Gói thầu: Gói thầu thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776255-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Định Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210659930 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ cộng đồng phòng tránh thiên tai và Ngân sách huyện Định Hóa. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:09:00 đến ngày 2021-08-04 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 231,699,252 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,000,000 VNĐ ((Ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát lắp đặt |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bình lọc áp lưc D900 Polyester công suất lọc 30m3/h | 1 | Bình | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Bơm ly tâm trục ngang chuyên dụng dùng cho hệ thống lọc bể bơi 1 pha 2,2kw, công suất 36m3/h (Trong đó có 01 máy dự phòng) | 2 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Bơm cấp nước bù bể bơi 1 pha 0,75kw | 1 | Máy | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Vật liệu lọc(Cát, sỏi lọc, trong đó 1/2 khối lượng để ngoài để thay thế) | 800 | Kg | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Thu đáy bể bơi bằng nhựa ABS. | 2 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Đầu trả nước ABS chuyên dụng.Chống chịu được sự ăn mòn hóa chất | 6 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Ống nối chống thấm bằng nhựa ABS | 6 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bộ dụng cụ vệ sinh bể bơi : Sào,vợt,bàn chải,ống hút vệ sinh,bàn hút cặn. | 1 | Bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Tủ điện điều khiển: Tủ tôn sơn tĩnh điện , Attomat, khởi động từ, rơle nhiệt, nút ấn điều khiển, cầu chì bảo vệ mạch, thiết bị đo dòng điện. | 1 | Tủ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Đầu thu thoát tràn | 3 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bệ bằng bê tông đặt bơm và bình lọc bao gồm bulong | 2 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | ống nhựa cấp nước PPR DN75 PN20 | 5 | m | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | ống nhựa cấp nước PPR DN63 PN20 | 63 | m | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | ống nhựa cấp nước HDPE DN32 | 105 | m | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Ba chạc PPR d75 | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Ba chạc PPR d63 | 5 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Nối góc PPR D75 | 5 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Nối góc PPR D63 | 30 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Nối góc HDPE D32 | 10 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Đầu nối ren ngoài PPR D75-2.1/2" | 12 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Đầu nối ren ngoài PPR D63-2" | 12 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Đầu nối ren trong PPR D63-2" | 9 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Đầu nối ren ngoài HDPE D32-1" | 4 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Côn thu PPR D75-63 | 6 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Van khóa 2 chiều PPR D75 | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Van khóa 1 chiều PPR D75 | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Van khóa 2 chiều PPR D63 | 3 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Van khóa 2 chiều D32 | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Rắc co PPR D75 ren trong | 3 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Rắc co PPR D63 ren trong | 3 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Rắc co D32 ren trong | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Thang lên xuống bể bơi 3 bậc chống trơn chất liệu INOX 304. | 2 | Cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Aptomat kép 1P-75A 2 cực(2pha) | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Aptomat kép 1P-50A 2 cực(2pha) | 1 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Aptomat kép 1P-25A 2 cực(2pha) | 6 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Ổ cắm đôi bao gồm đế và mặt | 2 | cái | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Đèn Led 1200 nổi | 2 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Đèn LED Highbay 100w | 8 | bộ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Tủ điện bằng Mika kích thước 200x300 | 1 | tủ | Nhà thầu xem tại chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.475E8(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.9E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 0(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải có đại lý, đại diện hoặc liên kết với 01 đơn vị tại địa phương có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, cung cấp phụ tùng thay thế. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ giám sát lắp đặt | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng; có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng dân dụng còn hiệu lực | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tối thiểu 01 cán bộ tốt nghiệp Trung cấp trở lên chuyên ngành điện | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi