Gói thầu: Gói thầu số 05: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777612-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/08/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Phúc Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210646740 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:56:00 đến ngày 2021-08-07 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,952,107,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 89,000,000 VNĐ ((Tám mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa căn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ KHÁM CHỮA BỆNH XÂY MỚI 2 TẦNG | |||
| B | Phần kết cấu | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 4,875 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 3,8467 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 1,0283 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,437 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,9782 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3433 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 51,9466 | m3 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 3,8462 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 1,4489 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 2,9431 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2401 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 4,1955 | tấn |
| 13 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 2,7421 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,4499 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2304 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 1,3545 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,2969 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1914 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1742 | tấn |
| 20 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 41,3425 | m3 |
| 21 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 20,461 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,7261 | 100m3 |
| C | Bể phốt | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1909 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0851 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 0,816 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,056 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0278 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1211 | tấn |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3648 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0232 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,7113 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,11 | tấn |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0327 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,4077 | m3 |
| 15 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3984 | m3 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,148 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,679 | m2 |
| 18 | Ống thông hơi D34 | Chương V | 2 | m |
| 19 | Lắp đặt tấm đan | Chương V | 7 | cái |
| 20 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 4,7827 | m3 |
| D | Bể nước sạch | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4006 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0052 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 11 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8111 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1099 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1067 | m3 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,712 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9936 | m2 |
| 17 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 5,1917 | m3 |
| E | Phần thân | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 8,6221 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 1,4585 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4056 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,5463 | tấn |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 23,484 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,1062 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4477 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,8455 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 3,3989 | tấn |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 60,0731 | m3 |
| 11 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 4,6208 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,3282 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0043 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 3,839 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,4123 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3759 | tấn |
| 17 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,7894 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,5663 | 100m2 |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1699 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2997 | tấn |
| 21 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,3211 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,2469 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4305 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0345 | tấn |
| 25 | Bê tông bàn bếp, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0746 | m3 |
| 26 | Ván khuôn bàn bếp | Chương V | 0,0156 | 100m2 |
| 27 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép bàn bếp | Chương V | 0,0106 | tấn |
| 28 | Lắp bàn bếp | Chương V | 1 | cái |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,769 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,769 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 103,68 | m2 |
| 32 | Thép dâu liên kết cột và tường D6 | Chương V | 0,0064 | tấn |
| F | Xây thô và hoàn thiện | |||
| 1 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 127,4642 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 18,9928 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 9,018 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,8663 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 3,3358 | m3 |
| 6 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Chương V | 154,3728 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 336,5769 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 185,8134 | m2 |
| 9 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm ngoài nhà | Chương V | 107,8326 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, dầm trong nhà | Chương V | 155,3198 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Chương V | 86,8204 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 - trong nhà | Chương V | 59,3977 | m2 |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75- trong nhà | Chương V | 387,9902 | m2 |
| 14 | Trát trần, vữa XM mác 75 - ngoài nhà | Chương V | 48,1288 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 575,2307 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 629,4267 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 367,7619 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 479,7363 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic tiết diện gạch 300x600, vữa XM mác 75 - Bệ bếp | Chương V | 4,746 | m2 |
| 20 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch men KT 200x200, vữa XM mác 75 - Bệ bếp | Chương V | 1,062 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch gốm màu xanh vào tường, trụ, cột,, vữa XM mác 75 | Chương V | 85,529 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậu cửa | Chương V | 4,433 | m2 |
| 23 | Lát gạch ceramic chống trơn KT300x300 | Chương V | 39,6824 | m2 |
| 24 | Ốp gạch ceramic KT 300x600 | Chương V | 154,2487 | m2 |
| 25 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 17,6113 | m2 |
| 26 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao - trần thạch cao chịu ẩm trần chìm | Chương V | 39,6824 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V | 39,6824 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 39,6824 | m2 |
| 29 | Thi công vách ngăn compact (bao gồm công lắp đặt và vận chuyển đến chân công trình) | Chương V | 2,25 | m2 |
| 30 | Lát đá mặt bệ các loại - mặt lavabo | Chương V | 4,392 | m2 |
| 31 | Giá đỡ bàn đá Lavabo | Chương V | 4 | bộ |
| 32 | Chống thấm cổ ống khu WC và sê nô mái | Chương V | 50 | cái |
| 33 | Lát đá granite bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 35,2114 | m2 |
| 34 | Tay vịn gỗ D60 sơn PU | Chương V | 9,247 | m |
| 35 | Tay vịn INOX D50 dày 1.4mm | Chương V | 8,7 | m |
| 36 | Gia công lan can - lan can inox 304 | Chương V | 0,0416 | tấn |
| 37 | Gia công lan can săt | Chương V | 0,0976 | tấn |
| 38 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 8,3223 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 4,8238 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,5652 | m2 |
| 41 | Quét dung dịch chống thấm mái bằng sika | Chương V | 95,9895 | m2 |
| 42 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,2375 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 70,2375 | m2 |
| 44 | Mái tôn chống nắng dày 0.45mm | Chương V | 2,087 | 100m2 |
| 45 | Tôn úp nóc | Chương V | 38,4602 | m |
| 46 | Gia công khung đỡ cửa thăm mái | Chương V | 0,02 | tấn |
| 47 | Tấm tôn phẳng dày 0.47mm | Chương V | 0,8464 | m2 |
| 48 | Chữ thập màu đỏ - tấm alu cắt CNC | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 37,8 | m2 |
| 50 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 17,475 | m2 |
| 51 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 26,825 | m2 |
| 52 | Vách kính cố định, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 30,174 | m2 |
| 53 | Gia công khung thép hộp vách kính | Chương V | 0,2781 | tấn |
| 54 | Lắp dựng khung thép hộp vách kính | Chương V | 0,2781 | tấn |
| 55 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 2,0232 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,4908 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 19,5305 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 26,825 | m2 |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 82,1 | m2 |
| 60 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 30,174 | m2 |
| 61 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3439 | m3 |
| 62 | Bê tông đổ tại chỗ dày 80mm đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1622 | m3 |
| 63 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,152 | m2 |
| 64 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic, KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,028 | m2 |
| 65 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,294 | m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 5,5295 | 100m2 |
| G | CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| H | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống điện | Chương V | 1 | ht |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống nước, thoát nước mái | Chương V | 1 | ht |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch ốp cột trụ hành lang | Chương V | 18,8504 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường cột mái sảnh | Chương V | 11,3212 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao | Chương V | 26,182 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Chương V | 143,8287 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ tôn úp nóc | Chương V | 18,22 | m |
| 8 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,515 | tấn |
| 9 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V | 222,8918 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V | 0,3598 | m3 |
| 11 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Chương V | 46,9324 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp chống thấm | Chương V | 46,9324 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Chương V | 496,446 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Chương V | 370,7654 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V | 365,1456 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 73,89 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ lan can | Chương V | 8,3558 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ tay vịn cầu thang | Chương V | 10,19 | m |
| 19 | Đục bỏ lớp granito ốp lát cầu thang | Chương V | 22,5706 | m2 |
| 20 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 81,9426 | m3 |
| I | Phần cải tạo | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0405 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0135 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,027 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3118 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 4,785 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0798 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0725 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0059 | tấn |
| 9 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,1601 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0541 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,106 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,704 | m3 |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4006 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0473 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0052 | tấn |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,144 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,33 | m3 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8111 | m3 |
| 20 | Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0523 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1099 | tấn |
| 22 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,1067 | m3 |
| 23 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,712 | m2 |
| 24 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,9936 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng | Chương V | 5,1917 | m3 |
| 26 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,0488 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,2028 | 100m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1005 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3929 | tấn |
| 30 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 30,3536 | m3 |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,9 | m |
| 32 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 16,82 | m |
| 33 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 434,025 | m2 |
| 34 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 728,9362 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 218,6012 | m2 |
| 36 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, ceramic kích thước 300x600 | Chương V | 439,146 | m2 |
| 37 | Ốp gạch gốm vào mặt đứng trước | Chương V | 51,602 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch KT 600X600 trong nhà, vữa XM mác 75 | Chương V | 228,8973 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 1.5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,787 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300 gạch ceramic vữa XM mác 75 | Chương V | 2,787 | m2 |
| 41 | Lát đá bậu cửa nhà vệ sinh | Chương V | 0,0825 | m2 |
| 42 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Chương V | 2,787 | m2 |
| 43 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V | 939,6294 | m2 |
| 44 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 721,0282 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 434,025 | m2 |
| 46 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,5706 | m2 |
| 47 | Gia công lan can cầu thang inox | Chương V | 0,0426 | tấn |
| 48 | Gia công lan can sắt | Chương V | 0,099 | tấn |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt cửa | Chương V | 0,3857 | tấn |
| 50 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 22,7056 | m2 |
| 51 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 6,9292 | m2 |
| 52 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 4,5568 | m2 |
| 53 | Tay vịn gỗ cầu thang D60 | Chương V | 10,19 | m |
| 54 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 29,3225 | m2 |
| 55 | Tay vịn INOX D50 dày 1.4mm | Chương V | 5,32 | m |
| 56 | Bê tông đá 4x6 mác 100 | Chương V | 1,1742 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,2145 | m3 |
| 58 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,925 | m2 |
| 59 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,055 | m2 |
| 60 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,7056 | m3 |
| 61 | Bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,2016 | m3 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,536 | m2 |
| 63 | Xẻ mạch sâu 10mm rộng 20mm tạo nhám | Chương V | 1,8225 | 10m |
| 64 | Lan can inox 304 D60 | Chương V | 4,05 | md |
| 65 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 46,9324 | m2 |
| 66 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,9324 | m2 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 4,484 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 4,484 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 52,14 | m2 |
| 70 | Mái tôn chống nắng dày 0.45mm | Chương V | 1,386 | 100m2 |
| 71 | Tôn úp nóc: | Chương V | 32,27 | m |
| 72 | Cửa đi mở quay 2 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 30,24 | m2 |
| 73 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 1,6125 | m2 |
| 74 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ dày 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 29,3225 | m2 |
| 75 | Vách kính cố định, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 7,02 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 61,175 | m2 |
| 77 | Vách kính khung nhôm mặt tiền | Chương V | 7,02 | m2 |
| 78 | Gia công giằng mái thép | Chương V | 0,2234 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,5913 | m2 |
| 80 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Chương V | 0,2234 | tấn |
| 81 | Gia công và lắp dựng Kính cường lực 10.38mm (màu tối có phản quang) | Chương V | 15,049 | m2 |
| 82 | Biển hiệu trạm y tế xã vân nam bằng chữ Alu màu đỏ | Chương V | 1 | bộ |
| 83 | Logo của trạm bằng Alu màu đỏ | Chương V | 1 | bộ |
| 84 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,3439 | m3 |
| 85 | Bê tông đổ tại chỗ dày 80mm đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1622 | m3 |
| 86 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,152 | m2 |
| 87 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch ceramic KT 300x600, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,028 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch men KT 200x200, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,294 | m2 |
| J | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3071 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1418 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1609 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,2767 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3121 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1561 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0413 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1774 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,7695 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 2,4757 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7698 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3634 | m3 |
| 13 | Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 0,2088 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0981 | tấn |
| 15 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1774 | tấn |
| 16 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,1795 | m3 |
| 17 | Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 0,2035 | 100m2 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2395 | tấn |
| 19 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,4114 | m3 |
| 20 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0633 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0161 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0242 | tấn |
| 23 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1462 | tấn |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1462 | tấn |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 9,585 | m2 |
| 26 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0324 | 100m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,6341 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4589 | m3 |
| 29 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,4068 | m3 |
| 30 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 0,2799 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,0834 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,4524 | m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,46 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Chương V | 5,1336 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75, trong nhà | Chương V | 12,092 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75, ngoài nhà | Chương V | 1,7812 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75, trong nhà | Chương V | 15,606 | m2 |
| 38 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Chương V | 19,88 | m |
| 39 | Xẻ rãnh 20x15, vữa XM mác 75 | Chương V | 67,52 | m |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 83,6104 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 78,9982 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn, gạch ceramic kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,1408 | m2 |
| 43 | Ốp gạch gốm vào tường cột | Chương V | 9,8335 | m2 |
| 44 | Lát đá granite bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,665 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 12,0944 | m2 |
| 46 | Lợp mái bằng tôn dày 0.42 | Chương V | 0,1556 | 100m2 |
| 47 | Tấm úp nóc | Chương V | 2,1 | m |
| 48 | Cửa đi mở quay 1 cánh, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 3,84 | m2 |
| 49 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 3,6 | m2 |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, nhôm hệ 1,4mm, kính an toàn dày 6.38mm, PK đồng bộ | Chương V | 9 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 16,44 | m2 |
| L | Cổng chính, hàng rào, bồn cây, sân | |||
| M | Cổng | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,102 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0621 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2757 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8073 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,647 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0829 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0761 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0922 | tấn |
| 10 | Bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,576 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 0,1047 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0126 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0515 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,1074 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0068 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0055 | tấn |
| 17 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 0,3221 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 1,7955 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,815 | m3 |
| 20 | Chữ MICA mầu vàng cao 60 | Chương V | 49 | chữ |
| 21 | Chữ MICA cao 150 | Chương V | 15 | chữ |
| 22 | Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75 | Chương V | 25,28 | m |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 39,6661 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,68 | m2 |
| 25 | Ốp biển tên đá granite | Chương V | 13,92 | m2 |
| 26 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,1503 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 12,628 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 17,7096 | m2 |
| 29 | Phụ kiện bản lề | Chương V | 18 | bộ |
| 30 | Phụ kiện khóa cửa | Chương V | 2 | bộ |
| 31 | Phụ kiện ray trượt | Chương V | 9,64 | md |
| 32 | Phụ kiện bánh xe | 3 | bộ | |
| N | Hàng rào | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,9029 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,4865 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,4164 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 6,314 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,059 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,41 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0819 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3009 | tấn |
| 9 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,4192 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 7,8474 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng hàng rào, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,9141 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0831 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,022 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1134 | tấn |
| 15 | Xây gạch không nung, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 20,3212 | m3 |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 19,1593 | m3 |
| 17 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 72,739 | m2 |
| 18 | Trát tường, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 217,166 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 289,899 | m2 |
| 20 | Gia công hàng rào song sắt | Chương V | 2,3959 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 155,6602 | m2 |
| 22 | Lắp dựng hàng rào hoa sắt | 242,352 | m2 | |
| O | Bồn hoa | |||
| 1 | Đào đất móng, đất cấp II | Chương V | 5,7876 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 4,4796 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0131 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,672 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,98 | m3 |
| 6 | Lát đá granit bồn hoa | 5,2 | m2 | |
| P | Sân | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 100 | Chương V | 32,6 | m3 |
| 2 | Láng sân dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 326 | m2 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75 | Chương V | 326 | m2 |
| Q | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 3,6036 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, đất cấp II | Chương V | 3,8043 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương V | 5,9117 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,724 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,828 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,123 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0221 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0819 | tấn |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 5x10x20, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,619 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0616 | 100m3 |
| 12 | Bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 11,6211 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 11,6211 | m2 |
| 14 | Bu lông M16-700 | Chương V | 16 | cái |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0252 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,2564 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,2564 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 19 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1343 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 43,4085 | m2 |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,3157 | 100m2 |
| 22 | Máng nước KT U 200x150x150 | Chương V | 9,15 | m |
| R | BỂ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,3081 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,1027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,2054 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 1,156 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,536 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0328 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1774 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0375 | tấn |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,189 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Chương V | 0,0222 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0278 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,825 | m3 |
| 13 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,0742 | tấn |
| 15 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 8 | cái |
| 16 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 5,3664 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,9864 | m2 |
| 18 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 61,9864 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,7088 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm | Chương V | 28,544 | m3 |
| 21 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V | 65,2664 | m2 |
| 22 | Ống thoát nước D90 và ống thông hơi D42 | Chương V | 1 | bộ |
| S | HỐ ĐỐT RÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,0409 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,0136 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,0273 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 0,484 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,835 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 1,4129 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1936 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1199 | tấn |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0374 | tấn |
| 10 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8014 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,388 | m2 |
| 12 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,388 | m2 |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1387 | tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 0,6908 | m2 |
| T | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,668 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC PHÁ DỠ | |||
| V | Phá dỡ nhà sàn 1 tầng - 105m2 | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 16,16 | m2 |
| 2 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V | 0,945 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Chương V | 0,1873 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 26,7995 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 12,1931 | m3 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 38,4997 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 2,4128 | m3 |
| 8 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 20,4328 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 0,6541 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Chương V | 170,5488 | m3 |
| W | Phá dỡ nhà phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V | 11,16 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Chương V | 5,646 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V | 1,9232 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 8,7115 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V | 1,7926 | m3 |
| 6 | Phá dỡ móng các loại, móng gạch | Chương V | 1,2774 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất, đất cấp II | Chương V | 2,9322 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 4 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 22,8409 | m3 |
| X | PHÁ DỠ HÀNG RÀO HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Chương V | 23,7324 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải | Chương V | 23,7324 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC ĐIỆN + PCCC | |||
| Z | Phần điện | |||
| 1 | Tủ điện 600x400x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 2 | Tủ điện 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 3 | Tủ điện 4-8 module | Chương V | 8 | hộp |
| 4 | Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18W | Chương V | 38 | bộ |
| 5 | Đèn LED vuông ốp trần 220x220 | Chương V | 25 | bộ |
| 6 | Quạt trần 80W+chiết áp | Chương V | 22 | cái |
| 7 | Quạt hút âm tường | Chương V | 6 | cái |
| 8 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Chương V | 30 | cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc 3 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 1 hạt xoay chiều (đế+mặt+hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 13 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Chương V | 1.440 | m |
| 14 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Chương V | 1.422 | m |
| 15 | CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 336 | m |
| 16 | CU/PVC (1x16)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 17 | Cu/PVC/XLPE (4x4)mm2+ E1x4MM2 | Chương V | 5 | m |
| 18 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 10 | cái |
| 19 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 14 | cái |
| 20 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Aptomat MCB 1P-50A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 22 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 16 | cái |
| 23 | Aptomat MCB 2P-32A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 24 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Aptomat MCB 3P-25A-10KA | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Ống gen D16 | Chương V | 720 | m |
| 28 | Ống gen D20 | Chương V | 486 | m |
| 29 | Ống gen D50 | Chương V | 35 | m |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra , đất cấp II - Đào hố đóng cọc tiếp địa | Chương V | 9 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 32 | Kim thu sét D16, h=1000m | Chương V | 3 | cái |
| 33 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Chương V | 6 | cọc |
| 34 | Dây thu sét D10 | Chương V | 30 | m |
| 35 | Dây thu sét D12 | Chương V | 12 | m |
| 36 | Thép bản 40x4m | Chương V | 15 | m |
| 37 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Chương V | 12 | cái |
| 38 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Chương V | 30 | bộ |
| 39 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 40 | Bu lông đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 41 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 42 | Tủ điện tầng 600x400x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện 8-12 module | Chương V | 1 | hộp |
| 44 | Tủ điện 4-8 module | Chương V | 8 | hộp |
| 45 | Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18W | Chương V | 30 | bộ |
| 46 | Đèn LED vuông ốp trần 220x220 | Chương V | 11 | bộ |
| 47 | Quạt trần 80W+chiết áp | Chương V | 15 | cái |
| 48 | Quạt hút âm tường | Chương V | 1 | cái |
| 49 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Chương V | 24 | cái |
| 50 | Lắp đặt công tắc 2 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V | 7 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 52 | CU/PVC/(1x1.5)mm2 | Chương V | 720 | m |
| 53 | CU/PVC/(1x2.5)mm2 | Chương V | 1.020 | m |
| 54 | CU/PVC (1x4)mm2 | Chương V | 336 | m |
| 55 | Cu/XLPE/PVC (4x4)mm2+ E1X4MM2 | Chương V | 5 | m |
| 56 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 8 | cái |
| 57 | Aptomat MCB 1P-16A-6KA | Chương V | 16 | cái |
| 58 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 16 | cái |
| 59 | Aptomat MCB 3P-20A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 61 | Ống gen D16 | Chương V | 360 | m |
| 62 | Ống gen D20 | Chương V | 457 | m |
| 63 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II - Đào hố đóng cọc tiếp địa | Chương V | 9 | m3 |
| 64 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (đất tận dụng) | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 65 | Kim thu sét D16, h=1000m | Chương V | 3 | cái |
| 66 | Gia công và đóng cọc tiếp địa mạ kẽm 63x63x6, L=2500 | Chương V | 6 | cọc |
| 67 | Dây thu sét D10 | Chương V | 28 | m |
| 68 | Dây thu sét D12 | Chương V | 12 | m |
| 69 | Thép bản 40x4m | Chương V | 15 | m |
| 70 | Chân bật gắn tường dây D10 L=150 | Chương V | 12 | cái |
| 71 | Chân bật hàn chân trên mái dây D10 L=200 | Chương V | 28 | bộ |
| 72 | Kẹp kiểm tra | Chương V | 1 | bộ |
| 73 | Bu lông đai ốc | Chương V | 2 | bộ |
| 74 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V | 1 | cái |
| 75 | Tủ điện 4-8 module | Chương V | 1 | hộp |
| 76 | Máng đèn Led đôi gắn tường 2x18W | Chương V | 2 | bộ |
| 77 | Quạt trần 80W+chiết áp | Chương V | 2 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 chấu ( Đế+mặt) | Chương V | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt công tắc 1 hạt (đế+mặt+hạt) | Chương V | 2 | cái |
| 80 | Dây CU/PVC (1x1.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 81 | Dây CU/PVC (2x2.5)mm2 | Chương V | 30 | m |
| 82 | Aptomat MCB 1P-10A-6KA | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat MCB 1P-20A-6KA | Chương V | 2 | cái |
| 84 | Aptomat MCB 2P-25A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Ống gen D16 | Chương V | 15 | m |
| 86 | Ống gen D20 | Chương V | 10 | m |
| 87 | Tủ điện tổng 800x400x150 | Chương V | 1 | hộp |
| 88 | Cu/PVC (1*1.5)mm2 | Chương V | 20 | m |
| 89 | Cu/XLPE (2*4mm2)+1*4E | Chương V | 45 | m |
| 90 | Cu/PVC 2(1*4mm2)+1*4E | Chương V | 5 | m |
| 91 | Cu/PVC/XLPE (4*10mm2)+1*10E | Chương V | 25 | m |
| 92 | Cu/PVC/XLPE (4*16mm2)+1*16E | Chương V | 30 | m |
| 93 | Cu/PVC/XLPE/DSTA (4*35mm2)+1*35E | Chương V | 50 | m |
| 94 | Ống gen D20 | Chương V | 25 | m |
| 95 | Ống gen D40 | Chương V | 100 | m |
| 96 | Aptomat MCB 2P-63A-10KA | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat MCCB 3P-63A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat MCCB 3P-40A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Aptomat MCCB 3P-125A-18KA | Chương V | 1 | cái |
| 100 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V | 0,86 | m3 |
| 101 | Đào rãnh cáp, đất cấp II | Chương V | 0,25 | 100m3 |
| 102 | Rải cát đen rãnh cáp | Chương V | 0,09 | 100m3 |
| 103 | Lấp đất rãnh cáp đất cấp 2 (đất tận dụng) | Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 104 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,1 | 100m3 |
| 105 | Bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,86 | m3 |
| 106 | Lắp khung móng cột thép cao 8m : M24x300x300x675 | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Làm tiếp địa cho cột chiếu sáng, tủ | Chương V | 3 | 1 Cọc |
| 108 | Lắp dựng cột liền cần đơn cao 8m | Chương V | 3 | cột |
| 109 | Đèn LED cao áp | Chương V | 3 | bộ |
| 110 | Làm đầu cáp ngầm | Chương V | 3 | 1 đầu cáp |
| 111 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 3 | đầu cáp |
| 112 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 60 | m |
| AA | Phần PCCC | |||
| 1 | Bình chữa cháy bằng bột ABC 4kg | Chương V | 4 | cái |
| 2 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Chương V | 4 | cái |
| 3 | Bảng tiêu lệnh | Chương V | 4 | cái |
| AB | CẤP THOÁT NƯỚC TRONG NHÀ | |||
| 1 | Ống PPR D40 - PN10 | Chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Ống PPR D32 - PN10 | Chương V | 0,31 | 100m |
| 3 | Ống PPR D25 - PN10 | Chương V | 0,14 | 100m |
| 4 | Ống PPR D20 - PN10 | Chương V | 0,4 | 100m |
| 5 | Van cửa D40 | Chương V | 1 | cái |
| 6 | Van cửa D32 | Chương V | 2 | cái |
| 7 | Van cửa D25 | Chương V | 2 | cái |
| 8 | Van cửa D20 | Chương V | 9 | cái |
| 9 | Cút PPR-D40 | Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cút PPR-D32 | Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cút PPR-D25 | Chương V | 2 | cái |
| 12 | Cút PPR-D20 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Côn PPR-D40x32 | Chương V | 1 | cái |
| 14 | Côn PPR-D32x25 | Chương V | 5 | cái |
| 15 | Côn PPR-D25x20 | Chương V | 4 | cái |
| 16 | Tê PPR-D40x20 | Chương V | 3 | cái |
| 17 | Tê PPR-D32x25 | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PPR-D32x20 | Chương V | 3 | cái |
| 19 | Tê PPR-D25x25 | Chương V | 1 | cái |
| 20 | Tê PPR-D25x20 | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cút PPR D20 (ren trong) | Chương V | 29 | cái |
| 22 | Van phao điện | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Măng xông PPR D40 | Chương V | 3 | cái |
| 24 | Măng xông PPR D32 | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Măng xông PPR D25 | Chương V | 4 | cái |
| 26 | Măng xông PPR D20 | Chương V | 10 | cái |
| 27 | Hệ thống điều khiển bơm và phụ kiện | Chương V | 1 | lót |
| 28 | Ống HDPE D50 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 29 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 10 | cái |
| 31 | Lô cuốn giấy | Chương V | 10 | cái |
| 32 | Xiphong cho xí bệt | Chương V | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi-chậu đơn | Chương V | 15 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi- vòi cho chậu rửa | Chương V | 15 | bộ |
| 35 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 36 | Tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 37 | Lắp đặt bide | Chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V | 1 | bộ |
| 39 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 | Chương V | 2 | bể |
| 40 | Phễu thu sàn D65 | Chương V | 10 | cái |
| 41 | Xiphong | Chương V | 10 | cái |
| 42 | Phần lắp đặt máy bơm +phao cơ+ rọ hút Q=3m3/h, H=35m | Chương V | 1 | bộ |
| 43 | Phễu thu nước mưa DN80 | Chương V | 6 | cái |
| 44 | ống nhựa uPVC D200 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 45 | ống nhựa uPVC D110 | Chương V | 0,73 | 100m |
| 46 | ống nhựa uPVC D90 | Chương V | 0,78 | 100m |
| 47 | ống nhựa uPVC D75 | Chương V | 0,63 | 100m |
| 48 | ống nhựa uPVC D48 | Chương V | 0,06 | 100m |
| 49 | ống nhựa uPVC D42 | Chương V | 0,15 | 100m |
| 50 | Y PVC D110 | Chương V | 14 | cái |
| 51 | Y PVC D75 | Chương V | 17 | cái |
| 52 | Y PVC D90x75 | Chương V | 5 | cái |
| 53 | Y PVC D75x42 | Chương V | 15 | cái |
| 54 | Y PVC D110x48 | Chương V | 4 | cái |
| 55 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN110 | Chương V | 32 | cái |
| 56 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN90 | Chương V | 27 | cái |
| 57 | Cút 45 độ nhựa UPVC DN75 | Chương V | 36 | cái |
| 58 | Cút 45 độ nhựa UPVC D48 | Chương V | 8 | cái |
| 59 | Cút 45 độ nhựa UPVC D42 | Chương V | 30 | cái |
| 60 | Côn CB uPVC D110/48 | Chương V | 4 | cái |
| 61 | Côn CB uPVC D75/42 | Chương V | 15 | cái |
| 62 | Măng xông uPVC D110 | Chương V | 18 | cái |
| 63 | Măng xông uPVC D90 | Chương V | 20 | cái |
| 64 | Măng xông uPVC D75 | Chương V | 16 | cái |
| 65 | Măng xông uPVC D48 | Chương V | 2 | cái |
| 66 | Măng xông uPVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 67 | Ông UPVC D110 | Chương V | 0,25 | 100m |
| 68 | Cút D110/90 | Chương V | 2 | cái |
| 69 | Cầu chắn rác INOX D160 | Chương V | 2 | cái |
| AC | PHẦN THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V | 0,5676 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình (đất tận dụng) | Chương V | 18,9186 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ đi, đất cấp II | Chương V | 0,3784 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 5,343 | m3 |
| 5 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 5,535 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2122 | 100m2 |
| 7 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 16,0336 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 62,88 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,5664 | m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 3,8842 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tấm đan | Chương V | 0,0957 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan | Chương V | 0,5293 | tấn |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Chương V | 54 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.929E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.785E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là Hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên.* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác.* Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.* Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được Nhà thầu chính, Chủ đầu tư xác nhận.* Đối với các dự án không sử dụng vốn ngân sách nhà nước thì nhà thầu phải cung cấp các tài liệu, văn bản của các cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp cho dự án như: Giấy chứng nhận đầu tư hoặc chấp thuận chủ trương đầu tư hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.167.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.334.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT). | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành điện, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục điện của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp thoát nước, đã tham gia phụ trách kỹ thuật hoặc giám sát kỹ thuật - chất lượng hạng mục cấp thoát nước của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên.(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác).(Nhà thầu scan các tài liệu chứng minh và đính kèm khi nộp E-HSDT) | 1 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | ≥ 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc 01 người có trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng chỉ hoặc chứng nhận đào tạo an toàn lao động và vệ sinh lao động còn hiệu lực).- Đã tham gia phụ trách công tác an toàn lao động của ít nhất 01 công trình xây dựng dân dụng(kèm theo văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầuhoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào dung tích gầu tối thiểu 0,4 m3 | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 2 | Búa căn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông dung tích tối thiểu 250L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa dung tích tối thiểu 80L | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 9 | Máy hàn | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 10 | Máy cắt gạch đá | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 11 | Máy khoan | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 2 |
| 12 | Ô tô tự đổ | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
| 13 | Máy toàn đạc hoặc máy thủy bình | Hoạt động bình thường, sẵn sàng huy động | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi