Gói thầu: Gói thầu 35TC.SCL2021: Thi công xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thành Sơn - Nho Quan

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775650-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1
Tên gói thầu Gói thầu 35TC.SCL2021: Thi công xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thành Sơn - Nho Quan
Số hiệu KHLCNT 20210547880
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:52:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,290,065,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 53,600,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)
- Số lượng tối thiểu 2
3-Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)
- Đặc điểm thiết bị Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện: (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện: (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy tời 5 tấn (đvt: máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy tời 5 tấn (đvt: máy)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cung cấp vật tư thiết bị
1Chuỗi cách điện đỡ kép dây 2xACKP-300/39 (cách điện U70BS: 2x17 cái), gồm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V30chuỗi
2Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 có dây nối đất, gồm đầy đủ phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V4chuỗi
3Cột đỡ 02 mạch (Đ222-50), KL 22,622 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
4Cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A), KL 19,403 tấnMô tả kỹ thuật theo chương V1cột
5Bulong neo (dùng cho 02 cột)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.322,6kg
6Tiếp địa CT3 40x4, kèm cờ, bu lông TĐ-4x10 (56,068 kg đã mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
7Tiếp địa CT3 40x4, kèm cọc, cờ, bu lông TĐ-4x50-8 (388.37 kg đã mạ kẽm)Mô tả kỹ thuật theo chương V1
8biển số côtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
9biển tên đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10biến báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
B Nhân công và máy thi công cho việc tháo ra, lắp lại
1Tháo, căng dây lấy độ võng dây 2xACKP-300/39 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V16,122km
2Tháo, căng dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V5,374km
C Nhân công và máy thi công cho việc tháo dỡ thu hồi
1Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại C220-6TƂ, chiều cao 40,5m) bằng cẩu ≥100 tấn kết hợp thủ công (Thu hồi theo kiên từng thanh) (bao gồm công tác xếp lên, hạ xuống phương tiện để vận chuyển về kho Bên A)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,43tấn
2Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại C220-6TƂ+1,8, chiều cao 42,3m) bằng cẩu ≥100 tấn kết hợp thủ công (Thu hồi theo kiên từng thanh) (bao gồm công tác xếp lên, hạ xuống phương tiện để vận chuyển về kho Bên A)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51tấn
3Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V12chuỗi
4Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V18chuỗi
5Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ dây chống sét độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V4chuỗi
D Cung cấp và thi công xây dựng móng trụ 4T35-35 (VT 183), 1 móng
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V566,59m3
2Bê tông lót M100 (bao gồm công tác ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,48m3
3Bê tông móng M250 (bao gồm công tác ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V31,96m3
4Cốt thép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.203,16kg
5Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V908kg
6Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V242,56kg
7Lắp đặt Bu long neo M56Mô tả kỹ thuật theo chương V661,28kg
8Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V528,25m3
E Cung cấp và thi công xây dựng móng bản MB 7,8-14x12 (VT 185), 1 móng
1Đào đất cấp 3Mô tả kỹ thuật theo chương V461,77m3
2Bê tông lót M100 (bao gồm công tác ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V17m3
3Bê tông móng M250 (bao gồm công tác ván khuôn)Mô tả kỹ thuật theo chương V103,2m3
4Cốt thép, đường kính > 18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2.859kg
5Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V6.412,7kg
6Cốt thép, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V768,1kg
7Lắp đặt Bu long neo M56Mô tả kỹ thuật theo chương V661,28kg
8Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V341,57m3
F Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x10)
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
2Nhân công rải tiếp địa TĐ-4x10Mô tả kỹ thuật theo chương V56,068kg
3Lấp rãnh tiếp địa, đầm chặt (hệ số k≥0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8m3
G Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x50-8)
1Đào rãnh tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
2Nhân công Rải tiếp địa TĐ-4x50-8Mô tả kỹ thuật theo chương V388,37kg
3Nhân công đóng cọc tiếp địa loại L63x63x6 dài 2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8Cọc
4Lấp rãnh tiếp địa, đầm chặt (hệ số k≥0,85)Mô tả kỹ thuật theo chương V76,8m3
H Đo kiểm tra tiếp địa
1Đo kiểm tra điện trở tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2vị trí
I Nhân công và máy thi công lắp dựng
1Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-50)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
2Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cột
3Lắp biển số cộtMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
4Lắp biển tên đường dâyMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
5Lắp biển báo nguy hiểmMô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
6Lắp mới chuỗi đỡ kép kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V30Chuỗi
7Lắp mới chuỗi đỡ dây chống sét, độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V4Chuỗi
8Lắp mới chống rung dây dẫn, độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V48bộ
9Lắp mới chống rung dây chống sét, độ cao trung bình Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
J Phần phụ trợ
1Phá dỡ bê tông M200 đổ chùm thanh cột vị trí 185 và vận chuyển đổ đi bằng cơ giới, cự ly vận chuyển khoảng 15km.Mô tả kỹ thuật theo chương V4m3
2Vận chuyển đất thừa đổ ra khỏi công trườngMô tả kỹ thuật theo chương V1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp I
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)71
2 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường 1 Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...)71
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện)2
2 Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện)2
3 Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe)1
4 Máy hàn điện: (đvt: máy) Máy hàn điện: (đvt: máy)2
5 Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy)2
6 Máy tời 5 tấn (đvt: máy) Máy tời 5 tấn (đvt: máy)2
7 Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->