Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210776483-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210763010
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:50:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,328,687,228 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,287,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng đào đất, đá
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng san nền, đầm nền
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy khoan 2,5kW
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông, công suất 2,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
13-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Mục
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: HOÀNG QUỐC VIỆT 2
D A. Phần Hạ thế
E 1. Phần A cấp
F 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ
2Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
G 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ7m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ11m
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/1009m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
6Hộp 1 công tơ 1 pha-composit40cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ2.007m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ80m
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms40cái
10Đai thép + khóa đai40bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.967m
H 2. Phần B thực hiện
I 2.1. Thiết bị
J 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V49,26kg
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
4Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
7Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V40cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V4,399m3
10Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V189viên
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V21m
K 2.3. Nhân Công
L * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,3m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,95m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,950,15m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km5,7m3
M * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
N * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,081m3
O * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,42m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,296m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,121m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,598m3
P * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
Q * Công tác tháo dỡ thu hồi
R - Phần đường trục hạ áp
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,078km
S - Phần công tơ
1Tháo hộp công tơ 29hộp
2Tháo hộp công tơ 4hộp
3Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 165m
T B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm6m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
U C. Công tác vận chuyển
V - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
W - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
X II. HẠNG MỤC 2: BƯU ĐIỆN NGHĨA TÂN
Y A. Phần Hạ thế
Z 1. Phần A cấp
AA 1.1. Thiết bị
AB 1.2. Vật liệu
1Ống nhựa xoắn HDPE F130/100100m
2Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
AC 2. Phần B thực hiện
AD 2.1. Thiết bị
AE 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
2Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V13,272m3
3Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V756viên
4Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V84m
AF 2.3. Nhân Công
AG * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm84m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)1,848m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,416m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 15,498m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km27,72m3
AH B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 23,1m2
AI C. Công tác vận chuyển
AJ - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
AK III. HẠNG MỤC 3: TD05
AL A. Phần Hạ thế
AM 1. Phần A cấp
AN 1.1. Thiết bị
AO 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ164m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/100158m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
AP 2. Phần B thực hiện
AQ 2.1. Thiết bị
AR 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V48,105m3
5Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.359viên
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V151m
AS 2.3. Nhân Công
AT * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm104m
2Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung2m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,125m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)2,08m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph11,7m3
6Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)45m2
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 51,885m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km73,162m3
AU * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,08m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,016100m2
AV * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D71 lỗ khoan
AW B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 26m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu45m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ2m2
AX C. Công tác vận chuyển
AY - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
AZ IV. HẠNG MỤC 4: VĂN CÔNG TCCT
BA A. Phần Hạ thế
BB 1. Phần A cấp
BC 1.1. Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A3tủ
BD 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ872m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ93m
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/100808m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng24bộ
6Hộp 1 công tơ 1 pha-composit34cái
7Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ25m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ975m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ68m
11MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
12MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms34cái
13Đai thép + khóa đai35bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE F40/30941m
15Ống nhựa xoắn HDPE F50/4023m
BE 2. Phần B thực hiện
BF 2.1. Thiết bị
BG 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V45m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V30cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V24m
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Giá đỡ 4 cáp-cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Giá đỡ 4 cáp - cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,85kg
9Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
10Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
12Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
14Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V34cái
15Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
16Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V36viên
18Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V94,994m3
19Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.635viên
20Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V515m
BH 2.3. Nhân Công
BI * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm388m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)10,47m3
3Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ28,5m2
4Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)13,8m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 111,777m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km147,993m3
BJ * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,064m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 8cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,013100m2
BK * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D361 lỗ khoan
BL * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,315m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,45m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,243m3
BM * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
BN * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,48km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,12km
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,02km
4Tháo hộp công tơ 3hộp
5Tháo hộp công tơ 7hộp
6Tháo hộp công tơ 1hộp
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 50m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
BO B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm104,7m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu13,8m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ28,5m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
BP C. Công tác vận chuyển
BQ - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
BR - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
BS V. HẠNG MỤC 5: X3 MAI DỊCH
BT A. Phần Hạ thế
BU 1. Phần A cấp
BV 1.1. Thiết bị
BW 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ140m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/100138m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng12bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin2bộ
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ56m
6Ống nhựa xoắn HDPE F40/3056m
BX 2. Phần B thực hiện
BY 2.1. Thiết bị
BZ 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V18m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V10m
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 4 cáp-cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V8viên
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V20,289m3
9Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V963viên
10Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V107m
CA 2.3. Nhân Công
CB * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm82m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)2,1m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)14,6m2
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 22,675m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km31,17m3
CC * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
CD * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,122km
CE B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm21m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu14,6m2
CF C. Công tác vận chuyển
CG - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
CH VI. HẠNG MỤC 6: DI DÂN TRÀNG HÀO
CI A. Phần Hạ thế
CJ 1. Phần A cấp
CK 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt2tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
3Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
CL 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ50m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ51m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ31m
4Ống nhựa xoắn HDPE F130/10090m
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
7Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng3bộ
8Hộp 1 công tơ 1 pha-composit39cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit4cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ74m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.226m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ108m
13MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cái
14MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms39cái
15Đai thép + khóa đai43bộ
16Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.172m
17Ống nhựa xoắn HDPE F50/4070m
CM 2. Phần B thực hiện
CN 2.1. Thiết bị
CO 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V16m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
6Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V123,96kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cọc
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
14Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V54cái
15Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
16Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
18Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V73,156m3
19Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.384viên
20Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V376m
CP 2.3. Nhân Công
CQ * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm44m
2Cắt đường BTXM dày 10cm96m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)2,875m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)0,88m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)2,41m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph4,95m3
7Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)22,5m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 80,48m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km105,598m3
CR * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,08m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,016100m2
CS * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
CT * Phần móng cột li tâm đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
CU * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,081m3
CV * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,58m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,406m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,09m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,141m3
6Ốp gạch thẻ1,13m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,265m3
CW * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,85m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,592m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,17m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,278m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,242m3
6Ốp gạch thẻ1,7m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,196m3
CX * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,6m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,6m3
CY * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
3Thay (hoặc tháo lắp đặt lại) hộp phân dây1hộp
4Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
5Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,034km
6Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,035km
7Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,291km
8Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,098km
9Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,028km
10Tháo hạ xà 1bộ
11Tháo hộp công tơ 15hộp
12Tháo hộp công tơ 4hộp
13Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)5hộp
14Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
15Tháo hạ xà 4bộ
16Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 20m
17Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 25m
CZ B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 11m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm24,1m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu22,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm57,5m2
5Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2m2
DA C. Công tác vận chuyển
DB - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
DC - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
DD VII. HẠNG MỤC 7: TRUNG HÒA 2
DE A. Phần Hạ thế
DF 1. Phần A cấp
DG 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ4tủ
2Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
DH 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ32m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ82m
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/10060m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng8bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền2cái
7Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm47cái
8Hộp 1 công tơ 1 pha-composit36cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit4cái
10Hộp phân dây composit3cái
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm28m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ256m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.645m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ134m
15MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cái
16MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms36cái
17Đai thép + khóa đai40bộ
18Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.578m
19Ống nhựa xoắn HDPE F50/40248m
DI 2. Phần B thực hiện
DJ 2.1. Thiết bị
DK 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V20m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V16cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
8Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V163,47kg
9Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5cọc
10Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V25m
11Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
12Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
13Xà néo cột đúp dọc LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Xà néo cột đúp ngang LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V16m
17Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
18Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
19Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
20Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V10viên
21Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V105,585m3
22Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.373viên
23Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V597m
DL 2.3. Nhân Công
DM * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm96m
2Cắt đường BTXM dày 10cm100m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)4,425m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)1,92m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)2,5m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph10,8m3
7Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ22,5m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)2,55m2
9Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 116,54m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km152,582m3
DN * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,08m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 10cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,016100m2
DO * Phần móng cột li tâm đúp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
DP * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,081m3
DQ * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,79m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,364m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,304m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,708m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,52m3
6Ốp gạch thẻ4,12m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,636m3
DR * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2m3
DS * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,092km
3Tháo hạ xà 1bộ
4Tháo hộp công tơ 19hộp
5Tháo hộp công tơ 7hộp
6Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)5hộp
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 35m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 105m
DT B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 24m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm25m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu2,55m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm88,5m2
5Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ22,5m2
6Hoàn trả mặt hè gạch Block màu2,5m2
DU C. Công tác vận chuyển
DV - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
DW - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
DX VIII. HẠNG MỤC 8: TRUNG HÒA 10B
DY A. Phần Hạ thế
DZ 1. Phần A cấp
EA 1.1. Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A3tủ
EB 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ86m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/10050m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm34cái
5Hộp 1 công tơ 1 pha-composit46cái
6Hộp 4 công tơ 1 pha-composit1cái
7Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
8Hộp phân dây composit2cái
9Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm25m
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ7m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ21m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.435m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ98m
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms1cái
15MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms50cái
16Đai thép + khóa đai48bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.389m
18Ống nhựa xoắn HDPE F50/406m
EC 2. Phần B thực hiện
ED 2.1. Thiết bị
EE 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,85kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V3cọc
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V15m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
12Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
15Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V49cái
16Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
17Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V5viên
18Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
19Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V84,959m3
20Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V4.149viên
21Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V461m
EF 2.3. Nhân Công
EG * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm50m
2Cắt đường BTXM dày 10cm22m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)5,45m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)1m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)0,55m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph5,625m3
7Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 93,425m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km118,05m3
EH * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,04m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 5cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,008100m2
EI * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
EJ * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,315m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,072m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,45m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,243m3
EK * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 1,2m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,2m3
EL * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,218km
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,084km
3Tháo hạ xà 8bộ
4Tháo hộp công tơ 3hộp
5Tháo hộp công tơ 18hộp
6Tháo hộp công tơ 1hộp
7Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)2hộp
EM B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 12,5m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm5,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm109m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1,5m2
EN C. Công tác vận chuyển
EO - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
EP - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
EQ IX. HẠNG MỤC 9: TRUNG HÒA 13
ER A. Phần Hạ thế
ES 1. Phần A cấp
ET 1.1. Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
EU 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ17m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/1005m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
4Hộp 1 công tơ 1 pha-composit41cái
5Hộp 4 công tơ 1 pha-composit15cái
6Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit4cái
7Hộp phân dây composit9cái
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm223m
9Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm45cái
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ30,5m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ75m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.114m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ202m
14MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms4cái
15MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms101cái
16Đai thép + khóa đai89bộ
17Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.047m
EV 2. Phần B thực hiện
EW 2.1. Thiết bị
EX 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V12,95kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liềnMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
12Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V36cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V8m
15Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V101cái
16Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
17Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
18Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
20Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
21Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
22Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
23Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V42,212m3
24Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.340viên
25Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V260m
EY 2.3. Nhân Công
EZ * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm142m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)1,175m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)2,84m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph15,975m3
5Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ7m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 46,8m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km69,812m3
FA * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
FB * Phần móng cột li tâm đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
FC * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
FD * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,099km
3Tháo hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 3hộp
5Tháo hộp công tơ 23hộp
6Tháo hộp công tơ 4hộp
7Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)7hộp
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 45m
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 40m
11Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 5m
FE B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 35,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm23,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ7m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
FF C. Công tác vận chuyển
FG - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
FH - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
FI X. HẠNG MỤC 10: TRUNG HÒA 14
FJ A. Phần Hạ thế
FK 1. Phần A cấp
FL 1.1. Thiết bị
FM 1.2. Vật liệu
1Hộp 1 công tơ 1 pha-composit10cái
2Hộp phân dây composit2cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm25m
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm10cái
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ180m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ20m
7MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms10cái
8Đai thép + khóa đai10bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE F40/30170m
FN 2. Phần B thực hiện
FO 2.1. Thiết bị
FP 2.2. Vật liệu
1Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
2Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V10cái
4Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V9,01m3
6Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V612viên
7Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V68m
FQ 2.3. Nhân Công
FR * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm68m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)1,7m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 10,2m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km15,3m3
FS * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,21km
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,07km
3Tháo hộp công tơ 2hộp
4Tháo hộp công tơ 2hộp
5Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)2hộp
FT B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm17m2
FU C. Công tác vận chuyển
FV - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
FW XI. HẠNG MỤC 11: TRUNG HÒA 19
FX A. Phần Hạ thế
FY 1. Phần A cấp
FZ 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
2Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
GA 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ48m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ97m
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/10092m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm34cái
7Hộp 1 công tơ 1 pha-composit19cái
8Hộp 4 công tơ 1 pha-composit3cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit2cái
10Hộp phân dây composit2cái
11Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm25m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ14m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ35m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ734m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ74m
16MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms2cái
17MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms31cái
18Đai thép + khóa đai24bộ
19Ống nhựa xoắn HDPE F40/30739m
20Ống nhựa xoắn HDPE F50/4012m
GB 2. Phần B thực hiện
GC 2.1. Thiết bị
GD 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,58kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
12Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
14Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V37cái
15Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
16Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
17Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V13viên
19Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V59,73m3
20Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.105viên
21Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V345m
GE 2.3. Nhân Công
GF * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm108m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)3,3m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)2,835m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 66,51m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km84,915m3
GG * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D131 lỗ khoan
GH * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,081m3
GI * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,45m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,341m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,076m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,177m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
6Ốp gạch thẻ1,03m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,659m3
GJ * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
GK * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,054km
2Tháo hộp công tơ 12hộp
3Tháo hộp công tơ 1hộp
4Tháo hộp công tơ 8hộp
5Tháo hộp công tơ 2hộp
6Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)1hộp
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 1m
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 70m
9Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 10m
GL B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm28,35m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm66m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
GM C. Công tác vận chuyển
GN - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
GO - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
GP XII. HẠNG MỤC 12: TRUNG HÒA 22
GQ A. Phần Hạ thế
GR 1. Phần A cấp
GS 1.1. Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A2tủ
GT 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ183m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/100154m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
4Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16cái
5Hộp 1 công tơ 1 pha-composit25cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ8m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ510m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ50m
9MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms25cái
10Đai thép + khóa đai25bộ
11Ống nhựa xoắn HDPE F40/30485m
12Ống nhựa xoắn HDPE F50/408m
GU 2. Phần B thực hiện
GV 2.1. Thiết bị
GW 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V25cái
12Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V7viên
14Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
15Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V58,414m3
16Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.475viên
17Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V275m
GX 2.3. Nhân Công
GY * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm98m
2Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung15,5m2
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)2,25m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)2,595m3
5Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ4m2
6Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 64,335m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km80,742m3
GZ * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,056m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 7cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,011100m2
HA * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
HB * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,21m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,3m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,162m3
HC * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
HD * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,046km
2Tháo hộp công tơ 2hộp
3Tháo hộp công tơ 5hộp
4Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)1hộp
5Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 1m
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 35m
HE B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm25,95m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm45m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ15,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ4m2
5Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
HF C. Công tác vận chuyển
HG - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
HH - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
HI XIII. HẠNG MỤC 13: TRUNG HÒA 23
HJ A. Phần Hạ thế
HK 1. Phần A cấp
HL 1.1. Thiết bị
HM 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ41m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/10020m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm22cái
5Hộp 1 công tơ 1 pha-composit11cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ227m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ22m
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms11cái
9Đai thép + khóa đai11bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE F40/30216m
HN 2. Phần B thực hiện
HO 2.1. Thiết bị
HP 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
8Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V11cái
9Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
10Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V4viên
11Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V16,2m3
12Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V666viên
13Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V74m
HQ 2.3. Nhân Công
HR * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)1,175m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 17,625m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km21,15m3
HS * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D41 lỗ khoan
HT * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,049km
3Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,049km
4Tháo hộp công tơ 3hộp
5Tháo hạ xà 1bộ
6Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 15m
HU B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm23,5m2
HV C. Công tác vận chuyển
HW - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
HX XIV. HẠNG MỤC 14: TRUNG HÒA 29
HY A. Phần Hạ thế
HZ 1. Phần A cấp
IA 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
IB 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ116m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ24m
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/10086m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền1cái
7Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm23cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm48cái
9Hộp 1 công tơ 1 pha-composit6cái
10Hộp 4 công tơ 1 pha-composit9cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit13cái
12Hộp phân dây composit8cái
13Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm220m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ121m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ45m
16Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ271m
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ86m
18MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms13cái
19MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms42cái
20Đai thép + khóa đai28bộ
21Ống nhựa xoắn HDPE F40/30250m
22Ống nhựa xoắn HDPE F50/4085m
IC 2. Phần B thực hiện
ID 2.1. Thiết bị
IE 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V6m
5Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V37,63kg
8Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
9Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
11Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
12Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
13Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V32cái
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V26m
15Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
16Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V13cái
17Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúpMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
18Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
19Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
20Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
21Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V12viên
22Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V22,405m3
23Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.260viên
24Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V140m
IF 2.3. Nhân Công
IG * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm72m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)0,85m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)1,98m3
4Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 25,62m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km34,11m3
IH * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
II * Phần móng cột li tâm đơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
IJ * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,45m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,341m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,076m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,177m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
6Ốp gạch thẻ1,03m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,659m3
IK * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
IL * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,033km
2Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp 0,066km
3Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,042km
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hộp công tơ 12hộp
6Tháo hộp công tơ 13hộp
7Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)4hộp
8Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 4m
9Tháo hạ xà 5bộ
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 60m
11Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 65m
IM B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm19,8m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm17m2
3Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
IN C. Công tác vận chuyển
IO - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
IP - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
IQ XV. HẠNG MỤC 15: TRUNG HÒA 30
IR A. Phần Hạ thế
IS 1. Phần A cấp
IT 1.1. Thiết bị
1Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A2tủ
IU 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ86m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/10062m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền2cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm66cái
6Hộp 1 công tơ 1 pha-composit60cái
7Hộp 4 công tơ 1 pha-composit16cái
8Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit7cái
9Hộp phân dây composit11cái
10Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm228m
11Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ55m
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ80m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.654m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ232m
15MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms7cái
16MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms124cái
17Đai thép + khóa đai83bộ
18Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.582m
19Ống nhựa xoắn HDPE F50/4023m
IV 2. Phần B thực hiện
IW 2.1. Thiết bị
IX 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V25,9kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
12Xà néo cột đúp dọc LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
13Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
14Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V9m
15Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
16ống nhựa xoắn HDPE F32/25Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
17Đầu cốt đồng M50Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
18Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
19Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V14m
20Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V116cái
21Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
22Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
23Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
24Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
25Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
26Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V20viên
27Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V106,564m3
28Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V5.382viên
29Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V598m
IY 2.3. Nhân Công
IZ * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm196m
2Cắt đường BTXM dày 10cm44m
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)4,825m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal)3,92m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)1,1m3
6Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,05m3
7Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ7,5m2
8Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 117,58m3
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km162,045m3
JA * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D201 lỗ khoan
JB * Phần móng cột li tâm đúp
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
JC * Tiếp địa lặp lại cột hạ thế
1Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM)0,03m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
JD * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,21m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,048m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,3m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,162m3
JE * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
JF * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,486km
3Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,153km
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hộp công tơ 7hộp
6Tháo hộp công tơ 9hộp
7Tháo hộp công tơ 24hộp
8Tháo hộp công tơ 5hộp
9Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)8hộp
10Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 8m
11Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 200m
12Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 25m
JG B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 49m2
2Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm11m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm96,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ7,5m2
5Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
JH C. Công tác vận chuyển
JI - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
JJ - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
JK XVI. HẠNG MỤC 16: TRUNG HÒA 31
JL A. Phần Hạ thế
JM 1. Phần A cấp
JN 1.1. Thiết bị
JO 1.2. Vật liệu
1Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm27cái
2Hộp 1 công tơ 1 pha-composit22cái
3Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm5cái
4Hộp phân dây composit1cái
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm23m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ550m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ44m
8MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms22cái
9Đai thép + khóa đai22bộ
10Ống nhựa xoắn HDPE F40/30528m
JP 2. Phần B thực hiện
JQ 2.1. Thiết bị
JR 2.2. Vật liệu
1Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
2Đầu cốt đồng nhôm AM70Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
3Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V22cái
4Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
5Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
6Hộp che cáp hạ ápMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
7Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V26,52m3
8Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.404viên
9Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V156m
JS 2.3. Nhân Công
JT * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)1,95m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 29,25m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km35,1m3
JU * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo lắp hộp công tơ 2hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 3hộp
3Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,088km
4Tháo hạ xà 3bộ
5Tháo hộp công tơ 7hộp
6Tháo hạ xà 3bộ
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 35m
JV B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm39m2
JW C. Công tác vận chuyển
JX - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
JY XVII. HẠNG MỤC 17: TRUNG HÒA 42
JZ A. Phần Hạ thế
KA 1. Phần A cấp
KB 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
2Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A1tủ
KC 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ33m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/1009m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm21cái
5Hộp 1 công tơ 1 pha-composit24cái
6Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ71m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ1.004m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ90m
10MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms24cái
11Đai thép + khóa đai24bộ
12Ống nhựa xoắn HDPE F40/301.051m
KD 2. Phần B thực hiện
KE 2.1. Thiết bị
KF 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
2Ống nối đồng nhôm AM 120Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
3Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
4ống co ngótMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
5Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
6Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V50,58kg
7Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2cọc
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V10m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V2m
10Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V8cái
11Xà néo cột đơn LTMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
12Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V45cái
13Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V1bộ
14Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2viên
15Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V62,005m3
16Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.231viên
17Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V359m
KG 2.3. Nhân Công
KH * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm10m
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM)3,275m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)0,25m3
4Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ23m2
5Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 68,335m3
6Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km81,118m3
KI * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang)
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D21 lỗ khoan
KJ * Phần móng trụ phân dây
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,105m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,024m3
3Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,15m2
4Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,081m3
KK * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,45m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,341m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,076m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,177m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,13m3
6Ốp gạch thẻ1,03m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,659m3
KL * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công1m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,8m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,8m3
KM * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo lắp hộp công tơ 5hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
3Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây 0,03km
4Tháo hạ xà 1bộ
5Tháo hộp công tơ 8hộp
6Tháo hạ xà 4bộ
7Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp 40m
KN B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm2,5m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm65,5m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ23m2
4Hoàn trả mặt hè gạch Block màu1m2
KO C. Công tác vận chuyển
KP - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
KQ - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
KR XVIII. HẠNG MỤC 18: YÊN HÒA 9
KS A. Phần Hạ thế
KT 1. Phần A cấp
KU 1.1. Thiết bị
KV 1.2. Vật liệu
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2300m
2Móc treo cao ABC 4x120mm24cái
3Đai thép + khóa đai24bộ
4Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm28cái
5Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm16cái
KW 2. Phần B thực hiện
KX 2.1. Thiết bị
KY 2.2. Vật liệu
KZ 2.3. Nhân Công
LA B. Công tác hoàn trả
LB C. Công tác vận chuyển
LC - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
LD XIX. HẠNG MỤC 19: T3 ĐÔ THỊ MỚI YÊN HÒA
LE A. Phần Hạ thế
LF 1. Phần A cấp
LG 1.1. Thiết bị
LH 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ96m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ24m
3Ống nhựa xoắn HDPE F130/10019m
4Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng1bộ
5Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
6Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin1bộ
7Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin3bộ
8Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin1bộ
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ24m
10Ống nhựa xoắn HDPE F50/4021m
LI 2. Phần B thực hiện
LJ 2.1. Thiết bị
LK 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F160/125Mô tả kỹ thuật theo Chương V76m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V5cái
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V3viên
4Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V7,735m3
5Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V306viên
6Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V34m
LL 2.3. Nhân Công
LM * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)10,2m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 9,078m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km10,608m3
LN * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
LO * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,58m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,406m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,09m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,141m3
6Ốp gạch thẻ1,13m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,265m3
LP * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
LQ B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu10,2m2
LR C. Công tác vận chuyển
LS - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
LT XX. HẠNG MỤC 20: YÊN HÒA 20
LU A. Phần Hạ thế
LV 1. Phần A cấp
LW 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt11tủ
LX 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ608m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/100542m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng28bộ
LY 2. Phần B thực hiện
LZ 2.1. Thiết bị
MA 2.2. Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE F90/72Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
2Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V28cái
3Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V399,41kg
4Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V11cọc
5Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V55m
6Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V11m
7Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V44cái
8Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng menMô tả kỹ thuật theo Chương V25viên
9Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V64,325m3
10Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.978viên
11Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V442m
MB 2.3. Nhân công
MC * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Cắt đường BTXM dày 10cm442m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM)12,155m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 77m3
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km113,465m3
MD * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ)
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,2m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 25cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,04100m2
ME * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công4,65m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,256m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,935m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 1,529m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,331m3
6Ốp gạch thẻ9,35m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km6,578m3
MF * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công5,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4,4m3
MG * Công tác tháo dỡ thu hồi
1Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T)16hộp
MH B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm121,55m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu5,5m2
MI C. Công tác vận chuyển
MJ - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
MK - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
ML XXI. HẠNG MỤC 21: VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP
MM A. Phần Hạ thế
MN 1. Phần A cấp
MO 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ5tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ5tủ
MP 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ66m
MQ 2. Phần B thực hiện
MR 2.1. Thiết bị
MS 2.2. Vật liệu
1Thép khung móng383,9kg
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)10cọc
3Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)50m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3510m
5Đầu cốt đồng M3540cái
6Đề can HCT 1 pha33cái
7Đề can HCT 3 pha16cái
MT 2.3. Nhân công
MU * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công5,8m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 4,06m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,9m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 1,99m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,41m3
6Ốp gạch thẻ11,3m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,65m3
MV * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công4m3
MW * Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thép0,84m3
MX B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả mặt hè gạch Block màu5m2
MY C. Công tác vận chuyển
MZ - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
NA - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
NB XXII. HẠNG MỤC 22: D22 BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG
NC A. Phần Hạ thế
ND 1. Phần A cấp
NE 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt1tủ
2Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ2tủ
3Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ3tủ
NF 1.2. Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ8m
2Ống nhựa xoắn HDPE F130/1005m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng2bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ52m
NG 2. Phần B thực hiện
NH 2.1. Thiết bị
NI 2.2. Vật liệu
1Biển tên lộMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
2Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V228,26kg
3Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cọc
4Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V30m
5Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V6m
6Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V24cái
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V4m
8Đề can HCT 1 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V26cái
9Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V2cái
10Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
11Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
12Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
NJ 2.3. Nhân công
NK * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,345m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,422m3
NL * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công2,9m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 2,03m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,45m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,995m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,705m3
6Ốp gạch thẻ5,65m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,325m3
NM * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,42m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,296m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,085m3
4Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày 0,139m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,121m3
6Ốp gạch thẻ0,85m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,598m3
NN * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công3m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 2,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,4m3
NO * Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar
1Phá dỡ móng bê tông có cốt thép0,41m3
NP B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu0,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu3m2
NQ C. Công tác vận chuyển
NR - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
NS - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
NT XXIII. HẠNG MỤC 23: TT TDTT Q.CẦU GIẤY
NU A. Phần Hạ thế
NV 1. Phần A cấp
NW 1.1. Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ1tủ
NX 1.2. Vật liệu
NY 2. Phần B thực hiện
NZ 2.1. Thiết bị
OA 2.2. Vật liệu
1Thép khung móngMô tả kỹ thuật theo Chương V38,39kg
2Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc)Mô tả kỹ thuật theo Chương V1cọc
3Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)Mô tả kỹ thuật theo Chương V5m
4Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35Mô tả kỹ thuật theo Chương V1m
5Đầu cốt đồng M35Mô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệMô tả kỹ thuật theo Chương V2m
7Đề can HCT 3 phaMô tả kỹ thuật theo Chương V1cái
8Cát đen đổ nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V0,321m3
9Gạch đặc 220x105x65Mô tả kỹ thuật theo Chương V9viên
10Băng báo hiệu cápMô tả kỹ thuật theo Chương V1m
OB 2.3. Nhân công
OC * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block)0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,345m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,422m3
OD * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,58m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,406m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,09m3
4Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày 0,199m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,141m3
6Ốp gạch thẻ1,13m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,265m3
OE * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT
1Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công0,5m2
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng 0,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,4m3
OF B. Công tác hoàn trả
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu0,5m2
2Hoàn trả mặt hè gạch Block màu0,5m2
OG C. Công tác vận chuyển
OH - Vật liệu
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1ca
OI - Thiết bị
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 15 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình1
2 Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít1
4 Máy đào 0,8m3 Máy có khả năng đào đất, đá1
5 Máy đầm bàn 1kW Có khả năng san nền, đầm nền1
6 Máy đầm cóc Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau1
7 Máy đầm dùi 1,5kW Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông1
8 Máy phát điện >10kVA Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình1
9 Máy khoan 2,5kW Khoan bê tông, công suất 2,5kW1
10 Tời kéo Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao1
11 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt1
12 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
13 các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->