Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776475-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng số 1 thành phố Thanh Hóa
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng các hạng mục công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210463342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 09:37:00 đến ngày 2021-08-06 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,020,279,281 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.514.195.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trình.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành điện;01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ giám sát chất lượng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bánh thép
- Đặc điểm thiết bị TL ≥ 8,5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị TL ≥ 9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy san
- Đặc điểm thiết bị CS ≥ 110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy rải BTN
- Đặc điểm thiết bị ≥ 130CV
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 m3
- Số lượng tối thiểu 1
8-Thiết bị nấu nhựa
- Đặc điểm thiết bị các loại
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 5 T
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Bù vênh mặt đường cũ bằng đá dăm nước dày trung bình 8cmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12,156100m2
2Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường dã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,41100m2
3Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, mặt đường dã lèn ép 14cmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,41100m2
4Tưới nhựa dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,41100m2
5Láng mặt đường , láng nhựa một lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( theo thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,41100m2
6Vật liệu đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,727100 tấn
7Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,727100 tấn
8Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,41100m2
9Đào hữu cơ, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,0652100m3
10Đào nền đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,465100m3
11Đào khuôn đường, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,9378100m3
12Vận chuyển đất thải, đất cấp ITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,065100m3
13Vận chuyển đất thải, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,403100m3
14Mua đất đắp K95, K98Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2.345,192m3
15Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT23,4519100m3
16Đắp đất nền, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT9,273100m3
17Đắp đất nền đường, độ chặt Y/C K=0,98Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,015100m3
18Thi công kết cấu móng đá dăm nước đoạn vút nối trung bình 30cm thi công 2 lớpTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,923100m2
19Tưới nhựa dính bám mặt đường, lượng nhựa 1kg/m2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,923100m2
20Láng mặt đường , láng nhựa một lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 ( theo thông tư 02/2020/TT-BXD)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,923100m2
21Vật liệu đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trungTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,154100 tấn
22Rải thảm mặt đường bê tông nhựa ( loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,923100m2
23Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,153100 tấn
B LÁT HÈ, BÓ VỈA
1Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,852m3
2Trát mặt trên khóa hè dày 1,5cm, vữa XM M50Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT74,651m2
3Ván khuôn thép định hình bó vỉaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,767100m2
4Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D=42mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,76100m
5Bê tông viên bó vỉa, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT18,35m3
6Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,752100m2
7Bê tông lót móng M 150 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT9,78m3
8Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT97,76m2
9Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3761Cấu kiện
10Ván khuôn thép định hình bó vỉaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,07100m2
11Lắp đặt ống nhựa PVC, ĐK D=42mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,984100m
12Bê tông viên bó vỉa, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT14,56m3
13Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,597100m2
14Bê tông lót móng M 150 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,76m3
15Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT77,58m2
16Lắp đặt bó vỉaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT746cái
17Ván khuôn gỗ bê tông lótTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,349100m2
18Bê tông lót móng M 150 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT20,23m3
19Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT202,32m2
20Ván khuôn gỗTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,674100m2
21Bê tông đan rãnh, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT10,12m3
22Bê tông nền, M 150, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT54,72m3
23Láng nền, sàn không đánh mầu, đầy 2cm,vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1.094,46m2
24Lát sân,nền đường, vỉa hè gạch tự chèn 5cmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1.094,46m2
C THOÁT NƯỚC
1Đào mương, rãnh, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,0133100m3
2Vận chuyển đất, đất cấp IITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,01100m3
3Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,76100m3
4Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12,25Tấn
5Ván khuôn gỗ tấn đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,75100m2
6Bê tông tấm đan, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT56,6m3
7Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT5391Cấu kiện
8Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT636,02m2
9Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,08100m2
10Bê tông lót móng M 150 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT63,6m3
11Ván khuôn gỗ bản đáyTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,2100m2
12Bê tông móng, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT52,82m3
13Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT177,87m3
14Trát tường trong, đầy 2cm,vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT916,3m2
15Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT5,39100m2
16Bê tông mũ mố, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT104,03m3
17Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,39Tấn
18Gia công, lắp đặt cốt thép thân rãnh, ĐKTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,74Tấn
19Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,34100m2
20Bê tông tấm đan, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,93m3
21Nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT66m2
22Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,24100m2
23Bê tông lót móng M 150 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT20,33m3
24Ván khuôn thép thân rãnhTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,59100m2
25Bê tông thân rãnh, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT24,09m3
26Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT661Cấu kiện
27Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,49Tấn
28Đào đất hố ga, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT236,1m3
29Vận chuyển đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,87100m3
30Mua đất dắp K95Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT228,78m3
31Vận chuyển đất về đắpTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,288100m3
32Đắp đất, độ chặt Y/C K=0,95Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,67100m3
33Trải bạt nilon tái sinhTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT76,14m2
34Ván khuôn gỗ bê tông lót móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,31100m2
35Bê tông lót móng M 150 đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,56m3
36Ván khuôn gỗ bản đáyTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,16100m2
37Bê tông móng, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT5,94m3
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT27,42m3
39Trát tường trong xây bằng gạch không nung, đầy 2cm,vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT99,69m2
40Ván khuôn gỗ mũ mốTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,71100m2
41Bê tông bản nắp, M 250, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,86m3
42Ván khuôn gỗ tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,32100m2
43Lắp đặt tấm đanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT811Cấu kiện
D HOÀN TRẢ HỆ THỐNG CẤP NƯỚC SINH HOẠT
1Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=63mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,9100m
2Lắp đai khởi thủy cho các hộ dân ĐK D=63x15mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
3Lắp đặt ống thép đen, ĐK D=100mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,74100m
4Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK D=75mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,36100m
5Lắp đăt côn nhựa, ĐK D=76mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đăt tê nhựa, ĐK D=76mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7cái
7Lắp đăt nút bịt nhựa, ĐK D=76mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6cái
8Lắp đăt côn thu, ĐK D=75x63mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7cái
9Zen ngoài75x65Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7cái
10Nối ống 75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT15cái
11Lắp đặt van mặt bích, ĐK D=65mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1cái
12Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK D=75mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,36100m
13Khừ trùng ống nước, ĐK 75mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,36100m
14Nước thư áp lực + thau xảTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT77,9976m3
15Cắt sàn bê tông (các vị trí giao với đường)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT148m
16Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép( vị trí nút giao với móng tường nhà)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,425m3
17Đào kênh mương, đất cấp IV (đất móng sân, tường rào)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,5456100m3
18Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp IV ( đất móng sân tường rào)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT103,04m3
19Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,90Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,3248100m3
20Xây hố vanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1cái
21Công điều tiết van, cắt, thi công 4 điểm đầu nguồnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8công
22Lắp đặt lại đồng hồ đo lưu lượng cho các hộ dânTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
23Lắp đặt ống nhựa HDPE D20Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,1100m
24Kép D15Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
25Ren trong D20x15PETheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
26Cô lê ôm D75x15PETheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
27Cút nhựa HDPE D20Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
28Ren ngoài D20x15PETheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
29Thử áp lực đường ống nhựa ĐK D20mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,1100m
30Hộp đồng hồTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT62cái
31Băng tanTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT186Cuộn
32Đào đấtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT55,8m3
33Lấp đất55,8m3
E Móng cột đèn chiếu sáng M-1: 12 móng
1Khung móng cột M24x300x300x675Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12khung
2Đào móng , đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,0768100m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,336100m2
4Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT5,88m3
5Lắp đặt ống nhựa HDPE,ĐK D= 50mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,24100m
6Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,94m3
7Chèn mặt bích cột đèn, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,92m2
F Tiếp địa RC1 móng cột đèn: 12 bộ
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT198kg
2Lắp đặt tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,98100kg
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,210 cọc
4Đào rãnh đóng tiếp địaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,8m3
5Đắp nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,8m3
G Hào cáp chiếu sáng đi trên vĩa hè một sợi cáp: 320 m
1Cát đenTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT32m3
2Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT320m
3Gạch chỉ đặcTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2.880viên
4Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT32m3
5Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,2100m2
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,881000viên
7Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT83,2m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT51,2m3
H Hào cáp chiếu sáng đi qua đường cải tạo một sợi cáp: 6m
1Cát đenTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,768m3
2Băng báo hiệu cápTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6m
3Gạch chỉ đặcTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT54viên
4Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,768m3
5Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,06100m2
6Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,0541000viên
7Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,7m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,32m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,006100m3
I Cột đèn chiếu sáng đường phố cao 8m + bảng điện cửa cột: 12 cột
1Cột thép bát giác mạ kẽm nhúng nóng liên cầu đơnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12Cột
2Lắp dựng cột đèn, cột thép, cột ngangTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12Cột
3Luồn cáp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT24Đầu cáp
4Đánh số cột thépTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1210Cột
5Lắp cửa cộtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12Cửa
6Lắp bảng diện cửa cộtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12Bảng
7Cầu đấu 60A-4PTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12cái
8Attomat 1pha 6ATheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12cái
J Đèn LED chiếu sáng đường phố loại 150W-220V/AC: 12 bóng
1Bộ bóng đèn LED 150W-220V/ACTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12Bộ
2Lắp chóa đèn cao áp( lắp lốp)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12chóa
K Ống thép D48 bảo vệ cáp qua đường: 8m
1Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ø48x2mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8m
2Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính DTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,08100m
L Ống HDPE 50/30 bảo vệ cáp: 402 m
1Ống nhựa gân xoắn HDPE 50/40Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT402m
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính DTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,02100m
M Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2: 25 m
1Dây cáp Cu/XLPE/pvc/DSTA/PVC-3x25+1x16mm2-0,6KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT25m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,25100m
N Cáp ngầm hạ thế Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2: 433 m
1Dây cáp Cu/XLPE/pvc/DSTA/PVC-3x16+1x10mm2-0,6KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT433m
2Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,33100m
O Dây đồng tiếp địa liên hoàn M10 Cu/PVC-1x10mm2: 429 m
1Dây cáp Cu/PVC-1x10mm2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT429m
2Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,29100m
P Dây lên lèn Cu/XLPL/PVC-2x2.5mm2: 108 m
1Dây cáp XCV-2x2,5mm2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT108m
2Kéo rải và lắp dặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,08100m
Q Đầu cốt đồng M25: 6 cái
1Đầu cốt đồng M25Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6cái
2Ép đầu cốt, tiết diện cápTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,610 đầu cột
R Đầu cốt đồng M16: 50 cái
1Đầu cốt đồng M16Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT50cái
2Ép đầu cốt, tiết diện cápTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT510 đầu cốt
S Đầu cốt đồng M10:24 cái
1Đầu cốt đồng M10Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT24cái
2Ép đầu cốt, tiết diện cápTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,410 đầu cốt
T Băng dính cách điện:
1Băng dính cách điệnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8cái
U Mốc báo hiệu cáp ngầm: 35 bộ
1Mốc sứTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT35cái
2Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,28m3
V móng tủ chiếu sáng: 1 móng
1Bu lông mạ kẽm M12x250Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4cái
2Xây móng bằng gạch không nung, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,151m3
3Trát tường ngoài dày 1,5 cm, vữa XM M75Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,128m2
4Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,003100m2
5Bê tông lót móng, M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,047m3
6Bê tông móng, M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,02m3
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,373m3
8Đắp đất nền móng công trình , nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,217m3
W Tủ điều khiển chiếu sáng: 1 tủ
1Tủ điện điều khiển chiếu sáng 100ATheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Tủ
X Tiếp địa tủ điều khiển chiếu sáng RC2-CS: 1 bộ
1Bu lông M10Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2cái
2Bu lông M12x55Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2cái
3Ống HDPE 30/25Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2m
4Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT32kg
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK Fi 12-14mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,32100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,210 cọc
7Đào rãnh cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,2m3
8Đắp nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,2m3
Y Công tơ điện tử 3 pha: 1 cái
1Công tơ điện tử 3 pha đo trực tiếpTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1cái
2Lắp đặt công tơ điện 3 pha vào bảng có sẵnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1cái
Z Thí nghiệm công tơ điện tử 3 pha:
1Thí nghiệm công tơ điện 3 pha, điện từTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1cái
AA Vận chuyển dđường dải cột dèn, bóng đèn, dây dẫn và phụ kiện đường dây chiếu sáng: trọn gói
1Vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2Chuyến
AB Móng cột đôi MT-2 sâu 1,1m: 5 móng
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,72m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,35m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,185m3
4Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,184100m2
5Tôn quây hố móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6,28m2
6Đào móng, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16,17m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT11,45m3
AC Móng cột đôi MT-2 sâu 1,5m: 1 móng
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,144m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,67m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,037m3
4Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,0368100m2
5Tôn quây hố móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,256m2
6Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4,41m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,466m3
AD Móng cột đôi MT-2C sâu 1,1m: 3 móng
1Bê tông lót móng M150, đá 4x6Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,576m3
2Bê tông móng M150, đá 2x4Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3,192m3
3Bê tông móng M200, đá 1x2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,168m3
4Ván khuôn móng cột- Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,132100m2
5Tôn quây hố móngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7,536m2
6Đào móng cột, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12,474m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,2103m3
AE Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3: 10 cột
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.4.3 ngọn 190x gốc 303Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT10Cột
2Dựng cột bê tôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT10Cột
AF Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0: 1 cột
1Cột bê tông ly tâm LT-8,5m NPC.5.0 ngọn 190x gốc 303Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Cột
AG Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3: 1 cột
1Cột bê tông ly tâm LT-10m NPC.4.3 ngọn 190x gốc 323Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Cột
AH Cố dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1T: 6 bộ
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT33,972kg
2Lắp cổ đếTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6Bộ
AI Cố dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-2T: 3 bộ
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT22,746kg
2Lắp cổ đếTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3Bộ
AJ Kẹp hãm 4x (95-120):
1Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x (95-120)Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT20cái
AK Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2: 349 m
1Cáp nhôm vặn xoắn AL/XLPE 4x120mm2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT349m
2Lắp đặt cáp vặn xoắn, Loại cáp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,349Km/dây
AL Nhíp nhôm 3 bu lông:
1Nhíp nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT16cái
AM Nhíp đồng nhôm 3 bu lông:
1Nhíp đồng nhôm 3 bu lôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT54cái
AN Bịt đầu cáp:
1Bịt đầu cápTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8cái
AO Tiếp hạ thế cột tròn RC2: 3 bộ
1Đầu cốt đồng nhôm M35Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3cái
2Kẹp rẽ nhánhTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3cái
3Ống nhựa HDPE 30/25 bọc dây tiếp địa cộtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,5m
4Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT97,557kg
5Lắp đặt tiếp địa cột diện ĐK Ø12-14mmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,9756100kg
6Đóng trực tiếp cọc tiếp địa xuống đất, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,610 cọc
7Đào đường cáp, đất cấp IIITheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6m3
8Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3m3
9Đắp đất , độ chặt Y/C K=0,9Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,03100m3
AP Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x25mm2: 85 m
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC-2x25mm2-0,22KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT85m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong hòm bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,85100m
AQ Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-4x25mm2: 65 m
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,22KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT65m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong hòm bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,65100m
AR Cáp hạ thế xuống hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-1x70mm2: 135 m
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC-1x70mm2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT135m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,35100m
AS Cáp hạ thế ra sau hòm công tơ Cu/XLPE/PVC-2x6mm2 : 2460 m
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC-2x6mm2-0,22KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2.460m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT24,6m
AT Cáp hạ thế xuống tủ tụ bù Cu/XLPE/PVC-4x25mm2: 7 m
1Dây cáp Cu/XLPE/PVC-4x25mm2-0,4KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT7m
2Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT0,07100m
AU Gông treo hòm công tơ đơn cho cột đôi CTĐ-1T: 6 bộ
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT92,88kg
2Bu lông M16x100Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT24Bộ
3Lắp đặt gông treo công tơTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT6Bộ
AV Gông treo hòm công tơ đơn cho cột đôi CTĐ-2T: 3 bộ
1Sắt thép hình mạ kẽm nhúng nóngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT46,44kg
2Bu lông M16x400Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT12Bộ
3Lắp đặt gông treo công tơTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3Bộ
AW Hộp cầu đấu dây nguồn tủ công tơ: 9 hộp
1Tủ hộp cầu đấu phân dây tủ công tơ 8 ngõ raTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT9hộp
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT9Tủ
AX Thay thế hòm công tơ H2 hư hỏng, mại mục: 8 hòm
1Hòm công tơ H2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8hòm
2Vật lắp hòm công tơTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8bộ
AY Thay thế hòm công tơ H2 hư hỏng, mại mục: 8 hòm
1Hòm công tơ H2Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8hòm
2Vật lắp hòm công tơTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT8Bộ
AZ Tháo lắp hòm công tơ H1: 4 hộp
1Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT4hộp
BA Tháo lắp hòm công tơ H2: 13 hộp
1Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT13Hộp
BB Tháo lắp nhôm công tơ H4: 13 hộp
1Thay hộp công tơ, thay hộp dã lắp các phụ kiện và công tơ, hộp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT13hộp
BC Tháo lắp tụ bù 0,4kV:1 tủ
1Thay hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0,4 KVTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT11MVAR
BD Đai thép không gỉ và khóa đai: 72 bộ
1Đai thép không rỉ và khóa đaiTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT72bộ
BE Vận chuyển đường dài cột, xà sứ và phụ kiện đường dây hạ thế: trọn gói
1Vận chuyển cột điện ly tâmTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Chuyến
2Vận chuyển dây dẫn và phụ kiện đường dâyTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1Chuyến
BF Thí nghiệm cáp nhôm vặn xoán hạ thế ABC-4x120: 1 sợi
1Thí nghiệm cấp áp lực, điện áp Theo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT11 sợi, 1 ruột
BG Quay đo tiếp địa:
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, cột bê tôngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT3Vị trí
BH PHÁ DỠ TẠO MẶT BẰNG THI CÔNG
1Hạ cột bê tông bằng máyTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT13Cấu kiện
2Phá dỡ móng bê tông cộtTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,81m3
3Phá dỡ cột trụ bê tông cốt thépTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT1,706m3
4Phá dỡ tường xây gạchTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT253,6m3
5Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT30,15m3
6Phá tường, cột cổng, móng tườngTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,84100m3
7Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,84100m3
8Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT286,01m3
9Xúc phế thải lên phương tiện vận chuyểnTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT2,86100m3
10Vận chuyển đất phế thảiTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT572,02m3
11Đào gốc cây, đường kính gốc câyTheo HSTK được duyệt và chỉ dẫn tại Chương V của E-HSMT58Gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.53E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.514.195.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trình. 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường, có chứng chỉ tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 công trình tương tự53
2 cán bộ kỹ thuật thi công 3 01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành điện;01 cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 công trình tương tự.33
3 cán bộ giám sát chất lượng công trình 1 kỹ sư xây dựng chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường; có chứng chỉ hành nghề giám sát; đã làm cán bộ giám sát ít nhất 01 công trình tương tự.31
4 cán bộ phụ trách ATLĐ &VSLĐ 1 kỹ sư chuyên ngành xây dựng, có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ và VSMT.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bánh thép TL ≥ 8,5 tấn2
2 Đầm bánh lốp TL ≥ 9 tấn1
3 Máy ủi CS ≥ 110 CV2
4 Máy san CS ≥ 110 CV1
5 Máy đào ≥ 0,4 m32
6 Máy rải BTN ≥ 130CV1
7 Ô tô tưới nước ≥ 5 m31
8 Thiết bị nấu nhựa các loại1
9 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 5 T2
10 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->