Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210772703-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210772699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 07:52:00 đến ngày 2021-08-06 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,627,541,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sángHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Điện chiếu sáng tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn thép 5KW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan 2.5KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép >=10T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy lu rung
- Đặc điểm thiết bị Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy lu bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn 1KW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc)
- Đặc điểm thiết bị Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy rải thảm
- Đặc điểm thiết bị Máy rải thảm. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
17-Trạm trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trạm trộn bê tông. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
18-Ô tô tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải thùng =
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Máy đào
- Số lượng tối thiểu 2
20-Xe thang có chiều cào
- Đặc điểm thiết bị Xe thang có chiều cao >=9m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *\1- Nền đường :
1Đào đất KPH bằng máy đàoChương V của E-HSMT572,58691 m3
2Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT475,46081 m3
3Cắt bê tông nền đường cũChương V của E-HSMT7,17510 m
4Đào kết cấu BT, gạch lát nền đường, vỉa hèChương V của E-HSMT100,37851 m3
5Tháo dỡ bó vỉa hiện cóChương V của E-HSMT3,7398m3
6Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây Chương V của E-HSMT19Cây
7Đào gốc cây bằng thủ công, Đường kính gốc cây > 70 cmChương V của E-HSMT1Cây
8Phá dỡ kết cấu bê tông tường, bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT19,6085m3
9VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT1.171,77451 m3
10VC đất đào, phế thải đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT1.171,77451 m3
11VC đất đào, phế thải đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT1.171,77451 m3
12Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT1.219,7251 m3
13Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.98Chương V của E-HSMT534,4891 m3
14Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT1.998,29641 m3
15Lu nền đường đạt K=0.95 sâu 30cmChương V của E-HSMT1.088,73251 m2
B *\2- Mặt đường :
1Rải thảm mặt đường BTNC19mm, Chiều dày đã lèn ép=7cmChương V của E-HSMT1.452,21361 m2
2Sản xuất bê tông nhựa BTNC 19mm, Trạm trộn 80T/hChương V của E-HSMT241,35791 Tấn
3Vận chuyển bê tông nhựa = Ô tô, cự ly vận chuyển= 4 kmChương V của E-HSMT241,35791 Tấn
4Tưới lớp thấm bám m.đường=nhựa MC70, Lượng nhựa 1.0kg/m2Chương V của E-HSMT1.452,21361 m2
5Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=25mm, Lớp trên, dày 15cmChương V của E-HSMT227,56211 m3
6Làm móng CPĐD loại 1 Dmax=37.5mm, Lớp dưới, dày 18cmChương V của E-HSMT275,39461 m3
C *\3- Vỉa hè :
1Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT10,78921 m3
2Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT155,8441 m2
3Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT199,461 m
4Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT6,9931 m3
5Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,4041 m3
6Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT22,87441 m2
7Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT48,841 m
8Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT1,7011 m3
9Bê tông bó vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,51841 m3
10Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,00451 tấn
11Cốt thép bó vỉa đúc sẵn, Đường kính cốt thép Chương V của E-HSMT0,01811 tấn
12Ván khuôn BT bó vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT7,81561 m2
13Lắp đặt bó vỉaChương V của E-HSMT10,81 m
14Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT6,4531 m3
15Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT57,361 m2
16Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT199,461 m
17Bê tông rãnh vỉa đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,6481 m3
18Ván khuôn BT rãnh vỉa đúc sẵnChương V của E-HSMT7,561 m2
19Lắp đặt rãnh vỉaChương V của E-HSMT21,61 m
20Xây bó hè bằng gạch k nung (20x20x40)cm, Vữa xi măng M100Chương V của E-HSMT17,58361 m3
21Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT8,79181 m3
22Bê tông tấm xe lăn đúc sẵn, Vữa bê tông đá dăm 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,83981 m3
23Ván khuôn BT tấm xe lănChương V của E-HSMT55,15041 m2
24Lắp đặt tấm xe lănChương V của E-HSMT241 c/kiện
25Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,521 m3
26Bù bê tông đá 1x2 M100Chương V của E-HSMT0,541 m3
27Bê tông ô trồng cây, Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT2,9921 m3
28Bê tông đá dăm lót móng, Vữa bê tông đá 2x4 M100Chương V của E-HSMT2,9071 m3
29Đắp đất màu trồng câyChương V của E-HSMT30,1581 m3
30Trồng cây Lát Hoa, H>=3.5m, ĐK>=15cmChương V của E-HSMT341 Cây
31Bảo dưỡng cây trồng 3 tháng sau khi trồngChương V của E-HSMT341 Cây
32Trồng Cỏ lá gừngChương V của E-HSMT341 m2
33Tưới nước b.dưỡng bồn hoa, thảm cỏ 1 thángChương V của E-HSMT341 m2
34Đào đất hố trồng câyChương V của E-HSMT22,3381 m3
35Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT22,3381 m3
36Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT22,3381 m3
37Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT22,3381 m3
38Lát gạch Terrazzo KT(30x30x3)cm, Lót VXM M100 dày 2cmChương V của E-HSMT738,361 m2
39Bê tông móng lát gạch vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT67,97481 m3
40Lót giấy dầuChương V của E-HSMT679,7481 m2
D *\4- An toàn giao thông :
1Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu trắngChương V của E-HSMT68,226m2
2Sơn kẻ đường=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 2mm, màu vàngChương V của E-HSMT6m2
3Sơn gồ giảm tốc=sơn dẻo nhiệt ph.quang, Chiều dày lớp sơn 6mmChương V của E-HSMT9,5m2
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cmChương V của E-HSMT21 Cái
E *\5- Hệ thống thoát nước mưa :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT74,73761 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT74,73761 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT74,73761 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT74,73761 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT36,75681 m3
6Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT41,53521 m3
7Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT3,0721 m3
8Bê tông hố thu, Vữa bê tông đá 2x4 M200Chương V của E-HSMT21,7681 m3
9Ván khuôn BT hố thuChương V của E-HSMT198,37481 m2
10Bê tông giằng hố thu, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,891 m3
11Gia công cốt thép giằng hố thu, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,1362Tấn
12Sản xuất thép góc giằng hố thuChương V của E-HSMT0,89591 tấn
13Lắp dựng thép góc giằng hố thuChương V của E-HSMT0,89591 tấn
14Ván khuôn BT giằng hố thuChương V của E-HSMT20,161 m2
15Bê tông tấm đan đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT1,441 m3
16Gia công cốt thép tấm đan đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,18671 tấn
17Sản xuất thép góc viền tấm đanChương V của E-HSMT1,27011 tấn
18Lắp dựng thép góc viền tấm đanChương V của E-HSMT1,27011 tấn
19Lắp đặt tấm đan đúc sẵnChương V của E-HSMT241 c/kiện
20Bê tông họng thu nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT2,37951 m3
21Ván khuôn BT họng thu nướcChương V của E-HSMT31,78871 m2
22Đệm bột đá đường ốngChương V của E-HSMT2,47521 m3
23LĐ ống nhựa uPVC D200mm dày 5.9mmChương V của E-HSMT27,61 m
24Bê tông tấm chắn rác đúc sẵn, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,3451 m3
25Gia công cốt thép tấm chắn rác đúc sẵn, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,09091 tấn
26Ván khuôn BT tấm chắn rácChương V của E-HSMT12,91 m2
27Lắp đặt tấm chắn rác đúc sẵnChương V của E-HSMT151 c/kiện
28Đào móng công trình bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT226,06951 m3
29Đào móng công trình bằng thủ công, Đất cấp IIChương V của E-HSMT11,3151 m3
30Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT237,38461 m3
31Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT237,38461 m3
32Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT237,38461 m3
33Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT166,19861 m3
34Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT187,80441 m3
35Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT14,581 m3
36Lắp đặt gối cống D600mmChương V của E-HSMT1291 Cái
37Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT62,51 m
38Lắp đặt ống cống BTCT D600mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT67,51 m
39Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 600mmChương V của E-HSMT441mối nối
40Lắp đặt gối cống D800mmChương V của E-HSMT631 Cái
41Lắp đặt ống cống BTCT D800mm, Loại không chịu lực, đoạn ống dài 2.5mChương V của E-HSMT591 m
42Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, Đkính ống 800mmChương V của E-HSMT261mối nối
F *\6- Hoàn trả mương thoát nước :
1Phá dỡ kết cấu bê tông mương hiện có bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT28,792m3
2Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT28,7921 m3
3Vận chuyển phế thải đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT28,7921 m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT28,7921 m3
5Đào mương thoát nước, đất cấp 3Chương V của E-HSMT21,241 m3
6Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT21,061 m3
7Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT2,55781 m3
8Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT7,681 m3
9Bê tông mương thoát nước, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT24,191 m3
10Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,3711Tấn
11Gia công c.thép mương thoát nước, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,4036Tấn
12Sản xuất thép góc giằng mươngChương V của E-HSMT4,82211 tấn
13Lắp dựng thép góc giằng mươngChương V của E-HSMT4,82211 tấn
14Ván khuôn BT mương thoát nướcChương V của E-HSMT205,7921 m2
15Bao tải tẩm nhựa đường khe phòng lúnChương V của E-HSMT10,5281 m2
G *\7- Cửa thu, cửa xả :
1Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT9,3451 m3
2Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT9,3451 m3
3Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT9,3451 m3
4Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT9,3451 m3
5Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,6451 m3
6Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT4,11891 m3
7Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,571 m3
8Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,48671 m3
9Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT4,8121 m2
10Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT3,77551 m3
11Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT11,7881 m2
12Đào móng công trình, đất cấp 2Chương V của E-HSMT11,471 m3
13Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km đầuChương V của E-HSMT11,471 m3
14Vận chuyển đất đào đổ đi CL 4Km tiếpChương V của E-HSMT11,471 m3
15Vận chuyển đất đào đổ đi CL 1Km cuốiChương V của E-HSMT11,471 m3
16Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay, Độ chặt yêu cầu K=0.95Chương V của E-HSMT3,881 m3
17Mua đất cấp phối để đắpChương V của E-HSMT4,38441 m3
18Đá dăm 2x4 đệm móngChương V của E-HSMT0,6291 m3
19Bê tông tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT1,48671 m3
20Ván khuôn BT tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT4,8121 m2
21Bê tông móng tường đầu, tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150Chương V của E-HSMT4,2081 m3
22Ván khuôn móng tường đầu, tường cánhChương V của E-HSMT13,441 m2
H Xây dựng mới đường dây cáp ngầm
1Cáp ngầm hạ thế; CXV/DSTA-4x10-0,6/1kVChương V của E-HSMT314,6175Mét
2Cáp đồng trần M10Chương V của E-HSMT314,6175Mét
3Cột thép tròn côn cao (8m cần đơn vươn 1,5m, cửa cột có bản lề), sơn phủ lớp sơn trang trí bên ngoàiChương V của E-HSMT10cột
4Luồn dây CVV-2x1.5 từ cáp treo lên đènChương V của E-HSMT110m
5Đèn đường phố Led-120WChương V của E-HSMT10Bộ
6Bảng điện cửa cột (trọn bộ)Chương V của E-HSMT10bảng
7Đầu cốt M10Chương V của E-HSMT85cái
8Ống nhựa xoắn D65/50Chương V của E-HSMT284,4375mét
9Ống thép D59Chương V của E-HSMT10mét
10Móng cột chiếu sángChương V của E-HSMT10Móng
11Mương cáp ngầm; MCNChương V của E-HSMT264,5Mét
12Mương cáp ngầm; MCNChương V của E-HSMT10Mét
13Tiếp địa cột đènChương V của E-HSMT10Bộ
14Đánh số cột thépChương V của E-HSMT10Bộ
15Lắp cát rãnh cáp vĩa hèChương V của E-HSMT37,68m3
16Lắp gạch rãnh cápChương V của E-HSMT73,45m2
17Khung móng M24x300x300x750Chương V của E-HSMT10bộ
I Phần thí nghiệm
1Thí nghiệm tiếp đất cột điệnChương V của E-HSMT10Bộ
2Thí nghiệm cáp lực 1-35kVChương V của E-HSMT4Sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công đường giao thông, hệ thống thoát nước, điện chiếu sángHợp đồng tương tự được xét đối với từng hạng mục (tức là có thể cộng phần giá trị của hạng mục này ở các hợp đồng khác nhau để tính hợp đồng tương tự hoặc 01 hợp đồng tương tự bao gồm đầy đủ các hạng mục sau): - Đối với hạng mục công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Đường giao thông, hệ thống thoát nước có giá trị tối thiểu 1.500.000.000 đồng - Đối với hạng mục công trình điện chiếu sáng: Nhà thầu phải có 01 hợp đồng thi công công trình Điện chiếu sáng tuyến đường giao thông có giá trị tối thiểu 300.000.000 đồng Nhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.55
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần giao thông 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
3 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần điện chiếu sáng 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật điện tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
4 Kỹ thuật thi công trực tiếp phần thoát nước 1 Có bằng tốt nghiệp đại học kỹ thuật thoát nước tối thiểu 03 năm ( đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng.33
5 Cán bộ an toàn lao động 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động;33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Cần cẩu >=6T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
2 Máy cắt uốn thép Máy cắt uốn thép 5KW1
3 Máy hàn Máy hàn 23KW1
4 Máy khoan Máy khoan 2.5KW1
5 Máy lu bánh thép Máy lu bánh thép >=10T . Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
6 Máy lu rung Máy lu rung >=25T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
7 Máy lu bánh lốp Máy lu bánh lốp >=16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
8 Máy đầm bàn Máy đầm bàn 1KW1
9 Máy đầm dùi Máy đầm dùi 1,5KW2
10 Máy đầm cóc Máy đầm cóc1
11 Máy ủi Máy ủi 2
12 Máy tưới nhựa Máy tưới nhựa. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
13 Ô tô tự đổ Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).2
14 Máy thủy bình Máy thủy bình. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
15 Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) Máy kinh vỹ ( hoặc toàn đạc). Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
16 Máy rải thảm Máy rải thảm. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
17 Trạm trộn bê tông Trạm trộn bê tông. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
18 Ô tô tải thùng Ô tô tải thùng =2
19 Máy đào Máy đào 2
20 Xe thang có chiều cào Xe thang có chiều cao >=9m. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->