Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210773911-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng huyện Tiểu Cần
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210676954
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 07:14:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,140,368,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm công việc chính gồm Cầu tạm, Phần đường láng nhựa và Phần cầu bê tông cốt thép dầm DƯL >=I500, L=15m; mố trụ cầu đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép 300x300 đúc sẳn thi công bằng biện pháp đóng cọc. Đóng và nhỗ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông; 4.Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng it nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 5.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 6. Chứngminh nhân dân hoặc giấy căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5.Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuậtphụ trách cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảmnhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốtnghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát cấpthoát nước hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhândân hoặc giấy căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô,giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệmthu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp (an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp); 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách vậtliệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp (vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp);2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ô tô: Từ 10 tấn đến 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cẩu thép
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào: Từ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bánh hơi tự hành: Từ 16 tấn
- Đặc điểm thiết bị Llu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy lu: 10 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy san: 108CV
- Đặc điểm thiết bị San đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ủi: 110 cv
- Đặc điểm thiết bị Ủi đất
- Số lượng tối thiểu 1
7-Xe (máy) tưới nhựa: Phun (tưới) nhựa đường 190CV
- Đặc điểm thiết bị Tưới nhựa
- Số lượng tối thiểu 1
8-Búa đóng cọc: Trọng lượng đầu búa 2,5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Đóng cọc
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô (stec) tưới nước: Từ 5m3 trở lên
- Đặc điểm thiết bị Tưới nước
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu rung: Lực rung 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 3
11-Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T
- Đặc điểm thiết bị Đóng cừ
- Số lượng tối thiểu 1
12-Đầm dùi, đầm bàn: Từ 1kw đến 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Đầm bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Hàn thép
- Số lượng tối thiểu 3
14-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Cắt thép
- Số lượng tối thiểu 5
15-Máy trộn bê tông: 250L
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 5
16-Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 CV
- Đặc điểm thiết bị Kéo sà lan
- Số lượng tối thiểu 1
17-Sà lan: Từ 200 tấn đến 400 tấn
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển dầm
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Phần cầu
1Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V15,49m3
2Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy, trọng lượng cấu kiện ≤2 tấn10cấu kiện
3Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 11công
4Nhổ cọc ở dưới nước0,48100m
5Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,90,225100m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x43,75m3
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm9,729tấn
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm11,31tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm15,221tấn
10Gia công, lắp đặt bằng thép tấm2,416tấn
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột9,32100m2
12Ni lông452,54m2
13Bê tông cọc cừ, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)157,515m3
14Gia công, lắp đặt bằng thép tấm10,229tấn
15Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm881 mối nối
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ2,96100m
17Đóng cọc xiên BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm-đất cấp I NĐ2,96100m
18Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I1,591100m3
19Đắp trả1,102100m3
20Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,311m3
21Bê tông móng, mố, trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x246,962m3
22Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x22,004m3
23Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤10mm1,555tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK ≤18mm3,046tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, ĐK >18mm2,196tấn
26Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn1,204100m2
27Ván khuôn móng0,029100m2
28Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1003,6m2
29Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ kê đá0,049100m2
30Lắp dựng cốt thép đá kê gối, ĐK ≤18mm0,375tấn
31Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x20,9m3
32Đá dăm2,904m3
33Vữa Xi măng cát vàng M1000,065m3
34Ván khuôn gỗ bản quá độ0,102100m2
35Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,069100m2
36Ni lông39,44m2
37Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK ≤10mm0,023tấn
38Lắp dựng cốt thép bản quá độ, ĐK >10mm0,948tấn
39Bê tông bản quá độ, bê tông M250, đá 1x210,5m3
40Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x21,776m3
41Bao tải7,147m2
42Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I NĐ1,2100m
43Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I KNĐ1,04100m
44Nhổ cọc ở dưới nước2,24100m
45Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước9,306tấn
46Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước9,306tấn
47Thép hình khấu hao2,705tấn
48Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực NĐ4,06100m
49Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực KNĐ2,9100m
50Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực6,96100m
51Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,558100m3
52Bê tông bịt đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x29,525m3
53Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm NĐ7,104100m
54Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,573m3
55Bê tông móng, mố, trụ dưới nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x253,752m3
56Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤10mm0,6tấn
57Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK ≤18mm1,912tấn
58Lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước, ĐK >18mm5,742tấn
59Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M1008,4m2
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước1,12100m2
61C/c dầm I500, L=15m12dầm
62Lắp đặt gối cầu cao su24cái
63Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng, dầm ≤15T12cái
64Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤10mm0,2202tấn
65Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK ≤18mm0,4121tấn
66Cốt thép dầm cầu đổ tại chỗ, dưới nước, ĐK >18mm0,082tấn
67Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x23,091m3
68Quét keo sikadur 7327,25m2
69Đục nhám mặt bê tông7,25m2
70Ván khuôn kim loại dầm cầu đổ tại chỗ38,125m2
71Giấy dầu1,92m2
72Gia công, lắp dựng bằng thép tấm0,089tấn
73Ván khuôn thép mặt cầu1,866100m2
74Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK ≤10mm3,207tấn
75Lắp dựng cốt thép mặt cầu, ĐK >10mm0,528tấn
76Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x246,997m3
77Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 0,5x16,089m3
78Giấy dầu20,5m2
79Lắp đặt ống nhựa ĐK 60mm0,064100m
80Lắp dựng cốt thép gờ lề, ĐK >10mm0,942tấn
81Ván khuôn thép gờ lề0,549100m2
82Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x26,75m3
83Sơn tường 2 nước102,6m2
84Lan can mạ kẽm3.030,634kg
85Lắp dựng lan can sắt54,9m2
86Lắp dựng cốt thép khe co giãn, ĐK >10mm0,184tấn
87C/c khe thép RS229m
88Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵn (không tính VL)9m
89Bảng tên cầu2bộ
90B/báo tròn PQ (cả cột)2bộ
91B/báo tam giác PQ (cả cột)2bộ
92Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x28,339m3
93Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I8,339m3
94Biển báo đ/thủy PQ (cả cột)4bộ
95Tường hộ lan mềm84,32m
96Tiêu phản quang44chiếc
97Bảng kỷ yếu bằng đồng2bảng
B Phần đường
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm17cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm17gốc
3Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I1,198100m3
4Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,955,5100m3
5Đất dính681,741m3
6Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,97,287100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới0,888100m3
8Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm5,921100m2
9Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m25,921100m2
C Phần chân khay
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I0,968100m3
2Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I27,324100m
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x239,751m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x633,411m3
5Ván khuôn móng1,504100m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)33,43m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp0,01100m2
8Ni lông334,368m2
9Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg3.096cái
10Đắp trả0,634100m3
11Lắp đặt ống nhựa ,ĐK 60mm0,7100m
12Đá dăm1,833m3
13Vải địa kỹ thuật26,306m2
D Phần cầu tạm
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới7,925100m2
2Đào nền đường bằng máy ủi 110CV-đất cấp I1,387100m3
3Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,951,268100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên0,317100m3
5Đóng cọc cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m -đất cấp I2,97100m
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x21,32m3
7Ván khuôn móng0,038100m2
8Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I NĐ0,686100m
9Đóng cọc thép hình (U, I) dưới nước bằng tàu đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m-đất cấp I KNĐ0,274100m
10Gia công dầm cầu thép2,08tấn
11Thép tròn ĐK143,826kg
12Lắp dựng dầm cầu thép các loại dưới nước3,942tấn
13Thép hình khấu hao2,159tấn
14Gia công, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, loại kết cấu gỗ ngang mặt cầu (gỗ dầu giồng)5,41m3 cấu kiện
15Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công5,4m3
16Tháo dỡ các kết cấu thép - xà, dầm, giằng6,165tấn
17Nhổ cọc ở dưới nước bằng0,96100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Loại, cấp công trình: công trình giao thông, cấp IV hoặc cấp cao hơn theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Độ phức tạp: Hợp đồng bao gồm công việc chính gồm Cầu tạm, Phần đường láng nhựa và Phần cầu bê tông cốt thép dầm DƯL >=I500, L=15m; mố trụ cầu đặt trên hệ cọc bê tông cốt thép 300x300 đúc sẳn thi công bằng biện pháp đóng cọc. Đóng và nhỗ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực; Nhà thầu cung cấp bản sao có công chứng: hợp đồng và biên bản nghiệm thu bàn giao công trình đưa vào sử dụng; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình; đối với trường hợp công trình đã hoàn thành phần lớn nhà thầu phải kèm các tài liệu để chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng như hợp đồng và biên bản nghiệm thu hoàn thành ít nhất 80%; quyết định phê duyệt dự án để chứng minh cấp công trình
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥16.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình xây dựng giao thông; 4.Quyết định phân công đã là chỉ huy trưởng it nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 5.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 6. Chứngminh nhân dân hoặc giấy căn cước53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình giao thông (cầu, đường bộ) hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5.Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước.52
3 Cán bộ kỹ thuậtphụ trách cấp thoát nước 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảmnhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốtnghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát cấpthoát nước hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhândân hoặc giấy căn cước52
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô,giá trị, loại và cấp công trình; 4.Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước52
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách nghiệmthu thanh toán 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp; 2. Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III trở lên; 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước52
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từ ngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực: 1. Bằng tốt nghiệp (an toàn lao động/ bảo hộ lao động hoặc chuyên ngành phù hợp); 2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước52
7 Cán bộ phụ trách vậtliệu xây dựng 1 01 nhân sự có trình độ đại học phù hợp với công việc đảm nhận có kinh nghiệm ít nhất là 05 năm (tính từngày cấp bằng tốt nghiệp); Kèm theo bản sao y có chứng thực:1. Bằng tốt nghiệp (vật liệu xây dựng hoặc chuyên ngành phù hợp);2. Chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên. 3. Quyết định phân công đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình đường giao thông cấp III hoặc 04 công trình giao thông cấp IV cùng loại và có xác nhận của chủ đầu tư về quy mô, giá trị, loại và cấp công trình; 4. Chứng nhận đã qua lớp tập huấn về an toàn lao động hoặc thẻ an toàn lao động; 5. Chứng minh nhân dân hoặc giấy căn cước52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ô tô: Từ 10 tấn đến 16 tấn Cẩu thép2
2 Máy đào: Từ 0,4m3 Đào đất2
3 Máy đầm bánh hơi tự hành: Từ 16 tấn Llu lèn2
4 Máy lu: 10 tấn Lu lèn2
5 Máy san: 108CV San đất, đá1
6 Máy ủi: 110 cv Ủi đất1
7 Xe (máy) tưới nhựa: Phun (tưới) nhựa đường 190CV Tưới nhựa1
8 Búa đóng cọc: Trọng lượng đầu búa 2,5 tấn Đóng cọc2
9 Ô tô (stec) tưới nước: Từ 5m3 trở lên Tưới nước1
10 Máy lu rung: Lực rung 25 tấn Lu lèn3
11 Máy ép thủy lực (KGK - 130C4) - lực ép 130T Đóng cừ1
12 Đầm dùi, đầm bàn: Từ 1kw đến 1,5kw Đầm bê tông5
13 Máy hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Hàn thép3
14 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Cắt thép5
15 Máy trộn bê tông: 250L Trộn bê tông5
16 Tầu kéo và phục vụ thi công thuỷ (làm neo, cấp dầu,...) - công suất: 150 CV Kéo sà lan1
17 Sà lan: Từ 200 tấn đến 400 tấn Vận chuyển dầm2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->