Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CSGT, CAP Hàng Bồ, CAP Cửa Đông, CAP Hàng Bạc
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773296-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CSGT, CAP Hàng Bồ, CAP Cửa Đông, CAP Hàng Bạc |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728594 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 18:41:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,337,968,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: cốp pha, nề hoặc hoàn thiện, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤2,5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,7 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,62KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5,2KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Đội CSGT | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 45,358 | m2 |
| 2 | Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 45,358 | m2 |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 150 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 75 | m |
| 5 | Lắp đặt quạt ốp trần | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 6 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,175 | m3 |
| 7 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,175 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,175 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 3,175 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 3,175 | m3 |
| 11 | Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| B | CAP Hàng Bồ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 13,5 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 0,675 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 8,537 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tiểu treo | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 9,094 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp | Mục II Chương V, HSMT | 17,542 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2, 3,4 (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 17,542 | m2 |
| 10 | Chống thấm các lỗ thoát xí, thoát rửa xuyên qua sàn bằng vữa chống co ngót | Mục II Chương V, HSMT | 12 | lỗ |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 13,5 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 9,094 | m2 |
| 13 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 13,5 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 9,094 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phần van xả, tận dụng lại phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần vòi rửa và xi phông) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 18 | Phần sứ chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 19 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 20 | Vách ngăn composite khu WC dày 12 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, tay nắm, bộ khóa | Mục II Chương V, HSMT | 8,537 | m2 |
| 21 | Thay thế khóa cửa gỗ (trọn gói đã bao gồm công tháo dỡ, nhân công lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m2 |
| 23 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần (đã bao gồm vật liệu, nhân công, vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt, sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m2 |
| 24 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mục II Chương V, HSMT | 15 | m |
| 27 | Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 200W (đã bao gồm công lắp đặt, trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 28 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 6,24 | m2 |
| 29 | Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 6,24 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 31 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mục II Chương V, HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 32 | Hóa chất khoan cấy bu lông | Mục II Chương V, HSMT | 24 | vị trí |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ cao | Mục II Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 34 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục II Chương V, HSMT | 0,245 | tấn |
| 35 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V, HSMT | 0,245 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 14,481 | 1m2 |
| 37 | Lắp đặt kính mái sảnh (kính trắng cường lực dày 10mm) | Mục II Chương V, HSMT | 8,25 | m2 |
| 38 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 46,555 | m2 |
| 39 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 46,555 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 884,552 | m2 |
| 41 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 272,2 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.203,307 | m2 |
| 43 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 119,674 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 119,674 | m2 |
| 45 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,458 | 100m2 |
| 46 | Bốc xếp, ận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,14 | m3 |
| 47 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,14 | m3 |
| 48 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,14 | m3 |
| 49 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,14 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,14 | m3 |
| 51 | Bốc xếp xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | tấn |
| 52 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 3 | m3 |
| 53 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,5 | tấn |
| 54 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,2 | 100m2 |
| 55 | Vệ sinh công nghiệp sau cải tạo, sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 30 | công |
| C | CAP Hàng Bạc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 41,109 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 2,056 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 41,499 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ tiểu treo, hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 35,435 | m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp | Mục II Chương V, HSMT | 56,858 | m2 |
| 9 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2, 3,4 (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 56,858 | m2 |
| 10 | Chống thấm các lỗ thoát xí, thoát rửa xuyên qua sàn bằng vữa chống co ngót | Mục II Chương V, HSMT | 11 | lỗ |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 41,109 | m2 |
| 12 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 35,435 | m2 |
| 13 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 41,109 | m2 |
| 14 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 35,435 | m2 |
| 15 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 9 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nam (phần van xả, tận dụng lại phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần vòi rửa và xi phông) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 18 | Phần sứ chậu rửa 1 vòi | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 19 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 6 | cái |
| 21 | Vách ngăn khu WC composite dày 12 mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, tay nắm, bộ khóa | Mục II Chương V, HSMT | 41,499 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3,78 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mục II Chương V, HSMT | 10,2 | m |
| 24 | Cửa đi 1 cánh mở (pano kính) nhôm kính hệ , kính an toàn 6,38mm | Mục II Chương V, HSMT | 3,78 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,165 | 100m2 |
| 26 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mục II Chương V, HSMT | 24 | lỗ khoan |
| 27 | Hóa chất khoan cấy bu lông | Mục II Chương V, HSMT | 24 | vị trí |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ cao | Mục II Chương V, HSMT | 24 | bộ |
| 29 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m | Mục II Chương V, HSMT | 0,246 | tấn |
| 30 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V, HSMT | 0,246 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 14,481 | 1m2 |
| 32 | Lắp đặt kính mái sảnh (kính trắng cường lực dày 10mm) | Mục II Chương V, HSMT | 8,25 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 168,538 | m2 |
| 34 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 168,538 | m2 |
| 35 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 168,538 | m2 |
| 36 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 168,538 | m2 |
| 37 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 75,178 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 75,178 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 1.259,836 | m2 |
| 40 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 659,044 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.994,058 | m2 |
| 42 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,259 | m3 |
| 43 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,259 | m3 |
| 44 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 12,259 | m3 |
| 45 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 12,259 | m3 |
| 46 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 12,259 | m3 |
| 47 | Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 3 | tấn |
| 48 | Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m3 |
| 49 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3 | tấn |
| 50 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,5 | 100m2 |
| 51 | Vệ sinh công nghiệp sau cải tạo, sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 30 | công |
| D | CAP Cửa Đông | |||
| 1 | Lắp đặt bể tách mỡ inox, kích thước (600x450x400)mm tại bếp ăn | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 1,753 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp | Mục II Chương V, HSMT | 42,913 | m2 |
| 4 | Chống thấm mái (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 42,913 | m2 |
| 5 | Chống thấm lỗ thu nước mái bằng vữa không co ngót có giăng trương nở | Mục II Chương V, HSMT | 4 | vị trí |
| 6 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3-5cm, vữa XM M100 | Mục II Chương V, HSMT | 23,975 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 18,938 | m2 |
| 8 | Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trát | Mục II Chương V, HSMT | 27,975 | m2 |
| 9 | Trộn Sika vào vữa láng, trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2 | Mục II Chương V, HSMT | 51,95 | lít |
| 10 | Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mm | Mục II Chương V, HSMT | 47,95 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ, thay thế tôn che khe tường, khổ 600 (nhân công 3,5/7, 0,35 công) | Mục II Chương V, HSMT | 15,81 | md |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 23,93 | m3 |
| 13 | Hút bể phốt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | m3 |
| 14 | Thông tắc toàn bộ đường ống thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 25 | công |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | 100m |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 17 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V, HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 3,988 | m3 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 3,988 | m3 |
| 20 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 39,884 | m2 |
| 21 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 39,884 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mục II Chương V, HSMT | 0,296 | m3 |
| 23 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 5,083 | m3 |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 18,471 | m2 |
| 25 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 13,146 | m2 |
| 26 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 27 | Tháo dỡ tiểu treo | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 30 | Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấp | Mục II Chương V, HSMT | 38,801 | m2 |
| 31 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2, 3,4 (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm) | Mục II Chương V, HSMT | 38,801 | m2 |
| 32 | Chống thấm các lỗ thoát xí, thoát rửa xuyên qua sàn bằng vữa chống co ngót | Mục II Chương V, HSMT | 12 | lỗ |
| 33 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mục II Chương V, HSMT | 0,041 | 100m3 |
| 34 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 0,678 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,296 | m3 |
| 36 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 2,689 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 27,107 | m2 |
| 38 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 18,471 | m2 |
| 39 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 27,107 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 21,16 | m2 |
| 41 | Lắp đặt xí bệt | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần xi phông thoát lavabo, tận dụng lại phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lạnh lavabo (phần nhân công lắp đã tính mục 41) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo (phần nhân công lắp đã tính mục 41) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 46 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 47 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 48 | Vách ngăn khu WC Composite dày 12 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, tay nắm, bộ khóa | Mục II Chương V, HSMT | 13,146 | m2 |
| 49 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 35,5 | m2 |
| 50 | Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần (đã bao gồm vật liệu, nhân công, vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt, sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 35,5 | m2 |
| 51 | Thay thế phào nhựa trang trí (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ như đinh, keo, silicon + Nhân công bắn phào + Sơn bả) | Mục II Chương V, HSMT | 70,82 | md |
| 52 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 32,056 | m2 |
| 53 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 32,056 | m2 |
| 54 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 1.036,477 | m2 |
| 55 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 341,243 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.409,776 | m2 |
| 57 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 25,52 | m2 |
| 58 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 25,52 | m2 |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,593 | 100m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | Mục II Chương V, HSMT | 53,191 | m2 |
| 61 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 53,191 | m2 |
| 62 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 42,37 | m3 |
| 63 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 42,37 | m3 |
| 64 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 42,37 | m3 |
| 65 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 42,37 | m3 |
| 66 | Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 42,37 | m3 |
| 67 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 4 | tấn |
| 68 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 40 | m3 |
| 69 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4 | tấn |
| 70 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,5 | 100m2 |
| 71 | Vệ sinh công nghiệp sau cải tạo, sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 30 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng các tổ nghề: nề, máy thi công, điện, nước | 4 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người. | 1 | 1 |
| 5 | Công nhân các nghề: cốp pha, nề hoặc hoàn thiện, máy thi công, điện, nước | 20 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe ô tô | ≤2,5 tấn | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | ≥ 1,7 KW | 1 |
| 3 | Máy hàn điện | ≥ 23KW | 1 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | ≥ 0,62KW | 2 |
| 5 | Máy phát điện | ≥ 5,2KW | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi