Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775485-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án Quân khu 3
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210688089
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quốc phòng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 16:44:00 đến ngày 2021-08-05 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,439,677,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,25KW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị dòng điện đầu ra ≥ 200A
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị ≤ 2000W
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Trọng lượng ≥ 70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 5, TIỂU ĐOÀN NGỌC VỪNG (G1)
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 15,0744m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,0901m3
4Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 13,4639m3
5Đổ bê tông móng, chiều rộng 24,2383m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4684tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5881tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3968100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1488100m2
10Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột 0,7938m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,3355tấn
13Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật0,1443100m2
14Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,7005m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2501,254m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0923tấn
18Ván khuôn giằng móng0,114100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 503,5759m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 500,389m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 501,0454m3
22Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,7072m2
23Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 7515,9776m2
24GCLD song chắn rác D10 a601,7893kg
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,494100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3406100m3
27Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,900,2625100m3
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,6768m3
29Đổ bê tông lót nền, chiều rộng 16,7669m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,4314m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0827tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5053tấn
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6065100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,2474m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1376tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6428tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng0,4943100m2
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,1725m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7711tấn
40Ván khuôn sàn mái1,3991100m2
41Đổ bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 25014,3837m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép 0,7027tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5528tấn
44Ván khuôn mái vát1,4997100m2
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 2002,7064m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép 0,1145tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1338tấn
48Ván khuôn lanh tô, máng nước0,3652100m2
49Đổ Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,8982m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô0,2838tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô0,2033100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 139cái
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6675m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,1823m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,942m3
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,1683m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,2675m3
59Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m298,3648m2
60Lợp ngói úp nóc úp góc57viên
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0577tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0577tấn
63Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ0,8639m2
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 mm0,0431tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,0431tấn
66Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm0,2064100m2
67GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm16,1365kg
68Tôn úp nóc, úp góc mái dốc20,68m
69GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế1cái
70Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô99,7214m2
71Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 10076,8414m2
72Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát85,854m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,3654m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,4627m2
75Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,048m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 7582,5424m2
77Trát trần, vữa XM mác 75237,8066m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75123,88m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7556,21m
80Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 7519,4367m2
81Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7579,988m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75311,6818m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7581,6884m2
84Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp và qua cửa4,4151m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ245,4134m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ422,8116m2
87Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly123,3781kg
88gia công song thoát nước inox 30498,2248kg
89Nắp ga thoát nước innox 3043,3807kg
90Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm3,87m2
91Lắp dựng cửa không có khuôn9,8m2
92Bản lề inox 30420bộ
93Then cài inox10bộ
94GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact dày 1,2cm (bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304)13,68m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9716100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,1462100m2
B BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,2701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,7532m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 1001,404m3
4Đổ bê tông móng, chiều rộng 2,4089m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,128tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0862100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,4853m3
9Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7539,3872m2
10Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng39,3872m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,25m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0963tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,07100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1049100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2328100m3
C GA RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, bằng máy đất cấp II0,2778100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,9459m3
3Đổ bê tông lót móng, chiều rộng 5,0703m3
4Ván khuôn móng lót0,1466100m2
5Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 502,471m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,9329m3
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,6109m3
8Ván khuôn cổ ga0,0555100m2
9Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7556,3884m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,4345m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1316tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,5085100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu93cấu kiện
14GCLD ghi chắn rác D8 a3011,28kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1612100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,219100m3
D PHẦN ĐIỆN
1Đèn led đui xoáy 20W6bộ
2Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w10bộ
3Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module1hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A4cái
5Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường4cái
6Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm250m
8Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2120m
9Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2300m
10Lắp đặt Ống gen D20150m
11Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x1005hộp
E CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m9cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m9cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét9cái
4Bulong M1436cái
5Kéo rải Dây dẫn sét thép D1065m
6Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng5m
7Gia công lắp đặt trô bật sắt fi1055cái
8Má kẹp kiểm tra thép bản 40x55,181kg
9Bulong, vành đệm M12x202bộ
10Đệm chì lá 40x120x3mm0,1633kg
11Hộp kiểm tra điện trở1hộp
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
13Đắp đất nền móng công trình2m3
F CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,1100m
2Ống PPR-PN10-D321,3100m
3Ống PPR-PN10-D500,3100m
4Cút 90 PPR-D2520cái
5Cút 90 PPR-D3270cái
6Cút 90 PPR-D5020cái
7Tê 90 PPR-DN3222cái
8Tê 90 PPR-DN508cái
9Tê 90 PPR-DN50/328cái
10Tê 90 PPR-DN32/2518cái
11Cút ren trong PPR-D2526cái
12Cút ren trong PPR-D324cái
13Cút ren trong PPR-D508cái
14Van 2 chiều PPR-D3229cái
15Van 2 chiều PPR-D505cái
16Van 1 chiều PPR-D326cái
17Zắc co PPR-DN3235cái
18Zắc co PPR-DN505cái
19Măng sông PPR-D253cái
20Măng sông PPR-D3233cái
21Măng sông PPR-D508cái
G THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D750,05100m
2Ống PVC-C2-D900,62100m
3Ống PVC-C2-D1250,25100m
4Măng sông PVC-D751cái
5Măng sông PVC-D9010cái
6Măng sông PVC-D1254cái
7Tê 135 PVC-D902cái
8Tê 135 PVC-D1252cái
9Tê 90 PVC-D752cái
10Tê 90 PVC-D904cái
11Tê 90 PVC-D91252cái
12Tê PVC-D9125/904cái
13Cút 90 PVC-D754cái
14Cút 90 PVC-D908cái
15Cút 90 PVC-D1252cái
16Cút 135 PVC-D9012cái
17Cút 135 PVC-D1258cái
H THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
2Xí xổm có két nước10bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh10cái
4Vòi xịt xí10cái
5Lắp đặt Thoát sàn inox DN909cái
6Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN905cái
7Lắp đặt Vòi rửa gắn tường14bộ
8Van phao cơ DN321cái
9Bơm tăng áp nước lanh H=20m; Q=3-3.6m; P=550w2bộ
I VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ14,645410m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ9,61110m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng5,085910 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng0,807810 tấn/1km
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng0,39610 tấn/1km
6Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng10,286510 tấn/1km
7Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng0,475210 tấn/1km
8Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng0,691410 tấn/1km
J VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành5,5968100tấn
2Ca máy phục vụ bốc xếp xuống và đưa lên phương tiện vận chuyển tại cầu tàu7ca
3Vận chuyển vật liệu phụ các loại và nhu yếu phẩm, đưa đón nhân công1HT
K HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 7, TIỂU ĐOÀN THANH LÂN (G2)
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 15,0744m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,0901m3
4Đổ Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10013,4639m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25024,2383m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4684tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5881tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3968100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1488100m2
10Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 2500,7938m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,3355tấn
13Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật0,1443100m2
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,7005m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2501,254m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0923tấn
18Ván khuôn giằng móng0,114100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 503,5759m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 500,389m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 501,0454m3
22Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,7072m2
23Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 7515,9776m2
24GCLD song chắn rác D10 a601,7893kg
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,494100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3406100m3
27Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,900,2625100m3
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,6768m3
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10016,7669m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,4314m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0827tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5053tấn
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,6065100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2505,2474m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1376tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,6428tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng0,4943100m2
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 25011,1725m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,7711tấn
40Ván khuôn sàn mái1,3991100m2
41Đổ bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 25014,3837m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép 0,7027tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,5528tấn
44Ván khuôn mái vát1,4997100m2
45Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 2002,7064m3
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép 0,1145tấn
47Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1338tấn
48Ván khuôn lanh tô, máng nước0,3652100m2
49Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,8982m3
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô0,2838tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô0,2033100m2
52Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
53Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 139cái
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6675m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 38,1823m3
56Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,942m3
57Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,1683m3
58Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,2675m3
59Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m298,3648m2
60Lợp ngói úp nóc úp góc57viên
61Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0577tấn
62Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0577tấn
63Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ0,8639m2
64Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 mm0,0431tấn
65Lắp dựng xà gồ thép0,0431tấn
66Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm0,2064100m2
67GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm16,1365kg
68Tôn úp nóc, úp góc mái dốc20,68m
69GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế1cái
70Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô99,7214m2
71Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 10076,8414m2
72Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát85,854m2
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75165,3654m2
74Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75102,4627m2
75Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7580,048m2
76Trát xà dầm, vữa XM mác 7582,5424m2
77Trát trần, vữa XM mác 75237,8066m2
78Đắp phào đơn, vữa XM mác 75123,88m
79Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7556,21m
80Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 7519,4367m2
81Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7579,988m2
82Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75311,6818m2
83Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7581,6884m2
84Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, qua cửa vữa XM mác 754,4151m2
85Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ245,4134m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ422,8116m2
87Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly123,3781kg
88gia công song thoát nước inox 30498,2248kg
89Nắp ga thoát nước innox 3043,3807kg
90Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm3,87m2
91Lắp dựng cửa không có khuôn9,8m2
92Bản lề thép mạ kẽm20bộ
93Then cài mạ kẽm10bộ
94GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (đã bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304)13,68m2
95Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9716100m2
96Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,1462100m2
L BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,2701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,7532m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,404m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,4089m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,128tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0862100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,4853m3
9Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7539,3872m2
10Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng39,3872m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,25m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0963tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,07100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1049100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2328100m3
M GA RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,2778100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng 6,9459m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,0703m3
4Ván khuôn móng lót0,1466100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 502,471m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 3,9329m3
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,6109m3
8Ván khuôn cổ ga0,0555100m2
9Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7556,3884m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,4345m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1316tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,5085100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu93cấu kiện
14GCLD ghi chắn rác D8 a3011,28kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1612100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,219100m3
N PHẦN ĐIỆN
1Đèn led đui xoáy 20W6bộ
2Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w10bộ
3Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module1hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A4cái
5Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường4cái
6Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm250m
8Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2120m
9Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2300m
10Lắp đặt Ống gen D20150m
11Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x1005hộp
O CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m9cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m9cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét9cái
4Bulong M1436cái
5Kéo rải Dây dẫn sét thép D1065m
6Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng5m
7Gia công lắp đặt trô bật sắt fi1055cái
8Má kẹp kiểm tra thép bản 40x55,181kg
9Bulong, vành đệm M12x202bộ
10Đệm chì lá 40x120x3mm0,1633kg
11Hộp kiểm tra điện trở1hộp
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
13Đắp đất nền móng công trình2m3
P CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,1100m
2Ống PPR-PN10-D321,3100m
3Ống PPR-PN10-D500,3100m
4Cút 90 PPR-D2520cái
5Cút 90 PPR-D3270cái
6Cút 90 PPR-D5020cái
7Tê 90 PPR-DN3222cái
8Tê 90 PPR-DN508cái
9Tê 90 PPR-DN50/328cái
10Tê 90 PPR-DN32/2518cái
11Cút ren trong PPR-D2526cái
12Cút ren trong PPR-D324cái
13Cút ren trong PPR-D508cái
14Van 2 chiều PPR-D3229cái
15Van 2 chiều PPR-D505cái
16Van 1 chiều PPR-D326cái
17Zắc co PPR-DN3235cái
18Zắc co PPR-DN505cái
19Măng sông PPR-D253cái
20Măng sông PPR-D3233cái
21Măng sông PPR-D508cái
Q THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D750,05100m
2Ống PVC-C2-D900,62100m
3Ống PVC-C2-D1250,25100m
4Măng sông PVC-D751cái
5Măng sông PVC-D9010cái
6Măng sông PVC-D1254cái
7Tê 135 PVC-D902cái
8Tê 135 PVC-D1252cái
9Tê 90 PVC-D752cái
10Tê 90 PVC-D904cái
11Tê 90 PVC-D91252cái
12Tê PVC-D9125/904cái
13Cút 90 PVC-D754cái
14Cút 90 PVC-D908cái
15Cút 90 PVC-D1252cái
16Cút 135 PVC-D9012cái
17Cút 135 PVC-D1258cái
R THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
2Xí xổm có két nước10bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh10cái
4Vòi xịt xí10cái
5Lắp đặt Thoát sàn inox DN909cái
6Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN905cái
7Lắp đặt Vòi rửa gắn tường14bộ
8Van phao cơ DN321cái
9Bơm tăng áp nước lanh H=20m; Q=3-3.6m; P=550w2bộ
S VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ
1Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ14,645410m3/1km
2Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ9,61110m3/1km
3Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng5,085910 tấn/1km
4Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng0,807810 tấn/1km
5Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng0,39610 tấn/1km
6Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng10,286510 tấn/1km
7Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng0,475210 tấn/1km
8Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng0,691410 tấn/1km
T VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN
1Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành5,5968100tấn
2Ca máy phục vụ bốc xếp xuống và đưa lên phương tiện vận chuyển tại cầu tàu7ca
3Vận chuyển vật liệu phụ các loại và nhu yếu phẩm, đưa đón nhân công1HT
U HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 3, TIỂU ĐOÀN 16/F395 (G3)
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,603100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 15,0744m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 8,0901m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10013,4639m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25024,2383m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4684tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,5881tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3968100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy1,1488100m2
10Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột 0,7938m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,037tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,3355tấn
13Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật0,1443100m2
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,7005m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2501,254m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0213tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0923tấn
18Ván khuôn giằng móng0,114100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 503,5759m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 500,389m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 501,0454m3
22Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7525,7072m2
23Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 7515,9776m2
24GCLD song chắn rác D10 a601,7893kg
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,494100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,3406100m3
27Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,900,2625100m3
28Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,6768m3
29Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10016,7669m3
30Đổ bê tông cột, tiết diện cột 3,2428m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0756tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,5068tấn
33Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,5896100m2
34Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2507,8096m3
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1777tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,9053tấn
37Ván khuôn xà dầm, giằng0,7546100m2
38Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2509,6533m3
39Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,6033tấn
40Ván khuôn sàn mái1,2982100m2
41Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 2002,7064m3
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép 0,1145tấn
43Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,1338tấn
44Ván khuôn lanh tô, máng nước0,3652100m2
45Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,8982m3
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô0,2838tấn
47Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô0,2033100m2
48Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
49Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 139cái
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 4,6675m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 41,2506m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,942m3
53Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 1,1683m3
54Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,2675m3
55Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,7731tấn
56Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu32,5977m2
57Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,7731tấn
58Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0588tấn
59Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0588tấn
60Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ0,8639m2
61Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x10x2 mm0,6623tấn
62Lắp dựng xà gồ thép0,6623tấn
63Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.45 mm chiều dài bất kỳ1,0247100m2
64Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm0,216100m2
65GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm120,1757kg
66Tôn úp nóc, úp góc mái dốc48,78m
67GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế1cái
68Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô102,326m2
69Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 10089,4389m2
70Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát99,006m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75166,6041m2
72Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75122,0706m2
73Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7579,034m2
74Trát xà dầm, vữa XM mác 7560,368m2
75Trát trần, vữa XM mác 75129,8m2
76Đắp phào đơn, vữa XM mác 75123,83m
77Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7556,06m
78Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 7519,4367m2
79Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7579,988m2
80Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75311,6818m2
81Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7581,6884m2
82Lát đá granit tự nhiên dày 2cm bậc tam cấp4,4151m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ245,6381m2
84Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ312,2386m2
85Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly123,3781kg
86gia công song thoát nước inox 30498,2248kg
87Nắp ga thoát nước innox 3043,3807kg
88Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm3,87m2
89Lắp dựng cửa không có khuôn9,8m2
90Bản lề thép mạ kẽm20bộ
91Then cài mạ kẽm10bộ
92GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (Đã bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304)13,68m2
93Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,9716100m2
94Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m1,1462100m2
V BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, chiều rộng móng 0,2701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,7532m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,404m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,4089m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,128tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0862100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 505,4853m3
9Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7539,3872m2
10Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng39,3872m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,25m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0963tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,07100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1049100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2328100m3
W GA RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,2778100m3
2Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng 6,9459m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1005,0703m3
4Ván khuôn móng lót0,1466100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 502,471m3
6Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày 3,9329m3
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,6109m3
8Ván khuôn cổ ga0,0555100m2
9Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7556,3884m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,4345m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,1316tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,5085100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu93cấu kiện
14GCLD ghi chắn rác D8 a3011,28kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1612100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,219100m3
X PHẦN ĐIỆN
1Đèn led đui xoáy 20W6bộ
2Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w10bộ
3Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module1hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A4cái
5Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường4cái
6Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm250m
8Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2120m
9Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2300m
10Lắp đặt Ống gen D20150m
11Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x1005hộp
Y CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m9cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m9cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét9cái
4Bulong M1436cái
5Kéo rải Dây dẫn sét thép D1065m
6Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng5m
7Gia công lắp đặt trô bật sắt fi1055cái
8Má kẹp kiểm tra thép bản 40x55,181kg
9Bulong, vành đệm M12x202bộ
10Đệm chì lá 40x120x3mm0,1633kg
11Hộp kiểm tra điện trở1hộp
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
13Đắp đất nền móng công trình2m3
Z CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,1100m
2Ống PPR-PN10-D321,3100m
3Ống PPR-PN10-D500,3100m
4Cút 90 PPR-D2520cái
5Cút 90 PPR-D3270cái
6Cút 90 PPR-D5020cái
7Tê 90 PPR-DN3222cái
8Tê 90 PPR-DN508cái
9Tê 90 PPR-DN50/328cái
10Tê 90 PPR-DN32/2518cái
11Cút ren trong PPR-D2526cái
12Cút ren trong PPR-D324cái
13Cút ren trong PPR-D508cái
14Van 2 chiều PPR-D3229cái
15Van 2 chiều PPR-D505cái
16Van 1 chiều PPR-D326cái
17Zắc co PPR-DN3235cái
18Zắc co PPR-DN505cái
19Măng sông PPR-D253cái
20Măng sông PPR-D3233cái
21Măng sông PPR-D508cái
AA THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D750,05100m
2Ống PVC-C2-D900,62100m
3Ống PVC-C2-D1250,25100m
4Măng sông PVC-D751cái
5Măng sông PVC-D9010cái
6Măng sông PVC-D1254cái
7Tê 135 PVC-D902cái
8Tê 135 PVC-D1252cái
9Tê 90 PVC-D752cái
10Tê 90 PVC-D904cái
11Tê 90 PVC-D91252cái
12Tê PVC-D9125/904cái
13Cút 90 PVC-D754cái
14Cút 90 PVC-D908cái
15Cút 90 PVC-D1252cái
16Cút 135 PVC-D9012cái
17Cút 135 PVC-D1258cái
AB THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
2Xí xổm có két nước10bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh10cái
4Vòi xịt xí10cái
5Lắp đặt Thoát sàn inox DN909cái
6Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN905cái
7Lắp đặt Vòi rửa gắn tường14bộ
8Van phao cơ DN321cái
9Bơm tăng áp H=20m; Q=3-3.6m; P=550w2bộ
AC HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 2, TIỂU ĐOÀN 15, SƯ ĐOÀN 395 (G4)
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,4701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu 12,0377m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng 7,4993m3
4Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 10011,0483m3
5Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 25019,6139m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,4388tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 1,2327tấn
8Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật0,3764100m2
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,9848100m2
10Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột 0,635m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,0297tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép 0,2685tấn
13Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật0,1154100m2
14Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 2,4684m3
15Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 2501,096m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0187tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép 0,0802tấn
18Ván khuôn giằng móng0,0996100m2
19Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 503,1139m3
20Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 500,389m3
21Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 500,8612m3
22Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7522,3672m2
23Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 7513,2112m2
24GCLD song chắn rác D10 a601,7893kg
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,3917100m3
26Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2852100m3
27Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 1500,6768m3
28Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 10014,2229m3
29Đổ bê tông cột, tiết diện cột 2,5919m3
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,0604tấn
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 0,4051tấn
32Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật0,4712100m2
33Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 2506,4842m3
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,1474tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 0,7646tấn
36Ván khuôn xà dầm, giằng0,6433100m2
37Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 2508,369m3
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép 0,5055tấn
39Ván khuôn sàn mái1,1471100m2
40Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 2002,2266m3
41Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép 0,0937tấn
42Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao 0,093tấn
43Ván khuôn lanh tô, máng nước0,317100m2
44Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 2001,4525m3
45Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô0,2146tấn
46Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn lanh tô0,1609100m2
47Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu13cấu kiện
48Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 101cái
49Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,5443m3
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 37,6904m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 503,2969m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao 0,8764m3
53Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao 0,2675m3
54Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ 0,3829tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu15,3707m2
56Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ 0,3829tấn
57Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0588tấn
58Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện 0,0588tấn
59Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ0,8639m2
60Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x10x2 mm0,5545tấn
61Lắp dựng xà gồ thép0,5545tấn
62Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.45 mm chiều dài bất kỳ0,7974100m2
63Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm0,216100m2
64GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm98,1329kg
65Tôn úp nóc, úp góc mái dốc46,38m
66GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế1cái
67Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô87,5765m2
68Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 10066,9965m2
69Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát80,754m2
70Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75156,9745m2
71Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75111,4257m2
72Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 7562,5464m2
73Trát xà dầm, vữa XM mác 7551,464m2
74Trát trần, vữa XM mác 75114,71m2
75Đắp phào đơn, vữa XM mác 75110,95m
76Trát gờ chỉ, vữa XM mác 7551,26m
77Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 7515,5113m2
78Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 7564,108m2
79Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75257,9984m2
80Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 7574,5314m2
81Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, qua cửa vữa XM mác 754,3579m2
82Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ219,5209m2
83Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ277,5997m2
84Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly98,7025kg
85gia công song thoát nước inox 30487,8854kg
86Nắp ga thoát nước innox 3043,3807kg
87Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm3,370.0
88Lắp dựng cửa không có khuôn7,84m2
89Bản lề thép mạ kẽm16bộ
90Then cài mạ kẽm8bộ
91GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact dày 1,2cm (Đã bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304)6,84m2
92Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao 2,6991100m2
93Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m0,9228100m2
AD BỂ PHỐT
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,2701100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II6,7532m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1001,404m3
4Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 2002,4089m3
5Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính 0,2417tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 0,128tấn
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,0862100m2
8Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 755,4853m3
9Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 7539,3872m2
10Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng39,3872m2
11Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,25m3
12Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,0963tấn
13Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,07100m2
14Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu20cấu kiện
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1049100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2328100m3
AE GA RÃNH NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II0,265100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 6,6266m3
3Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 1004,8046m3
4Ván khuôn móng lót0,139100m2
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 502,471m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 3,6828m3
7Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 2000,6109m3
8Ván khuôn cổ ga0,0555100m2
9Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 7553,508m2
10Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2002,2561m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan0,122tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan0,1487100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu86cấu kiện
14GCLD ghi chắn rác D8 a3011,28kg
15Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,900,1539100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II0,2086100m3
AF PHẦN ĐIỆN
1Đèn led đui xoáy 20W6bộ
2Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w10bộ
3Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module1hộp
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A4cái
5Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường4cái
6Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường2cái
7Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm250m
8Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2110m
9Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2280m
10Lắp đặt Ống gen D20140m
11Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x1005hộp
AG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m9cái
2Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m9cái
3Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét9cái
4Bulong M1436cái
5Kéo rải Dây dẫn sét thép D1060m
6Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng5m
7Gia công lắp đặt trô bật sắt fi1050cái
8Má kẹp kiểm tra thép bản 40x55,181kg
9Bulong, vành đệm M12x202bộ
10Đệm chì lá 40x120x3mm0,1633kg
11Hộp kiểm tra điện trở1hộp
12Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
13Đắp đất nền móng công trình2m3
AH CẤP NƯỚC
1Ống PPR-PN10-D250,09100m
2Ống PPR-PN10-D320,9100m
3Ống PPR-PN10-D500,36100m
4Cút 90 PPR-D2518cái
5Cút 90 PPR-D3261cái
6Cút 90 PPR-D5022cái
7Tê 90 PPR-DN3220cái
8Tê 90 PPR-DN507cái
9Tê 90 PPR-DN50/327cái
10Tê 90 PPR-DN32/2516cái
11Cút ren trong PPR-D2523cái
12Cút ren trong PPR-D324cái
13Cút ren trong PPR-D507cái
14Van 2 chiều PPR-D3217cái
15Van 2 chiều PPR-D505cái
16Van 1 chiều PPR-D326cái
17Zắc co PPR-DN3217cái
18Zắc co PPR-DN505cái
19Măng sông PPR-D252cái
20Măng sông PPR-D3223cái
21Măng sông PPR-D509cái
AI THOÁT NƯỚC
1Ống PVC-C2-D750,05100m
2Ống PVC-C2-D900,56100m
3Ống PVC-C2-D1250,23100m
4Măng sông PVC-D751cái
5Măng sông PVC-D909cái
6Măng sông PVC-D1254cái
7Tê 135 PVC-D902cái
8Tê 135 PVC-D1252cái
9Tê 90 PVC-D752cái
10Tê 90 PVC-D904cái
11Tê 90 PVC-D1252cái
12Tê PVC-D125/904cái
13Cút 90 PVC-D754cái
14Cút 90 PVC-D907cái
15Cút 90 PVC-D1252cái
16Cút 135 PVC-D9011cái
17Cút 135 PVC-D1257cái
AJ THIẾT BỊ
1Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m32bể
2Xí xổm có két nước8bộ
3Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh8cái
4Vòi xịt xí8cái
5Lắp đặt Thoát sàn inox DN908cái
6Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN905cái
7Lắp đặt Vòi rửa gắn tường10bộ
8Van phao cơ DN321cái
9Bơm tăng áp nước lanh biến tần H=20m; Q=3-3.6m; P=550w2bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện 3 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện 1 - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh 1 - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)21
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan cầm tay ≥ 0,5KW2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,25KW2
3 Máy trộn vữa ≥ 80L2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
5 Máy cắt uốn sắt thép ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW)1
6 Máy hàn dòng điện đầu ra ≥ 200A2
7 Máy hàn nhiệt ≤ 2000W1
8 Máy đầm bàn ≥ 1,0KW2
9 Máy đầm dùi ≥ 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Trọng lượng ≥ 70Kg2
11 Ô tô tự đổ ≤ 5 tấn2
12 Máy đào ≤ 0,8m31
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->