Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774709-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210759177
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:09:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,643,955,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục kè lát mái bằng tấm BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu là Kỹ sư Thủy Lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên và là các kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông trong đó yêu cầu tối thiểu 2 cán bộ là kỹ sư thủy lợi,
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Bộ máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đo đạc
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào V ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 2
4-Xe tải 5,0 tấn trở lên
- Đặc điểm thiết bị Trở vật lieu...
- Số lượng tối thiểu 4
5-Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn
- Đặc điểm thiết bị Để máy đào đứng trên nạo vẹt bùn, đất và vận chuyển đất thải
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông > 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa > 80 L
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm lèn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy ép cọc, lực ép > 80 tấn
- Đặc điểm thiết bị ép cọc BTCT
- Số lượng tối thiểu 1
11-Cần trục ô tô 6-10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
12-Cẩu trục ô tô ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp
- Số lượng tối thiểu 1
13-Thiết bị đóng, nhổ cọc ván thép
- Đặc điểm thiết bị Đóng nhổ cọc ván thép, thép hình
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục nạo vét sông Bút Mực
1Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, 1 máy đào 0,8m3 đứng trên phaoMô tả kỹ thuật theo chương V97,783100m³
2Phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V30,802ca
3Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V41,6
4Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,287100m³
5Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 125m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V867,5m3
6Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 115m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V457,7m3
7Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,252100m³
8Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4.129
9Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V5.919,6
10Vận chuyển đất tiếp 66,75m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V5.919,6
11San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V100,486100m³
B HẠNG MỤC 2: NẠO VÉT SÔNG TÂN VIỆT
1Đào kênh mương bằng 1 máy đào 0,8m3 đứng trên phaoMô tả kỹ thuật theo chương V67,1127100m³
2Phao thép 60TMô tả kỹ thuật theo chương V21,1405ca
3Đào kênh mương bằng 1 máy đào 0,8m3 đứng trên bờMô tả kỹ thuật theo chương V24,0476100m³
4Đào kênh mương bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I (Kn =1,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V481,112
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5197100m³
6Vận chuyển đất 0,773km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,5197100m³/km
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,948100m³
8Vận chuyển đất 1,291km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,948100m³/km
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8749100m³
10Vận chuyển đất 1,795km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,8749100m³/km
11Đào xúc đất lên bờ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,4642100m³
12Vận chuyển đất bằng cải tiến cự ly 65m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V1.346,42m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,4642100m³
14Vận chuyển đất 1,975km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,4642100m³/km
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,7089100m³
16Vận chuyển đất 0,907km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V14,7089100m³/km
17Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V8,5856
18Vận chuyển đất tiếp 828m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V8,5856
19Đào xúc đất lên bờ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V4,5571100m³
20Vận chuyển đất bằng cải tiến cự ly 66m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V455,71m3
21Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V4,5571
22Vận chuyển đất tiếp 957m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V4,5571
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,344100m³
24Vận chuyển đất 0,628km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V9,344100m³/km
25Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V2.416,3
26Vận chuyển đất tiếp 2336m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V2.416,3
27San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V104,98100m³
C HẠNG MỤC 3: KÈ BỜ SÔNG TÂN VIỆT
1Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V730,29100m
2Vét bùn khe cọcMô tả kỹ thuật theo chương V449,4059
3Cát đen đệm đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V449,4059
4Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V243,43
5Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V973,72
6Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dàiMô tả kỹ thuật theo chương V20,5544100m²
7Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V681,604
8Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V40,1917100m²
9Ống PVC D70Mô tả kỹ thuật theo chương V328,95m
10Làm tầng lọc loại nằm bằng cát vàngMô tả kỹ thuật theo chương V47
11Làm tầng lọc loại nằm bằng đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V15
12Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V169,32
13Bê tông vai khóa đỉnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V199,722
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,4661tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V2,6271100m²
16Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầuMô tả kỹ thuật theo chương V20
17Rải nilon lót 2 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V18,7588100m²
18Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V417,7908
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V8,8134tấn
20Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm látMô tả kỹ thuật theo chương V25,1835100m²
21Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V944,2072tấn
22Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công từ xe ô tô xuống vị trí thi công và phương tiện thô sơMô tả kỹ thuật theo chương V944,2072tấn
23Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V94,420710 tấn/km
24Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết CN25 đến tâm công trình đoạn từ CN21 đến CN25Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3848tấn
25Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 74,05m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V115,3848tấn
26Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết CN25 đến tâm công trình đoạn từ CN25 đến CN27Mô tả kỹ thuật theo chương V115,3848tấn
27Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 58,35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V115,3848tấn
28Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết (đoạn rẽ vào cầu Tiên) đến tâm công trình đoạn từ CN27 đến CN29Mô tả kỹ thuật theo chương V79,2772tấn
29Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 315,5mm tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V79,2772tấn
30Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN29/1 đến CN30/1Mô tả kỹ thuật theo chương V60,1413tấn
31Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 461m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V60,1413tấn
32Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN31 đến CN35/1Mô tả kỹ thuật theo chương V178,6015tấn
33Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 283,5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V178,6015tấn
34Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN36 đến CN37/1Mô tả kỹ thuật theo chương V90,6676tấn
35Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 233,5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V90,6676tấn
36Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN38 đến CN41Mô tả kỹ thuật theo chương V57,8632tấn
37Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 37,7m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V57,8632tấn
38Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công từ phương tiện thô sơ xuống công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V718,962tấn
39Rải vải địa kỹ thuật mái kênhMô tả kỹ thuật theo chương V68,1902100m²
40Đá dăm lót 2x4 mái kè dày 10cmMô tả kỹ thuật theo chương V746,06
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuMô tả kỹ thuật theo chương V16.579cấu kiện
42Bê tông đổ trực tiếp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V34,3706
43Bê tông lót dầm khóa mái kênh đá 2x4, vữa bê tông mác 100Mô tả kỹ thuật theo chương V0,589
44Bê tông dầm khóa mái kênh 1x2, vữa bê tông mác 200Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7931
45Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm bờ kênhMô tả kỹ thuật theo chương V0,1134100m²
46Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
47Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
48Thu dọn bèo trên sôngMô tả kỹ thuật theo chương V20công
49Vận chuyển bèo trên sông từ vị trí tập kết đến bãi chứaMô tả kỹ thuật theo chương V5ca
50kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5mMô tả kỹ thuật theo chương V1.355m
51kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 mMô tả kỹ thuật theo chương V60m
52Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V203,25
53Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0325100m³
54Đắp đập tạm bằng máy, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V2,4407100m³
55Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V244,0712
56Đắp đập tạm không đầm nện bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V308,5425
57Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V308,5425
58Đắp đập tạm không đầm nện bằng thủ công, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V308,5425
59Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V61,7085
60Rải đá dăm lót bãi vật liệu , bãi đúc cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V25
61Láng nền sàn không đánh màu, bãi đúc cấu kiện chiều dày 3cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V500
62Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, 1 máy đào 0,8m3 đứng trên tấm chống lầyMô tả kỹ thuật theo chương V24,4834100m³
63Tấm chống lầy tôn 10mm, kích thước 1,25x2,5m, sl 08 tấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.962,5Kg
64Thu hồi tấm chống lầy 80% khối lượngMô tả kỹ thuật theo chương V1.570Kg
65Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V1.637,2025
66Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6.408,72
67Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3Mô tả kỹ thuật theo chương V74,5421100m³
68Mua đấtMô tả kỹ thuật theo chương V7.976,0042
69Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 884m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,882100m³
70Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 100m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,6015100m³
71Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,5105
72Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 44,05m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.093,5105
73Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9351100m³
74Vận chuyển đất 1,865km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,9351100m³/km
75Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,102
76Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28,35m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.351,102
77Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,511100m³
78Vận chuyển đất 3,430km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V13,511100m³/km
79Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,475
80Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14,45m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,475
81Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5TMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,475
82Vận chuyển đất tiếp 3040m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1.085,475
83Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V730,235
84Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 2,6m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V730,235
85Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V730,235
86Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 413m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V730,235
87Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,3024100m³
88Vận chuyển đất 2,010km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,3024100m³/km
89Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V1.984,392
90Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 251,9m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V1.984,392
91Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8439100m³
92Vận chuyển đất 2,010km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V19,8439100m³/km
93Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V766,4455
94Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12,5m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V766,4455
95Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V766,4455
96Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 181m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V766,4455
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6645100m³
98Vận chuyển đất 2,010km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V7,6645100m³/km
99Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V673,746
100Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7,7m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V673,746
101Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7375100m³
102Vận chuyển đất 1,795km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V6,7375100m³/km
103Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6102100m³
104Vận chuyển đất 1,795km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V3,6102100m³/km
105San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CVMô tả kỹ thuật theo chương V104,9426100m³
D HẠNG MỤC 4: CẦU TÂN VIỆT
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,72m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,6552100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,203tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,0763tấn
5Ống thép D75.6Mô tả kỹ thuật theo chương V12,79kg
6Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V1,204100m
7Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V0,53m3
8Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
9Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V281 cấu kiện
10Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10kmMô tả kỹ thuật theo chương V1,817510 tấn/1km
11Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,48m3
12Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V34,35m3
13Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,7835tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V1,174100m2
15Bê tông xà dầm cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,35m3
16Ván khuôn dầm cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4371100m2
17Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,157tấn
18Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,336tấn
19Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,14m3
20Ván khuôn mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V0,4939100m2
21Lắp dựng cốt thép mặt cầu, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6869tấn
22Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,39m3
23Ván khuôn gở lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,1443100m2
24Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0824tấn
25Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1198tấn
26Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
27Thép hình lan canMô tả kỹ thuật theo chương V113,8kg
28Ống thép D88,3 dày 3.2mmMô tả kỹ thuật theo chương V114,11kg
29Mạ kẽm nhúng nóng thép lan canMô tả kỹ thuật theo chương V113,8kg
30Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2279tấn
31Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V3,98m2
32Ống nhựa PVC D75 thoát nước mặt cầuMô tả kỹ thuật theo chương V2m
33Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,43m3
34NIlon chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7715100m2
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V10,18m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phMô tả kỹ thuật theo chương V6,45m3
37Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1663100m3/1km
38Biển báo tải trọng, biển tròn phản quang, đường kính 700mmMô tả kỹ thuật theo chương V2chiếc
39Cột biển báoMô tả kỹ thuật theo chương V5,9m
40Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
41Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
42Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngấp đất)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8100m
43Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lựcMô tả kỹ thuật theo chương V5,64100m
44Khấu hao cọc ván thépMô tả kỹ thuật theo chương V2.606,976kg
45Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8244100m3
46Đắp đường đầu cầu bằng đá dăm cấp phối loại II, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,686100m3
47Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V0,8244100m3
48Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,8244100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục kè lát mái bằng tấm BTCT
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Yêu cầu là Kỹ sư Thủy Lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT51
2 Cán bộ kỹ thuật 3 Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên và là các kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông trong đó yêu cầu tối thiểu 2 cán bộ là kỹ sư thủy lợi,31
3 Cán bộ ATLĐ 1 yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Bộ máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử Đo đạc1
2 Máy đào V ≥ 0.8m3 Đào xúc2
3 Máy ủi ≥ 110CV San ủi2
4 Xe tải 5,0 tấn trở lên Trở vật lieu...4
5 Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn Để máy đào đứng trên nạo vẹt bùn, đất và vận chuyển đất thải2
6 Máy trộn bê tông > 250L Trộn bê tông1
7 Máy trộn vữa > 80 L Trộn vữa1
8 Máy đầm cóc Đầm lèn2
9 Máy đầm dùi Đầm lèn2
10 Máy ép cọc, lực ép > 80 tấn ép cọc BTCT1
11 Cần trục ô tô 6-10 tấn Cẩu lắp1
12 Cẩu trục ô tô ≥ 25 tấn Cẩu lắp1
13 Thiết bị đóng, nhổ cọc ván thép Đóng nhổ cọc ván thép, thép hình1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->