Gói thầu: Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775902-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Quảng Đức |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 3: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210775877 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-26 19:35:00 đến ngày 2021-08-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,278,292,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước dọc và ngang đường), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.294,805 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.294.805.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≤ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Cần cẩu: Sức nâng ≥ 06 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị nấu, phun nhựa đường | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Tuyến đường từ K0+0,00 đến K0+325,6 | |||
| B | Phần tăng cường mặt đường cũ | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,641 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,641 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ10 km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,641 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,396 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,396 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm tăng cường+bù vênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,138 | 100m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,396 | 100m2 |
| 8 | Phá dỡ mặt đường bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,17 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,142 | 100m3 |
| C | Phần mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,875 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,875 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,875 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,024 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,024 | 100m2 |
| 6 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,042 | 100m3 |
| 7 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,344 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,651 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất đào nền đường, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,051 | 100m3 |
| 10 | Đắp đáy móng bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (95%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,243 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (5%KL đắp) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 12 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 891,163 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,116 | 10m³/1km |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,116 | 10m³/1km |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã H S1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 89,116 | 10m³/1km |
| D | Vuốt nối tại đầu tuyến thiết kế | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,001 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | 100m3 |
| E | Vuốt nối tại cuối tuyến thiết kế | |||
| 1 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | 100tấn |
| 3 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,079 | 100tấn |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | 100m2 |
| 6 | Vuốt dốc bằng cấp phối đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,033 | 100m3 |
| 7 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,35 | 100m2 |
| F | Rãnh biên phải đường từ Km0+0,00 đến Km0+325,60 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 204,69 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 46,92 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,877 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,626 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,822 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,329 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,726 | tấn |
| 8 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 277 | 1cấu kiện |
| 9 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 381,08 | m2 |
| 10 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,75 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, kênh lát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 115,03 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,15 | 100m3 |
| 13 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,662 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất đào rãnh, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II, ra bãi thải | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,662 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất rãnh phía tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,055 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh phía đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,464 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 198,478 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,848 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,848 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã H S1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,848 | 10m³/1km |
| 21 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19,05 | m3 |
| G | Rãnh biên trái đường từ Km0+0,00 đến Km0+325,60 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 130,83 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,95 | m3 |
| 3 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,964 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,647 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,72 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,657 | tấn |
| 7 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 306 | 1cấu kiện |
| 8 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 275,76 | m2 |
| 9 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,14 | m2 |
| 10 | Vét bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển vét bùn, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,473 | 100m3 |
| 12 | Phá dỡ mặt hè bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,63 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,096 | 100m3 |
| 14 | Đào rãnh, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,342 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào rãnh ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,342 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất rãnh phía tường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,545 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất rãnh phía đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,861 | 100m3 |
| 18 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 116,765 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,677 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,677 | 10m³/1km |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã HS1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,677 | 10m³/1km |
| 22 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,79 | m3 |
| H | Rãnh chịu lực loại 1 | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21,6 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,11 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,129 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,407 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,401 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,761 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 10 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,256 | tấn |
| 11 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,35 | tấn |
| 12 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 36 | 1cấu kiện |
| 13 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 50,4 | m2 |
| 14 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,218 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,218 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,218 | 100tấn |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,515 | 100m2 |
| 18 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,515 | 100m2 |
| 19 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,097 | 100m3 |
| 20 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,52 | m3 |
| I | Rãnh chịu lực loại II tại K0+131,5 (phía trái tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,81 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| J | Rãnh chịu lực loại II tại K0+323 (phía trái tuyến) | |||
| 1 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,9 | m3 |
| 2 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,24 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,37 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,029 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,026 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,021 | tấn |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 12 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,7 | m2 |
| 13 | Sản xuất bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/h | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100tấn |
| 15 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100tấn |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 17 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,111 | 100m2 |
| 18 | Cấp phối đá dăm móng lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 19 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| K | Hố ga loại I | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,76 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,19 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,02 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,719 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,061 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,124 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 11,76 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| L | Hố ga loại II | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,88 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,22 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,322 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,062 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,88 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| M | Hố ga loại III | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,59 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,017 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,21 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,92 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| N | Hố ga loại IV | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,79 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,179 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,028 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,112 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,009 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | m3 |
| O | Hố ga loại V | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,03 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,3 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,717 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,155 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,44 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| P | Hố ga loại VI | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,22 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,73 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,007 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,073 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,005 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| Q | Hố ga loại VII | |||
| 1 | Bê tông đáy hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,43 | m3 |
| 2 | Bê tông thành hố ga, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, M250, PC40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép đáy hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn thép thành hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,139 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,039 | tấn |
| 8 | Cốt thép liên kết thành đáy | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,01 | tấn |
| 9 | Lắp dựng tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2 | 1cấu kiện |
| 10 | Ni lông tái sinh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,88 | m2 |
| 11 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | m3 |
| R | Cống qua đường | |||
| 1 | Bê tông đáy cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,08 | m3 |
| 2 | Bê tông thành cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9,67 | m3 |
| 3 | Bê tông gối đệm M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,375 | m3 |
| 4 | Bê tông bản mặt cống M250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,95 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép đáy cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn thép thành cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,673 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ gối đệm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,315 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ bản mặt cống | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,193 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,133 | tấn |
| 10 | Cốt thép gối đệm, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,318 | tấn |
| 11 | Cốt thép bản mặt cống, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,706 | tấn |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực, cống cũ và mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,85 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 14 | Đào cống, rộng ≤6m bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất đào cống ra bãi thải, ô tô 10T tự đổ, phạm vi 1000m-đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,475 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,314 | 100m3 |
| 17 | Mua đất để đắp (mỏ đất Tượng Sơn, Nông Cống cự ly 37km), hệ số nở rời K=1,2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 42,633 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤1km (đường loại 6-đi vào mỏ HS 1,8) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,263 | 10m³/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤10km (9km đường loại 5-đường tỉnh 512, HS 1,5 ) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,263 | 10m³/1km |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn-cự ly vận chuyển ≤60km (1,5km đường loại 5-đường tỉnh 512 HS 1,5; 23km đường loại 1-quốc lộ 1A HS 0,57; 2,5km đường loại 5-đường liên xã HS1,5) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,263 | 10m³/1km |
| 21 | Cấp phối đá dăm móng lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | 100m3 |
| 22 | Đệm cát | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,68 | m3 |
| S | Bó vỉa | |||
| T | Bó vỉa loại 1 | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,04 | m3 |
| 2 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 150,54 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 24,59 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,111 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 579 | 1cấu kiện |
| U | Bó vỉa loại 2 | |||
| 1 | Bê tông lót, M150, đá 2x4 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,44 | m3 |
| 2 | Láng vữa, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,46 | m2 |
| 3 | Bê tông bó vỉa, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,84 | m3 |
| 4 | Cốt thép bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,214 | tấn |
| 5 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,258 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 21 | 1cấu kiện |
| V | Tường rào xây lại (L=138m) | |||
| 1 | Phá dỡ tường rào cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực (tường 110 cao 1,8m, trụ 220 cao 2m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 29,87 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phá dỡ, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,299 | 100m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp III (90%KL đào), ta luy 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,529 | 100m3 |
| 4 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III (10%KL đào), ta luy 1,1 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,875 | 1m3 |
| 5 | Đắp trả hố móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất đào thừa, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 7 | Bê tông lót, M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,934 | m3 |
| 8 | Xây móng gạch bê tông 10,5x6x22cm-chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,324 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10x10,5x22cm, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 14,179 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,041 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,308 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,884 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,872 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 66,124 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 221,232 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 287,356 | m2 |
| 17 | Sản xuất lắp dựng hàng rào bê tông ly tâm (16cái /1 bước cột 3m) | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 736 | cái rào |
| 18 | Sơn lam bê tông bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 247,296 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.917438E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.83E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Số lượng hợp đồng tối thiểu là 01 hợp đồng. - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là Công trình giao thông (bao gồm các hạng mục chính: Nền, mặt đường bê tông nhựa; thoát nước dọc và ngang đường), cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô: Hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.294,805 triệu đồng.Lưu ý:* Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải có tối thiểu 01 hợp đồng tương đương với phần công việc đảm nhận trong liên danh;* Do trong mẫu số 03 – Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm trên Webform có phần ghi chú, đây được hiểu là hướng dẫn để bên mời thầu lập E-HSMT, không phải là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Do vậy, bên mời thầu chỉ chấp thuận nhà thầu có kinh nghiệm thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng theo đúng yêu cầu trên.* Nhà thầu phải cung cấp bản gốc hoặc bản sao công chứng hợp đồng tương tự và các tài liệu để chứng minh về quy mô, bản chất, độ phức tạp và mức độ hoàn thành của hợp đồng tương tự, như: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật; biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về mức độ hoàn thành hoặc các tài liệu hợp pháp khác Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.294.805.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng các yêu cầu:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường;- Có đủ điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình giao thông hạng III trở lên theo quy định hiện hành;- Đã từng làm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp: | 1 | Bố trí 01 cán bộ đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- 01 người là kỹ sư chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 3 | Giám sát và quản lý chất lượng (KCS): | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Là kỹ sư giao thông hoặc thủy lợi hoặc xây dựng hoặc hạ tầng kỹ thuật;- Đã từng làm giám sát, quản lý chất lượng tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách An toàn lao động - VSMT: | 1 | Bố trí 01 người đáp ứng yêu cầu các yêu cầu sau:- Có trình độ là kỹ sư trở lên;- Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoặc giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động - VSMT còn hiệu lực;- Đã từng phụ trách công tác an toàn lao động - VSMT tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Kèm theo các tài liệu chứng minh trình độ chuyên môn, kinh nghiệm và kinh nghiệm trong các công việc tương tự - là bản chính hoặc bản sao công chứng. Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc để đối chiếu khi thấy cần thiết) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào: Dung tích gầu ≤ 1,25 m3 | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 2 | Máy hàn điện: Công suất ≥ 23 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn thép: Công suất ≥ 5 kW | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay: Dung trọng làm việc ≥ 70kg | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông: Dung tích ≥ 250 lít | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ: Tải trọng HH ≤ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 2 |
| 7 | Cần cẩu: Sức nâng ≥ 06 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép: Tải trọng ≥ 10 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 9 | Máy lu bánh hơi: Tải trọng ≥ 16 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 10 | Máy lu rung: Tải trọng ≥ 25 tấn | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 11 | Thiết bị nấu, phun nhựa đường | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
| 12 | Máy ủi: Công suất ≥ 110CV | Đang hoạt động tốt và sẵn sàng huy động cho gói thầu. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi