Gói thầu: Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CATP Hà Nội tại số 09 Văn Phú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776931-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an Thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04 Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc CATP Hà Nội tại số 09 Văn Phú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210728426 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 105 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 10:40:00 đến ngày 2021-08-06 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,010,192,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.207.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư chuyên ngành nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách ATLĐ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các tổ nghề: bê tông, hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân các nghề: bê tông, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện, nước |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1Kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,7kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,62 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Xe ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 08 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO, SỬA CHỮA THÁP A, THÁP B | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ trên mái | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 2 | Lắp đặt kim thu sét, dài 5m | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 3 | Kẹp cáp | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Cáp D5 | Mục II Chương V, HSMT | 30 | md |
| 5 | Tăng đơ neo, bản mã | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 26 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,04 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,04 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,04 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 13 | m2 |
| 11 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 26 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xí bệt (trọn bộ xí bệt, xịt xí) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 15 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Van xả tiểu; gioăng nối tường) | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 16 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Van xả tiểu+dây cấp) | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ bóng đèn âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 18 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ: Vòi lạnh, xi phông, tận dụng phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 23,3681 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 32,584 | m2 |
| 23 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 32,584 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 32,584 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 23,3681 | m2 |
| 26 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh): | Mục II Chương V, HSMT | 2 | 1 bộ |
| 27 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Chân 304V1 (có kẹp 18mm; Cao 150, kẹp 12 tăng chỉnh lên 200) | Mục II Chương V, HSMT | 14 | cái |
| 29 | Bản lề 304V1 Tăng chỉnh, không phân biệt trái phải | Mục II Chương V, HSMT | 20 | cái |
| 30 | Tay nắm 50N1 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 31 | Móc inox 304 | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 32 | Ke 304V | Mục II Chương V, HSMT | 10 | cái |
| 33 | Khóa 304V | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 34 | Công tháo dỡ, gia cố, lắp đặt thay thế phụ kiện | Mục II Chương V, HSMT | 9 | công |
| 35 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 32,1213 | m3 |
| 36 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,5949 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 32,716 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 32,716 | m3 |
| 39 | Quét dung dịch chống thấm POLYPRIMER SB - Sơn lót bitum gốc dung môi | Mục II Chương V, HSMT | 168,9928 | m2 |
| 40 | Chống thấm nền sàn khu vệ sinh (toàn bộ bao gồm: Đục tỉa tạo phẳng sàn, sử dụng màng khò nhiệt dày 3mm có vén thành 25cm) | Mục II Chương V, HSMT | 168,993 | m2 |
| 41 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mục II Chương V, HSMT | 0,3212 | 100m3 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 148,3173 | m2 |
| 43 | Trộn Sika Latex TH vào vữa láng nền chống thấm sàn (định mức 1,5 lít/m2) | Mục II Chương V, HSMT | 148,3173 | lít |
| 44 | Chống thấm các vị trí lỗ thoát qua sàn | Mục II Chương V, HSMT | 28 | vị trí |
| 45 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 148,3173 | m2 |
| 46 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 79,6173 | m2 |
| 47 | Vách composite 12mm chống nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện và bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mục II Chương V, HSMT | 79,6173 | m2 |
| 48 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 49 | Lắp đặt xí bệt (trọn bộ xí bệt, xịt xí) | Mục II Chương V, HSMT | 17 | bộ |
| 50 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mục II Chương V, HSMT | 11 | bộ |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Van xả tiểu+giăng nối tường) | Mục II Chương V, HSMT | 5 | bộ |
| 52 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (Van xả tiểu+dây cấp) | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 53 | Máng tiểu Inox khổ 1,2m, dày 0,6mm | Mục II Chương V, HSMT | 57,0503 | kg |
| 54 | Tháo dỡ bóng đèn âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 4 | công |
| 55 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 39 | bộ |
| 56 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 57 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (trọn bộ: Vòi lạnh, xi phông, tận dụng phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 15 | bộ |
| 58 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 12 | cái |
| 59 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 113,4245 | m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 128,484 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 128,484 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 128,484 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 113,425 | m2 |
| 64 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh): | Mục II Chương V, HSMT | 12 | 1 bộ |
| 65 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, HSMT | 12 | bộ |
| 66 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 807,5163 | m2 |
| 67 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 40,3758 | m3 |
| 68 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 40,3758 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 40,3758 | m3 |
| 70 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mục II Chương V, HSMT | 115,5123 | m2 |
| 71 | Trát tường trong - chiều dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 115,5123 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 403,758 | m2 |
| 73 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 807,516 | m2 |
| 74 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 11.435,7171 | m2 |
| 75 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 6.378,2188 | m2 |
| 76 | Công tác bả bằng bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 6.378,219 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 6.378,219 | m2 |
| 78 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 11.551,2293 | m2 |
| 79 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng hành lang; các phòng học | Mục II Chương V, HSMT | 16 | công |
| 80 | Thay thế bóng đèn hành lang bị cháy phần bóng | Mục II Chương V, HSMT | 160 | cái |
| 81 | Thay thế bóng đèn các phòng học bị cháy phần bóng loại 0,6m | Mục II Chương V, HSMT | 250 | cái |
| 82 | Thay thế bóng đèn các phòng học bị cháy phần bóng loại 1,2m | Mục II Chương V, HSMT | 108 | cái |
| 83 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 757,781 | m2 |
| 84 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 262,5546 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.020,3356 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 183,984 | m2 |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 183,984 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤50m | Mục II Chương V, HSMT | 4,1156 | 100m2 |
| 89 | Thuê xe nâng chiều cao nâng 24-26m | Mục II Chương V, HSMT | 8 | ca |
| 90 | Tháo dỡ máng thu nước, tấm úp nóc, hệ thống thoát nước mái ở trên cao | Mục II Chương V, HSMT | 16 | công |
| 91 | Máng thu nước khổ 1,2m, dày 0,6mm | Mục II Chương V, HSMT | 317,4538 | kg |
| 92 | Tấm úp nóc, biên khổ 900mm | Mục II Chương V, HSMT | 94,68 | md |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 1,9994 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 32 | cái |
| 95 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 23,04 | m2 |
| 96 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 33,6 | m |
| 97 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 7,392 | m2 |
| 98 | Cửa đi phụ 2 cánh, cửa thép vân gỗ; Phụ kiện: Khóa cơ, bản lề Inox 304; Độ dày tường: 240 (trọn gói đã bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 17,28 | m2 |
| 99 | Cửa đi chính 4 cánh , cửa thép vân gỗ; Phụ kiện: Khóa cơ, bản lề Inox 304; Độ dày tường: 240 (trọn gói đã bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 5,76 | m2 |
| 100 | Phá dỡ, tháo dỡ toàn bộ hệ sàn gỗ hiện trạng | Mục II Chương V, HSMT | 139,5373 | m2 |
| 101 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 23,5322 | m3 |
| 102 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 23,5322 | m3 |
| 103 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 23,5322 | m3 |
| 104 | Sàn nhựa vinyl có hèm khoá dày 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 139,5373 | m2 |
| 105 | Nẹp nhựa kết thúc sàn | Mục II Chương V, HSMT | 53,367 | md |
| 106 | Len chân tường nhựa | Mục II Chương V, HSMT | 29,14 | md |
| 107 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mục II Chương V, HSMT | 1,0143 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mục II Chương V, HSMT | 3,0428 | 100m2 |
| 109 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 611,5441 | m2 |
| 110 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 611,5441 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 17,28 | m2 |
| 112 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Mục II Chương V, HSMT | 26,4 | m |
| 113 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 5,808 | m2 |
| 114 | Cửa đi phụ 2 cánh, cửa thép vân gỗ; Phụ kiện: Khóa cơ, bản lề Inox 304; Độ dày tường: 240 (trọn gói đã bao gồm nhân công, vật liệu, vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 17,28 | m2 |
| 115 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,7146 | m3 |
| 116 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 11,9097 | m2 |
| 117 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 23,8193 | m2 |
| 118 | Sàn nhựa vinyl có hèm khoá dày 4mm | Mục II Chương V, HSMT | 296,406 | m2 |
| 119 | Nẹp nhựa kết thúc sàn (nhân công đã được tính vào phần lát sàn) | Mục II Chương V, HSMT | 72,86 | md |
| 120 | Len chân tường nhựa (nhân công đã được tính vào phần lát sàn) | Mục II Chương V, HSMT | 72,86 | md |
| 121 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 295 | m2 |
| 122 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 295 | m2 |
| 123 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 295 | m2 |
| 124 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,715 | m3 |
| 125 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,715 | m3 |
| 126 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,715 | m3 |
| 127 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 196,594 | m2 |
| 128 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,2949 | m3 |
| 129 | Tháo dỡ, sửa chữa toàn bộ hệ thống thoát nước dưới mái không đi vào hộp cột gây thấm và lắp đặt lại toàn bộ | Mục II Chương V, HSMT | 12 | công |
| 130 | Trần nhôm; Sơn gia nhiệt PE ngoài trời; khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn; Màu ghi bạc hoặc màu vân gỗ; độ dày 0,6mm; | Mục II Chương V, HSMT | 204,0126 | m2 |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 1,7189 | 100m2 |
| 132 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 28 | bộ |
| 133 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Mục II Chương V, HSMT | 10 | bộ |
| 134 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 35,859 | m2 |
| 135 | Trần nhôm (600x600) đục lỗ tiêu chuẩn 1,8-2,3mm; Sơn tĩnh điện ngoài trời (bảo hành 10 năm); khung xương và phụ kiện đồng bộ theo tiêu chuẩn; độ dày 0,6mm; | Mục II Chương V, HSMT | 37,2122 | m2 |
| 136 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 3 | bộ |
| 137 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 0,324 | 100m2 |
| 138 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 12,5334 | m2 |
| 139 | Cửa nhựa lõi thép , Cửa đi 2 cánh mở quay Hệ Profile Bộ PKKK: Cửa đi chính có khóa, Thanh chốt đa điểm, tay nắm, ổ khóa ngoài chìa trong núm vặn, chốt rời. Bản lề. | Mục II Chương V, HSMT | 12,5334 | m2 |
| 140 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 21,6729 | m2 |
| 141 | Tháo dỡ bóng đèn âm trần | Mục II Chương V, HSMT | 2 | công |
| 142 | Trần thạch cao khung xương chìm (trọn gói đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 21,6729 | m2 |
| 143 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 2 | bộ |
| 144 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 60,2166 | m2 |
| 145 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 60,2166 | m2 |
| 146 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 1,3771 | 100m2 |
| 147 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 137,7102 | m2 |
| 148 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 137,7102 | m2 |
| 149 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.06m2 (Gạch Inax ngoài nhà, đã bao gồm vữa kèm theo): | Mục II Chương V, HSMT | 137,7102 | m2 |
| 150 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,1313 | m3 |
| 151 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,1313 | m3 |
| 152 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,1313 | m3 |
| 153 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mục II Chương V, HSMT | 94,1244 | m2 |
| 154 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 94,124 | m2 |
| 155 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch (300x450mm) | Mục II Chương V, HSMT | 94,124 | m2 |
| 156 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 40,736 | m2 |
| 157 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 40,736 | m2 |
| 158 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 40,736 | m2 |
| 159 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 2,1193 | m3 |
| 160 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,0715 | m3 |
| 161 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 0,936 | m2 |
| 162 | Nắp ga thoát sàn inox 304 (KT ngang 250 x 30 x 1000; Khung được thiết kế theo gấp phẳng; Có lỗ âm thoát nước) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,12 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 5 | cái |
| 165 | Lắp đặt bể tách mỡ inox Hùng Phát kích thước 600x450x400mm | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 166 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 40,736 | m2 |
| 167 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 (gạch 300x300mm) | Mục II Chương V, HSMT | 40,736 | m2 |
| 168 | Thay thế bóng đèn dài 1,2m bị cháy Bóng đèn LED Tuýp T8 1.2m 18W thủy tinh | Mục II Chương V, HSMT | 16 | cái |
| 169 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,3303 | m3 |
| 170 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,3303 | m3 |
| 171 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,3303 | m3 |
| 172 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 196,1144 | m2 |
| 173 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 24,1916 | m2 |
| 174 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 24,1916 | m2 |
| 175 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 24,1916 | m2 |
| 176 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 196,1144 | m2 |
| 177 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 164,388 | m2 |
| 178 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 116,2591 | m2 |
| 179 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 (Gạch 250x400mm; Gạch 300x450mm hoặc theo hiện trạng nhưng phải trùng mạch nền): | Mục II Chương V, HSMT | 116,259 | m2 |
| 180 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 220 | m2 |
| 181 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mục II Chương V, HSMT | 220 | m2 |
| 182 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 220 | m2 |
| 183 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,9316 | m3 |
| 184 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,9316 | m3 |
| 185 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 50m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 4,9316 | m3 |
| 186 | Tháo dỡ trần | Mục II Chương V, HSMT | 289,1602 | m2 |
| 187 | Tháo dỡ bóng đèn chiếu sáng, chống thấm toàn bộ lỗ thoát nước sàn phía trên, tháo dỡ, lắp đặt lại toàn bộ ống thoát nước đi dưới sàn | Mục II Chương V, HSMT | 30 | công |
| 188 | Lắp đặt lại máng đèn, bộ đèn chiếu sáng | Mục II Chương V, HSMT | 50 | bộ |
| 189 | Thay mới bóng đèn dài 0,6m bị cháy | Mục II Chương V, HSMT | 75 | bóng |
| 190 | Thay mới bóng đèn dài 1,2m bị cháy | Mục II Chương V, HSMT | 40 | bóng |
| 191 | Trần thạch cao khung xương chìm chống ấm (đã bao gồm sơn bả hoàn thiện) | Mục II Chương V, HSMT | 219,5422 | m2 |
| 192 | Trần thạch cao tấm thả 60x60 (trọn gói) | Mục II Chương V, HSMT | 69,618 | m2 |
| 193 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Mục II Chương V, HSMT | 28,581 | m2 |
| 194 | Vách composite 12mm chống nước (đã bao gồm nhân công, vật liệu, lắp đặt hoàn thiện và bao gồm phụ kiện Inox 304) | Mục II Chương V, HSMT | 28,581 | m2 |
| 195 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mục II Chương V, HSMT | 32,446 | m2 |
| 196 | Quét dung dịch chống thấm nền sàn AC-02 | Mục II Chương V, HSMT | 32,446 | m2 |
| 197 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 32,446 | m2 |
| 198 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,09m2 | Mục II Chương V, HSMT | 32,446 | m2 |
| 199 | Tháo dỡ bệ xí | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 200 | Tháo dỡ chậu rửa | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 201 | Tháo dỡ chậu tiểu nữ | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 202 | Lắp đặt tận dụng lại xí bệt, tiểu nữ sau sửa chữa | Mục II Chương V, HSMT | 6 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (xịt xí bệt) | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 204 | Lắp đặt chậu tiểu nữ (tận dụng phần sứ) | Mục II Chương V, HSMT | 4 | bộ |
| 205 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (tận dụng phần sứ, thay vòi rửa lạnh và xi phông) | Mục II Chương V, HSMT | 16 | bộ |
| 206 | Lắp ổ khoá chìm 2 tay nắm (Thay thế khoá cửa nhựa lõi thép khu vệ sinh): | Mục II Chương V, HSMT | 8 | 1 bộ |
| 207 | Khóa cửa nhựa lõi thép | Mục II Chương V, HSMT | 8 | bộ |
| 208 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0077 | m3 |
| 209 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0077 | m3 |
| 210 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,0077 | m3 |
| 211 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 0,6 | m3 |
| 212 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 10 | m2 |
| 213 | Lát nền, sang tiết diện gạch ≤0,16m2 | Mục II Chương V, HSMT | 20 | m2 |
| 214 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 35,3027 | m2 |
| 215 | Trát tường trong - chiều dày 1cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 35,303 | m2 |
| 216 | Ốp chân tường, trụ, cột tiết diện gạch ≤ 0.25m2 | Mục II Chương V, HSMT | 35,303 | m2 |
| 217 | Thay mới bóng đèn dài 0,6m bị cháy | Mục II Chương V, HSMT | 40 | bóng |
| 218 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,6591 | m3 |
| 219 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,6591 | m3 |
| 220 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 100m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 1,6591 | m3 |
| 221 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 116,432 | m3 |
| 222 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 116,432 | m3 |
| 223 | Bốc xếp lên gạch ốp, lát các loại bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 0,2291 | 1000v |
| 224 | Bốc xếp lên Xi măng bao bằng thủ công | Mục II Chương V, HSMT | 14,567 | tấn |
| 225 | Bốc xếp Cát các loại, than xỉ, gạch vỡ | Mục II Chương V, HSMT | 108,79 | m3 |
| 226 | Vệ sinh toàn bộ công trình từ tầng 15 xuống tầng 1 và toàn bộ các hạng mục | Mục II Chương V, HSMT | 26 | công |
| B | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 20,4675 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 372,1365 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 3.678,1176 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 4.050,255 | m2 |
| 5 | Căng lưới thép gai toàn bộ đỉnh tường cao 500mm | Mục II Chương V, HSMT | 378,582 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng máy khoan - Lỗ khoan Fi ≤16mm, chiều sâu khoan ≤15cm | Mục II Chương V, HSMT | 878 | lỗ khoan |
| 7 | Đóng bật sắt vào lỗ khoan | Mục II Chương V, HSMT | 880 | lỗ khoan |
| 8 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 3,3544 | tấn |
| 9 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 3,354 | tấn |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 265,0074 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 502,067 | m2 |
| 12 | Dọn dẹp mặt bằng hiện trạng cây bụi, giữ lại cây lớn | Mục II Chương V, HSMT | 6 | công |
| 13 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mục II Chương V, HSMT | 6,87 | m3 |
| 14 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mục II Chương V, HSMT | 0,1145 | 100m3 |
| 15 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 6,87 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 6,87 | m3 |
| 17 | Vận chuyển phế thải tiếp 10km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 6,87 | m3 |
| 18 | Ni lông chống mất nước xi măng | Mục II Chương V, HSMT | 568 | m2 |
| 19 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 27,4 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm bê tông, M200, đá 1x2 | Mục II Chương V, HSMT | 43,1 | m3 |
| 21 | Cắt mạch kép khe co bê tông (mạch đôi) | Mục II Chương V, HSMT | 202 | md |
| 22 | Xoa, đánh bóng mặt bê tông bằng xi măng tinh | Mục II Chương V, HSMT | 294 | m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 0,099 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Mục II Chương V, HSMT | 1,8 | m2 |
| 25 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan | Mục II Chương V, HSMT | 56 | lỗ khoan |
| 26 | Hóa chất khoan cấy bu lông Ramset | Mục II Chương V, HSMT | 56 | vị trí |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt bu lông neo cường độ cao | Mục II Chương V, HSMT | 56 | bộ |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,236 | tấn |
| 29 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện >0,1m2, vữa bê tông M200 | Mục II Chương V, HSMT | 0,35 | m3 |
| 30 | Gia công cột bằng thép hình | Mục II Chương V, HSMT | 0,1488 | tấn |
| 31 | Lắp cột thép các loại | Mục II Chương V, HSMT | 0,1488 | tấn |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mục II Chương V, HSMT | 0,666 | tấn |
| 33 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mục II Chương V, HSMT | 0,666 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,054 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Mục II Chương V, HSMT | 1,054 | tấn |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 92,4004 | m2 |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mục II Chương V, HSMT | 1,8737 | 100m2 |
| 38 | Máng thu nước Inox khổ 0,9 | Mục II Chương V, HSMT | 116,2653 | kg |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,128 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 8 | cái |
| 41 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 4 | cái |
| 42 | Vách nhôm kính thường, kính dày 6,38mm, pa nô từ cốt 0,8 xuống sàn | Mục II Chương V, HSMT | 41,968 | m2 |
| 43 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Mục II Chương V, HSMT | 572,28 | m2 |
| 44 | Tháo dỡ máng thoát nước cũ hiện trạng, tháo dỡ ống thoát nước | Mục II Chương V, HSMT | 5 | công |
| 45 | Máng thu nước Inox khổ 1,1m | Mục II Chương V, HSMT | 314,028 | kg |
| 46 | Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn | Mục II Chương V, HSMT | 572,28 | m2 |
| 47 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mục II Chương V, HSMT | 504,802 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 504,802 | m2 |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mục II Chương V, HSMT | 0,385 | 100m |
| 50 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 100mm | Mục II Chương V, HSMT | 22 | cái |
| 51 | Cầu chắn rác | Mục II Chương V, HSMT | 11 | cái |
| 52 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mục II Chương V, HSMT | 1,995 | 100m2 |
| 53 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 2,5753 | m3 |
| 54 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,5753 | m3 |
| 55 | Vận chuyển phế thải tiếp 11km bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 2,5753 | m3 |
| C | THIẾT BỊ BẾP | |||
| 1 | Quạt hút ly tâm (Công suất 4KW, nguồn điện: 380V/50Hz) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 2 | Chụp hút khói (Có phin lọc mỡ, Vật liệu : Inox 201Độ dầy inox : (0,8 )mmKích thước: 5100x900x500 mmĐược cắt gấp bằng máy thuỷ lực, Các mối hàn bằng khí agon tránh hiện tượng oxi hoá) | Mục II Chương V, HSMT | 5,1 | md |
| 3 | Ống dẫn khói công nghiệp (toàn bộ ống gom, côn, cút, ống dẫn, co đường dẫn khói) (Vật liệu: Tôn tráng kẽm, Kích thước: 400x400mm, dày 0,75mm) | Mục II Chương V, HSMT | 10,1 | md |
| 4 | Tủ điện quạt (Bộ điều khiển gồm : 01 áptômát, đèn báo pha, nút ấn on/off , bộ bảo vệ mất pha ) | Mục II Chương V, HSMT | 1 | cái |
| 5 | Dây cáp điện, ống luồn dây cáp (Cáp điện : CU/XLPE/PVC (3 x 2,5mm2 + 1 x 1.5E) + ống PVC D32) | Mục II Chương V, HSMT | 25 | md |
| 6 | Vật tư phụ + công vận chuyển đến chân công trình và lắp đặt hoàn thiện toàn bộ | Mục II Chương V, HSMT | 1 | trọn gói |
| D | CHỐNG MỐI | |||
| 1 | Tạo hàng rào phòng mối bên ngoài bằng phương pháp khoan bơm thuốc sử dụng dung dịch gốc EC hoặc SC | Mục II Chương V, HSMT | 1.002 | 1 lỗ khoan |
| 2 | Hộp nhử mối | Mục II Chương V, HSMT | 54 | hộp |
| 3 | Thuốc dẫn dụ mối | Mục II Chương V, HSMT | 107 | lít |
| 4 | Thuốc xử lý lây nhiễm PMC90 | Mục II Chương V, HSMT | 9,6 | kg |
| 5 | Công xử lý diệt mối | Mục II Chương V, HSMT | 25 | công |
| E | TẦNG HẦM | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Mục II Chương V, HSMT | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mục II Chương V, HSMT | 43 | bộ |
| 3 | Lắp đặt dây đơn ≤ 2,5mm2 (dây 1x1,5mm2) | Mục II Chương V, HSMT | 850 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤15mm | Mục II Chương V, HSMT | 425 | m |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mục II Chương V, HSMT | 132,347 | m2 |
| 6 | Trát tường trong - chiều dày 2cm, vữa XM M75 | Mục II Chương V, HSMT | 264,694 | m2 |
| 7 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,5408 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,5408 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng gánh vác bộ 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Mục II Chương V, HSMT | 5,5408 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 5,5408 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Mục II Chương V, HSMT | 5,5408 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mục II Chương V, HSMT | 1.822,2416 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mục II Chương V, HSMT | 1.960,7625 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.016E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.803E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là: 4.207.000.000 đồng hoặc Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.207.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.414.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực- Đã làm chỉ huy trưởng công trình cho tối thiểu 01 công trình xây dựng tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự. | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư chuyên ngành điện, điện dân dụng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 2 |
| 4 | Kỹ sư chuyên ngành nước | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách ATLĐ | 1 | - Tốt nghiệp cao đẳng trở lên- Là nhân sự của nhà thầu, có hợp đồng lao động còn hiệu lực cho đến khi công trình được hoàn thiện.- Có chứng chỉ an toàn lao động - vệ sinh lao động (đối với cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường) hoặc bằng tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động- Đã tham gia làm cán bộ kỹ thuật với công việc tương ứng cho tối thiểu 01 công trình tương tự (công trình xây dựng dân dụng xây mới hoặc cải tạo, sửa chữa, nâng cấp) tương tự | 3 | 2 |
| 6 | Tổ trưởng các tổ nghề: bê tông, hoàn thiện hoặc nề, hàn, máy thi công, điện, nước | 6 | - Có chứng chỉ nghề tương ứng- Mỗi nghề có tổi thiểu 01 người | 1 | 1 |
| 7 | Công nhân các nghề: bê tông, hoàn thiện, nề, máy thi công, điện, nước | 25 | - Có danh sách công nhân kèm Bản cam kết công nhân được đào tạo thích hợp | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | 1Kw | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá | 1,7kW | 2 |
| 3 | Máy khoan bê tông | 1,5 KW | 2 |
| 4 | Máy khoan cầm tay | 0,62 kW | 4 |
| 5 | Máy trộn bê tông | 250 lít | 1 |
| 6 | Máy trộn vữa | 80 lít | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | 23kW | 1 |
| 8 | Xe ô tô tự đổ | ≤ 08 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi