Gói thầu: Gói thầu số 07-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 4 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775843-02
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu số 07-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 4 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210772039
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 14:23:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 48,373,141,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,404,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0249E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4049E10 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế, Tủ trung thế có ngăn sang MBA dùng máy cắt, tủ hạ thế đến 1000A, cáp trung thế, cáp hạ thế, phụ kiện cáp trung hạ thế, ống nhựa luồn cáp... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 95.349.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại VTTB: Tủ trung thế, cáp trung thế, Aptomat hạ thế), 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1cáiCó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Yên Hòa 57, Yên Hòa 58, Yên Hòa 59, Quan Hoa 32 và Quan Hoa 33
2Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1cáiKèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài.nt
3Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
4Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời3Tủ(1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A)nt
5Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ4tủ(2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A, có vị trí lắp 12 công tơ 1fa)nt
6Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
7Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21mntnt
8Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước79mntnt
9Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước138mntnt
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ2.861mntnt
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ200mntnt
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ60mntnt
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ378mntnt
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ76,5mntnt
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ357mntnt
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm21.640mntnt
17Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm240,5mntnt
18Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr10bìnhntnt
19Hộp 4 công tơ 1 pha-composit44cáintnt
20Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit3cáintnt
21Hộp phân dây composit16cáintnt
22MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms3cáintnt
23MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms176cáintnt
24Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộntnt
25Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin2bộntnt
26Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng45bộntnt
27Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm256cáintnt
28Ống nhựa xoắn HDPE F195/1507mntnt
29Ống nhựa xoắn HDPE F130/1002.584mntnt
30Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2132cáintnt
31Móc treo cao ABC 4x120mm2127cáintnt
32Đai thép + khóa đai223bộntnt
33Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ2cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Tân 23, Trung Hòa 49, Trung Hòa 50, Trung Hòa 51, Quan Hoa 34
34Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài3cáikèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài.nt
35Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
36Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
37Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ(1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A)nt
38Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ(1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A)nt
39Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
40Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước66mntnt
41Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước328mntnt
42Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ2.428,5mntnt
43Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ12mntnt
44Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ280mntnt
45Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ5mntnt
46Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ35mntnt
47Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ56mntnt
48Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2337mntnt
49Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm29mntnt
50Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr14bìnhntnt
51Hộp 4 công tơ 1 pha-composit7cáintnt
52Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cáintnt
53Hộp phân dây composit4cáintnt
54MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cáintnt
55MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms28cáintnt
56Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm23bộntnt
57Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm21bộntnt
58Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin4bộntnt
59Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin3bộntnt
60Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng57bộntnt
61Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm80cáintnt
62Ống nhựa xoắn HDPE F195/15054mntnt
63Ống nhựa xoắn HDPE F130/1002.455mntnt
64Ống nhựa xoắn HDPE F50/4028mntnt
65Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm221cáintnt
66Móc treo cao ABC 4x120mm221cáintnt
67Đai thép + khóa đai42bộntnt
68Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ3cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Đô 37, Nghĩa Đô 38, Nghĩa Đô 39, Nghĩa Đô 40, Nghĩa Đô 41
69Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 1MCCB630A + 2MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)nt
70Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
71Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
72Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ(1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A)nt
73Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt4tủ(2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A)nt
74Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
75Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước413mntnt
76Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước129mntnt
77Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ38mntnt
78Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ2.391mntnt
79Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ24mntnt
80Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ600mntnt
81Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ192mntnt
82Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ60mntnt
83Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30mntnt
84Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ55mntnt
85Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ90mntnt
86Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2188mntnt
87Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr10bìnhntnt
88Hộp 4 công tơ 1 pha-composit40cáintnt
89Hộp 1 công tơ 1 pha-composit5cáintnt
90Hộp phân dây composit2cáintnt
91MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms45cáintnt
92Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm29bộntnt
93Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin5bộntnt
94Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin4bộntnt
95Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộntnt
96Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng46bộntnt
97Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm105cáintnt
98Ống nhựa xoắn HDPE F195/150128mntnt
99Ống nhựa xoắn HDPE F130/1002.033mntnt
100Ống nhựa xoắn HDPE F65/50650,5mntnt
101Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm234cáintnt
102Móc treo cao ABC 4x120mm29cáintnt
103Đai thép + khóa đai150bộntnt
104Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ7tủ(2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A, 12MCB 1P-63A, có vị trí lắp 12 công tơ 1fa)Công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021
105Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ10tủ(1MCCB 3P-250A, 3MCB 3P-100A, 12MCB 1P-63A, có vị trí lắp 3 công tơ 3 fa, 12 công tơ 1fa)nt
106Tủ Pillar 600V-(1200x725x325mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ7tủ(1MCCB 3P-250A, 10MCB 1P-63A, có vị trí lắp 10 công tơ 1fa)nt
107Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt15tủ(2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A)nt
108Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-250A14tủ(1MCCB 250A)nt
109Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ260mĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
110Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ1.786mntnt
111Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ179mntnt
112Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ775mntnt
113Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ614,5mntnt
114Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ327mntnt
115Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ13.588mntnt
116Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.426mntnt
117Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2300mntnt
118Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm297mntnt
119Hộp 4 công tơ 1 pha-composit44cáintnt
120Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit36cáintnt
121Hộp 1 công tơ 1 pha-composit413cáintnt
122Hộp phân dây composit38cáintnt
123MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms36cáintnt
124MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms589cáintnt
125Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin1bộntnt
126Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin3bộntnt
127Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin2bộntnt
128Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin1bộntnt
129Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộntnt
130Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng75bộntnt
131Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng12bộntnt
132Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng51bộntnt
133Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm337cáintnt
134Ống nhựa xoắn HDPE F130/1002.407mntnt
135Ống nhựa xoắn HDPE F50/40496mntnt
136Ống nhựa xoắn HDPE F40/3013.171mntnt
137Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm221cáintnt
138Móc treo cao ABC 4x120mm24cáintnt
139Đai thép + khóa đai546bộntnt
140Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ2cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Xây dưng mới trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 12, Dịch Vọng Hậu 13, Dịch Vọng Hậu 14, Mai Dịch 42, Mai Dịch 43
141Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1cáikèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài.nt
142Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà3TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
143Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời2Tủ(1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A)nt
144Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ10tủ(1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A)nt
145Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn3cáiĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
146Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước234mntnt
147Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước138mntnt
148Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ2.616mntnt
149Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ200mntnt
150Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ29,5mntnt
151Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ231,5mntnt
152Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ57mntnt
153Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ228mntnt
154Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2950mntnt
155Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm247,5mntnt
156Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr10bìnhntnt
157Hộp 4 công tơ 1 pha-composit37cáintnt
158Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit4cáintnt
159Hộp phân dây composit19cáintnt
160MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cáintnt
161MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms148cáintnt
162Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm22bộntnt
163Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm25bộntnt
164Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộntnt
165Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng50bộntnt
166Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm218cáintnt
167Ống nhựa xoắn HDPE F195/150204mntnt
168Ống nhựa xoắn HDPE F130/1002.552mntnt
169Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm278cáintnt
170Móc treo cao ABC 4x120mm246cáintnt
171Đai thép + khóa đai233bộntnt
172Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1cáicó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A)Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Cầu Giấy (giới hạn từ bờ sông Tô Lịch đến tuyến Phố Nguyễn Văn Huyên)
173Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1cáikèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 2MCCB400A + 2MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A). Tủ RMU lắp riêng bên ngoài.nt
174Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+ĐĐ)-mở rộng được-1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha-Trong nhà.2TủĐược nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuậtnt
175Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủntnt
176Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủntnt
177Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn trạm đo đếm1cáintnt
178Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cáintnt
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0249E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4049E10 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế, Tủ trung thế có ngăn sang MBA dùng máy cắt, tủ hạ thế đến 1000A, cáp trung thế, cáp hạ thế, phụ kiện cáp trung hạ thế, ống nhựa luồn cáp... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 95.349.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại VTTB: Tủ trung thế, cáp trung thế, Aptomat hạ thế), 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->