Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774709-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hưng Hà |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210759177 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:09:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,643,955,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục kè lát mái bằng tấm BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu là Kỹ sư Thủy Lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên và là các kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông trong đó yêu cầu tối thiểu 2 cán bộ là kỹ sư thủy lợi, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Bộ máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo đạc |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào V ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | San ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Xe tải 5,0 tấn trở lên | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trở vật lieu... |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Để máy đào đứng trên nạo vẹt bùn, đất và vận chuyển đất thải |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông > 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa > 80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm lèn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ép cọc, lực ép > 80 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ép cọc BTCT |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Cần trục ô tô 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Cẩu trục ô tô ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Thiết bị đóng, nhổ cọc ván thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đóng nhổ cọc ván thép, thép hình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục nạo vét sông Bút Mực | |||
| 1 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, 1 máy đào 0,8m3 đứng trên phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,783 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,802 | ca |
| 3 | Đào kênh mương, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,6 | m³ |
| 4 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,287 | 100m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 125m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 867,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng phao thép cự ly 115m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 457,7 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,252 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.129 | m³ |
| 9 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.919,6 | m³ |
| 10 | Vận chuyển đất tiếp 66,75m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.919,6 | m³ |
| 11 | San đất bãi thải, bãi trữ, bãi gia tải bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,486 | 100m³ |
| B | HẠNG MỤC 2: NẠO VÉT SÔNG TÂN VIỆT | |||
| 1 | Đào kênh mương bằng 1 máy đào 0,8m3 đứng trên phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1127 | 100m³ |
| 2 | Phao thép 60T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,1405 | ca |
| 3 | Đào kênh mương bằng 1 máy đào 0,8m3 đứng trên bờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,0476 | 100m³ |
| 4 | Đào kênh mương bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m, đất cấp I (Kn =1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 481,112 | m³ |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5197 | 100m³ |
| 6 | Vận chuyển đất 0,773km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,5197 | 100m³/km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,948 | 100m³ |
| 8 | Vận chuyển đất 1,291km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,948 | 100m³/km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8749 | 100m³ |
| 10 | Vận chuyển đất 1,795km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8749 | 100m³/km |
| 11 | Đào xúc đất lên bờ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4642 | 100m³ |
| 12 | Vận chuyển đất bằng cải tiến cự ly 65m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.346,42 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4642 | 100m³ |
| 14 | Vận chuyển đất 1,975km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4642 | 100m³/km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7089 | 100m³ |
| 16 | Vận chuyển đất 0,907km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7089 | 100m³/km |
| 17 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5856 | m³ |
| 18 | Vận chuyển đất tiếp 828m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5856 | m³ |
| 19 | Đào xúc đất lên bờ bằng máy đào 1,25m3, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5571 | 100m³ |
| 20 | Vận chuyển đất bằng cải tiến cự ly 66m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,71 | m3 |
| 21 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5571 | m³ |
| 22 | Vận chuyển đất tiếp 957m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5571 | m³ |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | 100m³ |
| 24 | Vận chuyển đất 0,628km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,344 | 100m³/km |
| 25 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416,3 | m³ |
| 26 | Vận chuyển đất tiếp 2336m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.416,3 | m³ |
| 27 | San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,98 | 100m³ |
| C | HẠNG MỤC 3: KÈ BỜ SÔNG TÂN VIỆT | |||
| 1 | Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,29 | 100m |
| 2 | Vét bùn khe cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,4059 | m³ |
| 3 | Cát đen đệm đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,4059 | m³ |
| 4 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 243,43 | m³ |
| 5 | Bê tông móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 973,72 | m³ |
| 6 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5544 | 100m² |
| 7 | Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 2x4, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,604 | m³ |
| 8 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,1917 | 100m² |
| 9 | Ống PVC D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,95 | m |
| 10 | Làm tầng lọc loại nằm bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | m³ |
| 11 | Làm tầng lọc loại nằm bằng đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m³ |
| 12 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, dán 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169,32 | m² |
| 13 | Bê tông vai khóa đỉnh đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,722 | m³ |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mái kênh, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,4661 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6271 | 100m² |
| 16 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m² |
| 17 | Rải nilon lót 2 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7588 | 100m² |
| 18 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 417,7908 | m³ |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8134 | tấn |
| 20 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1835 | 100m² |
| 21 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,2072 | tấn |
| 22 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công từ xe ô tô xuống vị trí thi công và phương tiện thô sơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,2072 | tấn |
| 23 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng p ≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn, trong phạm vi ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,4207 | 10 tấn/km |
| 24 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết CN25 đến tâm công trình đoạn từ CN21 đến CN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3848 | tấn |
| 25 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 74,05m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3848 | tấn |
| 26 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết CN25 đến tâm công trình đoạn từ CN25 đến CN27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3848 | tấn |
| 27 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 58,35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,3848 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết (đoạn rẽ vào cầu Tiên) đến tâm công trình đoạn từ CN27 đến CN29 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2772 | tấn |
| 29 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 315,5mm tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,2772 | tấn |
| 30 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN29/1 đến CN30/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1413 | tấn |
| 31 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 461m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,1413 | tấn |
| 32 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN31 đến CN35/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6015 | tấn |
| 33 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 283,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178,6015 | tấn |
| 34 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN36 đến CN37/1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6676 | tấn |
| 35 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 233,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,6676 | tấn |
| 36 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm từ điểm tập kết đến tâm công trình đoạn từ CN38 đến CN41 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8632 | tấn |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng ≤ 100kg bằng phương tiện thô sơ, 37,7m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,8632 | tấn |
| 38 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng P ≤200kg bằng thủ công từ phương tiện thô sơ xuống công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 718,962 | tấn |
| 39 | Rải vải địa kỹ thuật mái kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,1902 | 100m² |
| 40 | Đá dăm lót 2x4 mái kè dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 746,06 | m³ |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16.579 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông đổ trực tiếp, đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,3706 | m³ |
| 43 | Bê tông lót dầm khóa mái kênh đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | m³ |
| 44 | Bê tông dầm khóa mái kênh 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7931 | m³ |
| 45 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn dầm bờ kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1134 | 100m² |
| 46 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép dầm, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 48 | Thu dọn bèo trên sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 49 | Vận chuyển bèo trên sông từ vị trí tập kết đến bãi chứa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 50 | kè tre rãnh tiêu nước cọc tre 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.355 | m |
| 51 | kè mái hố bơm, mái móng cọc tre 2 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 52 | Đào rãnh thoát nước, bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,25 | m³ |
| 53 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0325 | 100m³ |
| 54 | Đắp đập tạm bằng máy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4407 | 100m³ |
| 55 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,0712 | m³ |
| 56 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,5425 | m³ |
| 57 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,5425 | m³ |
| 58 | Đắp đập tạm không đầm nện bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 308,5425 | m³ |
| 59 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,7085 | m³ |
| 60 | Rải đá dăm lót bãi vật liệu , bãi đúc cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m³ |
| 61 | Láng nền sàn không đánh màu, bãi đúc cấu kiện chiều dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m² |
| 62 | Đào kênh mương trên nền đất mềm, yếu, bằng phương pháp đào chuyển, 1 máy đào 0,8m3 đứng trên tấm chống lầy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,4834 | 100m³ |
| 63 | Tấm chống lầy tôn 10mm, kích thước 1,25x2,5m, sl 08 tấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.962,5 | Kg |
| 64 | Thu hồi tấm chống lầy 80% khối lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.570 | Kg |
| 65 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện, bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.637,2025 | m³ |
| 66 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.408,72 | m³ |
| 67 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đạt dung trọng Yk≥1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,5421 | 100m³ |
| 68 | Mua đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.976,0042 | m³ |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 884m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,882 | 100m³ |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn cự ly 100m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6015 | 100m³ |
| 71 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,5105 | m³ |
| 72 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 44,05m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.093,5105 | m³ |
| 73 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9351 | 100m³ |
| 74 | Vận chuyển đất 1,865km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,9351 | 100m³/km |
| 75 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,102 | m³ |
| 76 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 28,35m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.351,102 | m³ |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,511 | 100m³ |
| 78 | Vận chuyển đất 3,430km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,511 | 100m³/km |
| 79 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,475 | m³ |
| 80 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 14,45m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,475 | m³ |
| 81 | Vận chuyển đất phạm vi 1000m, bằng ô tô tự đổ 2,5T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,475 | m³ |
| 82 | Vận chuyển đất tiếp 3040m, bằng ô tô tự đổ 2,5 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.085,475 | m³ |
| 83 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,235 | m³ |
| 84 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 2,6m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,235 | m³ |
| 85 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,235 | m³ |
| 86 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 413m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 730,235 | m³ |
| 87 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3024 | 100m³ |
| 88 | Vận chuyển đất 2,010km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3024 | 100m³/km |
| 89 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.984,392 | m³ |
| 90 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 251,9m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.984,392 | m³ |
| 91 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8439 | 100m³ |
| 92 | Vận chuyển đất 2,010km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8439 | 100m³/km |
| 93 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,4455 | m³ |
| 94 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 12,5m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,4455 | m³ |
| 95 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,4455 | m³ |
| 96 | Vận chuyển đất các loại bằng phương tiện thô sơ, 181m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 766,4455 | m³ |
| 97 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6645 | 100m³ |
| 98 | Vận chuyển đất 2,010km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6645 | 100m³/km |
| 99 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,746 | m³ |
| 100 | Vận chuyển đất các loại bằng thủ công, 7,7m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 673,746 | m³ |
| 101 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7375 | 100m³ |
| 102 | Vận chuyển đất 1,795km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7375 | 100m³/km |
| 103 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6102 | 100m³ |
| 104 | Vận chuyển đất 1,795km tiếp theo, bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6102 | 100m³/km |
| 105 | San đất bãi đổ đất bằng máy ủi 110CV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,9426 | 100m³ |
| D | HẠNG MỤC 4: CẦU TÂN VIỆT | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,72 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6552 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,203 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0763 | tấn |
| 5 | Ống thép D75.6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,79 | kg |
| 6 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,204 | 100m |
| 7 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | m3 |
| 8 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | 1 cấu kiện |
| 10 | Vận chuyển cọc, cột bê tông bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤10km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8175 | 10 tấn/1km |
| 11 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,48 | m3 |
| 12 | Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn bằng cần cẩu, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7835 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,174 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | m3 |
| 16 | Ván khuôn dầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4371 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,157 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép dầm cầu, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | tấn |
| 19 | Bê tông mặt cầu SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,14 | m3 |
| 20 | Ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4939 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mặt cầu, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6869 | tấn |
| 22 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,39 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gở lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1443 | 100m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0824 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1198 | tấn |
| 26 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 27 | Thép hình lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | kg |
| 28 | Ống thép D88,3 dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,11 | kg |
| 29 | Mạ kẽm nhúng nóng thép lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,8 | kg |
| 30 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2279 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,98 | m2 |
| 32 | Ống nhựa PVC D75 thoát nước mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m |
| 33 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,43 | m3 |
| 34 | NIlon chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7715 | 100m2 |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,18 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,45 | m3 |
| 37 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1663 | 100m3/1km |
| 38 | Biển báo tải trọng, biển tròn phản quang, đường kính 700mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | chiếc |
| 39 | Cột biển báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,9 | m |
| 40 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tròn D70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 41 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần ngập đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 42 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (phần không ngấp đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | 100m |
| 43 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,64 | 100m |
| 44 | Khấu hao cọc ván thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.606,976 | kg |
| 45 | Đào móng mố bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | 100m3 |
| 46 | Đắp đường đầu cầu bằng đá dăm cấp phối loại II, máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,686 | 100m3 |
| 47 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | 100m3 |
| 48 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8244 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.897E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.79E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp IV trở lên, có hạng mục kè lát mái bằng tấm BTCT Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.850.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu là Kỹ sư Thủy Lợi, có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình NN&PTNT | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 3 | Yêu cầu tốt nghiệp đại học trở lên và là các kỹ sư Thủy lợi hoặc kỹ sư giao thông trong đó yêu cầu tối thiểu 2 cán bộ là kỹ sư thủy lợi, | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ ATLĐ | 1 | yêu cầu tốt nghiệp cao đẳng trở lên thuộc các lĩnh vực xây dựng (xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi) có chứng nhận tham gia lớp bỗi dưỡng về ATLĐ | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Bộ máy thủy bình, kinh vĩ hoặc máy toàn đạc điện tử | Đo đạc | 1 |
| 2 | Máy đào V ≥ 0.8m3 | Đào xúc | 2 |
| 3 | Máy ủi ≥ 110CV | San ủi | 2 |
| 4 | Xe tải 5,0 tấn trở lên | Trở vật lieu... | 4 |
| 5 | Phao thép trọng tải ≥ 60 tấn | Để máy đào đứng trên nạo vẹt bùn, đất và vận chuyển đất thải | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông > 250L | Trộn bê tông | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa > 80 L | Trộn vữa | 1 |
| 8 | Máy đầm cóc | Đầm lèn | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | Đầm lèn | 2 |
| 10 | Máy ép cọc, lực ép > 80 tấn | ép cọc BTCT | 1 |
| 11 | Cần trục ô tô 6-10 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 12 | Cẩu trục ô tô ≥ 25 tấn | Cẩu lắp | 1 |
| 13 | Thiết bị đóng, nhổ cọc ván thép | Đóng nhổ cọc ván thép, thép hình | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi