Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775186-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210774841
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:25:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,305,487,156 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên, Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Thủy công đồng bằng/Công trình nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – An toàn điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 15
2-Cốp pha thép (m2)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 700
3-Máy thủy bình (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đóng cừ (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy phát điện ≥ 23KVA (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt bê tông (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy uốn thép (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy bơm nước (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt sắt (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 (cái)
- Đặc điểm thiết bị (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT1,8369100m3
2Đóng cọc tràm ngọn>=4,2cm chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT90,8275100m
3Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT9,46m3
4Vận chuyển đất bùn ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ trong phạm vi Mô tả tại chương V E-HSMT0,0946100m3
5Đắp cát đệm đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT9,46m3
6Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT9,46m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M100, đá 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT2,144m3
8Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,2246100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT2,2146100m3
10Bê tông móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT21,2531m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT6,216m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT40,2309m3
13Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT26,8151m3
14Bê tông sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT15,4824m3
15Bê tông sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,5088m3
16Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, dầm móngMô tả tại chương V E-HSMT0,3786100m2
17SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,4328100m2
18SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT4,5178100m2
19SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT0,4856100m2
20Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT2,036100m2
21Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nềnMô tả tại chương V E-HSMT3,5493100m2
22Xây tường bằng gạch thẻ đặc bêtông không nung 40x80x180mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT4,6368m3
23Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc bê tông không nung 40x80x180mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,9879m3
24Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT4,464m3
25Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,2856m3
26Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,788m3
27Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,3664m3
28Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT29,124m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT0,8328m3
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT57,6899m2
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT163,94m2
32Trát cột, bậc cấp, lan can, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT96,3468m2
33Trát cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT43,68m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT8,29m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT588,0299m2
36Trát trần, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT110,06m2
37Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT124,9988m2
38Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT25,69m2
39Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT439,3m
40Trát chỉ bánh ú lan can, dầy 3cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT1,35m2
41Miết mạch tường loại lõm cộtMô tả tại chương V E-HSMT0,3768m2
42Ốp gạch gốm trang trí 60x240mm màu nâu đỏ vào tường, trụ, cộtMô tả tại chương V E-HSMT43,975m2
43Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT91,094m2
44Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mmMô tả tại chương V E-HSMT275,58m2
45Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, dày 20mm, gạch ceramic nhám 250x250mmMô tả tại chương V E-HSMT23,54m2
46Lát nền phòng VIP gạch Granite Prime 600x600mmMô tả tại chương V E-HSMT56m2
47Lát bậc tam cấp đá Granit màu đen huế, dày 18mmMô tả tại chương V E-HSMT35,3768m2
48Ốp len chân tường kích thước gạch Ceramic 120x600mmMô tả tại chương V E-HSMT0,936m2
49Ốp tường trong nhà vệ sinh cao 1,8m, cột kích thước gạch Ceramic 250x400mmMô tả tại chương V E-HSMT39,78m2
50Ốp đá granit màu vàng đậm vào chân cột - sử dụng keo dánMô tả tại chương V E-HSMT13,5525m2
51Ốp gạch phòng VIP cao 1,2m, kích thước gạch Granite prime 600x1200mmMô tả tại chương V E-HSMT31,92m2
52Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm cao 1,2mMô tả tại chương V E-HSMT113,16m2
53Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô:Mô tả tại chương V E-HSMT126,494m2
54SXLD cửa đi Đ1 04 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT38,08m2
55SXLD cửa đi Đ2 02 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT6,72m2
56SXLD cửa đi Đ3 01 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT5,04m2
57SXLD cửa đi Đ4 01 cánh, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT3,2m2
58Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT5,04m2
59Sản xuất lắp dựng vách ngăn trong nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1, chân INOX (bao gồm phụ kiện bằng INOX)Mô tả tại chương V E-HSMT14,96m2
60SXLD cửa sổ, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT30,24m2
61SXLD cửa sổ, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT2,16m2
62Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ Bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mmMô tả tại chương V E-HSMT0,3467tấn
63Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mmMô tả tại chương V E-HSMT32,4m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT32,41m2
65SXLD cửa sổ lật S3, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT2,52m2
66Lắp dựng lam nhôm mặt tiền (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT8,47m2
67Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, phi 60Mô tả tại chương V E-HSMT1,54m2
68Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x2mmMô tả tại chương V E-HSMT2,1819tấn
69Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x2mmMô tả tại chương V E-HSMT2,1819tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mmMô tả tại chương V E-HSMT4,669100m2
71Làm trần nhôm tấm vuông 600x600 dày 0,7mm (bao gồm phụ kiện+ vật liệu+ nhân công+ máy thi công)Mô tả tại chương V E-HSMT305,14m2
72Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả tại chương V E-HSMT402,1619m2
73Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT163,94m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhàMô tả tại chương V E-HSMT142,45m2
75Bả bằng bột bả vào cột, hộp gen, lan can bậc cấp, sê nô, ô văng, lanh tô, giằng tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT198,4838m2
76Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT362,4238m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT544,6119m2
78Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,3919tấn
79Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,9613tấn
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,1283tấn
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT1,279tấn
82Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,7815tấn
83Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT5,688tấn
84Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,1923tấn
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT1,1185tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT0,1597tấn
87Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính Mô tả tại chương V E-HSMT1,8507tấn
88Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT0,8235tấn
89Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả tại chương V E-HSMT0,1392100m3
90Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT0,694m3
91Bê tông móng, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT0,6452m3
92Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT0,4987m3
93SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpMô tả tại chương V E-HSMT0,037100m2
94Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18 cm, cao Mô tả tại chương V E-HSMT2,3899m3
95Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT32,688m2
96Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 100Mô tả tại chương V E-HSMT3,48m2
97Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT71cấu kiện
98Làm tầng lọc đá dăm 4x6Mô tả tại chương V E-HSMT0,0012100m3
99Làm tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT0,0006100m3
100Làm tầng lọc than củiMô tả tại chương V E-HSMT0,0018100m3
101Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT0,1tấn
102Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT0,0102tấn
103Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 12 MODULE + phụ kiệnMô tả tại chương V E-HSMT1hộp
104Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 3P-32A-30mAMô tả tại chương V E-HSMT1bộ
105Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32A - 6KAMô tả tại chương V E-HSMT3cái
106Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -25A - 6KAMô tả tại chương V E-HSMT2cái
107Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -6A - 4,5KAMô tả tại chương V E-HSMT1cái
108Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30AMô tả tại chương V E-HSMT1cái
109Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 25AMô tả tại chương V E-HSMT2cái
110Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18WMô tả tại chương V E-HSMT22bộ
111Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18WMô tả tại chương V E-HSMT2bộ
112Lắp đèn Lon bóng led 9W ốp trần D120Mô tả tại chương V E-HSMT12bộ
113Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D300Mô tả tại chương V E-HSMT4bộ
114Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt)Mô tả tại chương V E-HSMT11cái
115Lắp đặt mặt APTOMATMô tả tại chương V E-HSMT3cái
116Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ)Mô tả tại chương V E-HSMT22cái
117Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địaMô tả tại chương V E-HSMT44cái
118Lắp công tắc điện 1 chiều, 16AMô tả tại chương V E-HSMT18cái
119Lắp mặt công tắc 1 lỗMô tả tại chương V E-HSMT7cái
120Lắp mặt công tắc 2 lỗMô tả tại chương V E-HSMT2cái
121Lắp mặt công tắc 3 lỗMô tả tại chương V E-HSMT6cái
122Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháyMô tả tại chương V E-HSMT37cái
123Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mmMô tả tại chương V E-HSMT6hộp
124Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2Mô tả tại chương V E-HSMT90m
125Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT400m
126Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1,5mm2Mô tả tại chương V E-HSMT850m
127Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20Mô tả tại chương V E-HSMT650m
128Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25Mô tả tại chương V E-HSMT45m
129Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4mMô tả tại chương V E-HSMT1cọc
130Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2Mô tả tại chương V E-HSMT8m
131Lắp đặt máy bơm nước ly tâm 1,5HPMô tả tại chương V E-HSMT11 máy
132Lắp đặt bồn nước INOX 2000L ngangMô tả tại chương V E-HSMT1bể
133Lắp đặt máy bơm tăng áp 200WMô tả tại chương V E-HSMT11 máy
134Lắp đặt bồn nước INOX 4000L ngangMô tả tại chương V E-HSMT1bể
135Lắp đặt van phao điệnMô tả tại chương V E-HSMT1cái
136Lắp đặt van phao cơ D34Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
137Lắp đặt van khóa thau D34Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
138Lắp đặt van khóa thau D27Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
139Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiệnMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
140Lắp đặt vòi xịt vệ sinhMô tả tại chương V E-HSMT4cái
141Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn +vòi và bộ xảMô tả tại chương V E-HSMT4bộ
142Lắp đặt vòi nước thau D21Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
143Lắp đặt phễu thu nước DN 50Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
144Lắp đặt ống uPVC Ø27Mô tả tại chương V E-HSMT0,26100m
145Lắp đặt ống uPVC Ø34Mô tả tại chương V E-HSMT0,38100m
146Lắp đặt ống uPVC Ø60Mô tả tại chương V E-HSMT0,28100m
147Lắp đặt ống uPVC Ø90Mô tả tại chương V E-HSMT0,06100m
148Lắp đặt ống uPVC Ø114Mô tả tại chương V E-HSMT0,16100m
149Lắp đặt nối ống PVC D34 RN34Mô tả tại chương V E-HSMT14cái
150Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN27Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
151Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN21Mô tả tại chương V E-HSMT8cái
152Lắp đặt co nối ống PVC D27 RT21Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
153Lắp đặt co nối ống PVC D27Mô tả tại chương V E-HSMT12cái
154Lắp đặt tê nối ống PVC D27Mô tả tại chương V E-HSMT11cái
155Lắp đặt co nối ống PVC D34Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
156Lắp đặt tê nối ống PVC D34Mô tả tại chương V E-HSMT1cái
157Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34Mô tả tại chương V E-HSMT4cái
158Lắp đặt co ống PVC D60Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
159Lắp đặt tê ống PVC D60Mô tả tại chương V E-HSMT7cái
160Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60Mô tả tại chương V E-HSMT3cái
161Lắp đặt co lơi ống PVC D114Mô tả tại chương V E-HSMT6cái
162Lắp đặt Y nối ống PVC D114Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
163Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80Mô tả tại chương V E-HSMT19cái
164Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø90Mô tả tại chương V E-HSMT1,25100m
165Lắp đặt lơi nối ống PVC D90Mô tả tại chương V E-HSMT80cái
166Lắp đặt tê nối ống PVC D90Mô tả tại chương V E-HSMT2cái
167Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm0,1100m
B HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN, HỐ GA, MƯƠNG HỞ HIỆN TRẠNG, CẢI TẠO BỒN HOA, CỘT CỜ + XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT15,9359m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT177,7468m2
3Làm nền sân bằng cấp phối đá dăm 0x4 (Loại 1) dày 70mmMô tả tại chương V E-HSMT1,5663100m3
4Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Mô tả tại chương V E-HSMT403,44m3
5Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmMô tả tại chương V E-HSMT18,0203tấn
6Cắt ron nền sân ô 3x3m, sâu 60Mô tả tại chương V E-HSMT19,827100m
7Vét cát lấp đáy hố ga, mương hởMô tả tại chương V E-HSMT25,9962m3
8Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT4,9504m3
9Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT0,1224100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả tại chương V E-HSMT0,0919tấn
11Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT98,56m2
12Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT9,792m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT3231cấu kiện
14Lát đá granit bậc cấp cột cờMô tả tại chương V E-HSMT3,7735m2
15Đào móng công trình bằng máy đào, Máy Mô tả tại chương V E-HSMT0,0087100m3
16Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT0,0058100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT0,4145m3
18Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT2,9202m3
19Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT32,8444m2
20Sơn bồn hoa tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT12,9682m2
21Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT3,0725100m3
22Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8cm Vào đất cấp IMô tả tại chương V E-HSMT45,36100m
23Vét bùn đầu cừMô tả tại chương V E-HSMT5,67m3
24Đắp cát nền móng công trìnhMô tả tại chương V E-HSMT25,47m3
25Bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả tại chương V E-HSMT8,406m3
26Trải tấm nylon chống mất nước bê tôngMô tả tại chương V E-HSMT2,0466100m2
27Bê tông móng, rộng Mô tả tại chương V E-HSMT18,8945m3
28Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200Mô tả tại chương V E-HSMT12,516m3
29Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả tại chương V E-HSMT1,0242100m3
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả tại chương V E-HSMT1,0544100m2
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả tại chương V E-HSMT1,3704100m2
32Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép Mô tả tại chương V E-HSMT0,8865tấn
33Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao Mô tả tại chương V E-HSMT1,1528tấn
34Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT43,99m3
35Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT167,348m2
36Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT439,9m2
37Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT66,24m2
38Lắp đặt nắp hố ga COMPOSITE 850x850mmMô tả tại chương V E-HSMT191cấu kiện
39Lắp đặt nắp mương hở bằng gang 500x1000Mô tả tại chương V E-HSMT1981cấu kiện
40Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuMô tả tại chương V E-HSMT1261cấu kiện
41Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, H10-D400mmMô tả tại chương V E-HSMT71 đoạn ống
42Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H10-D400mmMô tả tại chương V E-HSMT421 đoạn ống
43Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, H10-D400mmMô tả tại chương V E-HSMT141 đoạn ống
44Đắp mối nối cống, vữa XM M7573,79m
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, NHÀ BẢO VỆ VÀ CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH
1Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột hàng ràoMô tả tại chương V E-HSMT177,3m2
2Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT177,3m2
3Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT177,3m2
4Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả tại chương V E-HSMT15,5695m2
5Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợpMô tả tại chương V E-HSMT15,56951m2
6Lắp đặt bóng đèn led tròn 20WMô tả tại chương V E-HSMT10bộ
7Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cộtMô tả tại chương V E-HSMT13,624m2
8Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT13,624m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT13,624m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả tại chương V E-HSMT19,76m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT19,761m2
12Tháo dỡ lắp đặt bánh xe sắt cổng phụMô tả tại chương V E-HSMT8cái
13Sản xuất, lắp đặt bánh xe sắt cổng phụMô tả tại chương V E-HSMT8cái
14Lắp đặt Mô tơ kéo cổng 1,5HPMô tả tại chương V E-HSMT11 máy
15Tháo ray cổng hàng ràoMô tả tại chương V E-HSMT2thanh
16Lắp dựng đường ray cổng hàng ràoMô tả tại chương V E-HSMT2thanh
17Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cộtMô tả tại chương V E-HSMT36,72m2
18Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT36,72m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT36,72m2
20Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT84,54m2
21Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT56,72m2
22Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT84,54m2
23Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT84,54m2
24Quét 03 lớp chống thấm sê nôMô tả tại chương V E-HSMT56,72m2
25Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả tại chương V E-HSMT59,98m2
26Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT59,981m2
27Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 dày 100Mô tả tại chương V E-HSMT0,483m3
28Láng nền, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT4,83m2
29Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả tại chương V E-HSMT4,83m2
30Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả tại chương V E-HSMT33,24m2
31Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả tại chương V E-HSMT16,62m2
32Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT16,62m2
33Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT16,62m2
34Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT16,62m2
35Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên trần sê nôMô tả tại chương V E-HSMT15,97m2
36Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả tại chương V E-HSMT4,83m2
37Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT11,14m2
38Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT4,83m2
39Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT11,14m2
40Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôMô tả tại chương V E-HSMT15,1272m2
41Quét 03 lớp chống thấm sê nôMô tả tại chương V E-HSMT15,1272m2
42Tháo dỡ cửa đi, cửa sổMô tả tại chương V E-HSMT6,6m2
43Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổMô tả tại chương V E-HSMT2,52m2
44Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả tại chương V E-HSMT1,1328m3
45Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường Mô tả tại chương V E-HSMT0,12m
46Lắp dựng cửa đi Đ1 khung sắt (chỉ tính công lắp đặt, tận dụng lại cửa hiện hữu)Mô tả tại chương V E-HSMT3,36m2
47SXLD cửa sổ 02 cánh, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện, kính màu dày 5m (bao gồm phụ kiện)Mô tả tại chương V E-HSMT4,68m2
48SX, Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x0,8 mmMô tả tại chương V E-HSMT2,16m2
49Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nemMô tả tại chương V E-HSMT11,5m2
50Láng nền, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT11,5m2
51Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mmMô tả tại chương V E-HSMT11,5m2
52Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loạiMô tả tại chương V E-HSMT10,42m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT10,421m2
54Lắp kính màu dày 5mm vào khung đã có sẵn cho cửa điMô tả tại chương V E-HSMT3,355m2
55Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cộtMô tả tại chương V E-HSMT54,36m2
56Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT14,16m2
57Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75Mô tả tại chương V E-HSMT14,16m2
58Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả tại chương V E-HSMT41,34m2
59Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT41,34m2
60Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT41,34m2
61Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT41,34m2
62Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên trần sê nôMô tả tại chương V E-HSMT29,9m2
63Bả bằng ma tít vào tường trong nhàMô tả tại chương V E-HSMT11,5m2
64Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhàMô tả tại chương V E-HSMT18,4m2
65Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT11,5m2
66Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả tại chương V E-HSMT18,4m2
67Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nôMô tả tại chương V E-HSMT28,3488m2
68Quét 03 lớp chống thấm sê nô28,3488m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên, Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)75
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng 3 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Thủy công đồng bằng/Công trình nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
3 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – An toàn điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
4 Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
5 Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
6 Cán bộ giám sát an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu)53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)15
2 Cốp pha thép (m2) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)700
3 Máy thủy bình (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định)2
4 Máy khoan (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
5 Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
6 Máy đầm dùi (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
7 Máy đóng cừ (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
8 Máy phát điện ≥ 23KVA (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
9 Máy cắt bê tông (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
10 Máy cắt gạch (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
11 Máy uốn thép (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
12 Máy bơm nước (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
13 Máy cắt sắt (cái) (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh)2
14 Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 (cái) (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->