Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện từng đoạn mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy - Cán Gáo) và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777210-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện từng đoạn mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy - Cán Gáo) và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210636505
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:48:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,558,176,743 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;-Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ.-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 0,5 m3
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh thép (6-8)T
- Đặc điểm thiết bị Máy lu bánh thép (6-8)T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
5-Ô tô vận tải ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô vận tải ≥ 5T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
6-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị sơn kẻ vạch
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Máy thủy bình
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTXM ( ĐOẠN KM14+079 - KM14+804 )
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,25100m2
2Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6064100m3
3Đắp Lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,938100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt30,45100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt7,5843100m3
6Trải cao su sọc làm lớp cách ly BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,75100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt913,5m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9402100m2
9Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt725m
10Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt105m
11Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.162m
12Cung cấp thép làm khe đk thép D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6294Tấn
13Cung cấp thép làm khe đk thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0329Tấn
14Cung cấp thép làm khe đk thép 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,5913Tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,25m2
B SỬA CHỮA, CẢI THIỆN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN NGHĨA TRANG THỨ 11
1Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3288100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m3
3Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,8m3
4Đắp hoàn trả móng rãnh dọc bằng máy đầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4517100m3
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5114tấn
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4063tấn
7Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6115100m2
8Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25,2m3
9Trát bằng vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,6m3
11Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1501cấu kiện
12Xây gạch cuối rãnh, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05m3
13Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4735tấn
14Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,6712tấn
15Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,5100m2
16Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,9681tấn
18Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7023100m2
19Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,13m3
20Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt150cái
21Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0447100m3
22Lấp đất hoàn trảTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0149100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,29810m³/1km
24Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,196m3
25Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0109tấn
26Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0056tấn
27Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0586tấn
28Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố gaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,048100m2
29Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,71m3
30Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,692100m
31Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0344tấn
32Thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0735tấn
33Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0096100m2
34Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12m3
35Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kgTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
36Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,05100m3
37Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,09100m3
38Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,25100m2
39Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 loại 2, Đường mở rộngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,675100m3
40Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m2
41Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,25100m2
42Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m3
43Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0276100m3
44Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,008100m
45Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4m3
47Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65m3
48Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24m3
49Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0144100m2
50Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1855100m2
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,309tấn
52Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0196tấn
53Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3072m3
54Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0225tấn
55Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0006tấn
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0077100m2
57Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
58Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5723100m3
59Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3815100m3
60Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5808100m
61Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt38,15m3
62Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,54m3
63Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m3
64Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,078100m2
65Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,51 đoạn ống
66Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2628100m3
67Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0876100m3
68Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,61m3
69Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,82m3
70Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,52m3
71Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0306100m2
72Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1453100m2
73Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0054tấn
74Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3128tấn
75Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,12100m
76Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,656100m
77Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m
78Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0063tấn
79Trải cao su sọc làm mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,585100m2
80Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100m3
81Đắp đất lề đường bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,6m3
82Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,9m3
83Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,195100m2
84Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,039100m3
85Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
86Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,13100m2
87Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt32,5m2
C MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTXM ( ĐOẠN KM16+915 - KM17+115 )
1Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10100m2
2Đào nền đường bằng máy đào Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2513100m3
3Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5025100m3
4Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,4100m2
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,085100m3
6Trải cao su sọc làm lớp cách ly BTXMTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14100m2
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt252m3
8Ván khuôn thép mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1052100m2
9Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt200m
10Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28m
11Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt322m
12Cung cấp thép làm khe đk thép D=10mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1678Tấn
13Cung cấp thép làm khe đk thép 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,548Tấn
14Cung cấp thép làm khe đk thép 25mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9825Tấn
15Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10m2
D ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu thi công trong 3 thángTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180công
2Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu 4 đèn chópTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16cái
3Cung cấp biển phản quang tam giác khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,62Cái
4Cung cấp biển phản quang (50x100)cm khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,08Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 1 -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;-Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ.-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn55
2 Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn33
3 Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: 1 - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,5 m3 Dung tích ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)1
2 Máy lu bánh thép (6-8)T Máy lu bánh thép (6-8)T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)2
3 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
4 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
5 Ô tô vận tải ≥ 5T Ô tô vận tải ≥ 5T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực)1
6 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị sơn kẻ vạch1
7 Máy thủy bình Máy thủy bình1
8 Máy đầm dùi Máy đầm dùi2
9 Máy đầm bàn Máy đầm bàn2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->