Gói thầu: Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị bảo vệ cá nhân, phương tiện đo lường, thử nghiệm và kiểm tra

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210768129-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC ĐỒNG NAI
Tên gói thầu Gói thầu số 2: Mua sắm trang thiết bị bảo vệ cá nhân, phương tiện đo lường, thử nghiệm và kiểm tra
Số hiệu KHLCNT 20210431120
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh của Công ty TNHH MTV Điện lực Đồng Nai.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 13:33:00 đến ngày 2021-08-09 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,711,293,617 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21,000,000 VNĐ ((Hai mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế (400/2000A - 40/1000V) 7 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
2 Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế 1000A 4 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
3 Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế 400A 3 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
4 Đồng hồ đo Ampe kềm hạ thế đa năng (đo I, U, cosphi) 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
5 Máy đo điện trở đất (teromet) 1 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
6 Máy đo độ dày lớp mạ (có đầu dò điện tử) 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
7 Máy đo độ võng đường dây 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
8 Máy đo khoảng cách laser (tích hợp camera định vị mục tiêu đo) 2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
9 Megometer 2500V 4 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
10 Ống nhòm (loại 2 ống) 2 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
11 Ống nhòm đo khoảng cách 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
12 Ống nhòm nhìn đêm 1 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
13 Bộ che cách điện hạ thế 4 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
14 Bút thử điện hạ thế cảm ứng 455 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
15 Bút thử điện hạ thế trực tiếp 148 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
16 Dây an toàn (chống rơi) 6 dây Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
17 Dây an toàn phụ 113 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
18 Dây đai an toàn (dây đai lưng + dây quàng trụ) 107 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
19 Dây đai lưng an toàn 35 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
20 Dây quàng trụ 53 sợi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
21 Găng cách điện hạ thế (kèm theo găng bảo vệ bằng da) 138 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
22 Găng cách điện trung thế 58 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
23 Găng tay da (bảo vệ găng cách điện trung thế) 20 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
24 Giày BHLĐ (vải) 1.024 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
25 Kính bảo hộ che mặt 5 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
26 Kính bảo hộ mắt (sử dụng máy mài, máy cắt…) 4 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
27 Kính bảo hộ mắt (thi công hotline, kính đen gọng bằng nhựa) 20 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
28 Mặt nạ hàn điện tử (sử dụng máy hàn) 6 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
29 Nón bảo hộ chống ong đốt 22 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
30 Nón BHLĐ 171 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
31 Quần áo mưa 528 bộ Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
32 Thiết bị dò điện cao áp cá nhân (110V - 22,8kV; đai đeo) 130 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
33 Túi đựng đồ nghề làm việc trên cao chuyên dụng 189 cái Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
34 Ty leo trụ BTLT 593 cây Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
35 Ủng cách điện trung thế 10 đôi Theo yêu cầu kỹ thuật mô tả tại Mục 2 Chương V của E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.567E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.28E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Ghi chú: * Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng. * Hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: Là hợp đồng cung cấp trang thiết bị an toàn hoặc đo lường hoặc thi công hoặc thử nghiệm hoặc tương tự. Lưu ý: - Nhà thầu phải cung cấp đầy đủ các tài liệu sau để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng, bao gồm: + Biên bản nghiệm thu, giao nhận hàng hóa; Biên bản thanh lý hợp đồng (có sao y công chứng). + Bản sao hóa đơn tài chính kèm theo khai báo với cơ quan thuế cho các hóa đơn của hợp đồng tương tự đã cung cấp (có sao y của nhà thầu); + Giấy báo có của Ngân hàng liên quan đến thanh toán hợp đồng (có sao y của nhà thầu). (Đối với các hợp đồng cung cấp cho các Đơn vị thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam, nhà thầu chỉ cần cung cấp tài liệu xác nhận của chủ đầu tư liên quan đến hợp đồng tương tự để chứng minh đã hoàn thành việc thực hiện hợp đồng). - Trường hợp hợp đồng đã hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì nhà thầu phải cung cấp giấy xác nhận của chủ đầu tư phần khối lượng đã thực hiện này đáp ứng yêu cầu của hợp đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.198.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.594.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải kê khai đầy đủ các thông tin bao gồm: tên, địa chỉ, số điện thoại liên hệ, địa chỉ email… của đại lý hoặc đại diện trong E-HSDT Cơ chế giải quyết các hư hỏng, khuyết tật phát sinh trong quá trình sử dụng hàng hóa trong thời hạn bảo hành: Trong vòng 30 ngày kể từ ngày Bên mua thông báo, nếu Bên bán không sửa chữa khắc phục các hư hỏng, Bên mua có quyền thuê bên thứ ba sửa chữa. Chi phí cho việc sửa chữa khắc phục các hư hỏng, khuyết tật, thiệt hại được xác định do lỗi của vật tư thiết bị Bên bán cung cấp gây ra thì Bên bán phải chịu.

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->