Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775485-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/08/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Quân khu 3 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210688089 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 16:44:00 đến ngày 2021-08-05 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,439,677,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,25KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | dòng điện đầu ra ≥ 200A |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 2000W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,0KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng ≥ 70Kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 5, TIỂU ĐOÀN NGỌC VỪNG (G1) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,603 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 15,0744 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,0901 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 13,4639 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 24,2383 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4684 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5881 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3968 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1488 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột | 0,7938 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,3355 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1443 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,7005 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,254 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0923 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | 0,114 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 50 | 3,5759 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,389 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,0454 | m3 | |
| 22 | Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,7072 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 75 | 15,9776 | m2 | |
| 24 | GCLD song chắn rác D10 a60 | 1,7893 | kg | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,494 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3406 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2625 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,6768 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót nền, chiều rộng | 16,7669 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,4314 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0827 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5053 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6065 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2474 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1376 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6428 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4943 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,1725 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7711 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | 1,3991 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 250 | 14,3837 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép | 0,7027 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5528 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn mái vát | 1,4997 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 | 2,7064 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1145 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1338 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, máng nước | 0,3652 | 100m2 | |
| 49 | Đổ Bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8982 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | 0,2838 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô | 0,2033 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 139 | cái | |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6675 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,1823 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,942 | m3 | |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,1683 | m3 | |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,2675 | m3 | |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 98,3648 | m2 | |
| 60 | Lợp ngói úp nóc úp góc | 57 | viên | |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0577 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0577 | tấn | |
| 63 | Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ | 0,8639 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 mm | 0,0431 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0431 | tấn | |
| 66 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm | 0,2064 | 100m2 | |
| 67 | GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm | 16,1365 | kg | |
| 68 | Tôn úp nóc, úp góc mái dốc | 20,68 | m | |
| 69 | GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế | 1 | cái | |
| 70 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô | 99,7214 | m2 | |
| 71 | Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 76,8414 | m2 | |
| 72 | Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát | 85,854 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,3654 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,4627 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,048 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,5424 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 237,8066 | m2 | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 123,88 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,21 | m | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 75 | 19,4367 | m2 | |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 79,988 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 311,6818 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,6884 | m2 | |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên màu đỏ bậc tam cấp và qua cửa | 4,4151 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,4134 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 422,8116 | m2 | |
| 87 | Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly | 123,3781 | kg | |
| 88 | gia công song thoát nước inox 304 | 98,2248 | kg | |
| 89 | Nắp ga thoát nước innox 304 | 3,3807 | kg | |
| 90 | Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm | 3,87 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,8 | m2 | |
| 92 | Bản lề inox 304 | 20 | bộ | |
| 93 | Then cài inox | 10 | bộ | |
| 94 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact dày 1,2cm (bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304) | 13,68 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9716 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1462 | 100m2 | |
| B | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,2701 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,7532 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,404 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | 2,4089 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2417 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0862 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,4853 | m3 | |
| 9 | Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,3872 | m2 | |
| 10 | Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng | 39,3872 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0963 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1049 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2328 | 100m3 | |
| C | GA RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đất cấp II | 0,2778 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,9459 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | 5,0703 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng lót | 0,1466 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,471 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,9329 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6109 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0555 | 100m2 | |
| 9 | Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,3884 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,4345 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1316 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,5085 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 93 | cấu kiện | |
| 14 | GCLD ghi chắn rác D8 a30 | 11,28 | kg | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1612 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,219 | 100m3 | |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đui xoáy 20W | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống gen D20 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | 5 | hộp | |
| E | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Bulong M14 | 36 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | 65 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 55 | cái | |
| 8 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 5,181 | kg | |
| 9 | Bulong, vành đệm M12x20 | 2 | bộ | |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,1633 | kg | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 2 | m3 | |
| F | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10-D32 | 1,3 | 100m | |
| 3 | Ống PPR-PN10-D50 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | 20 | cái | |
| 5 | Cút 90 PPR-D32 | 70 | cái | |
| 6 | Cút 90 PPR-D50 | 20 | cái | |
| 7 | Tê 90 PPR-DN32 | 22 | cái | |
| 8 | Tê 90 PPR-DN50 | 8 | cái | |
| 9 | Tê 90 PPR-DN50/32 | 8 | cái | |
| 10 | Tê 90 PPR-DN32/25 | 18 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D25 | 26 | cái | |
| 12 | Cút ren trong PPR-D32 | 4 | cái | |
| 13 | Cút ren trong PPR-D50 | 8 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D32 | 29 | cái | |
| 15 | Van 2 chiều PPR-D50 | 5 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D32 | 6 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN32 | 35 | cái | |
| 18 | Zắc co PPR-DN50 | 5 | cái | |
| 19 | Măng sông PPR-D25 | 3 | cái | |
| 20 | Măng sông PPR-D32 | 33 | cái | |
| 21 | Măng sông PPR-D50 | 8 | cái | |
| G | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D75 | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | 0,62 | 100m | |
| 3 | Ống PVC-C2-D125 | 0,25 | 100m | |
| 4 | Măng sông PVC-D75 | 1 | cái | |
| 5 | Măng sông PVC-D90 | 10 | cái | |
| 6 | Măng sông PVC-D125 | 4 | cái | |
| 7 | Tê 135 PVC-D90 | 2 | cái | |
| 8 | Tê 135 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 9 | Tê 90 PVC-D75 | 2 | cái | |
| 10 | Tê 90 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 11 | Tê 90 PVC-D9125 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PVC-D9125/90 | 4 | cái | |
| 13 | Cút 90 PVC-D75 | 4 | cái | |
| 14 | Cút 90 PVC-D90 | 8 | cái | |
| 15 | Cút 90 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 16 | Cút 135 PVC-D90 | 12 | cái | |
| 17 | Cút 135 PVC-D125 | 8 | cái | |
| H | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 2 | Xí xổm có két nước | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 4 | Vòi xịt xí | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 14 | bộ | |
| 8 | Van phao cơ DN32 | 1 | cái | |
| 9 | Bơm tăng áp nước lanh H=20m; Q=3-3.6m; P=550w | 2 | bộ | |
| I | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | 14,6454 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 9,611 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng | 5,0859 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,8078 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,396 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | 10,2865 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,4752 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,6914 | 10 tấn/1km | |
| J | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành | 5,5968 | 100tấn | |
| 2 | Ca máy phục vụ bốc xếp xuống và đưa lên phương tiện vận chuyển tại cầu tàu | 7 | ca | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại và nhu yếu phẩm, đưa đón nhân công | 1 | HT | |
| K | HẠNG MỤC 2: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 7, TIỂU ĐOÀN THANH LÂN (G2) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,603 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 15,0744 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,0901 | m3 | |
| 4 | Đổ Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,4639 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 24,2383 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4684 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5881 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3968 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1488 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông chân cột, đá 1x2, mác 250 | 0,7938 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,3355 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1443 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,7005 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,254 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0923 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | 0,114 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 50 | 3,5759 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 50 | 0,389 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 50 | 1,0454 | m3 | |
| 22 | Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,7072 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 75 | 15,9776 | m2 | |
| 24 | GCLD song chắn rác D10 a60 | 1,7893 | kg | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,494 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3406 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2625 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,6768 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 16,7669 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,4314 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0827 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5053 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,6065 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 5,2474 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1376 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,6428 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,4943 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 11,1725 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,7711 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | 1,3991 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông mái dốc, đá 1x2, mác 250 | 14,3837 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép | 0,7027 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái vát, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,5528 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn mái vát | 1,4997 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 | 2,7064 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1145 | tấn | |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1338 | tấn | |
| 48 | Ván khuôn lanh tô, máng nước | 0,3652 | 100m2 | |
| 49 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8982 | m3 | |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | 0,2838 | tấn | |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn lanh tô | 0,2033 | 100m2 | |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 53 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 139 | cái | |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6675 | m3 | |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 38,1823 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,942 | m3 | |
| 57 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,1683 | m3 | |
| 58 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,2675 | m3 | |
| 59 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | 98,3648 | m2 | |
| 60 | Lợp ngói úp nóc úp góc | 57 | viên | |
| 61 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0577 | tấn | |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0577 | tấn | |
| 63 | Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ | 0,8639 | m2 | |
| 64 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x40x1,5 mm | 0,0431 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0431 | tấn | |
| 66 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm | 0,2064 | 100m2 | |
| 67 | GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm | 16,1365 | kg | |
| 68 | Tôn úp nóc, úp góc mái dốc | 20,68 | m | |
| 69 | GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế | 1 | cái | |
| 70 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô | 99,7214 | m2 | |
| 71 | Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 76,8414 | m2 | |
| 72 | Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát | 85,854 | m2 | |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 165,3654 | m2 | |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,4627 | m2 | |
| 75 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 80,048 | m2 | |
| 76 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 82,5424 | m2 | |
| 77 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 237,8066 | m2 | |
| 78 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 123,88 | m | |
| 79 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,21 | m | |
| 80 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 75 | 19,4367 | m2 | |
| 81 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 79,988 | m2 | |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 311,6818 | m2 | |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,6884 | m2 | |
| 84 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, qua cửa vữa XM mác 75 | 4,4151 | m2 | |
| 85 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,4134 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 422,8116 | m2 | |
| 87 | Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly | 123,3781 | kg | |
| 88 | gia công song thoát nước inox 304 | 98,2248 | kg | |
| 89 | Nắp ga thoát nước innox 304 | 3,3807 | kg | |
| 90 | Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm | 3,87 | m2 | |
| 91 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,8 | m2 | |
| 92 | Bản lề thép mạ kẽm | 20 | bộ | |
| 93 | Then cài mạ kẽm | 10 | bộ | |
| 94 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (đã bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304) | 13,68 | m2 | |
| 95 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9716 | 100m2 | |
| 96 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1462 | 100m2 | |
| L | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,2701 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,7532 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,404 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,4089 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2417 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0862 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,4853 | m3 | |
| 9 | Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,3872 | m2 | |
| 10 | Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng | 39,3872 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0963 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1049 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2328 | 100m3 | |
| M | GA RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,2778 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | 6,9459 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,0703 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng lót | 0,1466 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,471 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | 3,9329 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6109 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0555 | 100m2 | |
| 9 | Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,3884 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,4345 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1316 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,5085 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 93 | cấu kiện | |
| 14 | GCLD ghi chắn rác D8 a30 | 11,28 | kg | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1612 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,219 | 100m3 | |
| N | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đui xoáy 20W | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống gen D20 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | 5 | hộp | |
| O | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Bulong M14 | 36 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | 65 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 55 | cái | |
| 8 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 5,181 | kg | |
| 9 | Bulong, vành đệm M12x20 | 2 | bộ | |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,1633 | kg | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 2 | m3 | |
| P | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10-D32 | 1,3 | 100m | |
| 3 | Ống PPR-PN10-D50 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | 20 | cái | |
| 5 | Cút 90 PPR-D32 | 70 | cái | |
| 6 | Cút 90 PPR-D50 | 20 | cái | |
| 7 | Tê 90 PPR-DN32 | 22 | cái | |
| 8 | Tê 90 PPR-DN50 | 8 | cái | |
| 9 | Tê 90 PPR-DN50/32 | 8 | cái | |
| 10 | Tê 90 PPR-DN32/25 | 18 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D25 | 26 | cái | |
| 12 | Cút ren trong PPR-D32 | 4 | cái | |
| 13 | Cút ren trong PPR-D50 | 8 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D32 | 29 | cái | |
| 15 | Van 2 chiều PPR-D50 | 5 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D32 | 6 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN32 | 35 | cái | |
| 18 | Zắc co PPR-DN50 | 5 | cái | |
| 19 | Măng sông PPR-D25 | 3 | cái | |
| 20 | Măng sông PPR-D32 | 33 | cái | |
| 21 | Măng sông PPR-D50 | 8 | cái | |
| Q | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D75 | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | 0,62 | 100m | |
| 3 | Ống PVC-C2-D125 | 0,25 | 100m | |
| 4 | Măng sông PVC-D75 | 1 | cái | |
| 5 | Măng sông PVC-D90 | 10 | cái | |
| 6 | Măng sông PVC-D125 | 4 | cái | |
| 7 | Tê 135 PVC-D90 | 2 | cái | |
| 8 | Tê 135 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 9 | Tê 90 PVC-D75 | 2 | cái | |
| 10 | Tê 90 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 11 | Tê 90 PVC-D9125 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PVC-D9125/90 | 4 | cái | |
| 13 | Cút 90 PVC-D75 | 4 | cái | |
| 14 | Cút 90 PVC-D90 | 8 | cái | |
| 15 | Cút 90 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 16 | Cút 135 PVC-D90 | 12 | cái | |
| 17 | Cút 135 PVC-D125 | 8 | cái | |
| R | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 2 | Xí xổm có két nước | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 4 | Vòi xịt xí | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 14 | bộ | |
| 8 | Van phao cơ DN32 | 1 | cái | |
| 9 | Bơm tăng áp nước lanh H=20m; Q=3-3.6m; P=550w | 2 | bộ | |
| S | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BỘ | |||
| 1 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ | 14,6454 | 10m3/1km | |
| 2 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ | 9,611 | 10m3/1km | |
| 3 | Vận chuyển xi măng bao bằng ô tô vận tải thùng | 5,0859 | 10 tấn/1km | |
| 4 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,8078 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Vận chuyển gạch ốp lát các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,396 | 10 tấn/1km | |
| 6 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng ô tô vận tải thùng | 10,2865 | 10 tấn/1km | |
| 7 | Vận chuyển ngói các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,4752 | 10 tấn/1km | |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng ô tô vận tải thùng | 0,6914 | 10 tấn/1km | |
| T | VẬN CHUYỂN ĐƯỜNG BIỂN | |||
| 1 | Vận chuyển đất, cát, sỏi, đá xay, gạch các loại bằng Tàu tự hành | 5,5968 | 100tấn | |
| 2 | Ca máy phục vụ bốc xếp xuống và đưa lên phương tiện vận chuyển tại cầu tàu | 7 | ca | |
| 3 | Vận chuyển vật liệu phụ các loại và nhu yếu phẩm, đưa đón nhân công | 1 | HT | |
| U | HẠNG MỤC 3: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 3, TIỂU ĐOÀN 16/F395 (G3) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,603 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 15,0744 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 8,0901 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 13,4639 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 24,2383 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4684 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,5881 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3968 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,1488 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột | 0,7938 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,037 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,3355 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1443 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,7005 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,254 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0213 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0923 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | 0,114 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 50 | 3,5759 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,389 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 1,0454 | m3 | |
| 22 | Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 25,7072 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 75 | 15,9776 | m2 | |
| 24 | GCLD song chắn rác D10 a60 | 1,7893 | kg | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,494 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,3406 | 100m3 | |
| 27 | Đắp cát tôn nền, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2625 | 100m3 | |
| 28 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,6768 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 16,7669 | m3 | |
| 30 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 3,2428 | m3 | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0756 | tấn | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,5068 | tấn | |
| 33 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,5896 | 100m2 | |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 7,8096 | m3 | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1777 | tấn | |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,9053 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,7546 | 100m2 | |
| 38 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 9,6533 | m3 | |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,6033 | tấn | |
| 40 | Ván khuôn sàn mái | 1,2982 | 100m2 | |
| 41 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 | 2,7064 | m3 | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép | 0,1145 | tấn | |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,1338 | tấn | |
| 44 | Ván khuôn lanh tô, máng nước | 0,3652 | 100m2 | |
| 45 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,8982 | m3 | |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | 0,2838 | tấn | |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô | 0,2033 | 100m2 | |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 49 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 139 | cái | |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 4,6675 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 41,2506 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,942 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 1,1683 | m3 | |
| 54 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,2675 | m3 | |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,7731 | tấn | |
| 56 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 32,5977 | m2 | |
| 57 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,7731 | tấn | |
| 58 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0588 | tấn | |
| 59 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0588 | tấn | |
| 60 | Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ | 0,8639 | m2 | |
| 61 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x10x2 mm | 0,6623 | tấn | |
| 62 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6623 | tấn | |
| 63 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.45 mm chiều dài bất kỳ | 1,0247 | 100m2 | |
| 64 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm | 0,216 | 100m2 | |
| 65 | GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm | 120,1757 | kg | |
| 66 | Tôn úp nóc, úp góc mái dốc | 48,78 | m | |
| 67 | GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế | 1 | cái | |
| 68 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô | 102,326 | m2 | |
| 69 | Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 89,4389 | m2 | |
| 70 | Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát | 99,006 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 166,6041 | m2 | |
| 72 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,0706 | m2 | |
| 73 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 79,034 | m2 | |
| 74 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 60,368 | m2 | |
| 75 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 129,8 | m2 | |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 123,83 | m | |
| 77 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 56,06 | m | |
| 78 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 75 | 19,4367 | m2 | |
| 79 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 79,988 | m2 | |
| 80 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 311,6818 | m2 | |
| 81 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 81,6884 | m2 | |
| 82 | Lát đá granit tự nhiên dày 2cm bậc tam cấp | 4,4151 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 245,6381 | m2 | |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 312,2386 | m2 | |
| 85 | Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly | 123,3781 | kg | |
| 86 | gia công song thoát nước inox 304 | 98,2248 | kg | |
| 87 | Nắp ga thoát nước innox 304 | 3,3807 | kg | |
| 88 | Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm | 3,87 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 9,8 | m2 | |
| 90 | Bản lề thép mạ kẽm | 20 | bộ | |
| 91 | Then cài mạ kẽm | 10 | bộ | |
| 92 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact (Đã bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304) | 13,68 | m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,9716 | 100m2 | |
| 94 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 1,1462 | 100m2 | |
| V | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,2701 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,7532 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,404 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,4089 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2417 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0862 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 5,4853 | m3 | |
| 9 | Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,3872 | m2 | |
| 10 | Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng | 39,3872 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0963 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1049 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2328 | 100m3 | |
| W | GA RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,2778 | 100m3 | |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng | 6,9459 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 5,0703 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng lót | 0,1466 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,471 | m3 | |
| 6 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường rãnh, chiều dày | 3,9329 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6109 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0555 | 100m2 | |
| 9 | Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 56,3884 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,4345 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,1316 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,5085 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 93 | cấu kiện | |
| 14 | GCLD ghi chắn rác D8 a30 | 11,28 | kg | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1612 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,219 | 100m3 | |
| X | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đui xoáy 20W | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | 120 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 300 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống gen D20 | 150 | m | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | 5 | hộp | |
| Y | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Bulong M14 | 36 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | 65 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 55 | cái | |
| 8 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 5,181 | kg | |
| 9 | Bulong, vành đệm M12x20 | 2 | bộ | |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,1633 | kg | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 2 | m3 | |
| Z | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,1 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10-D32 | 1,3 | 100m | |
| 3 | Ống PPR-PN10-D50 | 0,3 | 100m | |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | 20 | cái | |
| 5 | Cút 90 PPR-D32 | 70 | cái | |
| 6 | Cút 90 PPR-D50 | 20 | cái | |
| 7 | Tê 90 PPR-DN32 | 22 | cái | |
| 8 | Tê 90 PPR-DN50 | 8 | cái | |
| 9 | Tê 90 PPR-DN50/32 | 8 | cái | |
| 10 | Tê 90 PPR-DN32/25 | 18 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D25 | 26 | cái | |
| 12 | Cút ren trong PPR-D32 | 4 | cái | |
| 13 | Cút ren trong PPR-D50 | 8 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D32 | 29 | cái | |
| 15 | Van 2 chiều PPR-D50 | 5 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D32 | 6 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN32 | 35 | cái | |
| 18 | Zắc co PPR-DN50 | 5 | cái | |
| 19 | Măng sông PPR-D25 | 3 | cái | |
| 20 | Măng sông PPR-D32 | 33 | cái | |
| 21 | Măng sông PPR-D50 | 8 | cái | |
| AA | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D75 | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | 0,62 | 100m | |
| 3 | Ống PVC-C2-D125 | 0,25 | 100m | |
| 4 | Măng sông PVC-D75 | 1 | cái | |
| 5 | Măng sông PVC-D90 | 10 | cái | |
| 6 | Măng sông PVC-D125 | 4 | cái | |
| 7 | Tê 135 PVC-D90 | 2 | cái | |
| 8 | Tê 135 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 9 | Tê 90 PVC-D75 | 2 | cái | |
| 10 | Tê 90 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 11 | Tê 90 PVC-D9125 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PVC-D9125/90 | 4 | cái | |
| 13 | Cút 90 PVC-D75 | 4 | cái | |
| 14 | Cút 90 PVC-D90 | 8 | cái | |
| 15 | Cút 90 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 16 | Cút 135 PVC-D90 | 12 | cái | |
| 17 | Cút 135 PVC-D125 | 8 | cái | |
| AB | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 2 | Xí xổm có két nước | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 4 | Vòi xịt xí | 10 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | 9 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 14 | bộ | |
| 8 | Van phao cơ DN32 | 1 | cái | |
| 9 | Bơm tăng áp H=20m; Q=3-3.6m; P=550w | 2 | bộ | |
| AC | HẠNG MỤC 4: XÂY DỰNG NHÀ TẮM KẾT HỢP NHÀ VỆ SINH ĐẠI ĐỘI 2, TIỂU ĐOÀN 15, SƯ ĐOÀN 395 (G4) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,4701 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | 12,0377 | m3 | |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | 7,4993 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 11,0483 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | 19,6139 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,4388 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 1,2327 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,3764 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,9848 | 100m2 | |
| 10 | Đổ bê tông chân cột, tiết diện cột | 0,635 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,0297 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép chân cột, đường kính cốt thép | 0,2685 | tấn | |
| 13 | Ván khuôn chân cột, cột vuông, chữ nhật | 0,1154 | 100m2 | |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 2,4684 | m3 | |
| 15 | Đổ bê tông xà dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 250 | 1,096 | m3 | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0187 | tấn | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng móng, đường kính cốt thép | 0,0802 | tấn | |
| 18 | Ván khuôn giằng móng | 0,0996 | 100m2 | |
| 19 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa nước, vữa XM mác 50 | 3,1139 | m3 | |
| 20 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 0,389 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | 0,8612 | m3 | |
| 22 | Trát láng trong bể nước, hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 22,3672 | m2 | |
| 23 | Công tác ốp gạch vào tường rãnh thoát nước gạch Cramic 200x200 mm, vữa XM mác 75 | 13,2112 | m2 | |
| 24 | GCLD song chắn rác D10 a60 | 1,7893 | kg | |
| 25 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,3917 | 100m3 | |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2852 | 100m3 | |
| 27 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,6768 | m3 | |
| 28 | Đổ bê tông lót nền, đá 4x6, mác 100 | 14,2229 | m3 | |
| 29 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | 2,5919 | m3 | |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,0604 | tấn | |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,4051 | tấn | |
| 32 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | 0,4712 | 100m2 | |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 6,4842 | m3 | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,1474 | tấn | |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,7646 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,6433 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 8,369 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,5055 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn sàn mái | 1,1471 | 100m2 | |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, đá 1x2, mác 200 | 2,2266 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0937 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,093 | tấn | |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, máng nước | 0,317 | 100m2 | |
| 44 | Đổ bê tông tấm đan, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 1,4525 | m3 | |
| 45 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, lanh tô | 0,2146 | tấn | |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn,ván khuôn lanh tô | 0,1609 | 100m2 | |
| 47 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 13 | cấu kiện | |
| 48 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 101 | cái | |
| 49 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,5443 | m3 | |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 37,6904 | m3 | |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | 3,2969 | m3 | |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | 0,8764 | m3 | |
| 53 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 0,2675 | m3 | |
| 54 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | 0,3829 | tấn | |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn dầu, 1 nước chống gỉ, 2 nước màu | 15,3707 | m2 | |
| 56 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | 0,3829 | tấn | |
| 57 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0588 | tấn | |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | 0,0588 | tấn | |
| 59 | Sơn thang sắt lên mái, 2 nước chống gỉ | 0,8639 | m2 | |
| 60 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 100x50x10x2 mm | 0,5545 | tấn | |
| 61 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,5545 | tấn | |
| 62 | Lợp mái bằng tôn múi mạ màu dày 0.45 mm chiều dài bất kỳ | 0,7974 | 100m2 | |
| 63 | Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng dày 6 mm | 0,216 | 100m2 | |
| 64 | GCLD lập là chống bão mạ kẽm 30x3mm | 98,1329 | kg | |
| 65 | Tôn úp nóc, úp góc mái dốc | 46,38 | m | |
| 66 | GCLD ống khói đường kính ống 24 cm, cao 150 cm bằng tôn mạ kẽm theo thiết kế | 1 | cái | |
| 67 | Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô | 87,5765 | m2 | |
| 68 | Láng mái có đánh màu, dày TB 3,0 cm, vữa XM mác 100 | 66,9965 | m2 | |
| 69 | Căng lưới thép gia cố giáp mối tường gạch với bê tông cột, dầm trước khi trát | 80,754 | m2 | |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 156,9745 | m2 | |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 111,4257 | m2 | |
| 72 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 62,5464 | m2 | |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 51,464 | m2 | |
| 74 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 114,71 | m2 | |
| 75 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 110,95 | m | |
| 76 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | 51,26 | m | |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM cát mác 75 | 15,5113 | m2 | |
| 78 | Lát gạch đất nung kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | 64,108 | m2 | |
| 79 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450 mm, vữa XM mác 75 | 257,9984 | m2 | |
| 80 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | 74,5314 | m2 | |
| 81 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, qua cửa vữa XM mác 75 | 4,3579 | m2 | |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 219,5209 | m2 | |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 277,5997 | m2 | |
| 84 | Gia công cánh cửa khung bằng inox 304: 30x30x1,2, thưng inox dày 0.8 ly | 98,7025 | kg | |
| 85 | gia công song thoát nước inox 304 | 87,8854 | kg | |
| 86 | Nắp ga thoát nước innox 304 | 3,3807 | kg | |
| 87 | Lát đá Granit tự nhiên dày 3cm mặt bể nước tắm | 3,37 | 0.0 | |
| 88 | Lắp dựng cửa không có khuôn | 7,84 | m2 | |
| 89 | Bản lề thép mạ kẽm | 16 | bộ | |
| 90 | Then cài mạ kẽm | 8 | bộ | |
| 91 | GCLD vách ngăn WC bằng tấm compact dày 1,2cm (Đã bao gồm bản lề, tay nắm, chân đế inox 304) | 6,84 | m2 | |
| 92 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | 2,6991 | 100m2 | |
| 93 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | 0,9228 | 100m2 | |
| AD | BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,2701 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 6,7532 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,404 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | 2,4089 | m3 | |
| 5 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính | 0,2417 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,128 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,0862 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | 5,4853 | m3 | |
| 9 | Trát láng bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | 39,3872 | m2 | |
| 10 | Đánh màu thành trong bể phốt bằng xi măng | 39,3872 | m2 | |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,25 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,0963 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,07 | 100m2 | |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 20 | cấu kiện | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1049 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2328 | 100m3 | |
| AE | GA RÃNH NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy, đất cấp II | 0,265 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 6,6266 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 4,8046 | m3 | |
| 4 | Ván khuôn móng lót | 0,139 | 100m2 | |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | 2,471 | m3 | |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 3,6828 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 200 | 0,6109 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn cổ ga | 0,0555 | 100m2 | |
| 9 | Trát láng tường hố ga, rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 53,508 | m2 | |
| 10 | Đổ bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 2,2561 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | 0,122 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan | 0,1487 | 100m2 | |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 86 | cấu kiện | |
| 14 | GCLD ghi chắn rác D8 a30 | 11,28 | kg | |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1539 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp II | 0,2086 | 100m3 | |
| AF | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn led đui xoáy 20W | 6 | bộ | |
| 2 | Đèn tuýp led đơn 1.2m-36w | 10 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Tủ điện âm tường 8 module | 1 | hộp | |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A; 20A | 4 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc đơn + đế, mặt âm tường | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Công tắc đôi + đế, mặt âm tường | 2 | cái | |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CVV-2x4mm2 | 50 | m | |
| 8 | Lắp đặt dây đơn CV-1x 2,5mm2 | 110 | m | |
| 9 | Lắp đặt dây đơn CV-1x1,5mm2 | 280 | m | |
| 10 | Lắp đặt Ống gen D20 | 140 | m | |
| 11 | Lắp đặt Hộp nối phân dây 100x100 | 5 | hộp | |
| AG | CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m | 9 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Kim thu sét fi16 loại kim dài 1,5m | 9 | cái | |
| 3 | Lắp đặt nậm đỡ kim thu sét | 9 | cái | |
| 4 | Bulong M14 | 36 | cái | |
| 5 | Kéo rải Dây dẫn sét thép D10 | 60 | m | |
| 6 | Kéo rải Dây thép tiếp địa 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | 5 | m | |
| 7 | Gia công lắp đặt trô bật sắt fi10 | 50 | cái | |
| 8 | Má kẹp kiểm tra thép bản 40x5 | 5,181 | kg | |
| 9 | Bulong, vành đệm M12x20 | 2 | bộ | |
| 10 | Đệm chì lá 40x120x3mm | 0,1633 | kg | |
| 11 | Hộp kiểm tra điện trở | 1 | hộp | |
| 12 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình | 2 | m3 | |
| AH | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống PPR-PN10-D25 | 0,09 | 100m | |
| 2 | Ống PPR-PN10-D32 | 0,9 | 100m | |
| 3 | Ống PPR-PN10-D50 | 0,36 | 100m | |
| 4 | Cút 90 PPR-D25 | 18 | cái | |
| 5 | Cút 90 PPR-D32 | 61 | cái | |
| 6 | Cút 90 PPR-D50 | 22 | cái | |
| 7 | Tê 90 PPR-DN32 | 20 | cái | |
| 8 | Tê 90 PPR-DN50 | 7 | cái | |
| 9 | Tê 90 PPR-DN50/32 | 7 | cái | |
| 10 | Tê 90 PPR-DN32/25 | 16 | cái | |
| 11 | Cút ren trong PPR-D25 | 23 | cái | |
| 12 | Cút ren trong PPR-D32 | 4 | cái | |
| 13 | Cút ren trong PPR-D50 | 7 | cái | |
| 14 | Van 2 chiều PPR-D32 | 17 | cái | |
| 15 | Van 2 chiều PPR-D50 | 5 | cái | |
| 16 | Van 1 chiều PPR-D32 | 6 | cái | |
| 17 | Zắc co PPR-DN32 | 17 | cái | |
| 18 | Zắc co PPR-DN50 | 5 | cái | |
| 19 | Măng sông PPR-D25 | 2 | cái | |
| 20 | Măng sông PPR-D32 | 23 | cái | |
| 21 | Măng sông PPR-D50 | 9 | cái | |
| AI | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Ống PVC-C2-D75 | 0,05 | 100m | |
| 2 | Ống PVC-C2-D90 | 0,56 | 100m | |
| 3 | Ống PVC-C2-D125 | 0,23 | 100m | |
| 4 | Măng sông PVC-D75 | 1 | cái | |
| 5 | Măng sông PVC-D90 | 9 | cái | |
| 6 | Măng sông PVC-D125 | 4 | cái | |
| 7 | Tê 135 PVC-D90 | 2 | cái | |
| 8 | Tê 135 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 9 | Tê 90 PVC-D75 | 2 | cái | |
| 10 | Tê 90 PVC-D90 | 4 | cái | |
| 11 | Tê 90 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 12 | Tê PVC-D125/90 | 4 | cái | |
| 13 | Cút 90 PVC-D75 | 4 | cái | |
| 14 | Cút 90 PVC-D90 | 7 | cái | |
| 15 | Cút 90 PVC-D125 | 2 | cái | |
| 16 | Cút 135 PVC-D90 | 11 | cái | |
| 17 | Cút 135 PVC-D125 | 7 | cái | |
| AJ | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 4m3 | 2 | bể | |
| 2 | Xí xổm có két nước | 8 | bộ | |
| 3 | Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh | 8 | cái | |
| 4 | Vòi xịt xí | 8 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Thoát sàn inox DN90 | 8 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Cầu chắn rác inox DN90 | 5 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Vòi rửa gắn tường | 10 | bộ | |
| 8 | Van phao cơ DN32 | 1 | cái | |
| 9 | Bơm tăng áp nước lanh biến tần H=20m; Q=3-3.6m; P=550w | 2 | bộ | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.63E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình cấp IV trở lên có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây thô và hoàn thiện | 3 | - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng Dân dụng và công nghiệp- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần hệ thống và thiết bị điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành điện.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp nước, thoát nước, lắp đặt thiết bị vệ sinh | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 2 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành xây dựng phù hợp có chứng nhận huấn luyện An toàn và vệ sinh lao động nhóm II còn hiệu lực.- Đã từng làm cán bộ phụ trách an toàn lao động và vệ sinh môi trường ít nhất 02 công trình có quy mô, tính chất tương tự.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,5KW | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,25KW | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | ≥ 250L | 2 |
| 5 | Máy cắt uốn sắt thép | ≥ 5KW (hoặc thay thế bằng 01 Máy cắt thép ≥ 2,2KW và 01 máy uốn thép ≥ 2,2KW) | 1 |
| 6 | Máy hàn | dòng điện đầu ra ≥ 200A | 2 |
| 7 | Máy hàn nhiệt | ≤ 2000W | 1 |
| 8 | Máy đầm bàn | ≥ 1,0KW | 2 |
| 9 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5KW | 2 |
| 10 | Máy đầm cóc | Trọng lượng ≥ 70Kg | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | ≤ 5 tấn | 2 |
| 12 | Máy đào | ≤ 0,8m3 | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi