Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CATP Hà Nội tại số 09 Văn Phú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776931-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an Thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CATP Hà Nội tại số 09 Văn Phú
Số hiệu KHLCNT 20210728426
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 105 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:40:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,010,192,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.207.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư chuyên ngành nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách ATLĐ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các tổ nghề: bê tông, hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân các nghề: bê tông, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện, nước
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1Kw
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 0,62 kW
- Số lượng tối thiểu 4
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị 80 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Xe ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 08 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO, SỬA CHỮA THÁP A, THÁP B
1Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ trên máiMục II Chương V, HSMT6công
2Lắp đặt kim thu sét, dài 5mMục II Chương V, HSMT1cái
3Kẹp cápMục II Chương V, HSMT3bộ
4Cáp D5Mục II Chương V, HSMT30md
5Tăng đơ neo, bản mãMục II Chương V, HSMT5bộ
6Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT26m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,04m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,04m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,04m3
10Láng nền sàn không đánh mầu dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT13m2
11Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2Mục II Chương V, HSMT26m2
12Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT4bộ
13Lắp đặt xí bệt (trọn bộ xí bệt, xịt xí)Mục II Chương V, HSMT4bộ
14Tháo dỡ chậu tiểuMục II Chương V, HSMT5bộ
15Lắp đặt chậu tiểu nam (Van xả tiểu; gioăng nối tường)Mục II Chương V, HSMT3bộ
16Lắp đặt chậu tiểu nữ (Van xả tiểu+dây cấp)Mục II Chương V, HSMT2bộ
17Tháo dỡ bóng đèn âm trầnMục II Chương V, HSMT2công
18Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT10bộ
19Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT4bộ
20Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ: Vòi lạnh, xi phông, tận dụng phần sứ)Mục II Chương V, HSMT4bộ
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT23,3681m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT32,584m2
23Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT32,584m2
24Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT32,584m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT23,3681m2
26Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh):Mục II Chương V, HSMT21 bộ
27Khóa cửa nhựa lõi thépMục II Chương V, HSMT2bộ
28Chân 304V1 (có kẹp 18mm; Cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200)Mục II Chương V, HSMT14cái
29Bản lề 304V1 Tăng chỉnh, không phân biệt trái phảiMục II Chương V, HSMT20cái
30Tay nắm 50N1Mục II Chương V, HSMT4cái
31Móc inox 304Mục II Chương V, HSMT4cái
32Ke 304VMục II Chương V, HSMT10cái
33Khóa 304VMục II Chương V, HSMT4cái
34Công tháo dỡ, gia cố, lắp đặt thay thế phụ kiệnMục II Chương V, HSMT9công
35Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT32,1213m3
36Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT0,5949m3
37Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,716m3
38Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT32,716m3
39Quét dung dịch chống thấm POLYPRIMER SB - Sơn lót bitum gốc dung môiMục II Chương V, HSMT168,9928m2
40Chống thấm nền sàn khu vệ sinh (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 25cm)Mục II Chương V, HSMT168,993m2
41Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Mục II Chương V, HSMT0,3212100m3
42Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT148,3173m2
43Trộn Sika Latex TH vào vữa láng nền chống thấm sàn (định mức 1,5 lít/m2)Mục II Chương V, HSMT148,3173lít
44Chống thấm các vị trí lỗ thoát qua sànMục II Chương V, HSMT28vị trí
45Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2Mục II Chương V, HSMT148,3173m2
46Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT79,6173m2
47Vách composite 12mm chống nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện và bao gồm phụ kiện Inox 304)Mục II Chương V, HSMT79,6173m2
48Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT17bộ
49Lắp đặt xí bệt (trọn bộ xí bệt, xịt xí)Mục II Chương V, HSMT17bộ
50Tháo dỡ chậu tiểuMục II Chương V, HSMT11bộ
51Lắp đặt chậu tiểu nam (Van xả tiểu+giăng nối tường)Mục II Chương V, HSMT5bộ
52Lắp đặt chậu tiểu nữ (Van xả tiểu+dây cấp)Mục II Chương V, HSMT6bộ
53Máng tiểu Inox khổ 1,2m, dày 0,6mmMục II Chương V, HSMT57,0503kg
54Tháo dỡ bóng đèn âm trầnMục II Chương V, HSMT4công
55Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT39bộ
56Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT15bộ
57Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ: Vòi lạnh, xi phông, tận dụng phần sứ)Mục II Chương V, HSMT15bộ
58Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT12cái
59Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT113,4245m2
60Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT128,484m2
61Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT128,484m2
62Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT128,484m2
63Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT113,425m2
64Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh):Mục II Chương V, HSMT121 bộ
65Khóa cửa nhựa lõi thépMục II Chương V, HSMT12bộ
66Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT807,5163m2
67Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT40,3758m3
68Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT40,3758m3
69Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT40,3758m3
70Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàMục II Chương V, HSMT115,5123m2
71Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT115,5123m2
72Láng nền sàn không đánh mầu dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT403,758m2
73Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2Mục II Chương V, HSMT807,516m2
74Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT11.435,7171m2
75Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT6.378,2188m2
76Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT6.378,219m2
77Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT6.378,219m2
78Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT11.551,2293m2
79Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hành lang; các phòng họcMục II Chương V, HSMT16công
80Thay thế bóng đèn hành lang bị cháy phần bóngMục II Chương V, HSMT160cái
81Thay thế bóng đèn các phòng học bị cháy phần bóng loại 0,6mMục II Chương V, HSMT250cái
82Thay thế bóng đèn các phòng học bị cháy phần bóng loại 1,2mMục II Chương V, HSMT108cái
83Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT757,781m2
84Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT262,5546m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.020,3356m2
86Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT183,984m2
87Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT183,984m2
88Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50mMục II Chương V, HSMT4,1156100m2
89Thuê xe nâng chiều cao nâng 24-26mMục II Chương V, HSMT8ca
90Tháo dỡ máng thu nước, tấm úp nóc, hệ thống thoát nước mái ở trên caoMục II Chương V, HSMT16công
91Máng thu nước khổ 1,2m, dày 0,6mmMục II Chương V, HSMT317,4538kg
92Tấm úp nóc, biên khổ 900mmMục II Chương V, HSMT94,68md
93Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT1,9994100m
94Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT32cái
95Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT23,04m2
96Tháo dỡ khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT33,6m
97Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT7,392m2
98Cửa đi phụ 2 cánh, cửa thép vân gỗ; Phụ kiện: Khóa cơ, bản lề Inox 304; Độ dày tường: 240 (trọn gói đã bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT17,28m2
99Cửa đi chính 4 cánh , cửa thép vân gỗ; Phụ kiện: Khóa cơ, bản lề Inox 304; Độ dày tường: 240 (trọn gói đã bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT5,76m2
100Phá dỡ, tháo dỡ toàn bộ hệ sàn gỗ hiện trạngMục II Chương V, HSMT139,5373m2
101Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT23,5322m3
102Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT23,5322m3
103Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT23,5322m3
104Sàn nhựa vinyl có hèm khoá dày 4mmMục II Chương V, HSMT139,5373m2
105Nẹp nhựa kết thúc sànMục II Chương V, HSMT53,367md
106Len chân tường nhựaMục II Chương V, HSMT29,14md
107Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMục II Chương V, HSMT1,0143100m2
108Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêmMục II Chương V, HSMT3,0428100m2
109Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT611,5441m2
110Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT611,5441m2
111Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT17,28m2
112Tháo dỡ khuôn cửa képMục II Chương V, HSMT26,4m
113Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT5,808m2
114Cửa đi phụ 2 cánh, cửa thép vân gỗ; Phụ kiện: Khóa cơ, bản lề Inox 304; Độ dày tường: 240 (trọn gói đã bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT17,28m2
115Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT0,7146m3
116Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT11,9097m2
117Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2Mục II Chương V, HSMT23,8193m2
118Sàn nhựa vinyl có hèm khoá dày 4mmMục II Chương V, HSMT296,406m2
119Nẹp nhựa kết thúc sàn (nhân công đã được tính vào phần lát sàn)Mục II Chương V, HSMT72,86md
120Len chân tường nhựa (nhân công đã được tính vào phần lát sàn)Mục II Chương V, HSMT72,86md
121Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT295m2
122Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT295m2
123Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT295m2
124Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,715m3
125Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,715m3
126Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,715m3
127Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT196,594m2
128Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT0,2949m3
129Tháo dỡ, sửa chữa toàn bộ hệ thống thoát nước dưới mái không đi vào hộp cột gây thấm và lắp đặt lại toàn bộMục II Chương V, HSMT12công
130Trần nhôm; Sơn gia nhiệt PE ngoài trời; khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn; Màu ghi bạc hoặc màu vân gỗ; độ dày 0,6mm;Mục II Chương V, HSMT204,0126m2
131Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT1,7189100m2
132Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT28bộ
133Lắp đặt đèn trang trí nổiMục II Chương V, HSMT10bộ
134Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT35,859m2
135Trần nhôm (600x600) đục lỗ tiêu chuẩn 1,8-2,3mm; Sơn tĩnh điện ngoài trời (bảo hành 10 năm); khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn; độ dày 0,6mm;Mục II Chương V, HSMT37,2122m2
136Lắp đặt đèn trang trí âm trầnMục II Chương V, HSMT3bộ
137Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT0,324100m2
138Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT12,5334m2
139Cửa nhựa lõi thép , Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ Profile Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt rời. Bản lề.Mục II Chương V, HSMT12,5334m2
140Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT21,6729m2
141Tháo dỡ bóng đèn âm trầnMục II Chương V, HSMT2công
142Trần thạch cao khung xương chìm (trọn gói đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT21,6729m2
143Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT2bộ
144Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT60,2166m2
145Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT60,2166m2
146Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT1,3771100m2
147Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT137,7102m2
148Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT137,7102m2
149Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.06m2 (Gạch Inax ngoài nhà, đã bao gồm vữa kèm theo):Mục II Chương V, HSMT137,7102m2
150Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,1313m3
151Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,1313m3
152Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,1313m3
153Tháo dỡ gạch ốp tườngMục II Chương V, HSMT94,1244m2
154Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT94,124m2
155Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch (300x450mm)Mục II Chương V, HSMT94,124m2
156Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT40,736m2
157Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT40,736m2
158Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT40,736m2
159Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT2,1193m3
160Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT0,0715m3
161Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT0,936m2
162Nắp ga thoát sàn inox 304 (KT ngang 250 x 30 x 1000; Khung được thiết kế theo gấp phẳng; Có lỗ âm thoát nước)Mục II Chương V, HSMT1cái
163Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT0,12100m
164Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT5cái
165Lắp đặt bể tách mỡ inox Hùng Phát kích thước 600x450x400mmMục II Chương V, HSMT1cái
166Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT40,736m2
167Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 300x300mm)Mục II Chương V, HSMT40,736m2
168Thay thế bóng đèn dài 1,2m bị cháy Bóng đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinhMục II Chương V, HSMT16cái
169Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,3303m3
170Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,3303m3
171Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT3,3303m3
172Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT196,1144m2
173Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT24,1916m2
174Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT24,1916m2
175Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT24,1916m2
176Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT196,1144m2
177Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT164,388m2
178Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT116,2591m2
179Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 (Gạch 250x400mm; Gạch 300x450mm hoặc theo hiện trạng nhưng phải trùng mạch nền):Mục II Chương V, HSMT116,259m2
180Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnMục II Chương V, HSMT220m2
181Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMục II Chương V, HSMT220m2
182Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT220m2
183Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,9316m3
184Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,9316m3
185Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT4,9316m3
186Tháo dỡ trầnMục II Chương V, HSMT289,1602m2
187Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng, chống thấm toàn bộ lỗ thoát nước sàn phía trên, tháo dỡ, lắp đặt lại toàn bộ ống thoát nước đi dưới sànMục II Chương V, HSMT30công
188Lắp đặt lại máng đèn, bộ đèn chiếu sángMục II Chương V, HSMT50bộ
189Thay mới bóng đèn dài 0,6m bị cháyMục II Chương V, HSMT75bóng
190Thay mới bóng đèn dài 1,2m bị cháyMục II Chương V, HSMT40bóng
191Trần thạch cao khung xương chìm chống ấm (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện)Mục II Chương V, HSMT219,5422m2
192Trần thạch cao tấm thả 60x60 (trọn gói)Mục II Chương V, HSMT69,618m2
193Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ vánMục II Chương V, HSMT28,581m2
194Vách composite 12mm chống nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện và bao gồm phụ kiện Inox 304)Mục II Chương V, HSMT28,581m2
195Phá dỡ nền gạch lá nemMục II Chương V, HSMT32,446m2
196Quét dung dịch chống thấm nền sàn AC-02Mục II Chương V, HSMT32,446m2
197Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT32,446m2
198Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2Mục II Chương V, HSMT32,446m2
199Tháo dỡ bệ xíMục II Chương V, HSMT4bộ
200Tháo dỡ chậu rửaMục II Chương V, HSMT16bộ
201Tháo dỡ chậu tiểu nữMục II Chương V, HSMT4bộ
202Lắp đặt tận dụng lại xí bệt, tiểu nữ sau sửa chữaMục II Chương V, HSMT6bộ
203Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (xịt xí bệt)Mục II Chương V, HSMT8bộ
204Lắp đặt chậu tiểu nữ (tận dụng phần sứ)Mục II Chương V, HSMT4bộ
205Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng phần sứ, thay vòi rửa lạnh và xi phông)Mục II Chương V, HSMT16bộ
206Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh):Mục II Chương V, HSMT81 bộ
207Khóa cửa nhựa lõi thépMục II Chương V, HSMT8bộ
208Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,0077m3
209Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,0077m3
210Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,0077m3
211Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT0,6m3
212Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT10m2
213Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2Mục II Chương V, HSMT20m2
214Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT35,3027m2
215Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT35,303m2
216Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2Mục II Chương V, HSMT35,303m2
217Thay mới bóng đèn dài 0,6m bị cháyMục II Chương V, HSMT40bóng
218Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,6591m3
219Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,6591m3
220Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT1,6591m3
221Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT116,432m3
222Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT116,432m3
223Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT0,22911000v
224Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ côngMục II Chương V, HSMT14,567tấn
225Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡMục II Chương V, HSMT108,79m3
226Vệ sinh toàn bộ công trình từ tầng 15 xuống tầng 1 và toàn bộ các hạng mụcMục II Chương V, HSMT26công
B CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT20,4675m3
2Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT372,1365m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT3.678,1176m2
4Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT4.050,255m2
5Căng lưới thép gai toàn bộ đỉnh tường cao 500mmMục II Chương V, HSMT378,582m2
6Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cmMục II Chương V, HSMT878lỗ khoan
7Đóng bật sắt vào lỗ khoanMục II Chương V, HSMT880lỗ khoan
8Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT3,3544tấn
9Lắp cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT3,354tấn
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT265,0074m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT502,067m2
12Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng cây bụi, giữ lại cây lớnMục II Chương V, HSMT6công
13Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kwMục II Chương V, HSMT6,87m3
14Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Mục II Chương V, HSMT0,1145100m3
15Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT6,87m3
16Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT6,87m3
17Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT6,87m3
18Ni lông chống mất nước xi măngMục II Chương V, HSMT568m2
19Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2Mục II Chương V, HSMT27,4m3
20Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2Mục II Chương V, HSMT43,1m3
21Cắt mạch kép khe co bê tông (mạch đôi)Mục II Chương V, HSMT202md
22Xoa, đánh bóng mặt bê tông bằng xi măng tinhMục II Chương V, HSMT294m2
23Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT0,099m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50Mục II Chương V, HSMT1,8m2
25Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan Mục II Chương V, HSMT56lỗ khoan
26Hóa chất khoan cấy bu lông RamsetMục II Chương V, HSMT56vị trí
27Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ caoMục II Chương V, HSMT56bộ
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMục II Chương V, HSMT0,236tấn
29Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M200Mục II Chương V, HSMT0,35m3
30Gia công cột bằng thép hìnhMục II Chương V, HSMT0,1488tấn
31Lắp cột thép các loạiMục II Chương V, HSMT0,1488tấn
32Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mMục II Chương V, HSMT0,666tấn
33Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMục II Chương V, HSMT0,666tấn
34Gia công xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,054tấn
35Lắp dựng xà gồ thépMục II Chương V, HSMT1,054tấn
36Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT92,4004m2
37Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMục II Chương V, HSMT1,8737100m2
38Máng thu nước Inox khổ 0,9Mục II Chương V, HSMT116,2653kg
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT0,128100m
40Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT8cái
41Cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT4cái
42Vách nhôm kính thường, kính dày 6,38mm, pa nô từ cốt 0,8 xuống sànMục II Chương V, HSMT41,968m2
43Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mMục II Chương V, HSMT572,28m2
44Tháo dỡ máng thoát nước cũ hiện trạng, tháo dỡ ống thoát nướcMục II Chương V, HSMT5công
45Máng thu nước Inox khổ 1,1mMục II Chương V, HSMT314,028kg
46Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tônMục II Chương V, HSMT572,28m2
47Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMục II Chương V, HSMT504,802m2
48Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMục II Chương V, HSMT504,802m2
49Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mmMục II Chương V, HSMT0,385100m
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mmMục II Chương V, HSMT22cái
51Cầu chắn rácMục II Chương V, HSMT11cái
52Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16mMục II Chương V, HSMT1,995100m2
53Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT2,5753m3
54Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT2,5753m3
55Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT2,5753m3
C THIẾT BỊ BẾP
1Quạt hút ly tâm (Công suất 4KW, nguồn điện: 380V/50Hz)Mục II Chương V, HSMT1cái
2Chụp hút khói (Có phin lọc mỡ, Vật liệu : Inox 201Độ dầy inox : (0,8 )mmKích thước: 5100x900x500 mmĐược cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá)Mục II Chương V, HSMT5,1md
3Ống dẫn khói công nghiệp (toàn bộ ống gom, côn, cút, ống dẫn, co đường dẫn khói) (Vật liệu: Tôn tráng kẽm, Kích thước: 400x400mm, dày 0,75mm)Mục II Chương V, HSMT10,1md
4Tủ điện quạt (Bộ điều khiển gồm : 01 áptômát, đèn báo pha, nút ấn on/off , bộ bảo vệ mất pha )Mục II Chương V, HSMT1cái
5Dây cáp điện, ống luồn dây cáp (Cáp điện : CU/XLPE/PVC (3 x 2,5mm2 + 1 x 1.5E) + ống PVC D32)Mục II Chương V, HSMT25md
6Vật tư phụ + công vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện toàn bộMục II Chương V, HSMT1trọn gói
D CHỐNG MỐI
1Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch gốc EC hoặc SCMục II Chương V, HSMT1.0021 lỗ khoan
2Hộp nhử mốiMục II Chương V, HSMT54hộp
3Thuốc dẫn dụ mốiMục II Chương V, HSMT107lít
4Thuốc xử lý lây nhiễm PMC90Mục II Chương V, HSMT9,6kg
5Công xử lý diệt mốiMục II Chương V, HSMT25công
E TẦNG HẦM
1Tháo dỡ hệ thống điệnMục II Chương V, HSMT10công
2Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngMục II Chương V, HSMT43bộ
3Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2)Mục II Chương V, HSMT850m
4Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mmMục II Chương V, HSMT425m
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMục II Chương V, HSMT132,347m2
6Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75Mục II Chương V, HSMT264,694m2
7Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,5408m3
8Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,5408m3
9Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loạiMục II Chương V, HSMT5,5408m3
10Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT5,5408m3
11Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TMục II Chương V, HSMT5,5408m3
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMục II Chương V, HSMT1.822,2416m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMục II Chương V, HSMT1.960,7625m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.207.000.000 đồng hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
2 Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự.32
3 Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)32
4 Kỹ sư chuyên ngành nước 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp)32
5 Cán bộ phụ trách ATLĐ 1 - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự32
6 Tổ trưởng các tổ nghề: bê tông, hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước 6 - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người11
7 Công nhân các nghề: bê tông, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện, nước 25 - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn 1Kw1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
3 Máy khoan bê tông 1,5 KW2
4 Máy khoan cầm tay 0,62 kW4
5 Máy trộn bê tông 250 lít1
6 Máy trộn vữa 80 lít1
7 Máy hàn điện 23kW1
8 Xe ô tô tự đổ ≤ 08 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->