Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện từng đoạn mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy - Cán Gáo) và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777210-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần Bất động sản Kiên Giang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa, cải thiện từng đoạn mặt đường, thoát nước tuyến ĐT.967 (Thứ Bảy - Cán Gáo) và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210636505 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn sự nghiệp kinh tế năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:48:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,558,176,743 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;-Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ.-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 0,5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép (6-8)T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy lu bánh thép (6-8)T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Ô tô vận tải ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô vận tải ≥ 5T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị sơn kẻ vạch |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm dùi |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bàn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTXM ( ĐOẠN KM14+079 - KM14+804 ) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,25 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,6064 | 100m3 |
| 3 | Đắp Lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,938 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,45 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,5843 | 100m3 |
| 6 | Trải cao su sọc làm lớp cách ly BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50,75 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 913,5 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9402 | 100m2 |
| 9 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 725 | m |
| 10 | Làm khe dãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 105 | m |
| 11 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.162 | m |
| 12 | Cung cấp thép làm khe đk thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6294 | Tấn |
| 13 | Cung cấp thép làm khe đk thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,0329 | Tấn |
| 14 | Cung cấp thép làm khe đk thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,5913 | Tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,25 | m2 |
| B | SỬA CHỮA, CẢI THIỆN MẶT ĐƯỜNG, THOÁT NƯỚC ĐOẠN NGHĨA TRANG THỨ 11 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,3288 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m3 |
| 3 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,8 | m3 |
| 4 | Đắp hoàn trả móng rãnh dọc bằng máy đầm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4517 | 100m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5114 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rãnh đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,4063 | tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,6115 | 100m2 |
| 8 | Bê tông rãnh đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 25,2 | m3 |
| 9 | Trát bằng vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 198 | m2 |
| 10 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,6 | m3 |
| 11 | Lắp đặt rãnh đúc sẵn bằng cẩu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | 1cấu kiện |
| 12 | Xây gạch cuối rãnh, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,05 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4735 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh đổ tại chỗ, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,6712 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho rãnh bê tông đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,5 | 100m2 |
| 16 | Bê tông rãnh đổ tại chỗ đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép nắp rãnh đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,9681 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn nắp rãnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,7023 | 100m2 |
| 19 | Bê tông nắp rãnh đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,13 | m3 |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | cái |
| 21 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 22 | Lấp đất hoàn trả | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0149 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,298 | 10m³/1km |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,196 | m3 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng cốt thép hố ga, đường kính ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0056 | tấn |
| 27 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0586 | tấn |
| 28 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố ga | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 29 | Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,71 | m3 |
| 30 | Đóng cọc cừ tràm, chiều dài cọc >2,5m đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,692 | 100m |
| 31 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 32 | Thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0735 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0096 | 100m2 |
| 34 | Bê tông tấm đan đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | m3 |
| 35 | Lắp đặt nắp đan hố ga đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 36 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,05 | 100m3 |
| 37 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 38 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,25 | 100m2 |
| 39 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá 0x4 loại 2, Đường mở rộng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,675 | 100m3 |
| 40 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 100m2 |
| 41 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,25 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 43 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0276 | 100m3 |
| 44 | Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,008 | 100m |
| 45 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | m3 |
| 47 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,65 | m3 |
| 48 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,24 | m3 |
| 49 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0144 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1855 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,309 | tấn |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0196 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3072 | m3 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0225 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0006 | tấn |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0077 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 58 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5723 | 100m3 |
| 59 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3815 | 100m3 |
| 60 | Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,5808 | 100m |
| 61 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,15 | m3 |
| 62 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,54 | m3 |
| 63 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,4 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m2 |
| 65 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,5 | 1 đoạn ống |
| 66 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,2628 | 100m3 |
| 67 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0876 | 100m3 |
| 68 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,61 | m3 |
| 69 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,82 | m3 |
| 70 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,52 | m3 |
| 71 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0306 | 100m2 |
| 72 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1453 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0054 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,3128 | tấn |
| 75 | Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,12 | 100m |
| 76 | Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,656 | 100m |
| 77 | Đóng cọc tràm L=4.7m; ngọn 3.8-4.2cm bằng thủ công - Cấp đất I | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m |
| 78 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,0063 | tấn |
| 79 | Trải cao su sọc làm mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,585 | 100m2 |
| 80 | Đắp đất đê, đập, kênh mương bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất lề đường bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35,6 | m3 |
| 82 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,9 | m3 |
| 83 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,195 | 100m2 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,039 | 100m3 |
| 85 | Làm mặt đường đá dăm nước lớp trên Chiều dầy mặt đường đã lèn ép 15 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 86 | Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,13 | 100m2 |
| 87 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,5 | m2 |
| C | MỞ RỘNG MẶT ĐƯỜNG BTXM ( ĐOẠN KM16+915 - KM17+115 ) | |||
| 1 | Cày xới mặt đường đá dăm hoặc láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | 100m2 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,2513 | 100m3 |
| 3 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,5025 | 100m3 |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8,4 | 100m2 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,085 | 100m3 |
| 6 | Trải cao su sọc làm lớp cách ly BTXM | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | 100m2 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 252 | m3 |
| 8 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,1052 | 100m2 |
| 9 | Làm khe dọc sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 10 | Làm khe giãn sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | m |
| 11 | Làm khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 322 | m |
| 12 | Cung cấp thép làm khe đk thép D=10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1678 | Tấn |
| 13 | Cung cấp thép làm khe đk thép 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,548 | Tấn |
| 14 | Cung cấp thép làm khe đk thép 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,9825 | Tấn |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Điều tiết đảm bảo giao thông bằng nhân công điều tiết 2 đầu thi công trong 3 tháng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 180 | công |
| 2 | Cung cấp đèn chớp, khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu 4 đèn chóp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,16 | cái |
| 3 | Cung cấp biển phản quang tam giác khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 3 biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,62 | Cái |
| 4 | Cung cấp biển phản quang (50x100)cm khấu hao vật liệu 2%, 7% cho một tháng sử dụng, mỗi đầu bố trí 1 biển | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,08 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.337E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.067E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng (Các hợp đồng tương tự có thể là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, sửa chữa, cải tạo có hạng mục thi công mặt đường bê tông xi măng) - Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp ≥ 1.800.000.000 VND. (2) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.(3) Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nếu là nhà thầu liên danh thì phải kèm theo văn bản thỏa thuận liên danh).* Tài liệu chứng minh (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực) về hợp đồng tương tự yêu cầu nhà thầu nộp các tài liệu sau:- Hợp đồng;- Tài liệu chứng minh loại, cấp công trình, các hạng mục thực hiện (quyết định đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc xác nhận của chủ đầu tư về loại, cấp công trình);- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng (đối với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc biên bản nghiệm thu thanh toán có xác nhận của chủ đầu tư về giá trị công việc hoàn thành (đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.800.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng: | 1 | -Có bằng đại học trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường;-Chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc đường bộ.-Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.- Đã từng làm Chỉ huy trưởng tối thiểu công trình có tính chất tương tự gói thầu đang xét, có xác nhận của chủ đầu tư hoặc các tài liệu khác chứng minh.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực+Tài liệu chứng minh đã từng đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình.* Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn | 5 | 5 |
| 2 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách thi công công trình | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường.- Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ ATLĐ – VSLĐ.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn+ Các chứng chỉ hoặc chứng nhận còn hiệu lực*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn | 3 | 3 |
| 3 | Nhân viên kỹ thuật phụ trách hồ sơ thanh quyết toán: | 1 | - Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành giao thông hoặc cầu, đường hoặc kinh tế xây dựng- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ thanh quyết toán công trình.Kèm bản sao có chứng thực các tài liệu sau đây:+ Bằng cấp chuyên môn*Kinh nghiệm căn cứ vào bằng cấp chuyên môn | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 0,5 m3 | Dung tích ≥ 0,5 m3(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy lu bánh thép (6-8)T | Máy lu bánh thép (6-8)T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Máy trộn bê tông | 2 |
| 5 | Ô tô vận tải ≥ 5T | Ô tô vận tải ≥ 5T(Kèm theo giấy chứng nhận kiểm định đảm bảo các yêu cầu kỹ thuật, chất lượng, an toàn và thời gian còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị sơn kẻ vạch | 1 |
| 7 | Máy thủy bình | Máy thủy bình | 1 |
| 8 | Máy đầm dùi | Máy đầm dùi | 2 |
| 9 | Máy đầm bàn | Máy đầm bàn | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi