Gói thầu: Xây dựng phần mềm quản lý tài sản tại Văn phòng Quốc hội
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210771358-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị Văn phòng Quốc hội |
| Tên gói thầu | Xây dựng phần mềm quản lý tài sản tại Văn phòng Quốc hội |
| Số hiệu KHLCNT | 20210771344 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi quản lý hành chính Văn phòng Quốc hội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-25 11:00:00 đến ngày 2021-08-09 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,163,482,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung xây dựng (hoặc phát triển hoặc nâng cấp) phần mềm về quản lý tài sản tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để tiếp nhận yêu cầu bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 48hNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có hỗ trợ từ hãng sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho thiết bị máy chủ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý dự án |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối thiểu thạc sĩ chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm liên tục (tính đến thời điểm hết năm 2020) làm Quản trị dự án (hoặc tương đương) về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm nội bộ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 12 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm lập trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận Chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương- Có ≥ 04 năm kinh nghiệm liên tục (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ lập trình |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình.(Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Trưởng nhóm kiểm thử |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ kiểm thử quốc tế ISTQB hoặc tương đương.- Có ≥ 04 năm kinh nghiệm liên tục (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ kiểm thử trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 9 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm thử phần mềm |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ kiểm thử(Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cấn bộ phân tích nghiệp vụ |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ phân tích nghiệp vụ (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ đào tạo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo(Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Máy chủ phục vụ phần mềm | 1 | Thiết bị | Hệ thống máy chủ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ: Bản quyền HĐH Windows Server 2019 | 1 | Bộ | WinSvrSTDCore 2019Và Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 3 | Phần mềm hệ điều hành máy chủ: Bản quyền người dùng truy cập HĐH | 1 | Bộ | 05 x WinSvrCAL 2019 SNGL OLP NL UsrCALVà Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 4 | Phần mềm cơ sở dữ liệu: Bản quyền phần mềm SQL Standard | 1 | License | Phần mềm SQL server standard 2017Và Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 5 | Phần mềm cơ sở dữ liệu: Phần mềm diệt virus cho máy chủ | 1 | License | Bản quyền phần mềm diệt virus cho máy chủ trong 01 nămVà Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT | ||
| 6 | Xây dựng phần mềm quản lý tài sản công tại Văn phòng Quốc hội | 1 | Phần mềm | Tham chiếu yêu cầu kỹ thuật nêu tại chương V của E-HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có ít nhất 01 hợp đồng có nội dung xây dựng (hoặc phát triển hoặc nâng cấp) phần mềm về quản lý tài sản tương tự. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.600.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Hà Nội có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Thời gian có mặt để tiếp nhận yêu cầu bảo hành, sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư ≤ 48hNhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh nhà thầu có hỗ trợ từ hãng sản xuất trong việc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng như bảo hành, bảo trì, duy tu bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế cho thiết bị máy chủ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý dự án | 1 | - Tối thiểu thạc sĩ chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có tối thiểu 07 năm kinh nghiệm liên tục (tính đến thời điểm hết năm 2020) làm Quản trị dự án (hoặc tương đương) về xây dựng, nâng cấp, chỉnh sửa phần mềm nội bộ, trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 12 | 7 |
| 2 | Trưởng nhóm lập trình | 1 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương.- Có chứng nhận Chuyên gia phát triển ứng dụng của Microsoft hoặc tương đương- Có ≥ 04 năm kinh nghiệm liên tục (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 9 | 4 |
| 3 | Cán bộ lập trình | 3 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ lập trình.(Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) | 6 | 3 |
| 4 | Trưởng nhóm kiểm thử | 1 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có chứng chỉ kiểm thử quốc tế ISTQB hoặc tương đương.- Có ≥ 04 năm kinh nghiệm liên tục (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò cán bộ kiểm thử trong đó, có tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự). | 9 | 4 |
| 5 | Cán bộ kiểm thử phần mềm | 1 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ kiểm thử(Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) | 3 | 1 |
| 6 | Cấn bộ phân tích nghiệp vụ | 2 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 01 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ phân tích nghiệp vụ (Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ đào tạo | 1 | - Đại học hoặc tương đương chuyên ngành CNTT, điện, điện tử - viễn thông hoặc tương đương- Có ≥ 03 năm kinh nghiệm (tính đến thời điểm hết năm 2020) tham gia xây dựng, nâng cấp chỉnh sửa phần mềm nội bộ, cơ sở dữ liệu với vai trò Cán bộ đào tạo(Nhà thầu nộp tài liệu chứng minh: hợp đồng hoặc văn bản khác có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh kinh nghiệm của nhân sự) | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi