Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775938-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án và phát triển quỹ đất quận Thốt Nốt
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210775922
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-26 20:26:00 đến ngày 2021-08-06 07:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,523,220,008 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Nhân sự phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy phát điện dự phòng
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tải
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng hóa tối thiểu 3,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Vận thăng hoặc tời
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng tối thiểu 1 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V 5,888m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,76m3
3Tháo dỡ cửa bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V65m2
4Phá dỡ hàng rào dây thépYêu cầu kỹ thuật theo chương V459,69m2
5Phá dỡ nhà vệ sinh hiện trạng (bao gồm chi phí vận chuyển ra khỏi công trình)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V10Công
6Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,664810m3/1km
7Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,864m3
8Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,386410m3/1km
9Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7057100m3
10Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8481m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V136,5478m3
12Bê tông cọc, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,4963m3
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0675tấn
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2362tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2993100m2
16Đóng cọc BTCT 150x150 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,665100m
17Đóng cọc BTCT 120x120 bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,84100m
18Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,611m3
19Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,277m3
20Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V12,8988m3
21Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V18,7843m3
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9609tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3547tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,1851tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6914tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6597tấn
27Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,524100m2
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,5198100m2
29Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,8069100m2
30Rải tấm nylon đen lớp cách lyYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,4947100m2
31Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V19,887m3
32Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V34,8197m3
33Xây tường bằng gạch KN 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,3484m3
34Xây cột, trụ bằng gạch KN 4x8x18cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,726m3
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V964,0688m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V212,4m2
37Đắp phào đơn, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V30,4m
38Đắp phào kép, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V45,6m
39Trát gờ chỉ, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V96,52m
40Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V831,796m2
41Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V212,4m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V1.044,196m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánYêu cầu kỹ thuật theo chương V6,624m2
44Ốp đá chẻ vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,133m2
45Lắp đặt chữ bảng tên bằng inoxYêu cầu kỹ thuật theo chương V1Bộ
46Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,76m3
47Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0621tấn
48Gia công hàng rào - cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,9783tấn
49Lắp dựng hàng rào - cổng sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V92,9127m2
50Lắp dựng hoa sắt hàng rào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V31,881m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V234,41341m2
52Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V38,64m2
53Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phYêu cầu kỹ thuật theo chương V3,984m3
54Vận chuyển phế thải các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn-cự ly vận chuyển ≤1kmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,398410m3/1km
55Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V4,0282m3
56Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V16,292m3
57Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,517m3
58Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,184m3
59Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,184m3
60Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,08m3
61Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 3,5cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V10,8m2
62Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0912100m2
63Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1334tấn
64Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3,625m3
65Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,8264m3
66Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V84,976m2
67Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V11,76m2
68Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,6128m3
69Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1376tấn
70Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0979100m2
71Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuYêu cầu kỹ thuật theo chương V421cấu kiện
72Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, ĐK 280mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,04100m
73Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V15,705m3
74Xây tường thẳng bằng gạch đặc KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,7895m3
75Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V47,72m2
76Đắp đất hữu cơ trồng câyYêu cầu kỹ thuật theo chương V30m3
77Trồng cỏ nhậtYêu cầu kỹ thuật theo chương V5,135100m2
78Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V31cây
79Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cây
80Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cây
81Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V11cây
82Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (20x20)cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V225cây
83Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, Bằng nước máyYêu cầu kỹ thuật theo chương V15,405100m2/tháng
84Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,512m3
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5,632m3
86Lắp đặt bulông + đai ốc M24; L=1100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8Bộ
87Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2816100m2
88Lắp đèn đường năng lượng mặt trời 200W (loại gắng trụ)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V8bộ
89Lắp đèn đường năng lượng mặt trời 200W (loại gắng tường)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
90Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤6m bằng thủ côngYêu cầu kỹ thuật theo chương V81 cột
91Tháo dỡ trầnYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,5m2
92Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiYêu cầu kỹ thuật theo chương V70,5m2
93Tháo dỡ khuôn cửa đơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,1m
94Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày ≤11cmYêu cầu kỹ thuật theo chương V1,9465m3
95Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V147,8m2
96Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IIYêu cầu kỹ thuật theo chương V7,8936m3
97Đắp đất nền móng công trình, nền đườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V2,7856m3
98Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,404m3
99Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,3968m3
100Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,032tấn
101Ván khuôn móng cộtYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,0097100m2
102Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V0,6667m3
103Xây tường thẳng bằng gạch KN 4,5x9x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,54m3
104Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V23,19m2
105Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,44m2
106Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1,713m3
107Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,2014100m2
108Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,1276tấn
109Sản xuất, lắp đặt cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,086tấn
110Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 10x19x39cm-chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4,6503m3
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Yêu cầu kỹ thuật theo chương V93,006m2
112Bả bằng bột bả vào tườngYêu cầu kỹ thuật theo chương V179,726m2
113Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V107,8356m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủYêu cầu kỹ thuật theo chương V71,8904m2
115Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoYêu cầu kỹ thuật theo chương V62,5m2
116Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,16m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V56,25m2
117Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V6,25m2
118Ốp tường kệ bếp -tiết diện gạch ≤0,36m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2,88m2
119Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,09m2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V61,08m2
120Lắp dựng cửa khung sắtYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,64m2
121Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V17,46m2
122Lắp dựng cửa khung nhômYêu cầu kỹ thuật theo chương V8,352m2
123Lắp đặt xí bệtYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
125Lắp đặt vòi rửa 1 vòiYêu cầu kỹ thuật theo chương V2bộ
126Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
127Lắp đặt chậu rửa chén đôi inox 304Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
128Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,15100m
129Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,12100m
130Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,06100m
131Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmYêu cầu kỹ thuật theo chương V0,24100m
132Lắp đặt van nhựa ĐK21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
133Lắp đặt Y nhựa ĐK21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
134Lắp đặt Y nhựa ĐK60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V2cái
135Lắp đặt co nhựa ĐK21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
136Lắp đặt co nhựa ĐK60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
137Lắp đặt Tê nhựa ĐK21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
138Lắp đặt Tê nhựa ĐK60Yêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
139Lắp đặt khâu ren ĐK21Yêu cầu kỹ thuật theo chương V5cái
140Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V9bộ
141Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngYêu cầu kỹ thuật theo chương V1bộ
142Lắp đặt đèn Led trònYêu cầu kỹ thuật theo chương V3bộ
143Lắp đặt quạt trần đảo + hộp điều khiểnYêu cầu kỹ thuật theo chương V4cái
144Lắp đặt công tắc 1 hạtYêu cầu kỹ thuật theo chương V13cái
145Lắp đặt ô cắm baYêu cầu kỹ thuật theo chương V14cái
146Lắp bảng điện nhựaYêu cầu kỹ thuật theo chương V15bảng
147Lắp đặt các automat 1 pha 15AYêu cầu kỹ thuật theo chương V1cái
148Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V40m
149Lắp đặt dây đơn ≤ 2,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V160m
150Lắp đặt dây đơn ≤ 1,5mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V90m
151Lắp đặt dây đơn ≤ 1,0mm2Yêu cầu kỹ thuật theo chương V100m
152Lắp đặt ống nhựa máng nhựa vuôngYêu cầu kỹ thuật theo chương V80m
153Lắp đặt ống nhựa xoắnYêu cầu kỹ thuật theo chương V50m
154Lắp đặt tủ điện tole 300x500x200Yêu cầu kỹ thuật theo chương V1hộp
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự: là hợp đồng trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 1.200.000.000 đồng.Nhà thầu kèm theo: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản nghiệm giao đoạn có thể hiện giá trị, tài liệu chứng minh cấp công trình (Xác nhận của chủ đầu tư; quyết định phê duyệt; giấy phép xây dựng đối với nguồn vốn ngoài ngân sách).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Đã được qua lớp chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcCó chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lựcCó chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III trở lênĐã từng chỉ huy trưởng 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)53
2 Nhân sự phụ trách kỹ thuật thi công công trình 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Xây dựng dân dụng; xây dựng công trình.Kèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
3 Nhân sự phụ trách thi công điện 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: ĐiệnKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
4 Nhân sự phụ trách thi công cấp thoát nước 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại học.Chuyên ngành: Cấp thoát nướcKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
5 Nhân sự phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: Xây dựng hoặc Kinh tế xây dựng hoặc giao thôngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
6 Nhân sự phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ: Tốt nghiệp đại họcChuyên ngành: An toàn lao độngKèm theo Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cướcĐã từng tham gia 01 công trình tương tự quy mô, bản chất gói thầu này (nhà thầu phải kèm theo tài liệu để chứng minh như: có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc có xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã thực hiện).(Tổng số năm kinh nghiệm Tính từ năm tốt nghiệp đại học, kinh nghiệm chuyên môn theo bản kê mẫu số 11B, 11C)31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
2 Máy phát điện dự phòng Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
3 Máy khoan Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
4 Máy đầm dùi Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
5 Máy trộn bê tông Dung tích tối thiểu 250 lítKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn2
6 Máy cắt thép Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
7 Máy uốn thép Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
8 Máy đào Dung tích gàu tối thiểu 0,4m3Kèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
9 Ô tô tải Tải trọng hàng hóa tối thiểu 3,5 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
10 Vận thăng hoặc tời Sức nâng tối thiểu 1 TấnKèm tài liệu chứng minh thiết bị sở hữu hoặc thuê mướn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->