm Ø18.Thùng có màu xanh lá cây, có biểu tượng người bỏ rác vào thùng và có ghi dòng chữ “HÃY BỎ RÁC VÀO THÙNG”.Sản xuất năm 2021, mới 100% chưa qua sử dụng.Thời gian bảo hành: Từ 12 tháng trở lên tính từ ngày giao thùng rác. |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.0E8(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 550.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.100.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Có cam kết bảo hành và quy trình bảo hành đáp ứng trong vòng 72 giờ đồng hồ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi