Gói thầu: Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210674266-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Nhiệt điện Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Gói 2: Cung cấp thiết bị điện, điều khiển các loại - đợt 2 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646858 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 13:48:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,448,983,260 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 126,734,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi sáu triệu bảy trăm ba mươi bốn nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2673474E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112245E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.224.491.630 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Áp tô mát C60N-C16, 1 pha | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Áp tô mát C60N-C16, 3 pha | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Áp tô mát C60N-C25, 3 pha | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Áp tô mát C60N-C63, 3 pha | 21 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Biến dòng điện, model: FPA-A3-F1-176-246V-O3; | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Biến tần Micromaster 440, Model 6SE6440-2UD23-0BA1 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Bo mạch cánh hướng gió thoát, Model : JDIDL-A | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Bo mạch chuyển đổi tín hiệu điều khiển tại chỗ/từ xa van Neumax QT10; Part.no: QTL595V2; S/N: 1103960 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Bo mạch điều khiển van Drehmo ( main 1 : DMC-09B;23431303290-15; main 2 : DMC-02.7B-00-BUS; Main 3 : EMC - model : STL 80-J2Xo-S01-VDC; 5-9V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Bo mạch mở rộng của van điều chỉnh 7MIL P/N: 1133-08-325 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Bo mạch phản hồi vị trí Drehmo DPMC 59-B-24; S/N 1019395 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Bo mạch ST- 3D, Vac 400v, Vdc 24v + máy biến áp + bộ nắn dòng xoay thành 1 chiều | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Bo mạch van + Máy biến áp Bo mạch + Máy biến áp dùng cho hợp bộ van Shanghai Yi (bao gồm: P/N: 114914911, P/N: 1250-16-2630, P/N: 1218-01-259, P/N: 1218-15-960 và bo mạch mở rộng) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Bo mạch van Neumax QTM12 VI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Bóng cao áp: R-12M (01) - 0704570 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Bộ chia khí (cả cuộn hút, gioăng) SY5220 - 4LZD - C6; 0,1 - 0,7 Mpa | 13 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Bộ chia khí Asco type: L12BB500O000040; Cv=1.0; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/8'', 220/50AC (kèm gioăng) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Bộ chia khí của van cấp dầu (kèm cuộn hút) ASCO Type : 531; Pmax : 10bar | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Bộ chia khí OMAL S.P.A, model: IL1220, Supply air: 0.15 - 0.9Mpa, bao gồm cuộn hút magnet, U = 220V | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Bộ chia khí SMC SY5120-4LZD-01 U:220VAC; áp suất làm việc: 0.15 đến 0.7MPa; loại 1cuộn hút | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Bộ chia khí type: NS664/OE3 H (bao gồm cả cuộn hút và van); 220V; 0,1 - 0,97 Mpa | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Bộ chia khí van dầu SN4200-IP; Áp suất: 1-10bar; LOT B06; AC230V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Bộ chia khí van Fisher ( kèm theo cuộn hút) 551 G551A005MS, Pmax : 10bar, ASCO | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Bộ chia khí van Fisher G553A005MS ; Pmax 10Bar | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Bộ chia khí, order code: L23BB452OG00040; Van 5/2; Double Solenoid Coil: 220VAC/50Hz; CV1.7; Port size G 3/8";10Bar | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Bộ chuyển đổi công suất LTWT-145A-L3-X; CCX 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 230 VAC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Bộ chuyển đổi điện áp LTPE-0A-L3-X cấp chính xác : 0.2; đầu ra (4-20)mADC; nguồn 220 VAC | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Bộ chuyển đổi điều khiển từ xa của van TET U : 220 VAC/24 VDC; Output : 4-20 mA; Type : SMC - 04 / JA1.IN.EPC | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Bộ chuyển đổi nguồn model HS-U10S12UJ; 220VAC/12VDC | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Bộ chuyển đổi quang điện (phần phát) Model: FBVAD1000; 198 - 242 VAC/ 50Hz; P/N: F7 - 1VT - 1DR - S042F | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | Bộ chuyển đổi quang điện (phần thu); Model FBVAD1000; 198 - 242VAC/ 50Hz; P/N: F7 - 1VR - 1DT - S043F | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Bộ chuyển đổi tín hiệu thiết bị đo độ rung bơm cấp Type CON011 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Bộ điều khiển nhiệt độ Autonics, model: TK4S-A4SR (01 tín hiệu out và 02 tín hiệu Alarm), U: 220VAC/50Hz; kích thước: dài x rộng: 92x92 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Bộ điều khiển tại chỗ van TET - Local Lightbox SMC - 0.IN | 4 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | Bộ định vị Model MP16322SLM0; Pk: 1,4 - 6 bar, Iđk: 4-20mA, out: 4-20mA; IP 65 | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | Bộ định vị tác động đơn MP100, model: MP16322SRM0 (chuyển động quay, Có feedback 4-20mA) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | Bộ đo dẫn cho nước tinh khiết, bao gồm các PN: 58000301(M300 ISM 1 channel MUlti 1/4DI); PN: 58080274 (cable, ISM 4 wire 25 ft/7.6); PN: 58031407 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | Bộ giảm áp Model B75G02WJCR; Pmax 12 Bax kèm Bộ lọc dầu F75G03DJ/E (xả được tự động) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300729, G1/8", 750l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 6 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL1-ACD, P/N: 0821300732, G1/4", 750l/p (kèm đồng hồ hiển thị áp suất) | 5 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Bộ giảm áp xả tự động Aventics, type: NL4-ACD, P/N: 0821300504, G1/2", 5000l/p (bao gồm cả đồng hồ hiển thị áp suất) | 8 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Bộ giám sát ngọn lửa FAU810 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Bộ hiển thị góc mở van đầu đẩy bơm tuần hoàn XMT605 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho hợp bộ cầu chì công tắc tơ 6,6kV loại ED9500/TH/D/DC220V/SZ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Bộ hiển thị thông minh dùng cho máy cắt 6,6kV loại ED9500/TH2/D/DC220V/SZ | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Bộ kích cao áp (33J, 220VAC/50Hz, NEMA-4X, P/N: 65-HSI-0143) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Bộ Kit tiêu hao cho thiết bị oxy, P/N:52 200 024 (bao gồm dung dịch mẫu, màng cảm biến) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bộ mã hóa type: FVM58N-011K2R3BN-1213; steps/revolution: 8192; Vcc: 10-30VDC (bao gồm cả giắc cắm và dây) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút type: L12BB452OG00040; 220/50AC và Manifold: AK02J00002GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: J34BB552CN60S61, 220/50AC và Manifold: AK0J3E0004GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bộ phân phối khí điều khiển van (10 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03J00003GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bộ phân phối khí điều khiển van (5 bộ chia khí 2 cuộn hút, type: L23BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK03E00003GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Bộ phân phối khí điều khiển van (8 bộ chia khí 2 cuộn hút, type:L12BB452OG00040, 220/50AC và Manifold: AK02H00002GSTD) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Bộ phân phối khí điều khiển van asco (bao gồm bộ chia khí type:J34BB452CN60S61 Cv=2.50; 0.0-10Bar Double Solenoid Pilot; NPT1/2'', 220/50AC và Manifold gồm 5 bộ chia khí: AK0J3E0004NSTD) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải) | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay phải+lỗ ren lắp cảm biến đo nhiệt độ, ren M27x2) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Bộ tiết lưu vòi than model PBS50-Y-426 (ống xung quay trái) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Cảm biến đo độ rung Bently Nevada; Model 330500 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Cảm biến đo độ rung gối trục bơm cấp PR6423 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Cảm biến đo mức UXA28589 Part No: W3T109321 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Cảm biến đo nhiệt độ loại K, P/N:AZ200-702 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, P/N: M-08510-04, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Cảm biến đo nhiệt độ PT100, Type: M-08610-03,(loại 3 dây), Dải đo: -200 đến 500 độ C; CL:0.6 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100, Type: M-08842-06; KT: phi 8x 60mmL (loại 2 đầu sensor kép, 06 dây), Dải đo: 0 -100 độ C, CL:0,6 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Cảm biến đo nhiệt độ Pt100; PN: M-08510-03, loại 6 dây, Dải đo: -200 đến 500 độ C;CL:0,6 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Cảm biến đo nhiệt độ WRNN2-11, dải đo: 0-10000C,L:20000mm | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Cảm biến đo pH, P/N:330301105 InPro 4881i/SG/120 (vật liệu tianium, bao gồm cáp: 259902213 AK9/5m) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Cảm biến đo pH, P/N:52003821 (Electr. 3201-UPW-120-NTC pHur-bao gồm cả cáp kết nối dài 10m, dải đo: 0-14) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Cảm biến giám sát ngọn lửa IR model: SF-300IR Scanner, U: 12VDC/0.02A, nhiệt độ làm việc: 100 độ C, IP66 (bao gồm phụ kiện kèm theo) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cảm biến tốc độ bơm cấp CS-3 4 -20mA; DC 27V/2A; AC 250V/5A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Cam phản hồi vị trí dùng cho cánh hướng B, C, E | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Camera loại quay quét SCC-C4203AP | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Cánh quạt làm mát động cơ D = 450 mm, d = 90mm | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Cáp bù nhiệt loại sử dụng cho cặp nhiệt điện loại K, model: KX1A | 60 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Cáp điện 3x16+1x10 mm2; 0,6/1KV, Cu/PVC/XLPE | 226 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn phải | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Cáp điện cấp nguồn động cơ vòi thổi bụi IK 545 xoắn trái | 5 | Sợi | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 1.5 mm | 243 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cáp điều khiển chống cháy 4 ruột FR-VV-0,6/1KV (theo Tiêu chuẩn : CNS 11359 C2167, IEC 60331), tiết diện danh định: 2.5 mm | 233 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung 330500 Velomitor loại: P/N 84661-17 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Cáp kết nối cảm biến đo độ rung PN330500 có vỏ đồng chống nhiễu, dài 5m,cáp dẹt loại 3 dây | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Cần bộ đánh lửa và đầu đánh lửa (M-08045-02; P/N P/N 45-200-0164) | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Cầu chì ống 2A (10 x 38) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Cầu chỉnh lưu 380AC/220DC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Cầu đấu dây type: ST-1.5 - 3031076; 300V/15A; GD 420V 1.5mm2 | 266 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Cầu đấu Phoenix Contact Type UIK 35, IEC 609 47-7-1, 600V, 115 A | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Công tắc áp lực Potter PS10-1A | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Công tắc cơ KW6 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Công tắc cơ XCK-JC; Ui :500V IEC60947-5-1; AC15; 240V; 3A GB14048, 5 Uimp:6KV, IP66 | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Công tắc cơ yamatake, cat.no:1LX5001-R; 5A/250VAC | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Công tắc cơ, FJK-G6Z2-110N | 11 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Công tắc chuyển mạch CK; Model KN1A | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Công tắc điện từ (bộ mã hóa tốc độ băng tải) loại GAK-PR12-2DP (3 dây, 24VDC) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Công tắc điện từ XS118BLFAL2; 230VAC;5VA | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Công tắc điều khiển 2 vị trí IDEC, Model: YW-E10, 2N0; 240V; 3A, Ui:600V, Ith:10A | 17 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | Công tắc giới hạn Eaton LSM-11S-RLA, Cat: LSM-11S-RLA, Platt Cat: CUTLSM11SRLA, Platt Item:857613,600V Rated. NEMA 4X, 13 and IP66, 1NO / 1 NC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Công tắc giới hạn YBLX-P1/404/G1 | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Công tắc hành trình 801 - NX7, 600 Volts - 10A; AC - DC max | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Công tắc hành trình chịu nhiệt 1LS19-JH của hãng YAMATAKE sử dụng cho MSV, RSV | 2 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Công tắc mức, Model SB2206ADX0350. Kiểu nhiệt độ cao. Vật liệu SUS316 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Công tắc nhiệt độ Model: TGS73.100+821.3; Dải đo: 0°C ... 500°C; kết nối: 1/2'' MNPT, đường kính cảm biến: 8mm, chiều dài thân chèn: 140mm, có giá đỡ phía sau (bao gồm cả giếng nhiệt: TW20; kết nối ống đo kiểu hàn và kết nối cảm biến: 1/2'' NPT; đường kính: 19mm, chiều sâu chèn: 70mm, thép không gỉ: 316L) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Công tắc tơ CJX4-3201Z | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Công tắc tơ LC2K09 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Công tắc tơ Model LC1 - D170; Ith:250A; Ui = 1000V, 3 pha, 55kW - 230V; cuộn hút 220V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Công tắc tơ Model LC1 - D205; Ith:275A; Ui = 1000V, 3 pha, 63kW - 230V; cuộn hút 220V | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Công tắc tơ TECO, type: CU-40, 30KW/40A AC3, Ui: 1000V, Ith:60A, AC600 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Công tắc tơ type: J7KN-22-01, Ucoil: 230VAC/50Hz | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Công tắc từ Airtac CS-1, U: 220VAC/50Hz | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Công tắc từ ALIF; Model AL47R. DC/AC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Công tắc từ EFB-1250: Nguồn: 24VDC; tiếp điểm: 1A/30W/200VDC/240VAC; vật liệu vỏ nhôm; nhiệt độ vận hành: -20 đến 150 độ C;IP65 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Công tắc từ EFB-1400, nguồn: 24VDC, tiếp điểm: 1A/30W/220VDC/240VAC, vật liệu vỏ: PP; nhiệt độ vận hành: -20 đến 140 độ C;IP67; cáp dài 2m | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Công tắc từ IFL 15-30-10/01 | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Cơ cấu dẫn động của cần đánh lửa vòi dầu, model JCZS40x500-L; 0.1-1.0Mpa | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, model: DIMP-1-CBP, 120Nm, tốc độ 1rpm; 380V/50Hz/ 3 pha, IP68 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, type DMC 59-B3-120, IP 67, mô men: 20-60Nm; tốc độ 120 v/p; 380V/ 3 phs/ 50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Cơ cấu dẫn động Drehmo, type:DMC 59-B3-160, s/n: 1016291, IP 67, momen: 60Nm; tốc độ 160 v/p; 380v/ 3 phs/ 50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Cơ cấu dẫn động điện kiểu SRJ-010; Nguồn cấp: 3 pha 400VAC 50Hz; Góc quay: 90o; Mô men xoắn: 125 Nm; Công tắc hành trình: 02 (Vị trí đóng, mở) 250VAC/16A; Công tắc moment xoắn: 02 (Vị trí đóng, mở); IP68. | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Cơ cấu dẫn động flowserve series 75, model: 10752WM2240A, điện áp: 240VAC/0,6A; IP67 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cơ cấu dẫn động GTD63; 0,4-0,7Mpa | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Cơ cấu dẫn động Neumax QT10; mô men 100Nm; tốc độ 1v/p; s/n : 120604775 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Cơ cấu dẫn động OA-10/F30ZR mô men: 100Nm; Output: 4-20mA; U: 400V-50Hz | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Cơ cấu dẫn động loại VMM-04, tốc độ: 19.3 rpm, mô men: 344 Nm, kết nối mặt bích F14, công tắc giới hạn: 02 (đóng/mở), công tắc mô men: 02 (đóng/mở), IP68 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Cơ cấu dẫn động, model CA-02HR (có phần điều khiển tách rời), mô men max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 120 độ C; 400VAC/3phs/ 50Hz; out: 4-20mA | 2 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Cơ cấu dẫn động, model: HQ-030-PCU, momen max: 250 Nm, nhiệt độ làm việc: max 75 độ C; nguồn: 400VAC/3phs/50Hz; out: 4-20mA (thiết lập chế độ vận hành quay thuận và ngược) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Chân đế rơle PYF08A-E (cho rơ le 8 chân) | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Chổi than loại 36024-5 | 1 | cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Chổi than MC79B Kích thước: 64x45x16 | 10 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Chổi than, SL-D374N | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Chuông báo động KMB-P80A2, TSKT 230VAC - 50Hz | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Dây điện 1x1,5 mm2; Cu/PVC | 99 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Dây điện 1x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, màu đỏ | 83 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Dây điện 1x4 mm2; Cu/PVC/PVC, màu xanh | 600 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Dây điện 1x6 mm2; Cu/PVC | 566 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Dây điện 2x1,5 mm2; Cu/PVC/PVC | 333 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Dây điện 2x2,5 mm2; Cu/PVC/PVC, | 1,712 | Mét | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Đầu típ đánh lửa, dài 305mm, đường kính 17,1mm; Inconel/SS304; PN 02000500-A1-12-IGNITER, NO. 2 OIL | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Đèn báo màu vàng K22-DP/Y220, 220VAC | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Đèn báo vị trí màu đỏ XB2-BVB3LC, 230V | 33 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Đèn báo vị trí màu xanh XB2-BVB3LC, 230V | 28 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Đèn cảnh báo và còi loại S125-WV, Uđm - 220VAC; Iđm = 0,064A | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Đèn LED chống cháy nổ | 53 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Đèn LED Model ZY8607P-L60-100° | 38 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Đèn LED Panel âm trần Model PLPA40L; P = 40W | 130 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Đèn pha LED Model ZY8102-L120; P = 120W | 34 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Điện cực ống thủy tối bao hơi DJY2212-115 | 13 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Động cơ của cơ cấu dẫn động cánh hướng B (loại cơ cấu dẫn động: AS-25F30HN, s/n: D12I0966; 250Nm; 0,065KW; 30S;400V; 4-20mA) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | Động cơ của cơ cấu dẫn động van gió thoát OA-10/F30ZR | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Động cơ YS7124; 1400rpm; 370W; 400V; 50Hz | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đồng hồ đo áp lực nước 0 - 200psi | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Đồng hồ đo áp suất model: 232.50, dải đo: 0-1.6 MPa, ren: G1/2" (kết nối chân sau và lắp trên mặt tủ), DN100 (có dầu) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | Đồng hồ đo áp suất osaka, dải đo: 0-10 barG, CL:1.0, DN mặt: 110 mm, có vành, M20x 1,5 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-1Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-25 Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 5 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50, dải đo:0-4Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Đồng hồ đo áp suất wika, Model: 232.50+990.34, dải đo:0-1,6Mpa; CL: 1.0; IP 65;TC thiết kế: EN837-1; TC kiểm tra theo EN 10204; DN 100, chân kết nối: M20x1,5 (SS316, có dầu) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Hộp Công tắc APL - 210N | 24 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Hộp công tắc của dây giật sự cố loại HFKLT2-II | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Hộp Công tắc phản hồi Model: FJK-G6Z2-165 NH | 6 | Hộp | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Hộp công tắc switch Rauter type: EB-PA-V3-3D, U: 250vAC/3A, IP65 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Hộp nối kỹ thuật, KT 80x80x60; lắp bắt lu lông có gioăng chèn kín, dập 4 lỗ kín chờ phi 21; vật liệu thép dày 2mm sơn tĩnh điện | 128 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: AM014-AO-2H, EX, U: 250/6A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Hộp switch phản hồi vị trí van dầu, model: SX1F200-1, EX, U: 250/5A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Hợp bộ điều khiển - bảo vệ động cơ 0,4kV (01 khối điều khiển LTMR08MFM + 01 màn hình LTMCU + 03 máy biến dòng LTC6T2001) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Khóa lựa chọn chế độ YW1S-33E20, 2NO, 600V/10A | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Khóa lựa chọn vị trí tủ điện | 8 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Màn hình điều khiển Proface; Model GP2501-TC41-24V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Màng van điện từ C113-443 | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Nút ấn có đèn báo màu xanh loại LA39 -E-11/G. APT | 12 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | ống xung nhựa trắng phi 8 mm, chất liệu: PTFE, chịu nhiệt 150 độ C, áp suất: 1 Mpa, chịu axit ăn mòn cao | 8 | m | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Panel cài đặt và hiển thị (BOP) micromaster 4 model: 6SE6400-0BP00-0AA0 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 470 - 120A; 40W; 220V | 2 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Quạt làm mát MBA khô GFDD 590 - 120A; 60W; 220V | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Quạt thông gió Model SF3G-4 | 1 | Chiếc | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Rơ le bảo vệ phụ tải 0.4kV, Kiểu : M-PRO-30/H | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Rơ le nhiệt JR36-20, I = 12-22A, 3 pha | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Rơ le nhiệt Loại LRD3357 (37-50A) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Rơ le nhiệt RT1K; Ie=2,5-4,1A; 690V | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Rơ le nhiệt Telemecanique LR9F 7375 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Rơ le thời gian H3CT, U: 220VAC | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Rơ le trung gian MY4NJ AC220 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Rơ le trung gian Schneider RXM2AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 8 chân | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Rơ le trung gian Schneider RXM4AB2P7; Ucoil 230VAC/50Hz; 6A; 14 chân | 42 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Sứ cách điện ZN1-10Q/65*140; cấp điện áp 10KV | 43 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Switch áp lực: CQ30-143 của hãng NAGANO | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Switch cơ Euchner, Model: NZ1PS510-M, Ie:6A,Ue:230V-AC15; 1NO+1NC; IEC60947-5-1/eN50041; IP67, KT bắt bu lông (4 lỗ): 60 x 30 (loại có cần gạt điều chỉnh) | 6 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Tiếp điểm LXW5 - 11G2 | 15 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Tủ chia khí vòi dầu và cần đánh lửa, Model: SCB2SV (220 VAC, SUP. 0.14~0.7Mpa); kết nối: Rc1/4; Solenoid valve single acting 454S202K-J3, Solenoid valve double acting 454D202K-J3 | 9 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Tủ điều khiển van on-off, model: ECP3S-EA01/DI | 4 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Tủ điều khiển van phần trăm (điều khiển tuyến tính), model: ECP3S-EA01/AI | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Thanh cực phóng trường lọc bụi tĩnh điện model : RS130-6 sử dụng cho hệ thống lọc bụi model 2LZC312-4 | 97 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Thanh trở sấy động cơ 230V 300W | 16 | Thanh | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Thanh trở sấy động cơ loại JB/T2379-93, 230V, 600W | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Thanh trở sấy P/N:AZ200-711 | 3 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Thanh trở sấy phễu tro; Type GS3, 3KW, 220VAC | 20 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Thiết bị cảm ứng kết nối với bộ hiển thị của cảm biến đo mức Multil ranger100 Milltronics Serial: PBD-V92 10241; XPS-15 | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Thiết bị đo áp suất tuyệt đối wika model: A-10, Dải đo: 0 – 1600 mbar, Đầu ra: 4 – 20 mA | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Thiết bị đo lưu lượng dải đo 50 - 500ml/p; M18 x 15,150psig; 80độ C | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Thiết bị đo mức Model: OPTIWAVE 6500 C; Vật liệu Antenna: PEEK; DN100, PN40; Đầu ra: 4-20mA (HART) (gồm màn hình hiển thị tại chỗ Attenna với hệ thống làm sạch kết nối G1/4") | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Thiết bị đo nồng độ bao gồm (bộ hiển thị M300 Process 1-channel 1/2 DIN, P/N:30280771; cảm biến đo: P/N:52003572; cáp kết nối: P/N: 59902230 và Giá lắp cảm biến: P/N: 53300021) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Thiết bị đo nhiệt độ Loại K, PN: M-07118-01, chất liệu: chống mài mòn. 316LSS, dải đo 0 - 420 độ C. Kích thước: L x L1: 550 x 380mm | 2 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-01(Single, Class2 / IEC 60584 Bare wire 3.2mm Insulator : PS0; Protecting Tube : CERAMIC Connection: Thread, M27x2P | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Thiết bị đo nhiệt độ loại K, PN: M-08188-02 (Single, Class2/IEC 60584 Bare wire phi 3.2mm Insulator : PS0 Protecting Tube: CERAMIC Protecting Insertion length: 230mm Connection: Thread, M27x2P(Male) | 3 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Thiết bị đo nhiệt độ model TR10+TW40 (bao gồm cả transmitter) loại RTD, (dải đo: 0-500 độ C, đầu ra 4-20 mA, phi 22 x L1500, co mặt Bích kết nối) | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Thiết bị đo ôxy dư model: ATK/F-2020, U: 230VAC/50hZ, dải đo: 0,01 đến 25% oxy, đầu ra: 4-20mA (bao gổm cả cảm biến và transmitter, cáp kết nối dài 10 m) | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Thiết bị đo pH nước thải gồm (màn hình ; cảm biến pH PN 52005383; cáp AK9/10m PN 59902230; Housing InDip550/1500 PVC Pg13.5: PN: 52400582 | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Thiết bị đo tỷ trọng Model: RCUS38H-50BD41-0C22- KF21-4-JB1/L2/TC, Nguồn cấp: 100-230VAC | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Transmitter đo áp suất, Model: EJA210E-JHS4J-914DN-WD23C2HW00-B/HE, Calibration range: 0 – 120 Kpa; U:10.5-42VDC, out: 4-20mA, Hart | 1 | Bộ | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Vỏ tủ điều khiển các van khí nén phễu xỉ ( tủ treo ngoài trời 2 lớp ) KT 1300 x 650 x 350mm, dày 2mm | 1 | Cái | Phần 2 - Chương V.Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2673474E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.112245E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng cung cấp thiết bị điện, đo lường điều khiển các loại cho Nhà máy nhiệt điện. Nhà thầu phải chuẩn bị các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (Bao gồm bản gốc hoặc bản sao chứng thực: Hợp đồng, hóa đơn, thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành...) để đối chiếu trong quá trình thương thảo. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.224.491.630 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Không áp dụng. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi