Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775902-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức
Tên gói thầu Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210775877
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 19:35:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,278,292,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước dọc và ngang đường), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.294,805 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.294.805.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát và quản lý chất lượng (KCS):
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách An toàn lao động - VSMT:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≤ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 2
7-Cần cẩu: Sức nâng ≥ 06 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị nấu, phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường từ K0+0,00 đến K0+325,6
B Phần tăng cường mặt đường cũ
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,641100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,641100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ10 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,641100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,396100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,396100m2
6Cấp phối đá dăm tăng cường+bù vênhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,138100m3
7Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,396100m2
8Phá dỡ mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,17m3
9Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,142100m3
C Phần mặt đường mở rộng
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,875100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,875100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,875100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,024100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,024100m2
6Cấp phối đá dăm móng lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,042100m3
7Cấp phối đá dăm móng lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,344100m3
8Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,651100m3
9Vận chuyển đất đào nền đường, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,051100m3
10Đắp đáy móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,243100m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL đắp)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,329100m3
12Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt891,163m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,11610m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,11610m³/1km
15Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã H S1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt89,11610m³/1km
D Vuốt nối tại đầu tuyến thiết kế
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,002100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,001100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,003100m3
E Vuốt nối tại cuối tuyến thiết kế
1Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079100tấn
2Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079100tấn
3Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,079100tấn
4Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m2
5Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55100m2
6Vuốt dốc bằng cấp phối đá dămTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,033100m3
7Tạo nhám mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,35100m2
F Rãnh biên phải đường từ Km0+0,00 đến Km0+325,60
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt204,69m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt46,92m3
3Ván khuôn thép đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,877100m2
4Ván khuôn thép thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,626100m2
5Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,822100m2
6Cốt thép rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,329tấn
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,726tấn
8Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2771cấu kiện
9Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt381,08m2
10Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,75m2
11Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, kênh látTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt115,03m3
12Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,15100m3
13Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,662100m3
14Vận chuyển đất đào rãnh, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, ra bãi thảiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,662100m3
15Đắp đất rãnh phía tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,055100m3
16Đắp đất rãnh phía đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,464100m3
17Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt198,478m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,84810m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,84810m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã H S1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,84810m³/1km
21Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt19,05m3
G Rãnh biên trái đường từ Km0+0,00 đến Km0+325,60
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt130,83m3
2Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31,95m3
3Ván khuôn thép đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,964100m2
4Ván khuôn thép thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,647100m2
5Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,72100m2
6Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,657tấn
7Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3061cấu kiện
8Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt275,76m2
9Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,14m2
10Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,473100m3
11Vận chuyển vét bùn, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,473100m3
12Phá dỡ mặt hè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,63m3
13Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IVTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,096100m3
14Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,342100m3
15Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,342100m3
16Đắp đất rãnh phía tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,545100m3
17Đắp đất rãnh phía đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,861100m3
18Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt116,765m3
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,67710m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,67710m³/1km
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã HS1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,67710m³/1km
22Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,79m3
H Rãnh chịu lực loại 1
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21,6m3
2Bê tông gối đệm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,11m3
4Ván khuôn thép đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,129100m2
5Ván khuôn thép thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,407100m2
6Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,401100m2
7Ván khuôn gỗ gối đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,296100m2
8Cốt thép rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,761tấn
9Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,12tấn
10Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,256tấn
11Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,35tấn
12Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt361cấu kiện
13Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt50,4m2
14Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218100tấn
15Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218100tấn
16Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,218100tấn
17Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,515100m2
18Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,515100m2
19Cấp phối đá dăm móng lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,097100m3
20Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,52m3
I Rãnh chịu lực loại II tại K0+131,5 (phía trái tuyến)
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,81m3
2Bê tông gối đệm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37m3
4Ván khuôn thép đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m2
5Ván khuôn thép thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,04100m2
6Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,029100m2
7Ván khuôn gỗ gối đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026100m2
8Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
9Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,069tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m2
18Cấp phối đá dăm móng lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m3
19Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14m3
J Rãnh chịu lực loại II tại K0+323 (phía trái tuyến)
1Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,9m3
2Bê tông gối đệm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,24m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,37m3
4Ván khuôn thép đáy rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m2
5Ván khuôn thép thành rãnhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m2
6Ván khuôn thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,029100m2
7Ván khuôn gỗ gối đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,026100m2
8Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
9Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,021tấn
10Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,069tấn
11Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
12Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,7m2
13Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100tấn
14Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m2
17Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,111100m2
18Cấp phối đá dăm móng lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,008100m3
19Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14m3
K Hố ga loại I
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,76m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt7,19m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,02m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,05100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,719100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,061100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,124tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt61cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11,76m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59m3
L Hố ga loại II
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,88m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,22m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,51m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,025100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,322100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,031100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,062tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,019tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt31cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,88m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,29m3
M Hố ga loại III
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,59m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,1m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,34m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,017100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,21100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,02100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,013tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,92m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
N Hố ga loại IV
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,6m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,79m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,55m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,012100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,179100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,028100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,112tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,009tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,2m3
O Hố ga loại V
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,728m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt6,03m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,3m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,058100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,717100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,118100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,155tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,041tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt81cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt13,44m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,58m3
P Hố ga loại VI
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,22m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,73m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,19m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,007100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,073100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,016100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,038tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,005tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt11cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,07m3
Q Hố ga loại VII
1Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,43m3
2Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,1m3
3Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,32m3
4Ván khuôn thép đáy hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,014100m2
5Ván khuôn thép thành hố gaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,139100m2
6Ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,03100m2
7Cốt thép tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,039tấn
8Cốt thép liên kết thành đáyTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,01tấn
9Lắp dựng tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt21cấu kiện
10Ni lông tái sinhTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt2,88m2
11Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,14m3
R Cống qua đường
1Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt10,08m3
2Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt9,67m3
3Bê tông gối đệm M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt3,375m3
4Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,95m3
5Ván khuôn thép đáy cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,169100m2
6Ván khuôn thép thành cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,673100m2
7Ván khuôn gỗ gối đệmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,315100m2
8Ván khuôn gỗ bản mặt cốngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,193100m2
9Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,133tấn
10Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,318tấn
11Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,706tấn
12Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, cống cũ và mặt đường cũTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt17,85m3
13Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,179100m3
14Đào cống, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475100m3
15Vận chuyển đất đào cống ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,475100m3
16Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,314100m3
17Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt42,633m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,26310m³/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 )Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,26310m³/1km
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã HS1,5)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,26310m³/1km
21Cấp phối đá dăm móng lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,034100m3
22Đệm cátTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt1,68m3
S Bó vỉa
T Bó vỉa loại 1
1Bê tông lót, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt12,04m3
2Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt150,54m2
3Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt24,59m3
4Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt4,111100m2
5Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5791cấu kiện
U Bó vỉa loại 2
1Bê tông lót, M150, đá 2x4Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,44m3
2Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,46m2
3Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,84m3
4Cốt thép bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,214tấn
5Ván khuôn bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,258100m2
6Lắp dựng bó vỉaTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt211cấu kiện
V Tường rào xây lại (L=138m)
1Phá dỡ tường rào cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (tường 110 cao 1,8m, trụ 220 cao 2m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt29,87m3
2Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,299100m3
3Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL đào), ta luy 1,1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,529100m3
4Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL đào), ta luy 1,1Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,8751m3
5Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,195100m3
6Vận chuyển đất đào thừa, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IIITheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,195100m3
7Bê tông lót, M100, đá 4x6Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt5,934m3
8Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt27,324m3
9Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt14,179m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt8,041m3
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,308tấn
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,884tấn
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt0,872100m2
14Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt66,124m2
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt221,232m2
16Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt287,356m2
17Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (16cái /1 bước cột 3m)Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt736cái rào
18Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được phê duyệt247,296m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước dọc và ngang đường), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.294,805 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.294.805.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)52
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
3 Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
4 Phụ trách An toàn lao động - VSMT: 1 Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
2 Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
3 Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
4 Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
5 Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
6 Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≤ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.2
7 Cần cẩu: Sức nâng ≥ 06 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
8 Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
9 Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
10 Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
11 Thiết bị nấu, phun nhựa đường Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
12 Máy ủi: Công suất ≥ 110CV Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->