Gói thầu: Gói thầu 35TC.SCL2021: Thi công xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thành Sơn - Nho Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775650-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/08/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu 35TC.SCL2021: Thi công xử lý khoảng cách pha - đất khoảng néo 181-188 Đường dây 220kV Hòa Bình - Nho Quan Thành Sơn - Nho Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547880 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | SCL2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:52:00 đến ngày 2021-08-10 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,290,065,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 53,600,000 VNĐ ((Năm mươi ba triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện: (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện: (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cung cấp vật tư thiết bị | |||
| 1 | Chuỗi cách điện đỡ kép dây 2xACKP-300/39 (cách điện U70BS: 2x17 cái), gồm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | chuỗi |
| 2 | Chuỗi đỡ dây chống sét TK70 có dây nối đất, gồm đầy đủ phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| 3 | Cột đỡ 02 mạch (Đ222-50), KL 22,622 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 4 | Cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A), KL 19,403 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cột |
| 5 | Bulong neo (dùng cho 02 cột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,6 | kg |
| 6 | Tiếp địa CT3 40x4, kèm cờ, bu lông TĐ-4x10 (56,068 kg đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 7 | Tiếp địa CT3 40x4, kèm cọc, cờ, bu lông TĐ-4x50-8 (388.37 kg đã mạ kẽm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 8 | biển số côt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 9 | biển tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | biến báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| B | Nhân công và máy thi công cho việc tháo ra, lắp lại | |||
| 1 | Tháo, căng dây lấy độ võng dây 2xACKP-300/39 thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,122 | km |
| 2 | Tháo, căng dây chống sét TK70, thi công thủ công kết hợp cơ giới, chiều cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,374 | km |
| C | Nhân công và máy thi công cho việc tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại C220-6TƂ, chiều cao 40,5m) bằng cẩu ≥100 tấn kết hợp thủ công (Thu hồi theo kiên từng thanh) (bao gồm công tác xếp lên, hạ xuống phương tiện để vận chuyển về kho Bên A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,43 | tấn |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột đỡ (cột thép hình 02 mạch loại C220-6TƂ+1,8, chiều cao 42,3m) bằng cẩu ≥100 tấn kết hợp thủ công (Thu hồi theo kiên từng thanh) (bao gồm công tác xếp lên, hạ xuống phương tiện để vận chuyển về kho Bên A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,51 | tấn |
| 3 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | chuỗi |
| 4 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ đơn dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | chuỗi |
| 5 | Tháo thu hồi chuỗi cách điện đỡ dây chống sét độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | chuỗi |
| D | Cung cấp và thi công xây dựng móng trụ 4T35-35 (VT 183), 1 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 566,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,48 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,96 | m3 |
| 4 | Cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.203,16 | kg |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | kg |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242,56 | kg |
| 7 | Lắp đặt Bu long neo M56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,28 | kg |
| 8 | Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528,25 | m3 |
| E | Cung cấp và thi công xây dựng móng bản MB 7,8-14x12 (VT 185), 1 móng | |||
| 1 | Đào đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 461,77 | m3 |
| 2 | Bê tông lót M100 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M250 (bao gồm công tác ván khuôn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,2 | m3 |
| 4 | Cốt thép, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.859 | kg |
| 5 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.412,7 | kg |
| 6 | Cốt thép, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 768,1 | kg |
| 7 | Lắp đặt Bu long neo M56 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 661,28 | kg |
| 8 | Đắp đất nền móng đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 341,57 | m3 |
| F | Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x10) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| 2 | Nhân công rải tiếp địa TĐ-4x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,068 | kg |
| 3 | Lấp rãnh tiếp địa, đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8 | m3 |
| G | Thi công tiếp địa CT3 40x4 (TĐ-4x50-8) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| 2 | Nhân công Rải tiếp địa TĐ-4x50-8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 388,37 | kg |
| 3 | Nhân công đóng cọc tiếp địa loại L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cọc |
| 4 | Lấp rãnh tiếp địa, đầm chặt (hệ số k≥0,85) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,8 | m3 |
| H | Đo kiểm tra tiếp địa | |||
| 1 | Đo kiểm tra điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | vị trí |
| I | Nhân công và máy thi công lắp dựng | |||
| 1 | Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-50) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 2 | Lắp dựng cột đỡ 02 mạch (Đ222-46A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cột |
| 3 | Lắp biển số cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 4 | Lắp biển tên đường dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 5 | Lắp biển báo nguy hiểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 6 | Lắp mới chuỗi đỡ kép kép dây dẫn phân pha đôi, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | Chuỗi |
| 7 | Lắp mới chuỗi đỡ dây chống sét, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chuỗi |
| 8 | Lắp mới chống rung dây dẫn, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | bộ |
| 9 | Lắp mới chống rung dây chống sét, độ cao trung bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| J | Phần phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông M200 đổ chùm thanh cột vị trí 185 và vận chuyển đổ đi bằng cơ giới, cự ly vận chuyển khoảng 15km. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất thừa đổ ra khỏi công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.436E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.287E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa/cải tạo bộ phận đường dây tải điện trên không có cấp điện áp từ 220kV trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc thi công xây lắp bằng hoặc lớn hơn 3.100.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.200.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp I | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng;- Đã từng là chỉ huy trưởng thi công ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường | 1 | Giám sát kỹ thuật B tại hiện trường:- Có trình độ đại học thuộc chuyên ngành về Điện hoặc Xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng (công tác lắp đặt thiết bị hoặc công tác xây dựng công trình dân dụng – công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật) Hạng I.- Đã từng giám sát thi công xây lắp ít nhất 01 công trình năng lượng có cấp điện áp 220kV trong 05 năm gần đây.(Nhà thầu phải kèm tài liệu để chứng minh về số năm kinh nghiệm; kinh nghiệm trong các công việc tương tự, trình độ chuyên môn, ...) | 7 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | Cần cẩu tải trọng ≥ 100 tấn (đvt: phương tiện) | 2 |
| 2 | Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) | Cần cẩu tải trọng ≥ 20 tấn (đvt: phương tiện) | 2 |
| 3 | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | Xe tải ≥ 10 tấn (đvt: xe) | 1 |
| 4 | Máy hàn điện: (đvt: máy) | Máy hàn điện: (đvt: máy) | 2 |
| 5 | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | Máy phát điện di động 5kVA (đvt: máy) | 2 |
| 6 | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | Máy tời 5 tấn (đvt: máy) | 2 |
| 7 | Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) | Bộ trụ lắp dựng cột (Đvt: Bộ) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi