Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CSGT, CAP Hàng Bồ, CAP Cửa Đông, CAP Hàng Bạc

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773296-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Đội CSGT, CAP Hàng Bồ, CAP Cửa Đông, CAP Hàng Bạc
Số hiệu KHLCNT 20210728594
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 18:41:00 đến ngày 2021-08-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,337,968,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: cốp pha, nề hoặc hoàn thiện, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô
- Đặc điểm thiết bị ≤2,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,62KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5,2KW
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đội CSGT
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT45,358m2
2Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6,38mmMục II Chương V, HSMT45,358m2
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Mục II Chương V, HSMT150m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V, HSMT75m
5Lắp đặt quạt ốp trầnMục II Chương V, HSMT6cái
6Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,175m3
7Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,175m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,175m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT3,175m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT3,175m3
11Vệ sinh công nghiệp sau sửa chữaMục II Chương V, HSMT10công
B CAP Hàng Bồ
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT13,5m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT0,675m2
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT8,537m2
4Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT3bộ
5Tháo dỡ tiểu treoMục II Chương V, HSMT3bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT9,094m2
8Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấpMục II Chương V, HSMT17,542m2
9Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2, 3,4 (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm)Mục II Chương V, HSMT17,542m2
10Chống thấm các lỗ thoát xí, thoát rửa xuyên qua sàn bằng vữa chống co ngótMục II Chương V, HSMT12lỗ
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT13,5m2
12Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT9,094m2
13Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Mục II Chương V, HSMT13,5m2
14Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2Mục II Chương V, HSMT9,094m2
15Lắp đặt xí bệtMục II Chương V, HSMT3bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam (phần van xả, tận dụng lại phần sứ)Mục II Chương V, HSMT3bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần vòi rửa và xi phông)Mục II Chương V, HSMT4bộ
18Phần sứ chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT4bộ
19Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT6cái
20Vách ngăn composite khu WC dày 12 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, tay nắm, bộ khóaMục II Chương V, HSMT8,537m2
21Thay thế khóa cửa gỗ (trọn gói đã bao gồm công tháo dỡ, nhân công lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT1bộ
22Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT15m2
23Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần (đã bao gồm vật liệu, nhân công, vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt, sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT15m2
24Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AMục II Chương V, HSMT1cái
25Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V, HSMT15m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2Mục II Chương V, HSMT15m
27Lắp đặt máy bơm nước tăng áp 200W (đã bao gồm công lắp đặt, trọn gói)Mục II Chương V, HSMT1cái
28Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT6,24m2
29Cửa đi nhôm kính hệ, kính an toàn 6,38mmMục II Chương V, HSMT6,24m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT0,165100m2
31Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mục II Chương V, HSMT24lỗ khoan
32Hóa chất khoan cấy bu lôngMục II Chương V, HSMT24vị trí
33Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ caoMục II Chương V, HSMT24bộ
34Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục II Chương V, HSMT0,245tấn
35Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V, HSMT0,245tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT14,4811m2
37Lắp đặt kính mái sảnh (kính trắng cường lực dày 10mm)Mục II Chương V, HSMT8,25m2
38Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT46,555m2
39Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT46,555m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V, HSMT884,552m2
41Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần trong nhàMục II Chương V, HSMT272,2m2
42Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.203,307m2
43Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT119,674m2
44Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT119,674m2
45Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT0,458100m2
46Bốc xếp, ận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT2,14m3
47Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT2,14m3
48Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT2,14m3
49Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT2,14m3
50Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT2,14m3
51Bốc xếp xi măng bao bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT0,5tấn
52Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục II Chương V, HSMT3m3
53Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục II Chương V, HSMT0,5tấn
54Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V, HSMT0,2100m2
55Vệ sinh công nghiệp sau cải tạo, sửa chữaMục II Chương V, HSMT30công
C CAP Hàng Bạc
1Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT41,109m2
2Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măngMục II Chương V, HSMT2,056m2
3Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT41,499m2
4Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT9bộ
5Tháo dỡ tiểu treo, hương senMục II Chương V, HSMT8bộ
6Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT6bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT35,435m2
8Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấpMục II Chương V, HSMT56,858m2
9Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2, 3,4 (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm)Mục II Chương V, HSMT56,858m2
10Chống thấm các lỗ thoát xí, thoát rửa xuyên qua sàn bằng vữa chống co ngótMục II Chương V, HSMT11lỗ
11Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT41,109m2
12Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT35,435m2
13Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Mục II Chương V, HSMT41,109m2
14Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2Mục II Chương V, HSMT35,435m2
15Lắp đặt xí bệtMục II Chương V, HSMT9bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nam (phần van xả, tận dụng lại phần sứ)Mục II Chương V, HSMT8bộ
17Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần vòi rửa và xi phông)Mục II Chương V, HSMT6bộ
18Phần sứ chậu rửa 1 vòiMục II Chương V, HSMT6bộ
19Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V, HSMT2bộ
20Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT6cái
21Vách ngăn khu WC composite dày 12 mm (bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, tay nắm, bộ khóaMục II Chương V, HSMT41,499m2
22Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT3,78m2
23Tháo dỡ khuôn cửa đơnMục II Chương V, HSMT10,2m
24Cửa đi 1 cánh mở (pano kính) nhôm kính hệ , kính an toàn 6,38mmMục II Chương V, HSMT3,78m2
25Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT0,165100m2
26Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mục II Chương V, HSMT24lỗ khoan
27Hóa chất khoan cấy bu lôngMục II Chương V, HSMT24vị trí
28Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ caoMục II Chương V, HSMT24bộ
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12mMục II Chương V, HSMT0,246tấn
30Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V, HSMT0,246tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT14,4811m2
32Lắp đặt kính mái sảnh (kính trắng cường lực dày 10mm)Mục II Chương V, HSMT8,25m2
33Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT168,538m2
34Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT168,538m2
35Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT168,538m2
36Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2Mục II Chương V, HSMT168,538m2
37Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT75,178m2
38Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT75,178m2
39Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT1.259,836m2
40Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT659,044m2
41Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.994,058m2
42Bốc xếp, vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT12,259m3
43Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT12,259m3
44Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT12,259m3
45Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT12,259m3
46Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT12,259m3
47Bốc xếp lên xi măng bao bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT3tấn
48Bốc xếp cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục II Chương V, HSMT10m3
49Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục II Chương V, HSMT3tấn
50Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V, HSMT2,5100m2
51Vệ sinh công nghiệp sau cải tạo, sửa chữaMục II Chương V, HSMT30công
D CAP Cửa Đông
1Lắp đặt bể tách mỡ inox, kích thước (600x450x400)mm tại bếp ănMục II Chương V, HSMT1cái
2Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT1,753m3
3Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấpMục II Chương V, HSMT42,913m2
4Chống thấm mái (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm)Mục II Chương V, HSMT42,913m2
5Chống thấm lỗ thu nước mái bằng vữa không co ngót có giăng trương nởMục II Chương V, HSMT4vị trí
6Láng sê nô, mái hắt, máng nước, dày 3-5cm, vữa XM M100Mục II Chương V, HSMT23,975m2
7Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT18,938m2
8Căng rải lưới thép chống nứt để gia cố trước khi láng, trátMục II Chương V, HSMT27,975m2
9Trộn Sika vào vữa láng, trát chống thấm theo định mức 1 lít/m2Mục II Chương V, HSMT51,95lít
10Lát gạch đất nung-tiết diện gạch ≤0,16mmMục II Chương V, HSMT47,95m2
11Tháo dỡ, thay thế tôn che khe tường, khổ 600 (nhân công 3,5/7, 0,35 công)Mục II Chương V, HSMT15,81md
12Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT23,93m3
13Hút bể phốtMục II Chương V, HSMT6m3
14Thông tắc toàn bộ đường ống thoát nướcMục II Chương V, HSMT25công
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT0,6100m
16Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT16cái
17Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V, HSMT0,199100m3
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục II Chương V, HSMT3,988m3
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục II Chương V, HSMT3,988m3
20Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT39,884m2
21Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,25m2Mục II Chương V, HSMT39,884m2
22Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMục II Chương V, HSMT0,296m3
23Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT5,083m3
24Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT18,471m2
25Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT13,146m2
26Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT6bộ
27Tháo dỡ tiểu treoMục II Chương V, HSMT4bộ
28Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT8bộ
29Tháo dỡ hương senMục II Chương V, HSMT4bộ
30Quét dung dịch chống thấm - Sơn lót bitum gốc dung môi có độ nhớt thấpMục II Chương V, HSMT38,801m2
31Chống thấm nền sàn khu vệ sinh tầng 2, 3,4 (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, quét lớp nhựa bám dính, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 20cm)Mục II Chương V, HSMT38,801m2
32Chống thấm các lỗ thoát xí, thoát rửa xuyên qua sàn bằng vữa chống co ngótMục II Chương V, HSMT12lỗ
33Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Mục II Chương V, HSMT0,041100m3
34Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Mục II Chương V, HSMT0,678m3
35Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT0,296m3
36Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT2,689m2
37Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT27,107m2
38Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT18,471m2
39Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Mục II Chương V, HSMT27,107m2
40Ốp tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.16m2Mục II Chương V, HSMT21,16m2
41Lắp đặt xí bệtMục II Chương V, HSMT6bộ
42Lắp đặt chậu tiểu namMục II Chương V, HSMT4bộ
43Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (phần xi phông thoát lavabo, tận dụng lại phần sứ)Mục II Chương V, HSMT8bộ
44Lắp đặt vòi rửa lạnh lavabo (phần nhân công lắp đã tính mục 41)Mục II Chương V, HSMT4bộ
45Lắp đặt vòi rửa nóng lạnh lavabo (phần nhân công lắp đã tính mục 41)Mục II Chương V, HSMT4bộ
46Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senMục II Chương V, HSMT4bộ
47Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT12cái
48Vách ngăn khu WC Composite dày 12 mm(bao gồm cả lắp dựng và hoàn thiện); đã bao gồm phụ kiện Inox 304 chân vách, ke góc vách, bản lề vách, tay nắm, bộ khóaMục II Chương V, HSMT13,146m2
49Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT35,5m2
50Trần thạch cao khung xương chìm, tấm trần (đã bao gồm vật liệu, nhân công, vận chuyển đến chân công trình, lắp đặt, sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT35,5m2
51Thay thế phào nhựa trang trí (Đơn giá đã bao gồm vật tư phụ như đinh, keo, silicon + Nhân công bắn phào + Sơn bả)Mục II Chương V, HSMT70,82md
52Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT32,056m2
53Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT32,056m2
54Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhàMục II Chương V, HSMT1.036,477m2
55Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT341,243m2
56Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.409,776m2
57Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT25,52m2
58Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT25,52m2
59Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT0,593100m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhàMục II Chương V, HSMT53,191m2
61Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT53,191m2
62Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT42,37m3
63Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT42,37m3
64Vận chuyển bằng gánh vác bộ 90m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT42,37m3
65Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT42,37m3
66Vận chuyển phế thải tiếp 12km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT42,37m3
67Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT4tấn
68Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục II Chương V, HSMT40m3
69Bốc xếp xi măng đóng bao các loạiMục II Chương V, HSMT4tấn
70Bốc xếp gạch ốp, lát các loạiMục II Chương V, HSMT1,5100m2
71Vệ sinh công nghiệp sau cải tạo, sửa chữaMục II Chương V, HSMT30công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 0.0 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc chuyên ngành kiến trúc- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.53
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
4 Tổ trưởng các tổ nghề: nề, máy thi công, điện, nước 4 - Có chứng chỉ nghề tương ứng.- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người.11
5 Công nhân các nghề: cốp pha, nề hoặc hoàn thiện, máy thi công, điện, nước 20 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp.- Mỗi nghề có tổi thiểu 02 người.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô ≤2,5 tấn1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW1
3 Máy hàn điện ≥ 23KW1
4 Máy khoan cầm tay ≥ 0,62KW2
5 Máy phát điện ≥ 5,2KW1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->