Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp”công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Tân 23, Trung Hòa 49, Trung Hòa 50, Trung Hòa 51, Quan Hoa 34
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777481-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp”công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Tân 23, Trung Hòa 49, Trung Hòa 50, Trung Hòa 51, Quan Hoa 34 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210761305 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:53:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,503,179,669 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,032,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu ba mươi hai nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50953E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.256.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 49 | |||
| D | A. Phần cáp ngầm trung thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Thiết bị | |||
| G | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 70 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 9 | m | |
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1. Thiết bị | |||
| J | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,665 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 4 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| K | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 2,215 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,37 | m3 | |
| L | B. Phần Trạm biến áp | |||
| M | 1. Phần A cấp | |||
| N | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | cái | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| O | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| P | 2. Phần B thực hiện | |||
| Q | 2.1. Thiết bị | |||
| R | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 4 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 15 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| S | 2.3. Nhân công | |||
| T | * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| U | * Móng TBA 1 cột hợp bộ (có khoang hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,3 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,1 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,085 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,034 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1237 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,845 | m3 | |
| V | * Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,1 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,49 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0092 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0177 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,309 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| W | * Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,863 | m3 | |
| X | C. Phần Hạ thế | |||
| Y | 1. Phần A cấp | |||
| Z | 1.1. Thiết bị | |||
| AA | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 352 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 5 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 336 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 1 | cái | |
| AB | 2. Phần B thực hiện | |||
| AC | 2.1. Thiết bị | |||
| AD | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 2 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.682 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,703 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 298 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | viên |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 9 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | kg |
| 10 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,14 | kg |
| 11 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 12 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| AE | 2.3. Nhân công | |||
| AF | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 114 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 4 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | 2,28 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông | 0,2 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 13,005 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 109,6 | m2 | |
| 7 | Phá hè đá, bằng thủ công | 7,2 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | 0,576 | m3 | |
| 9 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 117,443 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 140,51 | m3 | |
| AG | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 0,6 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,6 | m3 | |
| AH | D. Công tác vận chuyển | |||
| AI | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| AJ | - Thiết bị | |||
| AK | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| AL | * Phần Trạm biến áp | |||
| AM | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| AN | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| AO | * Phần Hạ thế | |||
| AP | - Thiết bị | |||
| AQ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| AR | E. Công tác hoàn trả | |||
| AS | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 2,5 | m2 | |
| AT | * Phần Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 28,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 109,6 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | 7,2 | m2 | |
| AU | II. HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG HÒA 20 | |||
| AV | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| AW | B. Phần Trạm biến áp | |||
| AX | 1. Phần A cấp | |||
| AY | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | cái | |
| 2 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| AZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| BA | 2. Phần B thực hiện | |||
| BB | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 2 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 3 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| BC | + Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| BD | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 2 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 4 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 5 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 9 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 12 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 14 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 15 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 16 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 17 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 20 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 21 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| BE | 2.3. Nhân công | |||
| BF | * Móng TBA 1 cột hợp bộ (có khoang hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,3 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,1 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,085 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,034 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1237 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,845 | m3 | |
| BG | * Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,25 | m3 | |
| BH | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,7 | 10sứ | |
| 3 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 5 | Tháo đầu sứ thường MBA | 1 | bộ 3 pha | |
| 6 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,0635 | km | |
| 8 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,056 | km | |
| 9 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,009 | km | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| BI | C. Phần Hạ thế | |||
| BJ | 1. Phần A cấp | |||
| BK | 1.1. Thiết bị | |||
| BL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 278 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 268 | m | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 192 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m | |
| 7 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 12 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 24 | bộ | |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 33 | cái | |
| 11 | Hộp phân dây composit | 3 | cái | |
| 12 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 7 | cái | |
| 13 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 28 | cái | |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 35 | m | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| BM | 2. Phần B thực hiện | |||
| BN | 2.1. Thiết bị | |||
| BO | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.647 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,742 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | viên |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | kg |
| 11 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,55 | kg |
| 12 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 17 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| BP | 2.3. Nhân công | |||
| BQ | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 168 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | 3,936 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 22,174 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 37,694 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 63,864 | m3 | |
| BR | * Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,32 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,18 | m3 | |
| BS | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,32 | m3 | |
| BT | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 35 | m | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 10 | m | |
| BU | * Di chuyển công tơ | |||
| 1 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 1 | hộp | |
| BV | D. Công tác vận chuyển | |||
| BW | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| BX | * Phần Trạm biến áp | |||
| BY | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| BZ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| CA | * Phần hạ thế | |||
| CB | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| CC | E. Công tác hoàn trả | |||
| CD | * Phần Hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 49,2 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 1 | m2 | |
| CE | III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 50 | |||
| CF | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| CG | 1. Phần A cấp | |||
| CH | 1.1. Thiết bị | |||
| CI | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 13 | m | |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 11 | m | |
| CJ | 2. Phần B thực hiện | |||
| CK | 2.1. Thiết bị | |||
| CL | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | viên |
| CM | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,43 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,73 | m3 | |
| CN | B. Phần Trạm biến áp | |||
| CO | 1. Phần A cấp | |||
| CP | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | cái | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| CQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| CR | 2. Phần B thực hiện | |||
| CS | 2.1. Thiết bị | |||
| CT | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 4 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 15 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| CU | 2.3. Nhân công | |||
| CV | * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| CW | * Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,46 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,156 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,43 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,52 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,038 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1309 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,634 | m3 | |
| CX | * Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,824 | m3 | |
| CY | C. Phần Hạ thế | |||
| CZ | 1. Phần A cấp | |||
| DA | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | |
| DB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 243 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 297 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 3 | cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 6 | Hộp phân dây composit | 1 | cái | |
| DC | 2. Phần B thực hiện | |||
| DD | 2.1. Thiết bị | |||
| DE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 3 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.881 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,513 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 209 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 10 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,47 | kg |
| 11 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | kg |
| 12 | Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,3 | kg |
| 14 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 15 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,74 | kg |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m |
| 18 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,42 | kg |
| 19 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 20 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 21 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 22 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| DF | 2.3. Nhân công | |||
| DG | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 150 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | 3,116 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông | 0,7 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 18,162 | m3 | |
| 6 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 29,6 | m2 | |
| 7 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 56,635 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 80,39 | m3 | |
| DH | * Móng tủ pillar | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 0,51 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,281 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,081 | m3 | |
| 4 | Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ | 1,125 | m2 | |
| DI | * Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| DJ | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,8 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,8 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,28 | m3 | |
| DK | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 5 | m | |
| 4 | Tháo, lắp công tơ 1 pha | 6 | cái | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 2 | hộp | |
| DL | D. Công tác vận chuyển | |||
| DM | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| DN | * Phần Trạm biến áp | |||
| DO | - Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| DP | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| DQ | * Phần hạ thế | |||
| DR | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| DS | E. Công tác hoàn trả | |||
| DT | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 5 | m2 | |
| DU | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 38,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 29,6 | m2 | |
| DV | IV. HẠNG MỤC 4: TBA TRUNG HÒA 51 | |||
| DW | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| DX | 1. Phần A cấp | |||
| DY | 1.1. Thiết bị | |||
| DZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 19 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp T-Plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 13 | m | |
| EA | 2. Phần B thực hiện | |||
| EB | 2.1. Thiết bị | |||
| EC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,33 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| ED | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 2 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 4,43 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 4,73 | m3 | |
| EE | B. Phần Trạm biến áp | |||
| EF | 1. Phần A cấp | |||
| EG | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | cái | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| EH | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| EI | 2. Phần B thực hiện | |||
| EJ | 2.1. Thiết bị | |||
| EK | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 4 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 9 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 15 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| EL | 2.3. Nhân công | |||
| EM | * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| EN | * Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,73 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,46 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,156 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,43 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,52 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,038 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1309 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,634 | m3 | |
| EO | * Xây tường rào TBA Trung Hòa 51 | |||
| 1 | Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III | 10,6607 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,415 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 13,7387 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 77,36 | m2 | |
| 5 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại | 77,36 | m2 | |
| 6 | Gia công rào chắn thép hộp | 0,3498 | tấn | |
| 7 | Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm) | 0,3498 | tấn | |
| 8 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 3,2 | m2 | |
| 9 | Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m | 0,0842 | tấn | |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | 6,518 | m3 | |
| EP | * Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 15,485 | m3 | |
| EQ | C. Phần Hạ thế | |||
| ER | 1. Phần A cấp | |||
| ES | 1.1. Thiết bị | |||
| ET | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 350 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 287 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 145 | m | |
| 5 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 8 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 16 | bộ | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 32 | cái | |
| EU | 2. Phần B thực hiện | |||
| EV | 2.1. Thiết bị | |||
| EW | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 5 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.232 | viên |
| 6 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,367 | m3 |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 248 | m |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| 9 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | viên |
| 10 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,1 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,1 | kg |
| 11 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 12 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | kg |
| 13 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| EX | 2.3. Nhân công | |||
| EY | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 236 | m | |
| 2 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | 5,192 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 29,264 | m3 | |
| 4 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 4,65 | m2 | |
| 5 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 47,448 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 82,183 | m3 | |
| EZ | * Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| FA | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1 | m3 | |
| FB | D. Công tác vận chuyển | |||
| FC | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| FD | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| FE | * Phần trạm biến áp | |||
| FF | - Phần Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| FG | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| FH | * Phần hạ thế | |||
| FI | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 0,5 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 0,5 | ca | |
| FJ | E. Công tác hoàn trả | |||
| FK | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 5 | m2 | |
| FL | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 64,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 4,65 | m2 | |
| FM | V. HẠNG MỤC 5: TBA QUAN HOA 34 | |||
| FN | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| FO | 1. Phần A cấp | |||
| FP | 1.1. Thiết bị | |||
| FQ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 34 | m | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 33 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 4 | ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 30 | m | |
| 5 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 20 | m | |
| FR | 2. Phần B thực hiện | |||
| FS | 2.1. Thiết bị | |||
| FT | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216 | viên |
| 2 | Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 3 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,066 | m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | viên |
| FU | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông | 1,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,92 | m3 | |
| 4 | Phá hè đá, bằng thủ công | 1,92 | m2 | |
| 5 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | 0,154 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 5,365 | m3 | |
| 7 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 0,3 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 6,204 | m3 | |
| FV | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo tủ điện cao áp | 1 | tủ | |
| 2 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| FW | B. Phần Trạm biến áp | |||
| FX | 1. Phần A cấp | |||
| FY | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | cái | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| FZ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| GA | 2. Phần B thực hiện | |||
| GB | 2.1. Thiết bị | |||
| GC | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 4 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 6 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 7 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 8 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 10 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 11 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 15 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 16 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 17 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 18 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 19 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| GD | 2.3. Nhân công | |||
| GE | * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| GF | * Móng TBA 1 cột hợp bộ (có khoang hạ thế) | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,3 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 4,1 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,085 | 100m2 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,27 | m3 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,98 | m3 | |
| 6 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,034 | tấn | |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1237 | tấn | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 1,845 | m3 | |
| GG | * Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,1 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,49 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0092 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0177 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,309 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| GH | * Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,863 | m3 | |
| GI | C. Phần Hạ thế | |||
| GJ | 1. Phần A cấp | |||
| GK | 1.1. Thiết bị | |||
| GL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 438 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 535 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 2 | cái | |
| GM | 2. Phần B thực hiện | |||
| GN | 2.1. Thiết bị | |||
| GO | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 2 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.564 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,164 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 7 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | viên |
| 8 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,94 | kg |
| 9 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | kg |
| 10 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 12 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| GP | 2.3. Nhân công | |||
| GQ | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 7 | m2 | |
| 2 | Phá hè đá, bằng thủ công | 114,8 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén | 9,184 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 109,202 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 125,694 | m3 | |
| GR | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| GS | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo ra, lắp lại đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 20 | m | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 2 | hộp | |
| GT | D. Công tác vận chuyển | |||
| GU | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| GV | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 0,5 | ca | |
| GW | * Phần trạm biến áp | |||
| GX | - Phần Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| GY | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| GZ | * Phần hạ thế | |||
| HA | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| HB | E. Công tác hoàn trả | |||
| HC | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 5,12 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | 1,92 | m2 | |
| HD | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ) | 7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch) | 114,8 | m2 | |
| HE | VI. HẠNG MỤC 6: TBA DỊCH VỌNG 12 | |||
| HF | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| HG | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HH | 1. Phần A cấp | |||
| HI | 1.1. Thiết bị | |||
| HJ | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 70 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| HK | 2. Phần B thực hiện | |||
| HL | 2.1. Thiết bị | |||
| HM | 2.2. Vật liệu | |||
| HN | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Tháo đầu cáp 22kV 3x50mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,015 | km | |
| HO | VII. HẠNG MỤC 7: TBA NGUYỄN ÁI QUỐC 2 | |||
| HP | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| HQ | B. Phần Trạm biến áp | |||
| HR | 1. Phần A cấp | |||
| HS | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 2 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| HT | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| HU | 2. Phần B thực hiện | |||
| HV | 2.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV | 0,06 | MVAr | |
| 2 | Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp | 2 | bộ | |
| 3 | Tháo chống sét van 3P, điện áp | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo tủ hạ thế 3P | 1 | tủ | |
| HW | + Di chuyển | |||
| 1 | Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất | 1 | máy | |
| HX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ 3 pha |
| 6 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 8 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 9 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 10 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 13 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 14 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 16 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 18 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 19 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 20 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 22 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 23 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| HY | 2.3. Nhân công | |||
| HZ | * Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,14 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| IA | * Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,184 | m3 | |
| IB | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV | 1 | bộ 3 pha | |
| 2 | Tháo đèn báo sự cố đầu cáp | 1 | cái | |
| 3 | Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột | 0,4 | 10sứ | |
| 4 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 5 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 6 | Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm2 | 2 | bộ 3 pha | |
| 7 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,0635 | km | |
| 8 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,056 | km | |
| 9 | Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện | 0,009 | km | |
| 10 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| IC | C. Phần Hạ thế | |||
| ID | 1. Phần A cấp | |||
| IE | 1.1. Thiết bị | |||
| IF | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 313 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 270 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 2 | cái | |
| IG | 2. Phần B thực hiện | |||
| IH | 2.1. Thiết bị | |||
| II | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 2 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 3 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 4 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 27,64 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,28 | kg |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,1 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,2 | kg |
| 7 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,55 | kg |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | kg |
| 9 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 11 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| IJ | 2.3. Nhân công | |||
| IK | * Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,955 | m3 | |
| IL | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1 | m3 | |
| IM | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 (ABC 4x120) | 0,115 | km | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 25 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 6 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 4 | hộp | |
| IN | D. Công tác vận chuyển | |||
| IO | * Phần trạm biến áp | |||
| IP | - Phần Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| IQ | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| IR | * Phần hạ thế | |||
| IS | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| IT | VIII. HẠNG MỤC 8: TBA NGHĨA TÂN 23 | |||
| IU | A. Phần Cáp ngầm trung thế | |||
| IV | 1. Phần A cấp | |||
| IW | 1.1. Thiết bị | |||
| IX | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 113 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 23 | m | |
| IY | 2. Phần B thực hiện | |||
| IZ | 2.1. Thiết bị | |||
| JA | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | viên |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,596 | m3 |
| 3 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| JB | 2.3. Nhân công | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 12 | m | |
| 2 | Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông | 0,768 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 0,69 | m3 | |
| 4 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,998 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,77 | m3 | |
| JC | B. Phần Trạm biến áp | |||
| JD | 1. Phần A cấp | |||
| JE | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | bình | |
| JF | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 4 | m | |
| JG | 2. Phần B thực hiện | |||
| JH | 2.1. Thiết bị | |||
| JI | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trụ |
| 2 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Hộp chụp đầu cực MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 7 | ống co ngót 240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | m |
| 8 | Biển an toàn phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Biên tên trạm phản quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 10 | Biển sơ đồ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 12 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 13 | Đá dăm 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 14 | Cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | m3 |
| 15 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 17 | Cosse ép Cu 35mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,4 | kg |
| 19 | Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,2 | kg |
| 20 | Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,95 | kg |
| 21 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 22 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | m |
| 23 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 24 | Cosse ép Cu 240mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| JJ | 2.3. Nhân công | |||
| JK | * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| JL | * Móng TBA 1 cột bê tông | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 6,14 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0759 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,1844 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0556 | tấn | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | 3,953 | m3 | |
| JM | * Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn | |||
| 1 | Phá hè gạch block, bằng thủ công | 2,1 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 1,49 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0092 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ | 0,0177 | 100m2 | |
| 5 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,309 | m3 | |
| 6 | Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,871 | m3 | |
| 7 | ốp bệ tủ RMU | 2,7 | m2 | |
| 8 | Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU | 0,162 | m3 | |
| 9 | ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU | 1,26 | m2 | |
| JN | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 10 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 10 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,798 | m3 | |
| JO | C. Phần Hạ thế | |||
| JP | 1. Phần A cấp | |||
| JQ | 1.1. Thiết bị | |||
| JR | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền | 1 | cái | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 454,5 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 410 | m | |
| 5 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 1 | cái | |
| 6 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 1 | cái | |
| 7 | Đai thép + khóa đai | 2 | bộ | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 7 | cái | |
| JS | 2. Phần B thực hiện | |||
| JT | 2.1. Thiết bị | |||
| JU | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống co ngót 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Ống nối A120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Biển chỉ dẫn cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Gạch đặc 220x105x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.331 | viên |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,1405 | m3 |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259 | m |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | viên |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,13 | kg |
| 9 | Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,55 | kg |
| 10 | Đai thép không gỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | m |
| 11 | Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,28 | kg |
| 12 | Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 13 | Cosse ép Cu 50mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | ống nhựa xoắn HDPE F35/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| JV | 2.3. Nhân công | |||
| JW | * Cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 214 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 14 | m | |
| 3 | Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông | 5,432 | m3 | |
| 4 | Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông | 1,12 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén | 30,58 | m3 | |
| 6 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 57,166 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 94,3 | m3 | |
| JX | * Cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,96 | m3 | |
| JY | * Tiếp địa cột hạ thế | |||
| 1 | Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y | 1,2 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1 | m3 | |
| JZ | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 | 0,04 | km | |
| 3 | Tháo ra, lắp lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện | 10 | m | |
| 4 | Tháo ra, lắp lại hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo ra, lắp lại hộp công tơ | 2 | hộp | |
| KA | D. Công tác vận chuyển | |||
| KB | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| KC | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| KD | * Phần trạm biến áp | |||
| KE | - Phần Thiết bị | |||
| 1 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế) | 1 | ca | |
| KF | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công) | 1 | ca | |
| KG | * Phần hạ thế | |||
| KH | - Phần Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công) | 1 | ca | |
| 2 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột) | 1 | ca | |
| 3 | Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi) | 1 | ca | |
| KI | E. Công tác hoàn trả | |||
| KJ | * Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,84 | m2 | |
| KK | * Phần hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả đường bê tông Asphalt | 67,9 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường BTXM cũ | 3,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50953E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.256.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động. | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 13 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi