Gói thầu: Gói thầu số 05: Xây dựng Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210754619-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần xây dựng và thương mại SPT |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Xây dựng Dự án xây dựng khu dân cư nông thôn tại bản Nậm Khắt, xã Nậm Khắt, huyện Mù Cang Chải, tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210754526 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-19 15:15:00 đến ngày 2021-08-08 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 22,925,906,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 300,000,000 VNĐ ((Ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ KHÁC | |||
| 1 | Phí môi trường + thuế tài nguyên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | XÂY LẮP | |||
| C | SAN TẠO MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 739,291 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.038,737 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37.237,249 | 10m3/1km |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,781 | 100m3 |
| 5 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 332,781 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.327,81 | 10m3/1km |
| 7 | San đầm đất, đọ chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,722 | 100m3 |
| D | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,16 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 362,861 | 10m3/1km |
| 3 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá sau phá bằng lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,263 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đá hộc, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,791 | 10m3/1km |
| 6 | Đào rãnh đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,228 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,613 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,995 | 100m3 |
| 9 | Đào xới đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,127 | 100m2 |
| 10 | Đầm lèn K98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,338 | 100m3 |
| 11 | Bê tông rãnh tam giác, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,11 | m3 |
| 12 | Vữa đệm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m2 |
| 13 | Bê tông mương thủy lợi, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,27 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,707 | 100m2 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,57 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,64 | m3 |
| 17 | Tháo dỡ tôn lượn sóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,98 | m |
| E | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,523 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m3 |
| 4 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,048 | 100m3 |
| 5 | Móng đường cấp phối đá dăm loại I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,092 | 100m3 |
| 6 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,67 | m3 |
| 7 | Rải giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,81 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,003 | 100m2 |
| 9 | Ma tít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | m3 |
| 10 | Gỗ đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,64 | m3 |
| 11 | Nhựa đường quét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m2 |
| 12 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp dưới h=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m2 |
| 13 | Móng đường đá dăm tiêu chuẩn lớp trên h=15cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,967 | 100m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe co, khe giãn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,763 | 1 tấn |
| 16 | Sản xuất giá đỡ thanh truyền lực, khe dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,99 | 1 tấn |
| 17 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,548 | 10m |
| F | VỈA HÈ | |||
| 1 | Bê tông đệm lót M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,32 | m3 |
| 2 | Bê tông viên bó vỉa M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | m3 |
| 3 | Ván khuôn viên bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,895 | 100m2 |
| 4 | Vữa đệm, h=2cm, M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 295 | m2 |
| 5 | Lát gạch Teazo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.306,35 | m2 |
| 6 | Xây gạch đặc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,39 | m3 |
| 7 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 950 | m |
| 8 | Lắp đặt viên bó vỉa cong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 185,25 | m |
| G | RÃNH DỌC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,486 | 100m3 |
| 2 | Phá đá mặt bằng, đá cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá sau phá lên phương tiện vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,276 | 100m3 |
| 4 | Đắp rãnh K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,382 | 100m3 |
| 5 | Bê tông rãnh dọc, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,91 | m3 |
| 6 | Ván khuôn rãnh dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,65 | 100m2 |
| 7 | Bê tông hố thu, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,47 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,64 | m3 |
| 9 | Ván khuôn hố thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,623 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn thép móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | 100m2 |
| 11 | Bê tông tấm bản M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 111,24 | m3 |
| 12 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,577 | tấn |
| 13 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,219 | tấn |
| 14 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,08 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.449 | cấu kiện |
| 16 | Bê tông xà đỡ M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà đỡ d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,578 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,68 | 100m2 |
| 20 | Lắp đặt xà đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 21 | Lắp đặt ghi thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt viên bó vỉa thẳng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | m |
| 23 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,87 | m3 |
| 24 | Thép hình (NC 0,01 công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 542,64 | kg |
| H | CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,132 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,37 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,78 | m3 |
| 5 | Bê tông tường đầu, tường cánh, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,41 | m3 |
| 6 | Bê tông xà mũ, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,77 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm bản đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,84 | m3 |
| 8 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | tấn |
| 9 | Cốt thép tấm bản d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | tấn |
| 10 | Thép hình bậc lên xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | tấn |
| 11 | Đệm bản bằng giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,55 | m2 |
| 12 | Ván khuôn xà mũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m2 |
| 13 | Ván khuôn tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn tường cánh, tường đầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,987 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn móng cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cấu kiện |
| 17 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | 100m |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,87 | m3 |
| I | KÈ BÊ TÔNG CỐT THÉP | |||
| 1 | Đào móng đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,298 | 100m3 |
| 2 | Đắp trả móng K95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,038 | 100m3 |
| 3 | Bê tông mái kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,58 | m3 |
| 4 | Bê tông rãnh chân taluy đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,96 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng kè, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,59 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,706 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn rãnh chân taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,322 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,24 | tấn |
| 9 | Cốt thép giằng kè d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,066 | tấn |
| 10 | Đá dăm đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,63 | m3 |
| 11 | Ván khuôn dầm kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,22 | 100m2 |
| 12 | Trồng cỏ mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,168 | 100m2 |
| J | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| K | Phần đường dây hạ thế + Chiếu sáng | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC LT-8,5.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Cổ dề cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 3 | Cổ dề cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong A25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 5 | Kẹp cáp đồng nhôm AM25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | bộ |
| 6 | Kẹp treo cáp vặn xoắn 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Kẹp siết cáp vặn xoắn 25-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại RLL | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 9 | Cáp vặn xoắn VX4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,67 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn VX4x35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 709,67 | quả |
| 11 | Hộp chia dây HCD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | Bộ |
| 12 | Cáp đồng M3x16 + 1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | m |
| 13 | Tủ điều khiển đèn chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 14 | Bộ đèn led chiếu sáng 120W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m |
| 15 | Dây lên đèn M2x2,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 16 | Băng dính cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cuộn |
| 17 | Làm kho tạm, kho hở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 18 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | t/bộ |
| L | Phần đường dây trung thế | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC.16.190-11 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Cái |
| 2 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 3 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ + Tay thao tác CDPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Bộ truyền động CDPĐ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha XP-1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 7 | Xà néo XNXT-35-3L | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 8 | Xà rẽ XR-35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Giằng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 10 | Tiếp địa RC4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 11 | Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Bộ |
| 12 | Sứ chuỗi Silicone đơn 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 13 | Kéo dây bẻ góc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | VT |
| 14 | Dây dẫn AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,185 | km |
| 15 | Ghíp A70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 16 | Vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | T/bộ |
| M | Trạm biến áp | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm NPC LT-12.10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 2 | Xà đầu trạm dọc ngang tuyến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Xà cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 7 | Xà lắp cầu chì SI | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Kẹp cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Dầm MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ tay tt cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Bộ truyền động cầu dao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Dây nối tiếp địa thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 17 | Dây nhôm AC-70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 18 | Dây AC-70 bọc cách điện 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 19 | Tiếp địa trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 20 | Lắp cầu chì SI 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt cầu dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 23 | Phụ kiện trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Cáp tổng hạ thế M1x185 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 25 | Sứ đứng 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | quả |
| 26 | Lắp tủ điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 27 | Lắp TBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| N | HẠ THẾ | |||
| O | Móng đất MV2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,12 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,78 | m3 |
| P | Móng MĐ2 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| Q | Tiếp địa lặp lại | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,28 | m3 |
| R | TRUNG THẾ | |||
| S | Móng cột MT-7 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,36 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,36 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,432 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| T | Móng cột MK30-22 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,5 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,384 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,382 | m3 |
| U | Tiếp địa RC4 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,64 | m3 |
| V | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| W | Móng cột MT-4 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,56 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,74 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | tấn |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,56 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m3 |
| X | Tiếp địa trạm | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,25 | m3 |
| Y | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Chống sét 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Cầu dao 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Cầu Chì SI 35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ điện 400V - 400A; 2 lộ ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 250kvA - 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.5E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 16.000.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi