Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp”công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Tân 23, Trung Hòa 49, Trung Hòa 50, Trung Hòa 51, Quan Hoa 34

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210777481-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp”công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Tân 23, Trung Hòa 49, Trung Hòa 50, Trung Hòa 51, Quan Hoa 34
Số hiệu KHLCNT 20210761305
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:53:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,503,179,669 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,032,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu ba mươi hai nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50953E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
13-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA TRUNG HÒA 49
D A. Phần cáp ngầm trung thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Thiết bị
G 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước70m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/1009m
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1. Thiết bị
J 2.2. Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V45viên
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,665m3
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5m
4Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
K 2.3. Nhân công
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,5m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 2,215m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,37m3
L B. Phần Trạm biến áp
M 1. Phần A cấp
N 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1cái
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
O 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
P 2. Phần B thực hiện
Q 2.1. Thiết bị
R 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
4Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
10Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
11Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
15Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
16Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
19Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
S 2.3. Nhân công
T * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
U * Móng TBA 1 cột hợp bộ (có khoang hạ thế)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,3m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,1m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,085100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,034tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1237tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,845m3
V * Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,1m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,49m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0092tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,309m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,871m3
7ốp bệ tủ RMU2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,26m2
W * Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,863m3
X C. Phần Hạ thế
Y 1. Phần A cấp
Z 1.1. Thiết bị
AA 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ352m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng5bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F130/100336m
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm1cái
AB 2. Phần B thực hiện
AC 2.1. Thiết bị
AD 2.2. Vật liệu
1ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
2Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.682viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V89,703m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V298m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V30viên
8Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
9Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,47kg
10Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V22,14kg
11Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
12Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
AE 2.3. Nhân công
AF * Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm114m
2Cắt đường BTXM dày 10cm4m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông2,28m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông0,2m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén13,005m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ công109,6m2
7Phá hè đá, bằng thủ công7,2m2
8Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén0,576m3
9Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 117,443m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km140,51m3
AG * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 0,6m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,6m3
AH D. Công tác vận chuyển
AI * Phần cáp ngầm trung thế
AJ - Thiết bị
AK - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
AL * Phần Trạm biến áp
AM - Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
AN - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
AO * Phần Hạ thế
AP - Thiết bị
AQ - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
AR E. Công tác hoàn trả
AS * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)2,5m2
AT * Phần Hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 28,5m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ1m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)109,6m2
4Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)7,2m2
AU II. HẠNG MỤC 2: TBA TRUNG HÒA 20
AV A. Phần Cáp ngầm trung thế
AW B. Phần Trạm biến áp
AX 1. Phần A cấp
AY 1.1. Thiết bị
1Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1cái
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
AZ 1.2. Vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
BA 2. Phần B thực hiện
BB 2.1. Thiết bị
1Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
2Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
3Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
BC + Di chuyển
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
BD 2.2. Vật liệu
1Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3 pha
2Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
4ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
5Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
6Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
7Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
9Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
11Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
12Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
14Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
15Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
16Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
17Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
19Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
20Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
21Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
BE 2.3. Nhân công
BF * Móng TBA 1 cột hợp bộ (có khoang hạ thế)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,3m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,1m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,085100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,034tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1237tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,845m3
BG * Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,25m3
BH * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,710sứ
3Tháo hạ xà 4bộ
4Tháo hạ xà 5bộ
5Tháo đầu sứ thường MBA1bộ 3 pha
6Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm22bộ 3 pha
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,0635km
8Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,056km
9Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,009km
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
BI C. Phần Hạ thế
BJ 1. Phần A cấp
BK 1.1. Thiết bị
BL 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ278m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
3Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin2bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100268m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2192m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm29m
7Móc treo cao ABC 4x120mm212cái
8Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm212cái
9Đai thép + khóa đai24bộ
10Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm33cái
11Hộp phân dây composit3cái
12Hộp 4 công tơ 1 pha-composit7cái
13Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
14MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms28cái
15MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ5m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ35m
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ56m
BM 2. Phần B thực hiện
BN 2.1. Thiết bị
BO 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V18cái
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.647viên
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V32,742m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V183m
8Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
9Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V27viên
10Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,13kg
11Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,55kg
12Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,42kg
14Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
16ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
17Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
BP 2.3. Nhân công
BQ * Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm168m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông3,936m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén22,174m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công1m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 37,694m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km63,864m3
BR * Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,32m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,18m3
BS * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,32m3
BT * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 35m
3Tháo hộp công tơ 4hộp
4Tháo hộp công tơ 6hộp
5Tháo hộp phân dây1hộp
6Tháo đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
BU * Di chuyển công tơ
1Tháo ra, lắp lại hộp phân dây1hộp
2Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 1hộp
3Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 1hộp
BV D. Công tác vận chuyển
BW * Phần cáp ngầm trung thế
BX * Phần Trạm biến áp
BY - Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
BZ - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
CA * Phần hạ thế
CB - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
CC E. Công tác hoàn trả
CD * Phần Hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 49,2m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)1m2
CE III. HẠNG MỤC 3: TBA TRUNG HÒA 50
CF A. Phần Cáp ngầm trung thế
CG 1. Phần A cấp
CH 1.1. Thiết bị
CI 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước13m
2Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE F195/15011m
CJ 2. Phần B thực hiện
CK 2.1. Thiết bị
CL 2.2. Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1viên
CM 2.3. Nhân công
1Phá hè gạch block, bằng thủ công5m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,43m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,73m3
CN B. Phần Trạm biến áp
CO 1. Phần A cấp
CP 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1cái
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
CQ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
CR 2. Phần B thực hiện
CS 2.1. Thiết bị
CT 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
4Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
10Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
11Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
15Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
16Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
19Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
CU 2.3. Nhân công
CV * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
CW * Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,46m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,156100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,43m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,52m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,038tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1309tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,634m3
CX * Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,824m3
CY C. Phần Hạ thế
CZ 1. Phần A cấp
DA 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
DB 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ243m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100297m
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm3cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ12m
6Hộp phân dây composit1cái
DC 2. Phần B thực hiện
DD 2.1. Thiết bị
DE 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
3Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.881viên
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V46,513m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V209m
8Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14viên
9Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
10Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,47kg
11Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,13kg
12Móng tủ Pillar KT: 1050x830x555 (Bê tông đúc sẵn M250)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
13Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V14,3kg
14Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
15Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x6mMô tả kỹ thuật theo Chương V4,74kg
17ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m
18Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 3bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V66,42kg
19Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
20Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
21ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
22Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
DF 2.3. Nhân công
DG * Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm150m
2Cắt đường BTXM dày 10cm14m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông3,116m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông0,7m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén18,162m3
6Phá hè gạch block, bằng thủ công29,6m2
7Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 56,635m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km80,39m3
DH * Móng tủ pillar
1Phá hè gạch block, bằng thủ công0,51m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,281m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,081m3
4Sơn bề mặt bê tông, 1 nước lót, 1 nước phủ1,125m2
DI * Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,96m3
DJ * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,8m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,8m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,28m3
DK * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo ra, lắp lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 5m
4Tháo, lắp công tơ 1 pha6cái
5Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 2hộp
DL D. Công tác vận chuyển
DM * Phần cáp ngầm trung thế
DN * Phần Trạm biến áp
DO - Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
DP - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
DQ * Phần hạ thế
DR - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
DS E. Công tác hoàn trả
DT * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)5m2
DU * Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 38,95m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ3,5m2
3Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)29,6m2
DV IV. HẠNG MỤC 4: TBA TRUNG HÒA 51
DW A. Phần Cáp ngầm trung thế
DX 1. Phần A cấp
DY 1.1. Thiết bị
DZ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước19m
2Hộp đầu cáp T-Plug-22kV-630A-3x240mm21bộ
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F195/15013m
EA 2. Phần B thực hiện
EB 2.1. Thiết bị
EC 2.2. Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V90viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo Chương V1tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V3,33m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
ED 2.3. Nhân công
1Phá hè gạch block, bằng thủ công5m2
2Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 4,43m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km4,73m3
EE B. Phần Trạm biến áp
EF 1. Phần A cấp
EG 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ1cái
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
EH 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
EI 2. Phần B thực hiện
EJ 2.1. Thiết bị
EK 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
4Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
9Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
10Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
11Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
15Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
16Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
19Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
EL 2.3. Nhân công
EM * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 2đầu
EN * Móng TBA 1 cột hợp bộ (trụ có khoang trung hạ thế)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,73m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,46m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,156100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,43m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,52m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,038tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1309tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,634m3
EO * Xây tường rào TBA Trung Hòa 51
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp III10,6607m3
2Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,415m3
3Xây tường thẳng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 13,7387m3
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 5077,36m2
5Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót + 1 nước phủ bằng sơn các loại77,36m2
6Gia công rào chắn thép hộp0,3498tấn
7Thép hộp D50x25x2 (mạ kẽm)0,3498tấn
8Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm3,2m2
9Cửa tôn khung thép: KT 2x1,8m0,0842tấn
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 2006,518m3
EP * Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km15,485m3
EQ C. Phần Hạ thế
ER 1. Phần A cấp
ES 1.1. Thiết bị
ET 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ350m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100287m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2145m
5Móc treo cao ABC 4x120mm28cái
6Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm28cái
7Đai thép + khóa đai16bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm32cái
EU 2. Phần B thực hiện
EV 2.1. Thiết bị
EW 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V14cái
5Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.232viên
6Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V41,367m3
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V248m
8Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
9Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V32viên
10Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,1 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,1kg
11Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
12Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,28kg
13Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
15ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
EX 2.3. Nhân công
EY * Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm236m
2Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông5,192m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén29,264m3
4Phá hè gạch block, bằng thủ công4,65m2
5Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 47,448m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km82,183m3
EZ * Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,96m3
FA * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1m3
FB D. Công tác vận chuyển
FC * Phần cáp ngầm trung thế
FD - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
FE * Phần trạm biến áp
FF - Phần Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
FG - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
FH * Phần hạ thế
FI - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)0,5ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)0,5ca
FJ E. Công tác hoàn trả
FK * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)5m2
FL * Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 64,9m2
2Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)4,65m2
FM V. HẠNG MỤC 5: TBA QUAN HOA 34
FN A. Phần Cáp ngầm trung thế
FO 1. Phần A cấp
FP 1.1. Thiết bị
FQ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-3x240mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước34m
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước33m
3Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin2bộ
4ống nhựa xoắn HDPE F195/15030m
5ống nhựa xoắn HDPE F130/10020m
FR 2. Phần B thực hiện
FS 2.1. Thiết bị
FT 2.2. Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V216viên
2Tấm đan bê tông KT: 0,5x0,8x0,12Mô tả kỹ thuật theo Chương V2tấm
3Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,066m3
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
FU 2.3. Nhân công
1Cắt đường BTXM dày 10cm16m
2Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông1,024m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,92m3
4Phá hè đá, bằng thủ công1,92m2
5Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén0,154m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 5,365m3
7Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y0,3m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km6,204m3
FV * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo tủ điện cao áp 1tủ
2Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm22bộ 3 pha
FW B. Phần Trạm biến áp
FX 1. Phần A cấp
FY 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1cái
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
FZ 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
GA 2. Phần B thực hiện
GB 2.1. Thiết bị
GC 2.2. Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
2Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
4Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
5Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
6Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
7Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
8Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
9Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
10Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
11Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
13Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
14Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
15Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
16Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
17Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
18Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
19Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
20Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
GD 2.3. Nhân công
GE * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
GF * Móng TBA 1 cột hợp bộ (có khoang hạ thế)
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,3m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công4,1m3
3Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,085100m2
4Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,27m3
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,98m3
6Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,034tấn
7Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1237tấn
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công1,845m3
GG * Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,1m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,49m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0092tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,309m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,871m3
7ốp bệ tủ RMU2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,26m2
GH * Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,863m3
GI C. Phần Hạ thế
GJ 1. Phần A cấp
GK 1.1. Thiết bị
GL 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ438m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100535m
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2cái
GM 2. Phần B thực hiện
GN 2.1. Thiết bị
GO 2.2. Vật liệu
1ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
2Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.564viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V98,164m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V396m
7Mốc sứ báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V45viên
8Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đơn (TL: 21,47 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,94kg
9Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,28kg
10Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
11Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
12ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
GP 2.3. Nhân công
GQ * Cáp ngầm hạ thế
1Phá hè gạch block, bằng thủ công7m2
2Phá hè đá, bằng thủ công114,8m2
3Phá dỡ bê tông xi măng dưới hè đá, bằng búa căn khí nén9,184m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 109,202m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km125,694m3
GR * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
GS * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo ra, lắp lại đặt dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 20m
3Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 2hộp
4Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 2hộp
GT D. Công tác vận chuyển
GU * Phần cáp ngầm trung thế
GV - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)0,5ca
GW * Phần trạm biến áp
GX - Phần Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
GY - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
GZ * Phần hạ thế
HA - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
HB E. Công tác hoàn trả
HC * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường BTXM cũ5,12m2
2Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)1,92m2
HD * Phần hạ thế
1Hoàn trả hè gạch block (tận dụng 90% gạch cũ)7m2
2Hoàn trả hè đá 40x40x4 (tận dụng 50% gạch)114,8m2
HE VI. HẠNG MỤC 6: TBA DỊCH VỌNG 12
HF A. Phần Cáp ngầm trung thế
HG B. Phần Trạm biến áp
HH 1. Phần A cấp
HI 1.1. Thiết bị
HJ 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước70m
2Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
HK 2. Phần B thực hiện
HL 2.1. Thiết bị
HM 2.2. Vật liệu
HN 2.3. Nhân công
1Tháo đầu cáp 22kV 3x50mm22bộ 3 pha
2Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,015km
HO VII. HẠNG MỤC 7: TBA NGUYỄN ÁI QUỐC 2
HP A. Phần Cáp ngầm trung thế
HQ B. Phần Trạm biến áp
HR 1. Phần A cấp
HS 1.1. Thiết bị
1Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ
2Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
HT 1.2. Vật liệu
1Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm21bộ
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
HU 2. Phần B thực hiện
HV 2.1. Thiết bị
1Tháo tụ bù trong tủ, điện áp 0,4kV0,06MVAr
2Tháo dao cách ly 3P ngoài trời, điện áp 2bộ
3Tháo chống sét van 3P, điện áp 1bộ
4Tháo tủ hạ thế 3P1tủ
HW + Di chuyển
1Tháo, lắp MBA 22-35/0,4kV trên cột, công suất 1máy
HX 2.2. Vật liệu
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Đầu sứ Elbow dùng cho MBA 630kVAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ 3 pha
6Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
8ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
9Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
10Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
13Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
14Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
16Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
17Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
18Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
19Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
20Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
21Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
22Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
23Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
HY 2.3. Nhân công
HZ * Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
IA * Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,184m3
IB * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo cầu chì tự rơi điện áp 22-35kV1bộ 3 pha
2Tháo đèn báo sự cố đầu cáp1cái
3Tháo sứ đứng 15-22kV trên cột0,410sứ
4Tháo hạ xà 4bộ
5Tháo hạ xà 4bộ
6Tháo đầu cáp 22kV 3x240mm22bộ 3 pha
7Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,0635km
8Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,056km
9Tháo dây đồng dẫn xuống thiết bị, tiết diện 0,009km
10Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
IC C. Phần Hạ thế
ID 1. Phần A cấp
IE 1.1. Thiết bị
IF 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ313m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100270m
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm2cái
IG 2. Phần B thực hiện
IH 2.1. Thiết bị
II 2.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
2ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
3Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
4Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
5Giá đỡ 1 cáp lên cột LT đôi (TL: 27,64 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55,28kg
6Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,1 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V56,2kg
7Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,55kg
8Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,28kg
9Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
10Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
11ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
IJ 2.3. Nhân công
IK * Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,955m3
IL * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1m3
IM * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm2 (ABC 4x120)0,115km
3Tháo ra, lắp lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 25m
4Tháo ra, lắp lại hộp phân dây2hộp
5Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 1hộp
6Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 4hộp
IN D. Công tác vận chuyển
IO * Phần trạm biến áp
IP - Phần Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
IQ - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
IR * Phần hạ thế
IS - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
IT VIII. HẠNG MỤC 8: TBA NGHĨA TÂN 23
IU A. Phần Cáp ngầm trung thế
IV 1. Phần A cấp
IW 1.1. Thiết bị
IX 1.2. Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-ruột đồng-1x50mm2-có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước113m
2ống nhựa xoắn HDPE F130/10023m
IY 2. Phần B thực hiện
IZ 2.1. Thiết bị
JA 2.2. Vật liệu
1Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V108viên
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1,596m3
3Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
4Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
JB 2.3. Nhân công
1Cắt đường BTXM dày 10cm12m
2Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông0,768m3
3Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén0,69m3
4Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,998m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,77m3
JC B. Phần Trạm biến áp
JD 1. Phần A cấp
JE 1.1. Thiết bị
1MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4-ONAN-Sứ Elbow, đầu cáp Elbow1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
3Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời1Tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2bình
JF 1.2. Vật liệu
1Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
3Ống nhựa xoắn HDPE F50/404m
JG 2. Phần B thực hiện
JH 2.1. Thiết bị
JI 2.2. Vật liệu
1Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bíchMô tả kỹ thuật theo Chương V1trụ
2Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
3Hộp chụp đầu cực MBAMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
4Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
7ống co ngót 240Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,6m
8Biển an toàn phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
9Biên tên trạm phản quangMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
10Biển sơ đồ điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
11Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
12Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
13Đá dăm 2x4Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
14Cát vàngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,5m3
15Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1hộp
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V12m
17Cosse ép Cu 35mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
18Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)x8cọcMô tả kỹ thuật theo Chương V114,4kg
19Thép dẹt 40x4-TL:1,26kg/m (dây trục tiếp địa)x20mMô tả kỹ thuật theo Chương V25,2kg
20Thép dẹt 25x4-TL:0,79kg/m (dây nhánh tiếp địa)x5mMô tả kỹ thuật theo Chương V3,95kg
21Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M240Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
22Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V19m
23Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
24Cosse ép Cu 240mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
JJ 2.3. Nhân công
JK * Công tác lắp đặt cáp từ tủ RMU đến MBA
1Làm đầu cáp khô 22KV-3 pha , Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22KV , Cáp có tiết diện 3đầu
JL * Móng TBA 1 cột bê tông
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công6,14m3
2Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0759100m2
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,1844m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0556tấn
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công3,953m3
JM * Công tác làm móng tủ RMU 4 ngăn
1Phá hè gạch block, bằng thủ công2,1m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu1,49m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0092tấn
4Ván khuôn móng, ván khuôn gỗ0,0177100m2
5Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,309m3
6Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,871m3
7ốp bệ tủ RMU2,7m2
8Đổ bê tông bậc lên xuống vận hành tủ RMU0,162m3
9ốp bậc lên xuống thao tác tủ RMU1,26m2
JN Tiếp địa trạm biến áp
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 10m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y10m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,798m3
JO C. Phần Hạ thế
JP 1. Phần A cấp
JQ 1.1. Thiết bị
JR 1.2. Vật liệu
1Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-4,3-thân liền1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ454,5m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/100410m
5Móc treo cao ABC 4x120mm21cái
6Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm21cái
7Đai thép + khóa đai2bộ
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm7cái
JS 2. Phần B thực hiện
JT 2.1. Thiết bị
JU 2.2. Vật liệu
1ống co ngót 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Ống nối A120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Biển chỉ dẫn cápMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Gạch đặc 220x105x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.331viên
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,1405m3
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V259m
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kêMô tả kỹ thuật theo Chương V67viên
8Giá đỡ 2 cáp lên cột LT đơn (TL: 23,13 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,13kg
9Giá đỡ 3 cáp lên cột LT đôi (TL: 28,55 kg/bộ x 1bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,55kg
10Đai thép không gỉMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5m
11Tiếp địa lặp lại (TL: 19,28 kg/bộ x 2bộ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V44,28kg
12Dây đồng mềm tiếp địa Cu/PVC-M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
13Cosse ép Cu 50mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
14ống nhựa xoắn HDPE F35/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
JV 2.3. Nhân công
JW * Cáp ngầm hạ thế
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm214m
2Cắt đường BTXM dày 10cm14m
3Phá mặt đường bê tông asphan, bằng máy khoan bê tông5,432m3
4Phá mặt đường BTXM, bằng máy khoan bê tông1,12m3
5Phá dỡ kết cấu phía dưới mặt đường asphalt, BTXM, bằng búa căn khí nén30,58m3
6Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 57,166m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km94,3m3
JX * Cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,96m3
JY * Tiếp địa cột hạ thế
1Đào đất mương cáp, rãnh tiếp địa, rộng 1,2m3
2Đắp đất hào cáp, rãnh tiếp địa, bằng thủ công, y1,2m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1m3
JZ * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo hạ dây nhôm bằng thủ công, tiết diện 120mm20,04km
3Tháo ra, lắp lại dây đến công tơ, dây dọc cột bê tông, tiết diện 10m
4Tháo ra, lắp lại hộp phân dây1hộp
5Tháo ra, lắp lại hộp công tơ 2hộp
KA D. Công tác vận chuyển
KB * Phần cáp ngầm trung thế
KC - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
KD * Phần trạm biến áp
KE - Phần Thiết bị
1Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển MBA và tủ hạ thế)1ca
KF - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển xà, sứ thi công)1ca
KG * Phần hạ thế
KH - Phần Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng - trọng tải 5T(vận chuyển vật liệu thi công)1ca
2Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột)1ca
3Cần trục ô tô - sức nâng 5T(vận chuyển cột thu hồi)1ca
KI E. Công tác hoàn trả
KJ * Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả đường BTXM cũ3,84m2
KK * Phần hạ thế
1Hoàn trả đường bê tông Asphalt 67,9m2
2Hoàn trả đường BTXM cũ3,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.755E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.50953E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.752.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.256.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 10 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
13 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->