Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775200-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210767687
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:21:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,363,938,307 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,7 kW
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn xoay chiều
- Đặc điểm thiết bị công suất: 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị công suất: 1,5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích: 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LƯU TRÚ CẤP IV, 7 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,48m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật9,36m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật146,388m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép (xà gồ thép 50x50x1,1; đ/m: 1,69kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2999tấn
5Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật100,7232m2
6Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3689m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giăng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,4718m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,8216m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,452m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật52,9491m3
11Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái toàn nhàChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
12Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0635m3
13Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật63,0635m3
14Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9247100m2
15Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8765100m2
16Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6321m3
17Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,226m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8581m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,8581m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật50,44m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,9525m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,576m3
23Đệm cát đáy móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,388m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,527m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4104tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,9394tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1147tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6105100m2
29Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật35,256m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3934m3
31Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,7415tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4307tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1531tấn
34Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6023100m2
35Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,0018100m3
36Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18,5957m3
37Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2279100m3
38Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Chở đất về để đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2279100m3
39Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Chở đất về để đắp)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2279100m3
40Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,389m3
41Láng hè dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật43,89m2
42Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,965m3
43Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3001tấn
44Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,196tấn
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6214tấn
46Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8157100m2
47Xây tường thẳng bằng Block chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật60,6278m3
48Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,4635m3
49Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,3319m3
50Xây bậc tam cấp gạch Block, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,431m3
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,6194m3
52Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5368tấn
53Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,5801tấn
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,658tấn
55Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,1458100m2
56Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,042m3
57Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7168tấn
58Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,9784100m2
59Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,1047m3
60Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1812tấn
61Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0415tấn
62Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4823100m2
63Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật516,949m2
64Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật316,6354m2
65Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật158,245m2
66Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật62,952m2
67Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật20,482m2
68Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật251,7876m2
69Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,7382m2
70Trát Lan can tay vịn thanh trang trí mặt tiền, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật51,547m2
71Láng sê nô mái, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật90,14m2
72Lát nền gạch liên doanh 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật190,5576m2
73Lát đá Granit bậc tam cấpChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,31m2
74Ốp gạch thẻ chân cột gạch 60x240Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,94m2
75Đắp gờ chỉ theo chi tiết VXM 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật241,28m
76Kẻ lõm âm tường trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,6m
77Đắp huỳnh pa nô trụ VXM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật76,41m
78Gía cửa nhôm hệ Việt Pháp mua thẳng (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,77m2
79Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42,77m2
80Hoa sắt cửa sổ 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật17,745m2
81Lan can hành lang thép hộp 40x40x1,5mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật5,19m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật22,935m2
83Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,2mm (ĐM: 1,84kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4754tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4754tấn
85Lợp mái tôn Đông Á dày 0.35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,3314100m2
86Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật42m
87Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,252100m
88Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Đai giữ ống 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
90Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
91Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
92Ống thoát nước qua dầm D42 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24ống
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Henrry)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật726,3068m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Henrry)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật480,5514m2
95CU/XPLE/PVC 2x16 mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật55m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật160m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật220m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật500m
100Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
101Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
103Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55W - Điều khiển hợp sốChương V - Yêu cầu về kỹ thuật21cái
104Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật7cái
106Mặt 2 ô cắm + mặt, đế (âm tường)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15cái
107Mặt 2 ô cắm + mặt, đế (âm tường - lắp cao 2,4m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
108Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 50AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
109Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật14cái
110Tủ điện tổng TĐ (8-10 ATM MCB)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
112Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật20cuộn
113Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật735cái
114Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật160cái
115Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8hộp
116Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
117Cáp thép D=6mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật25m
118Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật48m
119Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật156m
120Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật138m
121Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
122Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
123Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bình
124Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2Hộp
B NHÀ BẾP NẤU ĂN CẤP IV, 4 GIAN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,1m2
2Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,5m2
3Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật57,1896m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép (xà gồ thép 50x50x1,1; đ/m: 1,69kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2065tấn
5Tháo dỡ các kết cấu thép (vì kèo thép L50x50x3; Đm: 2,32kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
6Tháo dỡ trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật86,3688m2
7Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3168m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,8176m3
9Phá dỡ kết cấu bê tông cột trụ bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,726m3
10Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,0641m3
11Tháo dỡ hệ thống điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1CT
12Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9245m3
13Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9245m3
14Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9245m3
15Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,912100m2
16Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,9364m2
17Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6387m3
18Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6387m3
19Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6387m3
20Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật36,205m3
21Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12,496m3
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,785m3
23Đệm cát đáy móng công trìnhChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,276m3
24Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật11,5794m3
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2564tấn
26Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4589tấn
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0717tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3816100m2
29Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật19,6032m3
30Xây ốp cổ trụ móng gạch Block, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,6006m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,8421m3
32Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2736tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2511tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0709tấn
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,323100m2
36Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật56,8533m3
37Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,1548m3
38Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8,1522100m3
39Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m3
40Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0815100m3
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,336m3
42Ván khuôn gỗ nền, sân bãiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0544100m2
43Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật31,57m2
44Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,8325m3
45Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1277tấn
46Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,1225tấn
47Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,3828tấn
48Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4654100m2
49Xây tường thẳng bằng gạch Block chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24,8571m3
50Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật6,957m3
51Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,7517m3
52Xây bậc tam cấp gạch Block, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,6703m3
53Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3301m3
54Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4333tấn
55Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4959tấn
56Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,002tấn
57Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3949100m2
58Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16,842m3
59Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6798tấn
60Ván khuôn gỗ sàn máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,6874100m2
61Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,4966m3
62Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0422tấn
63Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,0922100m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật176,8m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật213,121m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật93,922m2
67Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật33,962m2
68Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật14,652m2
69Trát trần, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật141,0822m2
70Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật39,6864m2
71Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật29,9472m2
72Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2,79m2
73Lát nền gạch liên doanh 500x500Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật98,4428m2
74Lát nền gạch chống trơn 300x300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,12m2
75Ốp tường gạch liên doanh 300x600Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật64,956m2
76Lát đá Granit bậc tam cấp + bệ bếp nấuChương V - Yêu cầu về kỹ thuật30,028m2
77Đắp gờ chỉ theo chi tiết VXM 75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật137,76m
78Đắp huỳnh pa nô trụ VXM75#Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật99,44m
79Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,915m2
80Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về kỹ thuật26,915m2
81Hoa sắt cửa sổ 14x14mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m2
82Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,14m2
83Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,2mm (ĐM: 1,84kg/m)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2775tấn
84Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,2775tấn
85Lợp mái tôn liên doanh dày 0.35mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1,3691100m2
86Tôn úp nócChương V - Yêu cầu về kỹ thuật32m
87Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m
88Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
89Đai giữ ống 110Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
90Lắp đặt lưới chắn rác trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
91Phễu thu nước trên máiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
92Ống thoát nước qua dầm D42 ; L=300Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật18ống
93Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật253,4042m2
94Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về kỹ thuật256,6426m2
95Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 x10mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật50m
96Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật100m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật80m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật300m
100Đèn tuýp led đôi (1x18W) - Dài 1,2MChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
101Đèn led ốp trần nổi 18W, D225Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
102Lắp đặt quạt trầnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
103Lắp đặt quạt thông gió ốp tường có công tắc và màn che 34WChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
105Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật6cái
106Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đếChương V - Yêu cầu về kỹ thuật12cái
107Lắp đặt các automat 3 pha 40AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
108Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
109Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về kỹ thuật8cái
110Tủ điện tổng T1 (6-8ATM)Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
111Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật3hộp
112Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCBChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
113Băng dính cách điệnChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
114Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật375cái
115Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ốngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật80cái
116Hộp kỹ thuậtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
117Sứ 0,4KV + xà đỡChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
118Cáp thép D=6mmm + treo cápChương V - Yêu cầu về kỹ thuật15m
119Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật24m
120Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật54m
121Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật96m
122Nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
123Bình chữa cháy khí CO2 MT3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
124Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kgChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bình
125Hộp đựngChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
126Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,51100m
127Cút PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
128Măng sông PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
129Măng sông PPR đường kính 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật10cái
130Van phao điện tự động Ø25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1cái
131Khóa D 25Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
132Lắp đặt chậu rửa rửa bátChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
133Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
134Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=90mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật4cái
135keo dán nhựaChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
136Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20mChương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
137Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật1bể
138Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật28,9288m2
139Trát tường trong bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3488m2
140Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật10,3488m2
141Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật3,0076m2
142Đánh bóng chống thẩm bằng xi măng nguyên chấtChương V - Yêu cầu về kỹ thuật13,3564m2
143Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật4,5m2
144Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
145Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 25mmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2cái
146ống thép tráng kẽm D 25mm dài 50cmChương V - Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 1 trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá công suất: 1,7 kW1
2 Máy hàn xoay chiều công suất: 23 kW1
3 Máy đầm dùi 1,5kW1
4 Máy khoan bê tông cầm tay công suất: 1,5 kW2
5 Máy trộn bê tông dung tích: 250 lít1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->