Gói thầu: 02-2021-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 8 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và mạch dẻo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777051-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Tổng Công ty Công nghiệp công nghệ cao Viettel - Chi nhánh Tập đoàn Công nghiệp - Viễn thông Quân đội |
| Tên gói thầu | 02-2021-VHT-K1-WBCR Mua sắm bo mạch 2 lớp, 8 lớp hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh và mạch dẻo |
| Số hiệu KHLCNT | 20210750055 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển khoa học công nghệ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:27:00 đến ngày 2021-08-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 254,784,555 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,800,000 VNĐ ((Ba triệu tám trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bo mạch WBCR_HW_FMC_1.0 | 3 | Bo mạch | Bo mạch WBCR_HW_FMC_1.0 đã hàn lắp linh kiện: - Số lớp: 8 - Kích thước: 69 x 84 x 1,6 mm (± 10%) - Vật liệu: FR370HR & RO4450B - Tiêu chuẩn: IPC Class 2 trở lên - Màu sắc: Blue, chữ trắng, mạ vàng - Kiểm soát trở kháng: Sai số 10% - Độ rộng đường mạch tối thiểu: 3,2mil - Khoảng cách giữa hai đường mạch tối thiểu: 3,2mil - Blind via: L1-L4; L5-L8 - Độ rộng lỗ khoan tối thiểu: 0,2 mm - Sản xuất theo stackup thiết kết, gerber thiết kế - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫn | ||
| 2 | Bo mạch WBCR_HW_MHM_1.0 | 3 | Bo mạch | Bo mạch màn hình WBCR_HW_MHM_1.0 đã hàn lắp linh kiện: - Số lớp: 2 - Kích thước: 79 x 62mm (± 10%) - Độ dày: 1,6mm (± 10%) - Chất liệu FR4-HTG170 hoặc tốt hơn - In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫn | ||
| 3 | Bo mạch WBCR_HW_BPM_1.0 | 3 | Bo mạch | Bo mạch bàn phím WBCR_HW_BPM_1.0 đã hàn lắp linh kiện: - Số lớp: 2 - Kích thước: 90 x 56,5mm (± 10%) - Độ dày: 1,6mm (± 10%) - Chất liệu FR4-HTG170 hoặc tốt hơn - In chữ trắng, phủ xanh cách điện, mạ vàng - Danh mục VTLK hàn lắp trên bo mạch theo chỉ dẫn | ||
| 4 | Mạch dẻo FPCB_CYPHER | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo FPCB_CYPHER: - 2 lớp, kích thước 39 x 25mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | ||
| 5 | Mạch dẻo RFPCB_DB25 | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo RFPCB_DB25: - 2 lớp, kích thước 91 x 47mm (± 10%) - Độ dày phần mạch dẻo: 0,29 ÷ 0,34 mm - Độ dày phần tăng cứng FR4: 1,4 mm (± 10%) | ||
| 6 | Mạch dẻo RFPCB_ETHERNET | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo RFPCB_ETHERNET: - 2 lớp, kích thước 64 x 17mm (± 10%) - Độ dày phần mạch dẻo: 0,29 ÷ 0,34 mm - Độ dày phần tăng cứng FR4: 1,4 mm (± 10%) | ||
| 7 | Mạch dẻo FPCB_USB | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo FPCB_USB: - 2 lớp, kích thước 52 x 16,5mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | ||
| 8 | Mạch dẻo FPCB_REMOTE | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo FPCB_REMOTE: - 2 lớp, kích thước 23,8 x 49mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | ||
| 9 | Mạch dẻo FPCB_UI | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo FPCB_UI: - 2 lớp, kích thước 29,25 x 29,30mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm | ||
| 10 | Mạch dẻo FPCB_LED_UI | 3 | Tấm | Mạch cáp dẻo FPCB_LED_UI: - 2 lớp, kích thước 17,55 x 45,14mm (± 10%) - Độ dày: 0,29 ÷ 0,34 mm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.82E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 0.0 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hàng hóa cung cấp: Bo mạch hàn lắp linh kiện hoàn chỉnh
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 178.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không yêu cầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi