Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775186-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774841 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:25:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,305,487,156 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên, Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Thủy công đồng bằng/Công trình nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – An toàn điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 2-Cốp pha thép (m2) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 700 |
| 3-Máy thủy bình (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đóng cừ (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy phát điện ≥ 23KVA (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt bê tông (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy uốn thép (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy bơm nước (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy cắt sắt (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY DỰNG NHÀ ĂN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8369 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm ngọn>=4,2cm chiều dài cọc L=4,7m Vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 90,8275 | 100m |
| 3 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bùn ra khỏi công trình bằng ôtô tự đổ trong phạm vi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0946 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát đệm đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,46 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,144 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,2246 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,2146 | 100m3 |
| 10 | Bê tông móng, dầm móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 21,2531 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,216 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 40,2309 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 26,8151 | m3 |
| 14 | Bê tông sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,4824 | m3 |
| 15 | Bê tông sê nô, lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,5088 | m3 |
| 16 | Sản xuất lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép móng, dầm móng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3786 | 100m2 |
| 17 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,4328 | 100m2 |
| 18 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp, có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,5178 | 100m2 |
| 19 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4856 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,036 | 100m2 |
| 21 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông nền | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,5493 | 100m2 |
| 22 | Xây tường bằng gạch thẻ đặc bêtông không nung 40x80x180mm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,6368 | m3 |
| 23 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc bê tông không nung 40x80x180mm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,9879 | m3 |
| 24 | Xây ốp cột bằng gạch đất sét nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,464 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,2856 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,788 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3664 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,124 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8328 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 57,6899 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 163,94 | m2 |
| 32 | Trát cột, bậc cấp, lan can, hộp gen ngoài nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 96,3468 | m2 |
| 33 | Trát cột trong nhà chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,68 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,29 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 588,0299 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 110,06 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 124,9988 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,69 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 439,3 | m |
| 40 | Trát chỉ bánh ú lan can, dầy 3cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,35 | m2 |
| 41 | Miết mạch tường loại lõm cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3768 | m2 |
| 42 | Ốp gạch gốm trang trí 60x240mm màu nâu đỏ vào tường, trụ, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,975 | m2 |
| 43 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 91,094 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, vữa xi măng mác 75, kích thước gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 275,58 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn vữa xi măng mác 75, dày 20mm, gạch ceramic nhám 250x250mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 23,54 | m2 |
| 46 | Lát nền phòng VIP gạch Granite Prime 600x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 56 | m2 |
| 47 | Lát bậc tam cấp đá Granit màu đen huế, dày 18mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 35,3768 | m2 |
| 48 | Ốp len chân tường kích thước gạch Ceramic 120x600mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,936 | m2 |
| 49 | Ốp tường trong nhà vệ sinh cao 1,8m, cột kích thước gạch Ceramic 250x400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 39,78 | m2 |
| 50 | Ốp đá granit màu vàng đậm vào chân cột - sử dụng keo dán | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,5525 | m2 |
| 51 | Ốp gạch phòng VIP cao 1,2m, kích thước gạch Granite prime 600x1200mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 52 | Ốp gạch vào tường, trụ, cột, kích thước gạch ceramic 300x600mm cao 1,2m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 113,16 | m2 |
| 53 | Quét flinkote 03 lớp chống thấm mái, sê nô: | Mô tả tại chương V E-HSMT | 126,494 | m2 |
| 54 | SXLD cửa đi Đ1 04 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 38,08 | m2 |
| 55 | SXLD cửa đi Đ2 02 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 56 | SXLD cửa đi Đ3 01 cánh, khung nhôm XINGFA hệ 55, sơn tĩnh điện màu đen, kính cường lực trong dày 8mm (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 57 | SXLD cửa đi Đ4 01 cánh, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,2 | m2 |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1 (bao gồm ổ khóa + phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 59 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn trong nhà vệ sinh bằng tấm COMPACT HPL 18MM, loại 1, chân INOX (bao gồm phụ kiện bằng INOX) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,96 | m2 |
| 60 | SXLD cửa sổ, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 30,24 | m2 |
| 61 | SXLD cửa sổ, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính trong dày 5m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 62 | Sản xuất khung bảo vệ cửa sổ Bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3467 | tấn |
| 63 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ Bằng thép hộp mạ kẽm 20x20x1,2 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,4 | m2 |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,4 | 1m2 |
| 65 | SXLD cửa sổ lật S3, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện màu trắng, kính mờ dày 5m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 66 | Lắp dựng lam nhôm mặt tiền (bao gồm sơn tĩnh điện + phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,47 | m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can INOX 304, phi 60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,54 | m2 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1819 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mã kẽm 50x100x2mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,1819 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn mạ kẽm sóng vuông dày 0,45mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,669 | 100m2 |
| 71 | Làm trần nhôm tấm vuông 600x600 dày 0,7mm (bao gồm phụ kiện+ vật liệu+ nhân công+ máy thi công) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 305,14 | m2 |
| 72 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 402,1619 | m2 |
| 73 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 163,94 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 142,45 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, hộp gen, lan can bậc cấp, sê nô, ô văng, lanh tô, giằng tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 198,4838 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 362,4238 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 544,6119 | m2 |
| 78 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,3919 | tấn |
| 79 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,9613 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1283 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,279 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,7815 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,688 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 85 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1185 | tấn |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1597 | tấn |
| 87 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,8507 | tấn |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8235 | tấn |
| 89 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1392 | 100m3 |
| 90 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,694 | m3 |
| 91 | Bê tông móng, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,6452 | m3 |
| 92 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4987 | m3 |
| 93 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,037 | 100m2 |
| 94 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ đặc không nung bê tông 4x8x18 cm, cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,3899 | m3 |
| 95 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,688 | m2 |
| 96 | Láng nền, sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa xi măng Mác 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,48 | m2 |
| 97 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | 1cấu kiện |
| 98 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0012 | 100m3 |
| 99 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0006 | 100m3 |
| 100 | Làm tầng lọc than củi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0018 | 100m3 |
| 101 | Sản xuất lắp dựng cốt thép HTH, HG, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1 | tấn |
| 102 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0102 | tấn |
| 103 | Lắp tủ điện chứa MCB âm tường 12 MODULE + phụ kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt cầu dao chống dòng giật RCCB 3P-32A-30mA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -32A - 6KA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 106 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -25A - 6KA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt cầu dao tự động dạng tép MCB 1P -6A - 4,5KA | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 30A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt cầu dao an toàn aptomat (CB CÓC) 25A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 110 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 2 bóng T8 2x18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 111 | Lắp Hộp và bóng đèn led tuýp 1,2m lắp nổi, loại hộp đèn 1 bóng T8 1x18W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Lắp đèn Lon bóng led 9W ốp trần D120 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 113 | Lắp đèn đĩa led 24W ốp trần D300 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 114 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần cánh 40cm-80W (bao gồm hộp số quạt) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 115 | Lắp đặt mặt APTOMAT | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 116 | Lắp đặt mặt ổ cắm điện (mặt 3 lỗ) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 117 | Lắp ổ cắm điện đôi 3 chấu 16A có nắp che và tiếp địa | Mô tả tại chương V E-HSMT | 44 | cái |
| 118 | Lắp công tắc điện 1 chiều, 16A | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 120 | Lắp mặt công tắc 2 lỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 121 | Lắp mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt đế nhựa đơn âm tường chống cháy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 37 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, kích thước hộp 110x110mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 124 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx4mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 90 | m |
| 125 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx2,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 400 | m |
| 126 | Lắp đặt dây điện ruột đồng cách điện PVC CV 1Cx1,5mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 850 | m |
| 127 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D20 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 650 | m |
| 128 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn PVC xoắn D25 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45 | m |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa D16 dài 2,4m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần, loại dây 25mm2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | m |
| 131 | Lắp đặt máy bơm nước ly tâm 1,5HP | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 132 | Lắp đặt bồn nước INOX 2000L ngang | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 133 | Lắp đặt máy bơm tăng áp 200W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 134 | Lắp đặt bồn nước INOX 4000L ngang | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt van phao cơ D34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt van khóa thau D34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 138 | Lắp đặt van khóa thau D27 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Lắp đặt xí bệt sứ trắng lớn + phụ kiện | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 140 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 141 | Lắp đặt Lavabo sứ trắng lớn +vòi và bộ xả | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 142 | Lắp đặt vòi nước thau D21 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt phễu thu nước DN 50 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 144 | Lắp đặt ống uPVC Ø27 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống uPVC Ø34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,38 | 100m |
| 146 | Lắp đặt ống uPVC Ø60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,28 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống uPVC Ø114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 149 | Lắp đặt nối ống PVC D34 RN34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN27 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 151 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 RN21 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 152 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 RT21 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 153 | Lắp đặt co nối ống PVC D27 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt tê nối ống PVC D27 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 155 | Lắp đặt co nối ống PVC D34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê nối ống PVC D34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 157 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D60/34 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt co ống PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 159 | Lắp đặt tê ống PVC D60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 160 | Lắp đặt nối giảm ống PVC D90/60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 161 | Lắp đặt co lơi ống PVC D114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt Y nối ống PVC D114 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Lắp đặt cầu chắn rác INOX DN80 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | cái |
| 164 | Lắp đặt ống thoát nước uPVC Ø90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,25 | 100m |
| 165 | Lắp đặt lơi nối ống PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 80 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nối ống PVC D90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt ống thoát nước STK Ø34x2,1mm | 0,1 | 100m | |
| B | HẠNG MỤC: NÂNG CẤP SÂN, HỐ GA, MƯƠNG HỞ HIỆN TRẠNG, CẢI TẠO BỒN HOA, CỘT CỜ + XÂY DỰNG MỚI HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOẠI VI | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,9359 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 177,7468 | m2 |
| 3 | Làm nền sân bằng cấp phối đá dăm 0x4 (Loại 1) dày 70mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,5663 | 100m3 |
| 4 | Bê tông nền sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 403,44 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,0203 | tấn |
| 6 | Cắt ron nền sân ô 3x3m, sâu 60 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,827 | 100m |
| 7 | Vét cát lấp đáy hố ga, mương hở | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,9962 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,9504 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,1224 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0919 | tấn |
| 11 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 98,56 | m2 |
| 12 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 9,792 | m2 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 323 | 1cấu kiện |
| 14 | Lát đá granit bậc cấp cột cờ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,7735 | m2 |
| 15 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0087 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,0058 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,4145 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung bê tông 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,9202 | m3 |
| 19 | Trát tường bồn hoa, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 32,8444 | m2 |
| 20 | Sơn bồn hoa tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,9682 | m2 |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,0725 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tràm L=4m, ĐK ngọn 3,8cm Vào đất cấp I | Mô tả tại chương V E-HSMT | 45,36 | 100m |
| 23 | Vét bùn đầu cừ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 5,67 | m3 |
| 24 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả tại chương V E-HSMT | 25,47 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8,406 | m3 |
| 26 | Trải tấm nylon chống mất nước bê tông | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,0466 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, rộng | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,8945 | m3 |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2 Mác 200 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 12,516 | m3 |
| 29 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0242 | 100m3 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,0544 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,3704 | 100m2 |
| 32 | Sản xuất lắp dựng cốt thép hố ga, mương hở, gối cống, đường kính cốt thép | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,8865 | tấn |
| 33 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng cao | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1528 | tấn |
| 34 | Xây tường bằng gạch thẻ không nung bê tông 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 43,99 | m3 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 167,348 | m2 |
| 36 | Trát tường hố ga, mương hở, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 439,9 | m2 |
| 37 | Láng mương hở, hố ga, chiều dầy 3cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 66,24 | m2 |
| 38 | Lắp đặt nắp hố ga COMPOSITE 850x850mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19 | 1cấu kiện |
| 39 | Lắp đặt nắp mương hở bằng gang 500x1000 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 198 | 1cấu kiện |
| 40 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả tại chương V E-HSMT | 126 | 1cấu kiện |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, H10-D400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 7 | 1 đoạn ống |
| 42 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, H10-D400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 42 | 1 đoạn ống |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m, H10-D400mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14 | 1 đoạn ống |
| 44 | Đắp mối nối cống, vữa XM M75 | 73,79 | m | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO CỔNG CHÍNH, CỔNG PHỤ, NHÀ BẢO VỆ VÀ CẢI TẠO HÀNG RÀO MẶT CHÍNH | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột hàng rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 2 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 177,3 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,5695 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,5695 | 1m2 |
| 6 | Lắp đặt bóng đèn led tròn 20W | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,624 | m2 |
| 8 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,624 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 13,624 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,76 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 19,76 | 1m2 |
| 12 | Tháo dỡ lắp đặt bánh xe sắt cổng phụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt bánh xe sắt cổng phụ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt Mô tơ kéo cổng 1,5HP | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 15 | Tháo ray cổng hàng rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | thanh |
| 16 | Lắp dựng đường ray cổng hàng rào | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2 | thanh |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 18 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 36,72 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,54 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên sê nô ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 56,72 | m2 |
| 22 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,54 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 84,54 | m2 |
| 24 | Quét 03 lớp chống thấm sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 56,72 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 59,98 | m2 |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 59,98 | 1m2 |
| 27 | Bê tông lót, đá 4x6 Mác 100 dày 100 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,483 | m3 |
| 28 | Láng nền, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 33,24 | m2 |
| 31 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 32 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 16,62 | m2 |
| 35 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên trần sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,97 | m2 |
| 36 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 37 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,14 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,83 | m2 |
| 39 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,14 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,1272 | m2 |
| 41 | Quét 03 lớp chống thấm sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 15,1272 | m2 |
| 42 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ khung bảo vệ cửa sổ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,52 | m2 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch ống bê tông không nung 80x80x180mm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 1,1328 | m3 |
| 45 | Cắt tường bê tông bằng máy, chiều dày tường | Mô tả tại chương V E-HSMT | 0,12 | m |
| 46 | Lắp dựng cửa đi Đ1 khung sắt (chỉ tính công lắp đặt, tận dụng lại cửa hiện hữu) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 47 | SXLD cửa sổ 02 cánh, khung nhôm TS700 sơn tĩnh điện, kính màu dày 5m (bao gồm phụ kiện) | Mô tả tại chương V E-HSMT | 4,68 | m2 |
| 48 | SX, Lắp dựng khung bảo vệ cửa sổ bằng thép hộp mạ kẽm 12x12x0,8 mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 2,16 | m2 |
| 49 | Phá dỡ bằng thủ công: Nền gạch lá nem | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 50 | Láng nền, chiều dày 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 300x300mm | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 52 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên kim loại | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,42 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 10,42 | 1m2 |
| 54 | Lắp kính màu dày 5mm vào khung đã có sẵn cho cửa đi | Mô tả tại chương V E-HSMT | 3,355 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên tường, trụ cột | Mô tả tại chương V E-HSMT | 54,36 | m2 |
| 56 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 57 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả tại chương V E-HSMT | 14,16 | m2 |
| 58 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 59 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 41,34 | m2 |
| 62 | Cạo bỏ lớp sơn cũ, bả cũ trên trần sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 29,9 | m2 |
| 63 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 64 | Bả bằng ma tít vào tường ngoài nhà | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 11,5 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả tại chương V E-HSMT | 18,4 | m2 |
| 67 | Cạo bỏ lớp chống thấm cũ, vệ sinh trên sê nô | Mô tả tại chương V E-HSMT | 28,3488 | m2 |
| 68 | Quét 03 lớp chống thấm sê nô | 28,3488 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.25E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 hoặc khác 1, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.000.000.000 VND.- Loại công trình: Dân dụng- Cấp công trình: Cấp III Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng công trình: Dân dụng hạng III trở lên, Hạ tầng kỹ thuật (cấp, thoát nước) hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công xây dựng | 3 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng/Kỹ thuật xây dựng/Thủy công đồng bằng/Công trình nông thôn.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC - CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III);(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng hạng III trở lên;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – An toàn điện còn hiệu lực;- Có chứng nhận bồi dưỡng kiến thức PCCC và CNCH (theo Nghị định 136/2020/NĐ-CP ngày 24/11/2020);- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thi công phần hệ thống cấp, thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành cấp thoát nước;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát hạ tầng kỹ thuật (cấp thoát nước) hạng III trở lên.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách kiểm tra KCS, vật liệu đầu vào | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Vật liệu xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ thuật viên thí nghiệm vật liệu;- Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – Vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ giám sát an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành Bảo hộ lao động;- Có chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC – CNCH còn hiệu lực;- Kèm theo giấy chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân;- Đã từng tham gia thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu (Tương tự về bản chất: công trình dân dụng cấp III).(Cung cấp tài liệu chứng minh: Bản Scan từ Bản chứng thực hoặc file gốc bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận, chứng minh nhân dân/thẻ căn cước công dân/hợp đồng thi công, biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng, quyết định phê duyệt dự án/thiết kế, xác nhận nhân sự tham gia gói thầu) | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Dàn giáo thép (bộ) (01 bộ = 42 chân chéo) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) | 15 |
| 2 | Cốp pha thép (m2) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) | 700 |
| 3 | Máy thủy bình (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh + Giấy kiểm định) | 2 |
| 4 | Máy khoan (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông tối thiểu 250 lít (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 7 | Máy đóng cừ (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 8 | Máy phát điện ≥ 23KVA (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 9 | Máy cắt bê tông (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 11 | Máy uốn thép (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 12 | Máy bơm nước (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 13 | Máy cắt sắt (cái) | (Có hóa đơn mua thiết bị chứng minh) | 2 |
| 14 | Máy đào dung tích tối thiểu 0.4m3 (cái) | (Có giấy đăng ký, giấy kiểm định còn hiệu lực để chứng minh) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi