Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775575-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quản lý khai thác công trình thủy lợi tỉnh Long An
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210672855
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí hỗ trợ sử dụng sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi (kinh phí cấp bù thủy lợi phí) và kinh phí thực hiện chính sách hỗ trợ để bảo vệ và phát triển đất trồng lúa (kinh phí lúa nước)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 07:49:00 đến ngày 2021-08-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,453,417,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 51,000,000 VNĐ ((Năm mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,628 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,256 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gàu dây (Xáng cap)
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Đào đất
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương
- Đặc điểm thiết bị Lu lèn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi ≥110 CV
- Đặc điểm thiết bị San ủi
- Số lượng tối thiểu 1
5-Ô tô tư đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
6-Sà lan ≥ 100T
- Đặc điểm thiết bị Chuyên chở
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Đào gốc cây bằng máy
1Đào gốc cây bằng máy Ø ≤ 30cmTheo yêu cầu của E-HSMT147,69100m²
B Đào hạ cơ
1Đào hạ cơ bằng máy:Theo yêu cầu của E-HSMT120,33100m³
C Đào kênh:
1 Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 1Theo yêu cầu của E-HSMT28,4100m³
2 Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT202,61100m³
3Đoạn vướng cầu đào thông luồng bằng máy đào đứng trên xà lan (MĐ thủy lực) đất đào đổ lên xà lan, đất cấp 1Theo yêu cầu của E-HSMT1,92100m³
4Đào xúc 1 lần từ xà lan vào bờ bằng MĐ 1,25m³ đứng trên bờ, đất đào đổ 1 bên: Vđx= Vđào*1,0Theo yêu cầu của E-HSMT1,92100m³
D Đào Khai thác thêm đủ để đắp ao
1 Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,03100m³
2 Đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT0,21100m³
E Đào Khai thác thêm đủ đất để đắp đê, bãi tránh xe, bằng máy:
1 Đào Khai thác tại chỗ đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,65100m³
2 Đào Khai thác tại chỗ đào bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên Đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT4,65100m³
3Đào khai thác từ xa bằng MĐ đứng trên xà lan đào đổ lên xà lan, Đất cấp 1Theo yêu cầu của E-HSMT60,7100m³
4Vận chuyển bằng xà lan và tàu kéo cự ly≤ 1kmTheo yêu cầu của E-HSMT60,7100m³
5Cạp đất từ xà lan đổ lên bờ bằng Máy đào gầu dây 0,65m3 (h> 3m, đổ 1 bên, đất cấp 2)Theo yêu cầu của E-HSMT60,7100m³
F Đóng cừ gia cố
1Mua cừ tràm L=4,5mTheo yêu cầu của E-HSMT289,94100m
2Đóng cừ tràm bằng máy đào vào đất cấp I (phần ngập đất), đóng sâu 4,2m/câyTheo yêu cầu của E-HSMT268,36100m
3Mua cừ bạch đàn L=7,0 mTheo yêu cầu của E-HSMT78,4100m
4Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 4,5 m/ cây:Theo yêu cầu của E-HSMT50,4100m
5Mua cừ bạch đàn L=7,0 mTheo yêu cầu của E-HSMT19,88100m
6Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 5,2 m/ cây:Theo yêu cầu của E-HSMT14,77100m
7Mua cừ bạch đàn L=7,0 mTheo yêu cầu của E-HSMT12,39100m
8Đóng cừ bạch đàn (phần ngập đất), đóng sâu 6,3 m/ cây:Theo yêu cầu của E-HSMT11,15100m
9Mua cừ dừa L= 8,0m, Ø ngọn≥ 20cm,Theo yêu cầu của E-HSMT26,24100m
10Đóng cừ dừa (phần ngập đất), đóng sâu 6,2m/cây:Theo yêu cầu của E-HSMT17,61100m
G Thép:
1Thép buộc: Ø ≤ 10mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,46Tấn
2Thép neo: Ø ≤ 18mmTheo yêu cầu của E-HSMT0,78Tấn
H Đắp đê
1Đắp đê, ao, lề, bãi tránh xe, bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT255,49100m³
I Vận chuyển máy qua kênh
1Xà lan 100TTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
2Tàu kéo 150CVTheo yêu cầu của E-HSMT1ca
J Làm đường kéo xà lan qua phạm vi cầu (K1+436; K2+512; K2+882; K3+212):
1Đào Khai thác đất đắp nền đường bằng máyTheo yêu cầu của E-HSMT1,7100m³
2Đào phá trả lại hiện trạngTheo yêu cầu của E-HSMT1,59100m³
K Kéo xà lan qua phạm vi cầu:
1Máy đàoTheo yêu cầu của E-HSMT4ca
2Nhân côngTheo yêu cầu của E-HSMT16công
3Máy đào vòng qua phạm vi cầu: (K0+006; K0+385; K1+904; K2+344;)Theo yêu cầu của E-HSMT4ca
L Cắt khuôn nền đê:
1Cắt khuôn nền đê:Theo yêu cầu của E-HSMT11,95100m³
M Trải đá (0x4)cm
1Trải đá (0x4)cm: b= 3,0m; d= 15cm; (K= 0,95)Theo yêu cầu của E-HSMT24,29100m³
N Đắp đường cho máy nông nghiệp đi lên, xuống
1Đào khai thác đất tại chổ bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên, đất cấp 1 Đất cấp 1Theo yêu cầu của E-HSMT0,16100m³
2 Đào khai thác đất tại chổ bằng MĐ gầu dây 0,65m³, h> 3m, đất đào đổ 1 bên, đất cấp 1 Đất cấp 2Theo yêu cầu của E-HSMT1,12100m³
3Đắp đường cho máy đi lên, xuốngTheo yêu cầu của E-HSMT1,28100m³
O Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép (0,12x0,12x1,025)m
1Bê tông móng đá 1x2 mác 150, rộng ≤ 250cmTheo yêu cầu của E-HSMT6,12
2Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤ 50 kgTheo yêu cầu của E-HSMT84Cọc
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng ≤ 1m, sâu ≤ 1m, đất cấp ITheo yêu cầu của E-HSMT6,72
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.631E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.036E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Có cùng loại công trình tương tự hoặc cao hơn của gói thầu đang xét thuộc công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn có công việc thi công Nạo vét kênh, san sửa đê và trải đá.Số lượng hợp đồng là N = 02 hoặc khác N = 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2,628 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X = 5,256 tỷ đồng. Trong đó X = N x V.Nhà thầu Pho to tài liệu gửi kèm: - Hợp đồng tương tự đã thực hiện; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, hạng mục công trình; - Tài liệu chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc văn bản thẩm định hoặc có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác có liên quan)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành thủy lợi.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình ngành nông nghiệp và PTNT hạng III và đã trực tiếp tham gia Thi công ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.Kèm theo tài liệu chứng minh: Hợp đồng lao động với nhà thầu; Chứng chỉ hành nghề. Tài liệu chứng minh về số năm kinh nghiệm và kinh nghiệm công việc tương tự.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gàu dây (Xáng cap) Đào đất1
2 Máy đào ≥ 0,5 m3 Đào đất1
3 Máy lu ≥ 9 tấn hoặc tươngđương Lu lèn1
4 Máy ủi ≥110 CV San ủi1
5 Ô tô tư đổ 5 tấn Chuyên chở1
6 Sà lan ≥ 100T Chuyên chở1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->