Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210773075-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210773045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 08:14:00 đến ngày 2021-08-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,756,557,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu đường bộ trong đó có hạng mục cầu bảng BTCTNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông ( cầu) tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông ( cầu) tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn thép 5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy khoan 2.5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm >= 09T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn 1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy nén khí búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy nén khí búa căn. 360 mét khối trên 1 giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy rải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy rải 50-60 m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *\1- Mặt đường : | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, Dày 20 cm, Vữa bê tông đá 2x4 M250 | Chương V của E-HSMT | 25,24 | 1 m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V của E-HSMT | 126,18 | 1 m2 |
| 3 | Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm dày 12cm | Chương V của E-HSMT | 15,14 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 10,01 | 1 m2 |
| B | *\2- Nền đường : | |||
| 1 | Đào đất KPH bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 19,66 | 1 m3 |
| 2 | Đào khuôn đường bằng máy đào, Đất cấp III | Chương V của E-HSMT | 8,94 | 1 m3 |
| 3 | Cắt mặt đường bê tông xi măng | Chương V của E-HSMT | 1 | 10 m |
| 4 | Đào kết cấu mặt đường cũ | 13,29 | 1 m3 | |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 61,2 | 1 m3 |
| 6 | Mua đất cấp phối để đắp | Chương V của E-HSMT | 69,156 | 1 m3 |
| 7 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Chương V của E-HSMT | 40,01 | 1 m2 |
| C | *\3- An toàn giao thông : | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, Biển tam giác cạnh 70cm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Cái |
| 2 | Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Cái |
| 3 | Bê tông móng cọc tiêu, Vữa bê tông đá 1x2 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,74 | 1 m3 |
| 4 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 1 tấn |
| 5 | Sản xuất k/c thép tấm chụp đầu cọc tiêu | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | 1 tấn |
| 6 | Dán màng phản quang đầu cọc tiêu | 0,4 | m2 | |
| D | *\4- Cống hộp 3x(3.2x3.0)m : | |||
| 1 | Bê tông cống hộp, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 62 | 1 m3 |
| 2 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0851 | Tấn |
| 3 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,7112 | Tấn |
| 4 | Gia công cốt thép cống hộp, Đ/kính cốt thép d> 18mm | 5,0614 | Tấn | |
| 5 | Ván khuôn BT cống hộp | Chương V của E-HSMT | 245,19 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông bản mặt cầu, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 10,1 | 1 m3 |
| 7 | Gia công cốt thép bản mặt cầu, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,2264 | Tấn |
| 8 | Ván khuôn BT bản mặt cầu | Chương V của E-HSMT | 5,47 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông tường cánh thượng, hạ lưu, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 307,22 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn BT tường cánh thượng, hạ lưu | Chương V của E-HSMT | 755,62 | 1 m2 |
| 11 | Bê tông móng tường cánh, Vữa bê tông đá 2x4 M150 | Chương V của E-HSMT | 273 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn BT móng tường cánh | Chương V của E-HSMT | 335 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng thân cống, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,61 | 1 m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm lót móng tường cánh, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 33,34 | 1 m3 |
| 15 | Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún | Chương V của E-HSMT | 47 | 1 m2 |
| 16 | Đệm CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đầm chặt | Chương V của E-HSMT | 11,25 | 1 m3 |
| 17 | Đắp cát xay = máy đầm đất 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95 | Chương V của E-HSMT | 29,2 | 1 m3 |
| 18 | Quét nhựa đường thân cống | Chương V của E-HSMT | 41,8 | 1 m2 |
| 19 | Bê tông gờ lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,43 | 1 m3 |
| 20 | Ván khuôn BT gờ lan can | Chương V của E-HSMT | 5,88 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông cột lan can, Vữa bê tông đá 1x2 M200 | 0,25 | 1 m3 | |
| 22 | Gia công cốt thép cột lan can, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,0442 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn BT cột lan can | Chương V của E-HSMT | 3,99 | 1 m2 |
| 24 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D60mm | Chương V của E-HSMT | 40,8 | 1 m |
| 25 | Đào móng công trình, đất cấp 4 | Chương V của E-HSMT | 1.146 | 1 m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,01 | m3 | |
| 27 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.95(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 505 | 1 m3 |
| 28 | Đắp đất đê quai = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 103,49 | 1 m3 |
| 29 | Đào đất đê quai sau thi công xong | Chương V của E-HSMT | 103,49 | 1 m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.63E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.2E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công cầu đường bộ trong đó có hạng mục cầu bảng BTCTNhà thầu cung cấp các tài liệu sau để chứng minh:+Bản scan Hợp đồng thi công+Bản scan biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bảng xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn công việc theo hợp đồng *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó. Nếu là hợp đồng nhà thầu phụ thì phải đính kèm hợp đồng giữa chủ đầu tư và nhà thầu chính có ghi giá trị do nhà thầu phụ đảm nhận). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 05 năm (đủ 60 tháng). Có chứng chỉ hành nghề giám sát Công trình giao thông (cầu đường bộ) còn hiệu lựcĐã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông ( cầu) tương tự-Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản scan chứng chỉ hành nghề giám sát;+Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng giao thông tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng). Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một Công trình giao thông ( cầu) tương tự.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp đại học;+Bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu công trình tương tự trong đó có trực tiếp tham gia thi công xây dựng. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng tối thiểu 03 năm (đủ 36 tháng); Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao độngKèm theo các tài liệu chứng minh sau:+Bản kê khai thông tin nhân sự đã tham gia các công trình tương tự;+Bản scan bằng tốt nghiệp;+Bản scan chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động; | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Máy cắt uốn thép 5KW | 1 |
| 2 | Máy hàn | Máy hàn 23KW | 1 |
| 3 | Máy khoan | Máy khoan 2.5KW | 1 |
| 4 | Máy đầm | Máy đầm >= 09T | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 6 | Máy đào | Máy đào | 2 |
| 7 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn 1KW | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 10 | Máy ủi | Máy ủi | 2 |
| 11 | Ô tô tự đổ | Ô tô tự đổ >=7T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 2 |
| 12 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 13 | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | Máy kinh vỹ (hoặc toàn đạc) | 1 |
| 14 | Máy nén khí búa căn | Máy nén khí búa căn. 360 mét khối trên 1 giờ | 1 |
| 15 | Máy rải | Máy rải 50-60 m3/h. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật còn hiệu lực (Có công chứng). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi