Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775200-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn ĐTXD Đông Dương Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210767687 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:21:00 đến ngày 2021-08-07 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,363,938,307 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,7 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn xoay chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | công suất: 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích: 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LƯU TRÚ CẤP IV, 7 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,48 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 9,36 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 146,388 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép (xà gồ thép 50x50x1,1; đ/m: 1,69kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2999 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100,7232 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3689 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giăng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4718 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông sàn mái bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8216 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,452 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 52,9491 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện, thoát nước mái toàn nhà | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0635 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 63,0635 | m3 |
| 14 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9247 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8765 | 100m2 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6321 | m3 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,226 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8581 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8581 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50,44 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,9525 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,576 | m3 |
| 23 | Đệm cát đáy móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,388 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,527 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4104 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9394 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1147 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6105 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 35,256 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3934 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7415 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4307 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1531 | tấn |
| 34 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6023 | 100m2 |
| 35 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0018 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18,5957 | m3 |
| 37 | Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III (Chở đất về để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III (Chở đất về để đắp) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2279 | 100m3 |
| 40 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,389 | m3 |
| 41 | Láng hè dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 43,89 | m2 |
| 42 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,965 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3001 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,196 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6214 | tấn |
| 46 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8157 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng Block chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 60,6278 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4635 | m3 |
| 49 | Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3319 | m3 |
| 50 | Xây bậc tam cấp gạch Block, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,431 | m3 |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,6194 | m3 |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5368 | tấn |
| 53 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5801 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,658 | tấn |
| 55 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1458 | 100m2 |
| 56 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,042 | m3 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7168 | tấn |
| 58 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,9784 | 100m2 |
| 59 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1047 | m3 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1812 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0415 | tấn |
| 62 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4823 | 100m2 |
| 63 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 516,949 | m2 |
| 64 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 316,6354 | m2 |
| 65 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 158,245 | m2 |
| 66 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 62,952 | m2 |
| 67 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20,482 | m2 |
| 68 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 251,7876 | m2 |
| 69 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7382 | m2 |
| 70 | Trát Lan can tay vịn thanh trang trí mặt tiền, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 51,547 | m2 |
| 71 | Láng sê nô mái, ô văng có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 90,14 | m2 |
| 72 | Lát nền gạch liên doanh 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 190,5576 | m2 |
| 73 | Lát đá Granit bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,31 | m2 |
| 74 | Ốp gạch thẻ chân cột gạch 60x240 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,94 | m2 |
| 75 | Đắp gờ chỉ theo chi tiết VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 241,28 | m |
| 76 | Kẻ lõm âm tường trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,6 | m |
| 77 | Đắp huỳnh pa nô trụ VXM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 76,41 | m |
| 78 | Gía cửa nhôm hệ Việt Pháp mua thẳng (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,77 | m2 |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42,77 | m2 |
| 80 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,745 | m2 |
| 81 | Lan can hành lang thép hộp 40x40x1,5mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,19 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,935 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,2mm (ĐM: 1,84kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4754 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4754 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn Đông Á dày 0.35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3314 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m |
| 87 | Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,252 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Đai giữ ống 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 90 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 91 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 92 | Ống thoát nước qua dầm D42 ; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | ống |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Henrry) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 726,3068 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (Sơn Henrry) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 480,5514 | m2 |
| 95 | CU/XPLE/PVC 2x16 mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 220 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 500 | m |
| 100 | Đèn tuýp led đơn(1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | bộ |
| 101 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Đèn cao áp năng lượng mặt trời Led 200W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 103 | Lắp đặt quạt đảo trần có lồng 55W - Điều khiển hợp số | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 106 | Mặt 2 ô cắm + mặt, đế (âm tường) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 107 | Mặt 2 ô cắm + mặt, đế (âm tường - lắp cao 2,4m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat 1 cực 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng TĐ (8-10 ATM MCB) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 112 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cuộn |
| 113 | Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 735 | cái |
| 114 | Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | cái |
| 115 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | hộp |
| 116 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 117 | Cáp thép D=6mmm + treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 118 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | m |
| 119 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 156 | m |
| 120 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 138 | m |
| 121 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 123 | Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 124 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | Hộp |
| B | NHÀ BẾP NẤU ĂN CẤP IV, 4 GIAN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,1 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 57,1896 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ các kết cấu thép (xà gồ thép 50x50x1,1; đ/m: 1,69kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2065 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ các kết cấu thép (vì kèo thép L50x50x3; Đm: 2,32kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 6 | Tháo dỡ trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 86,3688 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3168 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông dầm, giằng bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8176 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông cột trụ bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,726 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,0641 | m3 |
| 11 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | CT |
| 12 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9245 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9245 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9245 | m3 |
| 15 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,912 | 100m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9364 | m2 |
| 17 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6387 | m3 |
| 18 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6387 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6387 | m3 |
| 20 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 36,205 | m3 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,496 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,785 | m3 |
| 23 | Đệm cát đáy móng công trình | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,276 | m3 |
| 24 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,5794 | m3 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2564 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4589 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0717 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3816 | 100m2 |
| 29 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 19,6032 | m3 |
| 30 | Xây ốp cổ trụ móng gạch Block, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6006 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8421 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2736 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2511 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0709 | tấn |
| 35 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,323 | 100m2 |
| 36 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 56,8533 | m3 |
| 37 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,1548 | m3 |
| 38 | Đào đất về đắp bằng máy đào 0,8m3-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,1522 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0815 | 100m3 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,336 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0544 | 100m2 |
| 43 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 31,57 | m2 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8325 | m3 |
| 45 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1277 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1225 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3828 | tấn |
| 48 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4654 | 100m2 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch Block chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24,8571 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch Block-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6,957 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch Block chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7517 | m3 |
| 52 | Xây bậc tam cấp gạch Block, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,6703 | m3 |
| 53 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3301 | m3 |
| 54 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4333 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4959 | tấn |
| 56 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,002 | tấn |
| 57 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3949 | 100m2 |
| 58 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16,842 | m3 |
| 59 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6798 | tấn |
| 60 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,6874 | 100m2 |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4966 | m3 |
| 62 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0422 | tấn |
| 63 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0922 | 100m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 176,8 | m2 |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 213,121 | m2 |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 93,922 | m2 |
| 67 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 33,962 | m2 |
| 68 | Trát má cửa chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,652 | m2 |
| 69 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 141,0822 | m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 39,6864 | m2 |
| 71 | Láng sê nô mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 29,9472 | m2 |
| 72 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,79 | m2 |
| 73 | Lát nền gạch liên doanh 500x500 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 98,4428 | m2 |
| 74 | Lát nền gạch chống trơn 300x300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,12 | m2 |
| 75 | Ốp tường gạch liên doanh 300x600 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 64,956 | m2 |
| 76 | Lát đá Granit bậc tam cấp + bệ bếp nấu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 30,028 | m2 |
| 77 | Đắp gờ chỉ theo chi tiết VXM 75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 137,76 | m |
| 78 | Đắp huỳnh pa nô trụ VXM75# | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 99,44 | m |
| 79 | Sản xuất cửa nhôm hệ Việt Pháp (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,915 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 26,915 | m2 |
| 81 | Hoa sắt cửa sổ 14x14mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 82 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,14 | m2 |
| 83 | Gia công xà gồ thép hộp 50x50x1,2mm (ĐM: 1,84kg/m) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 84 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2775 | tấn |
| 85 | Lợp mái tôn liên doanh dày 0.35mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3691 | 100m2 |
| 86 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 87 | Ống thoát nước mái PVC ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, d=110mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 89 | Đai giữ ống 110 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 90 | Lắp đặt lưới chắn rác trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 91 | Phễu thu nước trên mái | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 92 | Ống thoát nước qua dầm D42 ; L=300 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | ống |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 253,4042 | m2 |
| 94 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 256,6426 | m2 |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn CU/XPLE/PVC 2 x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 96 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 100 | Đèn tuýp led đôi (1x18W) - Dài 1,2M | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 101 | Đèn led ốp trần nổi 18W, D225 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt quạt trần | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt quạt thông gió ốp tường có công tắc và màn che 34W | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt công tắc đơn + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt công tắc đôi+ mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ô cắm đôi + mặt, đế | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 107 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 108 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 25A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt automat 2 cực 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 110 | Tủ điện tổng T1 (6-8ATM) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 111 | Hộp điện phòng lắp từ 1-3 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 112 | Hộp điện phòng lắp từ 2-4 MCB | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 113 | Băng dính cách điện | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 114 | Đinh vít 3cm + nở nhự + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 375 | cái |
| 115 | Đinh vít 5cm + nở nhự + kẹp đỡ ống | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | cái |
| 116 | Hộp kỹ thuật | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 117 | Sứ 0,4KV + xà đỡ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 118 | Cáp thép D=6mmm + treo cáp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 119 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D32 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 120 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | m |
| 121 | Ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn D16 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 96 | m |
| 122 | Nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 123 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 124 | Bình chữa cháy khí MFZ4-4 kg | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 125 | Hộp đựng | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,51 | 100m |
| 127 | Cút PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 128 | Măng sông PPR 1 đầu ren trong đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 129 | Măng sông PPR đường kính 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 130 | Van phao điện tự động Ø25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Khóa D 25 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 132 | Lắp đặt chậu rửa rửa bát | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa ĐK 90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ,d=90mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | keo dán nhựa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 136 | Máy bơm nước + hộp bảo vệ Q=6m3/H;H=20m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 137 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 138 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 28,9288 | m2 |
| 139 | Trát tường trong bể lớp 1 dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3488 | m2 |
| 140 | Trát tường trong bể lớp 2 dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,3488 | m2 |
| 141 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0076 | m2 |
| 142 | Đánh bóng chống thẩm bằng xi măng nguyên chất | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 13,3564 | m2 |
| 143 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m2 |
| 144 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt măng sông tráng kẽm ĐK 25mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 146 | ống thép tráng kẽm D 25mm dài 50cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.55E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là công trình xây dựng dân dụng. Nhà thầu có thể scan bản công chứng nhưng phải đệ trình bản gốc các tài liệu để đối chiếu sau: hợp đồng, biên bản bàn giao đưa vào sử dụng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.650.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | kỹ sư chuyên ngành xây dựng Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 (một) công trình cấp III hoặc 2 (hai) công trình cấp IV cùng loại | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 1 | trung cấp trở lên chuyên ngành Giao thông, xây dựng, thủy lợi | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá | công suất: 1,7 kW | 1 |
| 2 | Máy hàn xoay chiều | công suất: 23 kW | 1 |
| 3 | Máy đầm dùi | 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy khoan bê tông cầm tay | công suất: 1,5 kW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | dung tích: 250 lít | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi