Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210774884-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Cần Giuộc. |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210770348 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 17:02:00 đến ngày 2021-08-06 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,817,248,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.672.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.672.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 2-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 3-Máy cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 7-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu >= 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Giàn ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép >= 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng >= 0,5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,202 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,332 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,382 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,102 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,18 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,564 | 100m3 |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,44 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,221 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm (đã bỏ định mức thép nối) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34 | mối nối |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,144 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,048 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,679 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,808 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,631 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,368 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,766 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,024 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,979 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,126 | m3 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,894 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18 câu gạch thẻ 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,797 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày >30 cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,33 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,349 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,091 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,431 | m3 |
| 26 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,881 | m3 |
| 27 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,118 | m3 |
| 28 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,416 | m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 26,761 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,988 | m3 |
| 31 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,915 | m3 |
| 32 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,271 | m3 |
| 33 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,974 | m3 |
| 34 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,394 | m3 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 34,289 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,648 | 100m2 |
| 37 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,634 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,093 | 100m2 |
| 39 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,643 | 100m2 |
| 40 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,04 | 100m2 |
| 41 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,14 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,412 | 100m2 |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,775 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,326 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,277 | tấn |
| 48 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,063 | tấn |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,129 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,668 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,39 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,832 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,335 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,231 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,718 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,136 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,418 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,227 | tấn |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,356 | tấn |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,082 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,218 | tấn |
| 63 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,194 | tấn |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,585 | tấn |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,071 | tấn |
| 66 | Thép nối cọc | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 957,7 | kg |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27mmx1,8mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,068 | 100m |
| 68 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,24 | m2 |
| 70 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 760, kính dày 6 ly, hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,71 | m2 |
| 71 | SXLD cửa đi bản lề sàn, kính cường lực 12 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,76 | m2 |
| 72 | SXLD cửa đi khung nhôm hệ 700, kính dày 6 ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | m2 |
| 73 | SXLD cửa sổ hệ 700, kính dày 5 ly, hoa sắt bảo vệ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,88 | m2 |
| 74 | SXLD vách kính khung nhôm mặt tiền | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,76 | m2 |
| 75 | Trụ đề ba gỗ căm xe fi 200 song tiện, phun PU màu cánh dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trụ |
| 76 | Tay vịn cầu thang gỗ căm xe 60x120 có song tiện , phun PU màu cánh dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,6 | m |
| 77 | SXLD tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x10cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,75 | m |
| 78 | Lan can Inox tròn (Thanh đứng fi 49x2,0mm, fi 34x2,0mm, thanh ngang fi 27x1,5mm), phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 79 | Lắp dựng lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,75 | m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ, cầu phong, li tô | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,524 | tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,524 | tấn |
| 82 | Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,401 | 100m2 |
| 83 | Úp nóc bằng ngói bò | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 126,3 | viên |
| 84 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 348,96 | m2 |
| 85 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 511,268 | m2 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,66 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 196,313 | m2 |
| 88 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,098 | m2 |
| 89 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (sơn nước trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 53,427 | m2 |
| 90 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,64 | m2 |
| 91 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 66,696 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,092 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 117,217 | m2 |
| 94 | Trát trần có bả lớp bám dính bằng xi măng lên bề mặt trước khi trát, vữa XM mác 75 (sơn nước) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 164,374 | m2 |
| 95 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( sơn nước ngoài nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 64,841 | m2 |
| 96 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 ( không sơn) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,774 | m2 |
| 97 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 243,614 | m |
| 98 | Công tác ốp đá chẻ xanh 100x200, vữa lót M75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,244 | m2 |
| 99 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,722 | m2 |
| 100 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,673 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36,12 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,222 | m2 |
| 103 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,874 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch (gạch 40x40) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 238,018 | m2 |
| 105 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,54 | m2 |
| 106 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,715 | m2 |
| 107 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24,715 | m2 |
| 108 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,3 | m |
| 109 | Trát granitô tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,344 | m2 |
| 110 | Lát đá mặt bệ các loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,933 | m2 |
| 111 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (ốp đá) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,77 | m2 |
| 112 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,77 | m2 |
| 113 | Làm trần tấm prima 60x60cm (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 85,52 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào tường (tường trong) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 493,595 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường (tường ngoài) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 193,591 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 301,589 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 148,939 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 795,184 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 338,103 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (sơn giả đá) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,427 | m2 |
| 121 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,634 | m2 |
| 122 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,11 | 100m2 |
| 123 | Bộ chữ (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 124 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,204 | 100m3 |
| 125 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,07 | 100m3 |
| 126 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,145 | m3 |
| 127 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,324 | m3 |
| 128 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,74 | m3 |
| 129 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,405 | m3 |
| 130 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,368 | m3 |
| 131 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,441 | m3 |
| 132 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,633 | m3 |
| 133 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,543 | 100m2 |
| 134 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,026 | 100m2 |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9 | cấu kiện |
| 136 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 137 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,047 | tấn |
| 138 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,058 | tấn |
| 139 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,16 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC MỘT CỬA (ĐIỆN TRONG NHÀ) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 9 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 10 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 11 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | hộp |
| 12 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | bộ |
| 13 | Lắp đặt các loại đèn led dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóng ( 18W/220V) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần Mỹ Phong | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 15 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 16 | Lắp đặt điều tốc quạt SINO | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường 2.0 HP, INVERTER | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | máy |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều SINO) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều SINO) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35 | cái |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm âm nền | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 23 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 24 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 25 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 800 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 400 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 32 ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 33 | Hộp điện nhựa âm tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35 | hộp |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ (Sino) + viền | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 35 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 30 | hộp |
| C | PCCC | |||
| 1 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 4 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| D | CÁP ĐT, TV, INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt hộp phối cáp nhánh 10 đôi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt hộp internet - Switch 8 Port | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | hộp |
| 3 | Lắp đặt hộp internet - Switch 16 Port | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | hộp |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm mạng internet | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm điện thoại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt dây cáp điện thoại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 7 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 25 ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 10 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| E | CAMERA | |||
| 1 | Bộ 4 camera Hikvision 720P (Trọn bộ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt dây cáp camera | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện âm fi 20 ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 5 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
| F | HT Cấp Nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 21mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (ren trong thau) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 21mm (ren ngoài thau) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,045 | 100m |
| 6 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối giảm nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 11 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 13 | Lắp đặt tê xiên nhựa PVC đường kính 42-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 34-27mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt van thau đường kính 34mm (Đài Loan) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt nối ren ngoài thau, đường kính 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt van thau một chiều đường kính 27mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa, dung tích bể 1,0m3 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 20 | Lắp đặt Rơ le | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 21 | Lắp đặt phao cơ fi 34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt lúp pê fi 34 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| G | Thoát Nước WC-Thông Hơi | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,02 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 42mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,13 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,09 | 100m |
| 5 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt tê xiên giảm nhựa PVC đường kính 90-60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 8 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 10 | Lắp đặt tê giảm nhựa PVC đường kính 90-34mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt nút bịt nhựa nối măng sông đường kính 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| H | Thiết Bị Vệ Sinh | |||
| 1 | Lắp đặt Lavabo + vòi xả nhấn + dây cấp nước+bộ xả | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt + dây cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt co P nhựa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi xả + tay sen + dây sen + giá đỡ tay sen | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà bông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt kệ đựng xà bông | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt móc treo áo Inox | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt phễu thu sàn inox 200x200, đường kính fi 90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Ty thép tráng kẽm fi 8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| I | Thoát Nước Mưa | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,415 | 100m |
| 2 | Lắp đặt co nhựa PVC đường kính 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox fi 90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 4m, đk=315mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,425 | 100m |
| J | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - SÂN | |||
| 1 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9 tấn, dung trọng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,151 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 8,036 | 100m3 |
| 3 | Rải nhựa làm móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15,72 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 125,76 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,011 | 100m2 |
| 6 | Cắt khe tạo joint ô vuông 2,0x2,0 m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 157,2 | 10m |
| 7 | Xoa phẳng mặt nền, lăn ru-lô tạo gai | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.572 | m2 |
| K | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - BỒN TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 18,72 | m2 |
| L | HẠNG MỤC SÂN ĐƯỜNG THOÁT NƯỚC - GA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,088 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,191 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,147 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,605 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,22 | m3 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,35 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,316 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,014 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5 | cấu kiện |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | tấn |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mmx9,2mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 400mmx11,7mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,455 | 100m |
| M | HẠNG MỤC CỘT CỜ | |||
| 1 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,661 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,514 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,756 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,043 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,019 | tấn |
| 7 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,066 | m2 |
| 8 | Láng granitô nền sàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,676 | m2 |
| 9 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,39 | m2 |
| 10 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,388 | m |
| 11 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính trước khi trát vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,164 | m2 |
| 12 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,45 | m2 |
| 13 | Lắp đặt ống inox 304, đường kính 60mm, dày 3ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống inox 304 đường kính 76mm, dày 3ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống inox 304 đường kính 90mm, dày 3ly | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn inox đường kính 60-76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn inox đường kính 90-76mm bằng phương pháp hàn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 18 | Quả cầu inox, ròng rọc, ống inox fi 27, đai xiếc cáp inox, dây cáp kéo cờ inox (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 19 | Bulong mạ kẽm fi 20, L=800 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | con |
| 20 | Bản mả dày 10li | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,944 | kg |
| 21 | Lắp giăng đồng trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,5 | m |
| N | HẠNG MỤC MÓNG NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,028 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,576 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,038 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 8 | Thép bản dày 6mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19,217 | kg |
| 9 | Bulong fi 16, L=950 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 10 | Công tháo và lắp dựng lại nhà xe | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| O | HẠNG MỤC HÀNG RÀO + CỔNG + NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,56 | m2 |
| 2 | Phá bỏ nhà bảo vệ hiện hữu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | trọn gói |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 6,969 | m2 |
| 4 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,75 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hàng rào sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 51,464 | m2 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,318 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,199 | m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,634 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,667 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,516 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,027 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,009 | tấn |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,921 | m3 |
| 18 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,376 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 7,193 | m3 |
| 20 | Trát tường, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,614 | m2 |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 51,336 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,005 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 97,26 | m |
| 24 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 15x30 cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 87,376 | m2 |
| 25 | Công tác ốp đá chẻ vào tường, trụ, cột, tiết diện 15x30 cm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 13,72 | m2 |
| 26 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đỏ Ruby) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 17,806 | m2 |
| 27 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox (đá đỏ) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,646 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại (đỏ Ruby) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,44 | m2 |
| 29 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,091 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 57,091 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,671 | tấn |
| 32 | Gia công lan can | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 33 | Bảng tên inox màu đồng (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Nhà bảo vệ composit, kích thước 1,9x2,15 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Cổng xếp inox cao 1,6m, dài 7,5 m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Lắp dựng cửa khung sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,16 | m2 |
| 37 | Lắp dựng hàng rào: | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80,736 | m2 |
| 38 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 71,574 | m2 |
| P | HẠNG MỤC HÀNG RÀO LÀM MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,146 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng 1m, đất cấp I | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,669 | m3 |
| 3 | Khoan tạo lỗ cọc (VL+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 169,4 | m |
| 4 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,253 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,626 | m3 |
| 6 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,519 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,069 | 100m3 |
| 8 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,528 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4,422 | m3 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12,089 | m3 |
| 11 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 14,506 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,317 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,99 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,386 | 100m2 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,154 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,543 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,56 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,465 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,634 | tấn |
| 20 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 9,675 | m3 |
| 21 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 21,153 | m3 |
| 22 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 59,145 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 110,528 | m2 |
| 24 | Gia công hàng rào | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,341 | tấn |
| 25 | Lưới B40 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,56 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lan can sắt | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,14 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 20,114 | m2 |
| Q | HẠNG MỤC HÀNG RÀO + CỔNG + NHÀ BẢO VỆ (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn tường kiểu ánh sáng hắt, đèn chiếu bảng tên | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trang trí nổi, bóng đèn hình cầu fi 250 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 165 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 36 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa luồn điện fi 27 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| R | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 166,322 | m2 |
| 2 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 377,843 | m2 |
| 3 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ (trong nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.099,64 | m2 |
| 4 | Cạo sạch lớp sơn trên bề mặt bê tông (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,902 | m2 |
| 5 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (ngoài nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 53,438 | m2 |
| 6 | Cạo sơ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần (trong nhà) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 84,692 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 8 | Vệ sinh sê nô | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,662 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ trần | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 225,56 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 5,39 | m3 |
| 11 | Phá dỡ đá mài tam cấp | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,6 | m3 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1,803 | m3 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 166,322 | m2 |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 22,902 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.184,332 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 620,505 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 16,2 | m2 |
| 19 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 52,662 | m2 |
| 20 | Làm trần tôn sóng nhuyễn + khung sườn (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 73,12 | m2 |
| 21 | Làm trần tấm prima 600x600 (VT+NC) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 152,44 | m2 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,49 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3,92 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,122 | tấn |
| 26 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 40x40 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 49 | m2 |
| 27 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 28 | Láng granitô cầu thang | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11,52 | m2 |
| 29 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 25,6 | m |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,192 | m3 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2,4 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 63,2 | m |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, đá chẻ 10x20 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 35,624 | m2 |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| S | HẠNG MỤC CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 5 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | cái |
| 6 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 6 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | hộp |
| 8 | Lắp tủ điện nhựa âm tường chứa aptomat- 4 đường | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 11 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các loại đèn led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (36W/220V) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62 | bộ |
| 10 | Lắp đặt điều tốc quạt SINO | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 1 chiều SINO) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 67 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc ( công tắc 2 chiều SINO) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 62 | cái |
| 14 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 130 | m |
| 15 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 17 | Lắp đặt dây điện đồng đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.100 | m |
| 18 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đơn | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 20 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng fi 15, L=2,3m | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 21 | Lắp đặt ốc siết cáp U16 (đồng thau) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 3 | con |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 20x10mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 120 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 25x15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 80 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 30x15mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 550 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 40x20mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 26 | Lắp đặt mặt nạ từ 1-6 lổ (Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 19 | cái |
| 27 | Mặt viền nhựa | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 86 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối dây âm sàn ( Sino) | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt bình chữa cháy khí CO2 - 5kg MT5 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bình chữa cháy bột - 8kg MFZL8 | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt giá treo bình chữa cháy | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 32 | Lắp đặt bảng nội quy, tiêu lệnh PCCC | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 2 | bảng |
| 33 | Lắp đặt dây cáp mạng | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 100 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, kích thước 50x35mm | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 200 | m |
| 35 | Phụ kiện | Theo yêu cầu Hồ sơ thiết kế | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.145E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Có 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị thực hiện hợp đồng 2.672.000.000 VND.Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau để chứng minh kinh nghiệm: 1. Bản chụp được công chứng/chứng thực Hợp đồng thi công; 2. Bản chụp được công chứng/chứng thực Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (Nếu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải có xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư); 3. Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc Giấy phép xây dựng và các tài liệu tương đương khác (hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, quy mô, cấp công trình đối với công trình có nguồn vốn Ngân sách nhà nước). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.672.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | -Có trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 5 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng từ cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV cùng loại trở lên;-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện – điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục điện thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng hạng mục cấp thoát nước thuộc công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | -Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động;-Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực;-Đã làm công tác phụ trách quản lý an toàn lao động, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình/gói thầu xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán | 1 | -Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có tối thiểu 3 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng (tính theo Bằng cấp và Bảng kê khai năng lực kinh nghiệm tính đến thời điểm đóng thầu);-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên;- Đã làm công tác lập hồ sơ nghiệm thu và thanh toán ít nhất 01 công trình/gói thầu thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên trong vòng 3 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu.[Tài liệu chứng minh theo yêu cầu tại file E-HSMT đính kèm]. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông | Thể tích bồn trộn >= 250 lít - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 2 | Dàn giáo chuyên dụng | 15 bộ (1 bộ gồm 42 chân 42 chéo) - kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 15 |
| 3 | Máy cắt thép | Công suất >= 1 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 4 | Máy khoan | Công suất > 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 5 | Đầm dùi | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 6 | Đầm bàn | Công suất >= 1,0 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 7 | Máy cắt gạch | Công suất >= 1,5 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 4 |
| 8 | Máy hàn | Công suất >= 23 kW – kèm theo tài liệu chứng minh: Hóa đơn mua hàng (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 2 |
| 9 | Máy đào | Dung tích gàu >= 0,4 m3 – kèm theo tài liệu chứng minh: Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị). | 1 |
| 10 | Giàn ép cọc | Lực ép >= 100 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng hoặc tời điện | Sức nâng >= 0,5 tấn – kèm theo tài liệu chứng minh Giấy đăng ký xe/Hóa đơn và giấy chứng nhận đăng kiểm/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực (trường hợp đi thuê: Kèm theo hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi