Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777612-01
Thời điểm đóng mở thầu 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210646740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:56:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,952,107,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa căn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH XÂY MỚI 2 TẦNG
B Phần kết cấu
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V4,875100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V3,8467100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V1,0283100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,437m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,9782m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3433100m2
7Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V51,9466m3
8Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V3,8462m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V1,4489100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V2,9431tấn
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2401tấn
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V4,1955tấn
13Bê tông cột, tiết diện cột Chương V2,7421m3
14Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,4499100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,2304tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V1,3545tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V2,2969m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1914100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1742tấn
20Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V41,3425m3
21Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V20,461m3
22Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,7261100m3
C Bể phốt
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1909100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0851100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1058100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100Chương V0,816m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,056m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0278100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1211tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3648m3
9Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1224100m2
10Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0232tấn
11Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,7113m3
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,11tấn
13Ván khuôn tấm đanChương V0,0327100m2
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,4077m3
15Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3984m3
16Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V18,148m2
17Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,679m2
18Ống thông hơi D34Chương V2m
19Lắp đặt tấm đanChương V7cái
20Ngâm nước xi măngChương V4,7827m3
D Bể nước sạch
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1601100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0541100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,106100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,704m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,4006m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0473100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0052tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,33m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,03100m2
11Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,8111m3
12Ván khuôn sàn máiChương V0,0523100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1099tấn
14Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1067m3
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,712m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,9936m2
17Ngâm nước xi măngChương V5,1917m3
E Phần thân
1Bê tông cột, tiết diện cột Chương V8,6221m3
2Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V1,4585100m2
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4056tấn
4Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,5463tấn
5Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V23,484m3
6Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,1062100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,4477tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,8455tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V3,3989tấn
10Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V60,0731m3
11Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V4,6208100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,3282tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0043tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V3,839m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,4123100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3759tấn
17Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,7894m3
18Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,5663100m2
19Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1699tấn
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2997tấn
21Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V2,3211m3
22Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,2469100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4305tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0345tấn
25Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250Chương V0,0746m3
26Ván khuôn bàn bếpChương V0,0156100m2
27Sản xuất, lắp dựng cốt thép bàn bếpChương V0,0106tấn
28Lắp bàn bếpChương V1cái
29Gia công xà gồ thépChương V0,769tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V0,769tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V103,68m2
32Thép dâu liên kết cột và tường D6Chương V0,0064tấn
F Xây thô và hoàn thiện
1Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V127,4642m3
2Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V18,9928m3
3Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V9,018m3
4Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,8663m3
5Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V3,3358m3
6Căng lưới thép gia cố tường gạchChương V154,3728m2
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V336,5769m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V185,8134m2
9Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhàChương V107,8326m2
10Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhàChương V155,3198m2
11Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhàChương V86,8204m2
12Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhàChương V59,3977m2
13Trát trần, vữa XM mác 75- trong nhàChương V387,9902m2
14Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhàChương V48,1288m2
15Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V575,2307m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V629,4267m2
17Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V367,7619m2
18Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75Chương V479,7363m2
19Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - Bệ bếpChương V4,746m2
20Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men KT 200x200, vữa XM mác 75 - Bệ bếpChương V1,062m2
21Công tác ốp gạch gốm màu xanh vào tường, trụ, cột,, vữa XM mác 75Chương V85,529m2
22Lát đá granit bậu cửaChương V4,433m2
23Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300Chương V39,6824m2
24Ốp gạch ceramic KT 300x600Chương V154,2487m2
25Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V17,6113m2
26Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần thạch cao chịu ẩm trần chìmChương V39,6824m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V39,6824m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V39,6824m2
29Thi công vách ngăn compact (bao gồm công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình)Chương V2,25m2
30Lát đá mặt bệ các loại - mặt lavaboChương V4,392m2
31Giá đỡ bàn đá LavaboChương V4bộ
32Chống thấm cổ ống khu WC và sê nô máiChương V50cái
33Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V35,2114m2
34Tay vịn gỗ D60 sơn PUChương V9,247m
35Tay vịn INOX D50 dày 1.4mmChương V8,7m
36Gia công lan can - lan can inox 304Chương V0,0416tấn
37Gia công lan can sătChương V0,0976tấn
38Lắp dựng lan can inoxChương V8,3223m2
39Lắp dựng lan can sắtChương V4,8238m2
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,5652m2
41Quét dung dịch chống thấm mái bằng sikaChương V95,9895m2
42Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V70,2375m2
43Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V70,2375m2
44Mái tôn chống nắng dày 0.45mmChương V2,087100m2
45Tôn úp nócChương V38,4602m
46Gia công khung đỡ cửa thăm máiChương V0,02tấn
47Tấm tôn phẳng dày 0.47mmChương V0,8464m2
48Chữ thập màu đỏ - tấm alu cắt CNCChương V1bộ
49Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V37,8m2
50Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V17,475m2
51Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V26,825m2
52Vách kính cố định, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V30,174m2
53Gia công khung thép hộp vách kínhChương V0,2781tấn
54Lắp dựng khung thép hộp vách kínhChương V0,2781tấn
55Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V2,0232m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,4908tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V19,5305m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V26,825m2
59Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V82,1m2
60Vách kính khung nhôm trong nhàChương V30,174m2
61Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3439m3
62Bê tông đổ tại chỗ dày 80mm đá 1x2, mác 200Chương V0,1622m3
63Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,152m2
64Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic, KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V2,028m2
65Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 200x200, vữa XM mác 75Chương V3,294m2
66Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V5,5295100m2
G CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
H Phần phá dỡ
1Tháo dỡ hệ thống điệnChương V1ht
2Tháo dỡ hệ thống nước, thoát nước máiChương V1ht
3Phá dỡ tường xây gạch ốp cột trụ hành langChương V18,8504m3
4Phá dỡ tường cột mái sảnhChương V11,3212m3
5Tháo dỡ mái ngói chiều cao Chương V26,182m2
6Tháo dỡ mái, chiều cao Chương V143,8287m2
7Tháo dỡ tôn úp nócChương V18,22m
8Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,515tấn
9Phá dỡ nền gạch cũChương V222,8918m2
10Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V0,3598m3
11Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V46,9324m2
12Cạo bỏ lớp chống thấmChương V46,9324m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhàChương V496,446m2
14Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhàChương V370,7654m2
15Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V365,1456m2
16Tháo dỡ cửaChương V73,89m2
17Tháo dỡ lan canChương V8,3558m2
18Tháo dỡ tay vịn cầu thangChương V10,19m
19Đục bỏ lớp granito ốp lát cầu thangChương V22,5706m2
20Vận chuyển phế thảiChương V81,9426m3
I Phần cải tạo
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0405100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0135100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,027100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3118m3
5Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V4,785m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0798m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0725100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0059tấn
9Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,1601100m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0541100m3
11Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,106100m3
12Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,704m3
13Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,4006m3
14Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0473100m2
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0052tấn
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,144tấn
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,33m3
18Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,03100m2
19Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V0,8111m3
20Ván khuôn sàn máiChương V0,0523100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,1099tấn
22Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,1067m3
23Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V10,712m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V3,9936m2
25Ngâm nước xi măngChương V5,1917m3
26Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V2,0488m3
27Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,2028100m2
28Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,1005tấn
29Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3929tấn
30Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V30,3536m3
31Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V11,9m
32Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V16,82m
33Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V434,025m2
34Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V728,9362m2
35Trát trần, vữa XM mác 75Chương V218,6012m2
36Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic kích thước 300x600Chương V439,146m2
37Ốp gạch gốm vào mặt đứng trướcChương V51,602m2
38Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch KT 600X600 trong nhà, vữa XM mác 75Chương V228,8973m2
39Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75Chương V2,787m2
40Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 gạch ceramic vữa XM mác 75Chương V2,787m2
41Lát đá bậu cửa nhà vệ sinhChương V0,0825m2
42Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoChương V2,787m2
43Bả bằng bột bả vào tườngChương V939,6294m2
44Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V721,0282m2
45Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V434,025m2
46Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V22,5706m2
47Gia công lan can cầu thang inoxChương V0,0426tấn
48Gia công lan can sắtChương V0,099tấn
49Gia công cửa sắt, hoa sắt cửaChương V0,3857tấn
50Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V22,7056m2
51Lắp dựng lan can inoxChương V6,9292m2
52Lắp dựng lan can sắtChương V4,5568m2
53Tay vịn gỗ cầu thang D60Chương V10,19m
54Lắp dựng hoa sắt cửaChương V29,3225m2
55Tay vịn INOX D50 dày 1.4mmChương V5,32m
56Bê tông đá 4x6 mác 100Chương V1,1742m3
57Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,2145m3
58Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,925m2
59Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V3,055m2
60Đắp cát công trình, đắp nền móng công trìnhChương V0,7056m3
61Bê tông nền, đá 4x6, mác 100Chương V0,2016m3
62Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75Chương V4,536m2
63Xẻ mạch sâu 10mm rộng 20mm tạo nhámChương V1,822510m
64Lan can inox 304 D60Chương V4,05md
65Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V46,9324m2
66Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V46,9324m2
67Gia công xà gồ thépChương V4,484tấn
68Lắp dựng xà gồ thépChương V4,484tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V52,14m2
70Mái tôn chống nắng dày 0.45mmChương V1,386100m2
71Tôn úp nóc:Chương V32,27m
72Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V30,24m2
73Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V1,6125m2
74Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V29,3225m2
75Vách kính cố định, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V7,02m2
76Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V61,175m2
77Vách kính khung nhôm mặt tiềnChương V7,02m2
78Gia công giằng mái thépChương V0,2234tấn
79Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,5913m2
80Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngChương V0,2234tấn
81Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm (màu tối có phản quang)Chương V15,049m2
82Biển hiệu trạm y tế xã vân nam bằng chữ Alu màu đỏChương V1bộ
83Logo của trạm bằng Alu màu đỏChương V1bộ
84Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,3439m3
85Bê tông đổ tại chỗ dày 80mm đá 1x2, mác 200Chương V0,1622m3
86Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,152m2
87Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75Chương V2,028m2
88Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 200x200, vữa XM mác 75Chương V3,294m2
J CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3071100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1418100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1609100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,2767m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3121m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1561100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0413tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1774tấn
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V12,7695m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V2,4757m3
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Chương V0,7698m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3634m3
13Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,2088100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0981tấn
15Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1774tấn
16Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V2,1795m3
17Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,2035100m2
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2395tấn
19Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,4114m3
20Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0633100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0161tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0242tấn
23Gia công xà gồ thépChương V0,1462tấn
24Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1462tấn
25Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V9,585m2
26Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0324100m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,6341m3
28Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4589m3
29Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,4068m3
30Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V0,2799m3
31Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,0834m2
32Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V46,4524m2
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V9,46m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhàChương V5,1336m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhàChương V12,092m2
36Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhàChương V1,7812m2
37Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhàChương V15,606m2
38Đắp phào kép, vữa XM mác 75Chương V19,88m
39Xẻ rãnh 20x15, vữa XM mác 75Chương V67,52m
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V83,6104m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V78,9982m2
42Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75Chương V14,1408m2
43Ốp gạch gốm vào tường cộtChương V9,8335m2
44Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V4,665m2
45Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V12,0944m2
46Lợp mái bằng tôn dày 0.42Chương V0,1556100m2
47Tấm úp nócChương V2,1m
48Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V3,84m2
49Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V3,6m2
50Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộChương V9m2
51Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V16,44m2
L Cổng chính, hàng rào, bồn cây, sân
M Cổng
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,102100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0621100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2757100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8073m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V2,647m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,064100m2
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0829100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0761tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0922tấn
10Bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,576m3
11Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,1047100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0126tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0515tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,1074m3
15Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0068100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0055tấn
17Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V0,3221m3
18Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V1,7955m3
19Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,815m3
20Chữ MICA mầu vàng cao 60Chương V49chữ
21Chữ MICA cao 150Chương V15chữ
22Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75Chương V25,28m
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V39,6661m2
24Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V0,68m2
25Ốp biển tên đá graniteChương V13,92m2
26Gia công cổng sắtChương V0,1503tấn
27Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V12,628m2
28Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V17,7096m2
29Phụ kiện bản lềChương V18bộ
30Phụ kiện khóa cửaChương V2bộ
31Phụ kiện ray trượtChương V9,64md
32Phụ kiện bánh xe3bộ
N Hàng rào
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,9029100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,4865100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,4164100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V6,314m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V4,059m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,41100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0819tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3009tấn
9Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V23,4192m3
10Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V7,8474m3
11Bê tông xà dầm, giằng hàng rào, đá 1x2, mác 250Chương V0,9141m3
12Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0831100m2
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,022tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1134tấn
15Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao Chương V20,3212m3
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V19,1593m3
17Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V72,739m2
18Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V217,166m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V289,899m2
20Gia công hàng rào song sắtChương V2,3959tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V155,6602m2
22Lắp dựng hàng rào hoa sắt242,352m2
O Bồn hoa
1Đào đất móng, đất cấp IIChương V5,7876m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V4,4796m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Chương V0,0131100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,672m3
5Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày Chương V1,98m3
6Lát đá granit bồn hoa5,2m2
P Sân
1Bê tông nền, đá 2x4, mác 100Chương V32,6m3
2Láng sân dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V326m2
3Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Chương V326m2
Q NHÀ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V3,6036m3
2Đào đất móng băng, đất cấp IIChương V3,8043m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương V5,9117m3
4Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,015100m3
5Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,724m3
6Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,828m3
7Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,123100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0221tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0819tấn
10Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày Chương V1,619m3
11Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0616100m3
12Bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V11,6211m3
13Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V11,6211m2
14Bu lông M16-700Chương V16cái
15Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0252tấn
16Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,2564tấn
17Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,2564tấn
18Gia công xà gồ thépChương V0,1343tấn
19Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1343tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V43,4085m2
21Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,3157100m2
22Máng nước KT U 200x150x150Chương V9,15m
R BỂ NƯỚC THẢI
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,3081100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,1027100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,2054100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V1,156m3
5Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V1,536m3
6Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0328100m2
7Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1774tấn
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0375tấn
9Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,189m3
10Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Chương V0,0222100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0278tấn
12Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,825m3
13Ván khuôn tấm đanChương V0,034100m2
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,0742tấn
15Lắp dựng tấm đanChương V8cái
16Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V5,3664m3
17Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V61,9864m2
18Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V61,9864m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,7088m2
20Ngâm chống thấmChương V28,544m3
21Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V65,2664m2
22Ống thoát nước D90 và ống thông hơi D42Chương V1bộ
S HỐ ĐỐT RÁC
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,0409100m3
2Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,0136100m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,0273100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V0,484m3
5Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,835m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V1,4129m3
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1936100m2
8Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1199tấn
9Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0374tấn
10Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8014m3
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,388m2
12Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V17,388m2
13Gia công cột bằng thép hìnhChương V0,1387tấn
14Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1387tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V0,6908m2
T SAN NỀN
1Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,668100m3
U HẠNG MỤC PHÁ DỠ
V Phá dỡ nhà sàn 1 tầng - 105m2
1Tháo dỡ cửaChương V16,16m2
2Tháo tấm lợp tônChương V0,945100m2
3Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V0,1873tấn
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V26,7995m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V12,1931m3
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V38,4997m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V2,4128m3
8Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V20,4328m3
9Đào xúc đất, đất cấp IIChương V0,6541100m3
10Vận chuyển phế thải đổ điChương V170,5488m3
W Phá dỡ nhà phụ trợ
1Tháo dỡ cửaChương V11,16m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépChương V5,646m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V1,9232m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V8,7115m3
5Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V1,7926m3
6Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V1,2774m3
7Đào xúc đất, đất cấp IIChương V2,9322m3
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V4bộ
9Vận chuyển phế thảiChương V22,8409m3
X PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG
1Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Chương V23,7324m3
2Vận chuyển phế thảiChương V23,7324m3
Y HẠNG MỤC ĐIỆN + PCCC
Z Phần điện
1Tủ điện 600x400x150Chương V1hộp
2Tủ điện 8-12 moduleChương V1hộp
3Tủ điện 4-8 moduleChương V8hộp
4Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18WChương V38bộ
5Đèn LED vuông ốp trần 220x220Chương V25bộ
6Quạt trần 80W+chiết ápChương V22cái
7Quạt hút âm tườngChương V6cái
8Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt)Chương V30cái
9Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V1cái
10Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V12cái
11Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V4cái
12Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế+mặt+hạt)Chương V2cái
13CU/PVC/(1x1.5)mm2Chương V1.440m
14CU/PVC/(1x2.5)mm2Chương V1.422m
15CU/PVC (1x4)mm2Chương V336m
16CU/PVC (1x16)mm2Chương V30m
17Cu/PVC/XLPE (4x4)mm2+ E1x4MM2Chương V5m
18Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V10cái
19Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V14cái
20Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
21Aptomat MCB 1P-50A-6KAChương V1cái
22Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V16cái
23Aptomat MCB 2P-32A-10KAChương V2cái
24Aptomat MCB 2P-63A-10KAChương V2cái
25Aptomat MCB 3P-25A-10KAChương V2cái
26Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V1cái
27Ống gen D16Chương V720m
28Ống gen D20Chương V486m
29Ống gen D50Chương V35m
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II - Đào hố đóng cọc tiếp địaChương V9m3
31Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,09100m3
32Kim thu sét D16, h=1000mChương V3cái
33Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500Chương V6cọc
34Dây thu sét D10Chương V30m
35Dây thu sét D12Chương V12m
36Thép bản 40x4mChương V15m
37Chân bật gắn tường dây D10 L=150Chương V12cái
38Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Chương V30bộ
39Kẹp kiểm traChương V1bộ
40Bu lông đai ốcChương V2bộ
41Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
42Tủ điện tầng 600x400x150Chương V1hộp
43Tủ điện 8-12 moduleChương V1hộp
44Tủ điện 4-8 moduleChương V8hộp
45Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18WChương V30bộ
46Đèn LED vuông ốp trần 220x220Chương V11bộ
47Quạt trần 80W+chiết ápChương V15cái
48Quạt hút âm tườngChương V1cái
49Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt)Chương V24cái
50Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V7cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V2cái
52CU/PVC/(1x1.5)mm2Chương V720m
53CU/PVC/(1x2.5)mm2Chương V1.020m
54CU/PVC (1x4)mm2Chương V336m
55Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2+ E1X4MM2Chương V5m
56Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V8cái
57Aptomat MCB 1P-16A-6KAChương V16cái
58Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V16cái
59Aptomat MCB 3P-20A-10KAChương V1cái
60Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V1cái
61Ống gen D16Chương V360m
62Ống gen D20Chương V457m
63Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II - Đào hố đóng cọc tiếp địaChương V9m3
64Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng)Chương V0,09100m3
65Kim thu sét D16, h=1000mChương V3cái
66Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500Chương V6cọc
67Dây thu sét D10Chương V28m
68Dây thu sét D12Chương V12m
69Thép bản 40x4mChương V15m
70Chân bật gắn tường dây D10 L=150Chương V12cái
71Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200Chương V28bộ
72Kẹp kiểm traChương V1bộ
73Bu lông đai ốcChương V2bộ
74Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mmChương V1cái
75Tủ điện 4-8 moduleChương V1hộp
76Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18WChương V2bộ
77Quạt trần 80W+chiết ápChương V2cái
78Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt)Chương V6cái
79Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt)Chương V2cái
80Dây CU/PVC (1x1.5)mm2Chương V30m
81Dây CU/PVC (2x2.5)mm2Chương V30m
82Aptomat MCB 1P-10A-6KAChương V1cái
83Aptomat MCB 1P-20A-6KAChương V2cái
84Aptomat MCB 2P-25A-10KAChương V1cái
85Ống gen D16Chương V15m
86Ống gen D20Chương V10m
87Tủ điện tổng 800x400x150Chương V1hộp
88Cu/PVC (1*1.5)mm2Chương V20m
89Cu/XLPE (2*4mm2)+1*4EChương V45m
90Cu/PVC 2(1*4mm2)+1*4EChương V5m
91Cu/PVC/XLPE (4*10mm2)+1*10EChương V25m
92Cu/PVC/XLPE (4*16mm2)+1*16EChương V30m
93Cu/PVC/XLPE/DSTA (4*35mm2)+1*35EChương V50m
94Ống gen D20Chương V25m
95Ống gen D40Chương V100m
96Aptomat MCB 2P-63A-10KAChương V1cái
97Aptomat MCCB 3P-63A-18KAChương V1cái
98Aptomat MCCB 3P-40A-18KAChương V1cái
99Aptomat MCCB 3P-125A-18KAChương V1cái
100Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp IIChương V0,86m3
101Đào rãnh cáp, đất cấp IIChương V0,25100m3
102Rải cát đen rãnh cápChương V0,09100m3
103Lấp đất rãnh cáp đất cấp 2 (đất tận dụng)Chương V0,16100m3
104Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,1100m3
105Bê tông móng, chiều rộng Chương V0,86m3
106Lắp khung móng cột thép cao 8m : M24x300x300x675Chương V3cái
107Làm tiếp địa cho cột chiếu sáng, tủChương V31 Cọc
108Lắp dựng cột liền cần đơn cao 8mChương V3cột
109Đèn LED cao ápChương V3bộ
110Làm đầu cáp ngầmChương V31 đầu cáp
111Luồn cáp ngầm cửa cộtChương V3đầu cáp
112Băng báo hiệu cápChương V60m
AA Phần PCCC
1Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kgChương V4cái
2Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgChương V4cái
3Bảng tiêu lệnhChương V4cái
AB CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ
1Ống PPR D40 - PN10Chương V0,12100m
2Ống PPR D32 - PN10Chương V0,31100m
3Ống PPR D25 - PN10Chương V0,14100m
4Ống PPR D20 - PN10Chương V0,4100m
5Van cửa D40Chương V1cái
6Van cửa D32Chương V2cái
7Van cửa D25Chương V2cái
8Van cửa D20Chương V9cái
9Cút PPR-D40Chương V2cái
10Cút PPR-D32Chương V4cái
11Cút PPR-D25Chương V2cái
12Cút PPR-D20Chương V6cái
13Côn PPR-D40x32Chương V1cái
14Côn PPR-D32x25Chương V5cái
15Côn PPR-D25x20Chương V4cái
16Tê PPR-D40x20Chương V3cái
17Tê PPR-D32x25Chương V1cái
18Tê PPR-D32x20Chương V3cái
19Tê PPR-D25x25Chương V1cái
20Tê PPR-D25x20Chương V2cái
21Cút PPR D20 (ren trong)Chương V29cái
22Van phao điệnChương V1cái
23Măng xông PPR D40Chương V3cái
24Măng xông PPR D32Chương V8cái
25Măng xông PPR D25Chương V4cái
26Măng xông PPR D20Chương V10cái
27Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiệnChương V1lót
28Ống HDPE D50Chương V0,15100m
29Lắp đặt chậu xí bệtChương V10bộ
30Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V10cái
31Lô cuốn giấyChương V10cái
32Xiphong cho xí bệtChương V10cái
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơnChương V15bộ
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửaChương V15bộ
35Lắp đặt gương soiChương V15cái
36Tiểu namChương V4bộ
37Lắp đặt bideChương V4cái
38Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senChương V1bộ
39Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3Chương V2bể
40Phễu thu sàn D65Chương V10cái
41XiphongChương V10cái
42Phần lắp đặt máy bơm +phao cơ+ rọ hút Q=3m3/h, H=35mChương V1bộ
43Phễu thu nước mưa DN80Chương V6cái
44ống nhựa uPVC D200Chương V0,21100m
45ống nhựa uPVC D110Chương V0,73100m
46ống nhựa uPVC D90Chương V0,78100m
47ống nhựa uPVC D75Chương V0,63100m
48ống nhựa uPVC D48Chương V0,06100m
49ống nhựa uPVC D42Chương V0,15100m
50Y PVC D110Chương V14cái
51Y PVC D75Chương V17cái
52Y PVC D90x75Chương V5cái
53Y PVC D75x42Chương V15cái
54Y PVC D110x48Chương V4cái
55Cút 45 độ nhựa UPVC DN110Chương V32cái
56Cút 45 độ nhựa UPVC DN90Chương V27cái
57Cút 45 độ nhựa UPVC DN75Chương V36cái
58Cút 45 độ nhựa UPVC D48Chương V8cái
59Cút 45 độ nhựa UPVC D42Chương V30cái
60Côn CB uPVC D110/48Chương V4cái
61Côn CB uPVC D75/42Chương V15cái
62Măng xông uPVC D110Chương V18cái
63Măng xông uPVC D90Chương V20cái
64Măng xông uPVC D75Chương V16cái
65Măng xông uPVC D48Chương V2cái
66Măng xông uPVC D42Chương V4cái
67Ông UPVC D110Chương V0,25100m
68Cút D110/90Chương V2cái
69Cầu chắn rác INOX D160Chương V2cái
AC PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào móng công trình, đất cấp IIChương V0,5676100m3
2Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng)Chương V18,9186m3
3Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp IIChương V0,3784100m3
4Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V5,343m3
5Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150Chương V5,535m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2122100m2
7Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V16,0336m3
8Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V62,88m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V12,5664m2
10Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V3,8842m3
11Ván khuôn tấm đanChương V0,0957100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đanChương V0,5293tấn
13Lắp dựng tấm đanChương V54cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.334.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT).22
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT)11
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
2 Búa căn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
3 Đầm cóc Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
4 Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
5 Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
6 Máy đầm bàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
7 Máy đầm dùi Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
8 Máy cắt uốn thép Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
9 Máy hàn Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
10 Máy cắt gạch đá Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
11 Máy khoan Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động2
12 Ô tô tự đổ Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
13 Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->