Gói thầu: Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 (đợt 2)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777433-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC MỸ ĐỨC |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư thiết bị phục vụ các công trình đầu tư xây dựng năm 2021 (đợt 2) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774757 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản + Vay tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:00:00 đến ngày 2021-08-17 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,264,897,815 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời. | 21 | bộ | LBS 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | ||
| 2 | CSV 36/29kV-Class1-10kA-Kèm hạt nổ | 20 | bộ/3 pha | ZnO-35 | ||
| 3 | Cáp ngầm trung áp 20,2/35(38,5)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2-Màn chắn băng đồng-Chống thấm dọc | 3.730 | m | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x120mm2 | ||
| 4 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-150/19mm2 | 31 | m | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x150/19 | ||
| 5 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-95/16mm2 | 2.188 | m | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x95/16 | ||
| 6 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 92 | m | 22kV ACSR/XLPE/HDPE 1x70/11 | ||
| 7 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 95/16mm2 | 35.052 | m | ACSR-95/16 | ||
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | 1.549 | m | ACSR-70/11 | ||
| 9 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x240mm2 | 33 | m | 35kV/Cu/XLPE-1x240mm2 | ||
| 10 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-1x50mm2 | 315,5 | m | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | ||
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-1x50 mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 134 | m | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x50 mm2 | ||
| 12 | Dây chống sét TK 50 mm2 | 5.182 | m | TK-50 | ||
| 13 | Cột BTLT-PC.I-20-190-13-Nối bích | 10 | cái | LT20m (G10+N10)/13/190 | ||
| 14 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | 12 | cái | LT18m (G8+N10)/13/190 | ||
| 15 | Cột BTLT-PC.I-18-190-12-Nối bích | 52 | cái | LT18m (G8+N10)/12/190 | ||
| 16 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | 4 | cái | LT16m (G6+N10)/13/190 | ||
| 17 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | 38 | cái | LT16m (G6+N10)/9.2/190 | ||
| 18 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Nối bích | 12 | cái | LT14m (G4+N10)/8.5/190 | ||
| 19 | Đầu cốt ép M120 | 4 | cái | Cosse C120 | ||
| 20 | Đầu cốt xử lý AM95 | 192 | cái | Cosse C-A95 | ||
| 21 | Đầu cốt xử lý AM70 | 39 | cái | Cosse C-A70 | ||
| 22 | Đầu cốt M240 | 18 | cái | Cosse C240 | ||
| 23 | Đầu cốt M50 | 458 | cái | Cosse C50 | ||
| 24 | Chuỗi néo kép 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | 1 | chuỗi | CNK-35(1) | ||
| 25 | Chuỗi treo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | 44 | chuỗi | CTĐ-35 | ||
| 26 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây AC (đã bao gồm phụ kiện) | 485 | chuỗi | CNĐ-35A | ||
| 27 | Chuỗi néo đơn 35kV-120kN, polymer dùng cho dây bọc ACSR (đã bao gồm phụ kiện) | 63 | chuỗi | CNĐ-35B | ||
| 28 | Sứ đứng VHD 35kV, dòng rò 770mm+ ty sứ | 440 | quả | VHD-35 | ||
| 29 | Phụ kiện chuỗi néo đơn dùng cho dây AC (trọn bộ) | 99 | bộ | PKN-AC | ||
| 30 | Dây định hình cổ sứ | 84 | cái | DDH | ||
| 31 | Ghíp nhôm 3 bu lông A25-150 | 749 | cái | A25-150 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E10(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.0E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 30.000.000.000 đồng.
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng cung cấp vật tư thiết bị và vật liệu điện trung, hạ thế có cấp điện áp đến 35kV, trong đó hàng hoá tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử sụng với hàng hoá mời thầu.
Trong số các hợp đồng tương tự cung cấp phải bao gồm:
- Có tối thiểu 01 hợp đồng có giá trị ≥ 10 tỷ đồng và phải bao gồm các hạng mục chính như: Cầu dao phụ tải, Cột điện, Cáp ngầm trung áp, Cáp điện trung hạ thế, Sứ cách điện;
Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
30.000.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 05 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải đáp ứng thời gian bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác của đại lý hoặc đại diện ngay sau khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi