Gói thầu: Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210774789-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ huyện Gia Lâm
Tên gói thầu Gói thầu số 7: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210347255
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 07:32:00 đến ngày 2021-08-09 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,482,861,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ sư cầu đường
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư cấp, thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ sư trắc địa
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
3-Ô tô có cẩu hoặc xe nâng
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
6-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy khoan cọc xi măng đất
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Ô tô tưới nước ≥ 5m3
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
18-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)z
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
22-Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...)
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn
- Số lượng tối thiểu 1
23-Dây chuyền rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
24-Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn
- Đặc điểm thiết bị Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: KÈ VÀ NẠO VÉT LÒNG AO
1Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT95,487m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,1425100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT191,0625m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT30,4555100m2
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT956,1m3
6Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình, vải địa KT không dệt 15KN/m Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,8706100m2
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,7056100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,4133tấn
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT67,4815m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mối nối, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,5628m3
11Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2.822cái
12Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT3.585cái
13Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 90mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,164100m
14Thi công tầng lọc bằng cát vàng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,018100m3
15Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1256100m3
16Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3408100m3
17Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,99100m2
18Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 60mm Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6445100m
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0427100m3
20Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3359100m2
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6329100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,9625m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,9394tấn
24Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT59,1402m3
25Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.009,5475m2
26Đắp nổi dày 1cm, vữa XM mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT57,2208m2
27Trát granitô tay vịn cầu thang, tay vịn lan can dày 2,5cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT234,9648m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.009,5475m2
29Con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.944cái
30Lắp đặt con tiện bê tông Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.944cái
31Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,029100m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,42m3
33Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao  Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,91m3
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT43,9605m2
B HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
C 1. Đào đắp
1Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,8100m
2Buộc cọc gỗ giằng ngangTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,16100m
3Ni long chống thấmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT16m2
4Xúc đất vào bao tải, dùng đất tận dụngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT5m3
5Bao tải đất (KT: 0.6x0.4x0.3)mTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT70bao
6Thép D6 buộcTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT26,64kg
7Bơm nước thi côngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,5ca
8Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT248,469m3
9Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,3622100m3
10Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT14,311m3
11Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,288100m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,3733100m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT63,4441100m3
14Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,3733100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT12,3733100m3
16Đất mua mới để đắp K90 đường công vụTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT648,956m3
17Đất mua mới để đắp K95 đường công vụTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT7.169,1833m3
18Khoan tạo lỗ cọc xi măng đất (chỉ tính phần khoan tạo lỗ)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1.165,2m
19Thi công cọc xi măng đất đường kính 600mm bằng phương pháp phun ướt sử dụng máy khoan cọc xi măng đất 1 cần, hàm lượng xi măng 240kg/m3Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT8.019m
20Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT124,718m3
21Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT11,2247100m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT250,206m3
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT22,5185100m3
24Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,515m3
25Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,8464100m3
26Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng kè và đường công vụ)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT9,3436100m3
27Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT28,4292100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Vật liệu tận dụng từ đào móng kè)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20,2946100m3
29Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (vật liệu tận dụng từ đào khuôn)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2108100m3
30Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Vật liệu tận dụng từ đắp đường công vụ K90)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT18,72m3
31Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Vật liệu tận dụng từ đắp nền K90)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,6848100m3
32Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,3187100m3
33Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,3187100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT37,3187100m3
35Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,1164100m3
36Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,1164100m3
37Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,1164100m3
D 2. Mặt đường
1Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 25T, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,9933100m3
2Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, vải địa kỹ thuật không dệt 15KN/mTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT31,1044100m2
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,9029100m3
4Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,3417100m3
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,4899100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT17,4899100m2
7Rải bạt dứa chống mất nướcTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,0605100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT24,73m3
9Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2255100m2
10Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2255100m2
11Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8%Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,7098100m3
12Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3549100m3
13Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6,0cmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT709,77m2
14Rải giấy dầu lớp cách lyTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT7,6759100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,4072m3
16Lát gạch sân bằng gạch TerrazzoTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT767,59m2
E Bó vỉa, bó gáy hè, tường gạch
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,3975100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,39m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,957m3
4Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa vát 15x15x100 cmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT934m
5Lát tấm đan bê tông KT 20x50x5cm mác200Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT92m2
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT59,3841m3
F Bó gốc cây, cây xanh
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1477100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,3629m3
3Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,3608m3
4Trồng, chăm sóc cây bóng mátTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cây/lần
G Phá dỡ hè ngoài ranh giới và tháo dỡ lan can cũ
1Phá dỡ mặt hè phố bê tông, loại kết cấu : Bê tôngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT54,18m2
2Tháo dỡ lan can sắtTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT130,212m2
H HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
I 1. Đào đắp
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1308100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT34,787m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,5238100m3
J 2. Rãnh xây các loại
1Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,1672100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT63,0277m3
3Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT109,7149m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT560,2464m2
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn cổ rãnhTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,1125100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ rãnh, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT21,0092m3
7Ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm nắp rãnhTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,241100m2
8Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,9258tấn
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,2449tấn
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT32,681m3
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT778cấu kiện
K 3. Cống hộp bê tông
1Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT23,76m3
2Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT82,47100m
3Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,586100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT42,192m3
5Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,5m - Quy cách 1000x1000mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT195đoạn cống
6Cống hộp tải trọng HL93 vỉa hèTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT165m
7Cống hộp tải trọng HL93 dưới đườngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT128m
8Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm, quy cách 1200x1200mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT195mối nối
9Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 89mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,44100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT40cái
L 4. Đào và hoàn trả cống qua đường
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2466100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2466100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2466100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2466100m3
5Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5248100m2
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,041100m3
7Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0246100m3
8Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5248100m2
9Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,5248100m2
M 5. Phá dỡ rãnh hiện trạng
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1161100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1161100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1161100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IVTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1161100m3
N 6. Hố ga các loại
1Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1615100m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT8,5m3
3Xây gạch be tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT27,0793m3
4Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT61,4048m2
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đanTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2239100m2
6Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1924tấn
7Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6124tấn
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT7m3
9Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cấu kiện
10Lắp đặt khung chắn rácTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
11Khung chắn rác composite Ga thu trực tiếpTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT13cái
12Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3061100m2
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT13,7m3
14Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT29,57m3
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT78,895m2
16Gia công, lắp dựng cốt thép bậc thang, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,179tấn
17Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,2876100m2
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,3631tấn
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, đường kính > 10mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,6411tấn
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,798m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT22cấu kiện
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn miệng gaTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,111100m2
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,33m3
24Lắp đặt nắp ga thăm compositeTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT22cái
25Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 850x850, tải trọng 125KN)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT10cái
26Bộ nắp hố thu nước (đường kính nắp 700mm khung 900x900, tải trọng 125KN)Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT12cái 
O 7. Miệng xả
1Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2,964m3
2Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT19,141m3
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,4104100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT4,074m3
5Gia công khung chắn rác, đường kính Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,1314tấn
6Gia công khung chắn rác, đường kính > 18mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0909tấn
P HẠNG MỤC: THÍ NGHIỆM CỌC
Q XI MĂNG ĐẤT
R Thí nghiệm cọc thử
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT28m khoan
2Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hôngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT141 chỉ tiêu
S Thí nghiệm cọc xi măng đất thi công đại trà
1Khoan xoay bơm rửa để lấy mẫu ở trên cạn. Độ sâu hố khoan từ 0m đến 30m. Cấp đất đá IV- VITheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT160,38m khoan
2Thí nghiệm cơ lý hóa của đất trong phòng thí nghiệm, chỉ tiêu thí nghiệm nén 1 trục trong điều kiện có nở hôngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT801 chỉ tiêu
T ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1Lắp choá đèn ở độ cao Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20bộ
2Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20cột
3Lắp dựng khung móng cho cột thép kích thước khung M16x240x240x525Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20bộ
4Lắp bảng điện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20bảng
5Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20bộ
6Tiếp địa lặp lại cho lưới cáp ngầmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT2bộ
7Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2100m
8Kéo cáp treo Cu/XLPE/PVC-4x10mm2Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,3571100m
9Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC-4x6mm2Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,1903100m
10Rải dây đồng trần M10 nối liên hoànTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,1903100m
11Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT5,8703100m
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT3,5m3
13Đầu cốt đồng các loạiTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT164Cái
14Tăng đơTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT6Cái
15Lắp đặt xà thủ côngTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT4bộ
16Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT6,402m3
17Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2164100m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT1,2804100m3
19Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,175m3
20Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0333100m3
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0446100m3
22Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0446100m3
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 2km tiếp theo trong phạm vi Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,0446100m3
24Làm đầu cáp khôTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT40đầu cáp
25Luồn cáp ngầm cửa cộtTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT40đầu cáp
26Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT20cái
27Cắt mặt đường bê tông chiều dày lớp cắt Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,24100m
28Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,96m3
29Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT210 cột
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK được duyệt và theo yêu cầu Chương V E-HSMT0,96m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình HTKT cấp IV trở lên có hạng mục đường giao thông, thoát nước và điện chiếu sáng.+ Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: BBNT hoàn thành công việc hoặc xác nhận của CĐT đối với các hợp đồng đã hoàn thành; Hồ sơ thanh toán đối với các hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) hoặc các tài liệu khác; tài liệu chứng minh cấp, loại công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Chuyên ngành: Xây dựng cầu đường- Trình độ: Đại học trở lên- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc HTKT hạng III trở lên còn hiệu lực; hoặc có tài liệu có xác nhận của Chủ đầu tư chứng minh đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình giao thông hoặc HTKT cấp III trở lên hoặc 2 công trình giao thông hoặc HTKT cấp IV trở lên có tính chất tương tự gói thầu.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề TVGS; bản sao Chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước55
2 Kỹ sư cầu đường 2 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
3 Kỹ sư điện 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
4 Kỹ sư cấp, thoát nước 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
5 Kỹ sư trắc địa 1 - Trình độ: Đại học trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
6 Cán bộ phụ trách ATLĐ + VSMT (có chứng chỉ đào tạo AT+VSLĐ) 1 - Trình độ: Cao đẳng trở lên- Đã là cán bộ kỹ thuật ít nhất 02 công trình có tính chất tương tự gói thầu. Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu chứng minh.- Có kèm theo bản scan hồ sơ chứng minh theo yêu cầu của HSMT bao gồm: Bản sao chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào hoặc máy xúc ≥ 0,4m3 Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
2 Ô tô tự đổ ≥ 5T Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
3 Ô tô có cẩu hoặc xe nâng Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
4 Đầm cóc Bản sao hóa đơn2
5 Đầm bàn Bản sao hóa đơn2
6 Đầm dùi Bản sao hóa đơn2
7 Máy hàn điện Bản sao hóa đơn1
8 Máy trộn bê tông ≥ 250l Bản sao hóa đơn1
9 Máy trộn vữa Bản sao hóa đơn1
10 Máy cắt uốn thép Bản sao hóa đơn1
11 Máy lu bánh thép Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực2
12 Máy ủi Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
13 Máy bơm nước Bản sao hóa đơn2
14 Máy khoan cọc xi măng đất Bản sao hóa đơn1
15 Máy nén khí Bản sao hóa đơn1
16 Máy san Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
17 Ô tô tưới nước ≥ 5m3 Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
18 Thiết bị sơn kẻ vạch Bản sao hóa đơn1
19 Máy đầm bánh hơi tự hành (lu bánh lốp) Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
20 Máy toàn đạc hoặc máy thuỷ bình Bản sao hóa đơn1
21 Máy ép đầu cốt (kìm ép đầu cốt)z Bản sao hóa đơn1
22 Dụng cụ, thiết bị thử nghiệm điện (đồng hồ vạn năng, đồng hồ điện trở...) Bản sao hóa đơn1
23 Dây chuyền rải bê tông nhựa Bản sao hóa đơn; bản sao đăng kiểm hoặc kiểm định còn hiệu lực1
24 Phòng thí nghiệm xây dựng, thiết bị và kiểm định xây dựng hợp chuẩn Có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Nếu trường hợp đi thuê, Nhà thầu phải ký hợp đồng nguyên tắc thí nghiệm vật tư, vật liệu, kiểm định chất lượng công trình với đơn vị có năng lực kinh nghiệm, uy tín và đã có quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn. Yêu cầu bản chụp được chứng thực giấy phép kinh doanh và quyết định của Bộ Xây dựng về việc công nhận các phép thử của phòng thí nghiệm xây dựng hợp chuẩn.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->