Gói thầu: E-SCL15-2021: Danh mục: Công trình Đập đầu mối - Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Đập tràn xả mặt. Mục: Sơn chữ Công trình thủy điện Lai Châu
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776806-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty thủy điện Sơn La - Chi nhánh Tập đoàn điện lực Việt Nam |
| Tên gói thầu | E-SCL15-2021: Danh mục: Công trình Đập đầu mối - Nhà máy thủy điện Lai Châu. Hạng mục: Đập tràn xả mặt. Mục: Sơn chữ Công trình thủy điện Lai Châu |
| Số hiệu KHLCNT | 20210765881 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí Sửa chữa lớn Công ty thủy điện Sơn La năm 2021. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:03:00 đến ngày 2021-08-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,258,918,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công tác sơn trên nền bê tông và xử lý khe co giãn bằng vật liệu gốc polyurea các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình- kiêm kỹ thuật thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Hợp đồng thi công công trình bản sao chứng thực và Quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | - Số lượng ≥ 03 người |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng chứng chỉ nghề sơn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Lao động phổ thông |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đục bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy mài bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,75KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 0,6kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ôtô tải | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 3,5 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Giáo treo Goldola | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giàn giáo tiêu chuẩnDài: ≥ 7,5mCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | - | |||
| 1 | Lắp đặt, vận hành giáo treo Goldola (dài 7,5m) phục vụ thi công | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 4 | bộ |
| 2 | Dây cáp lụa giữ an toàn F10 | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 200 | m |
| 3 | Cung cấp lưới an toàn tránh vật rơi bằng lưới dù đường kính sợi d=2mm, ô lưới 5x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 75 | m2 |
| 4 | Lắp đặt và thào dỡ lưới an toàn tránh vật rơi bằng lưới dù đường kính sợi d= 2mm, ô lưới 5x5cm | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 171 | m2 |
| 5 | Cắt tường bê tông khe co giãn, chiều sâu lớp cắt 4cm (CT1 - QĐ 114 ngày 18/02/2019) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 57,84 | m |
| 6 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông rộng 4cm, sâu 2cm (CT1 - QĐ 114 ngày 18/02/2019) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 57,84 | m |
| 8 | Vệ sinh toàn bộ rêu mốc và lớp sơn cũ bị bong tróc bạc màu logo, chữ và bền mặt bê tông khu vực logo và chữ | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 2.014,57 | m2 |
| 9 | Trám vá bề mặt nền chữ và logo bằng vữa sửa chữa VT-Motar R | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 235,2 | m2 |
| 10 | Dán viền nền bằng băng dính rộng 10cm, ( 1 cuộn dài 33m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 13,523 | cuộn |
| 11 | Sơn lớp không màu tạo dính VT-PR01, định mức 0,3 kg/m2 cho toàn bộ bề mặt nền chữ và logo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 694,05 | m2 |
| 12 | Sơn 2 lớp sơn phủ màu trắng VT-Topcoat 3000 định mức 0,6 kg/m2 cho phần viền ngoài bề mặt chữ và logo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 1.388,1 | m2 |
| 13 | Dán viền nền bằng băng dính rộng 10cm, (1 cuộn dài 33m) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 16,4112 | cuộn |
| 14 | Sơn 2 lớp sơn phủ màu đỏ VT- Topcoat 3000, định mức 0,6 kg/m2 cho bề mặt chữ và logo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 907,24 | m2 |
| 15 | Sơn 2 lớp sơn phủ màu xanh VT- Topcoat 3000 định mức 0,6 kg/m2 cho bề mặt xanh | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 39,68 | m2 |
| 16 | Sơn 2 lớp sơn phủ màu vàng VT- Topcoat 3000 định mức 0,6 kg/m2 cho bề mặt logo | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 2,18 | m2 |
| 7 | Xảm keo Polytop Aseal 47 vào khe đã cắt đục (CT1 - QĐ 114 ngày 18/02/2019) | Theo yêu cầu kỹ thuật nêu tại Chương V - Kèm theo E-HSMT | 28,92 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): *) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa có liên quan đến công tác sơn trên nền bê tông và xử lý khe co giãn bằng vật liệu gốc polyurea các công trình thủy lợi, thủy điện từ cấp 1 trở lên.Tài liệu chứng minh:Để chứng minh Nhà thầu Scan Bản sao công chứng Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu, thanh quyết toán và hóa đơn. Về hợp đồng kinh nghiệm, đối với Nhà thầu được xếp thứ nhất và được mời thương thảo, Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp Bản gốc hóa đơn tài chính (Bản lưu của nhà thầu) để Bên mời thầu kiểm tra, đối chứng trong quá trình thương thảo, trường hợp là hóa đơn điện tử Nhà thầu và Bên mời thầu phối hợp kiểm tra, tra cứu hóa đơn điện tử trên hệ thống website: http://tracuuhoadon.gdt.gov.vn/main.html. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 890.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình- kiêm kỹ thuật thi công công trình | 1 | - Tham gia ít nhất 01 công trình với vai trò là chỉ huy trưởng.* Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp Đại học. Chuyên ngành xây dựng, vật liệu xây dựng, chứng chỉ chỉ huy trưởng, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công.Hồ sơ của 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét với vị trí là chỉ huy trưởng: Hợp đồng thi công công trình bản sao chứng thực và Quyết định giao nhiệm vụ hoặc tài liệu có tính tương đương | 4 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật, chất lượng, an toàn lao động: | 1 | * Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp cao đẳng chuyên nghành xây dựng trở lên, chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ giám sát thi công, chứng chỉ ATVSLĐ. | 4 | 3 |
| 3 | - Số lượng ≥ 03 người | 3 | Tài liệu chứng minh: Bản sao công chứng chứng chỉ nghề sơn. | 4 | 3 |
| 4 | Lao động phổ thông | 5 | *) Có danh sách và cam kết huy động để thực hiện gói thầu. | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông | Công suất: ≥ 0,75KW | 2 |
| 2 | Máy đục bê tông | Công suất: ≥ 1,5KW | 2 |
| 3 | Máy mài bê tông cầm tay | Công suất: ≥ 0,75KW | 5 |
| 4 | Máy khoan bê tông | Công suất: ≥ 0,6kW | 2 |
| 5 | Ôtô tải | Tải trọng: ≥ 3,5 T | 1 |
| 6 | Giáo treo Goldola | Giàn giáo tiêu chuẩnDài: ≥ 7,5mCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi