Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776483-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210763010 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vay tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:50:00 đến ngày 2021-08-06 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,328,687,228 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,287,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu hai trăm tám mươi bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng đào đất, đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng san nền, đầm nền |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy khoan 2,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông, công suất 2,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Mục | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: HOÀNG QUỐC VIỆT 2 | |||
| D | A. Phần Hạ thế | |||
| E | 1. Phần A cấp | |||
| F | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| G | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 11 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 9 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 6 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 40 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2.007 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 80 | m | |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 40 | cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 40 | bộ | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.967 | m | |
| H | 2. Phần B thực hiện | |||
| I | 2.1. Thiết bị | |||
| J | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,26 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 4 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,399 | m3 |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 189 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | m |
| K | 2.3. Nhân Công | |||
| L | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,3 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,95 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công, K=0,95 | 0,15 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 5,7 | m3 | |
| M | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| N | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| O | * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,296 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,121 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,598 | m3 | |
| P | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| Q | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| R | - Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,078 | km | |
| S | - Phần công tơ | |||
| 1 | Tháo hộp công tơ | 29 | hộp | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 3 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 165 | m | |
| T | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| U | C. Công tác vận chuyển | |||
| V | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| W | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| X | II. HẠNG MỤC 2: BƯU ĐIỆN NGHĨA TÂN | |||
| Y | A. Phần Hạ thế | |||
| Z | 1. Phần A cấp | |||
| AA | 1.1. Thiết bị | |||
| AB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 100 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| AC | 2. Phần B thực hiện | |||
| AD | 2.1. Thiết bị | |||
| AE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 2 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,272 | m3 |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 756 | viên |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84 | m |
| AF | 2.3. Nhân Công | |||
| AG | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 84 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 1,848 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,416 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 15,498 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 27,72 | m3 | |
| AH | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 23,1 | m2 | |
| AI | C. Công tác vận chuyển | |||
| AJ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AK | III. HẠNG MỤC 3: TD05 | |||
| AL | A. Phần Hạ thế | |||
| AM | 1. Phần A cấp | |||
| AN | 1.1. Thiết bị | |||
| AO | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 164 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 158 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| AP | 2. Phần B thực hiện | |||
| AQ | 2.1. Thiết bị | |||
| AR | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,105 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.359 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 151 | m |
| AS | 2.3. Nhân Công | |||
| AT | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 104 | m | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung | 2 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,125 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 2,08 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 11,7 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 45 | m2 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 51,885 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 73,162 | m3 | |
| AU | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,016 | 100m2 | |
| AV | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 7 | 1 lỗ khoan | |
| AW | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 26 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 2 | m2 | |
| AX | C. Công tác vận chuyển | |||
| AY | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| AZ | IV. HẠNG MỤC 4: VĂN CÔNG TCCT | |||
| BA | A. Phần Hạ thế | |||
| BB | 1. Phần A cấp | |||
| BC | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 3 | tủ | |
| BD | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 872 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 93 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 808 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 24 | bộ | |
| 6 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 34 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 975 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 68 | m | |
| 11 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 12 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 34 | cái | |
| 13 | Đai thép + khóa đai | 35 | bộ | |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 941 | m | |
| 15 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 23 | m | |
| BE | 2. Phần B thực hiện | |||
| BF | 2.1. Thiết bị | |||
| BG | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp-cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ 4 cáp - cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 10 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 14 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 15 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | viên |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | viên |
| 18 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,994 | m3 |
| 19 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.635 | viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 515 | m |
| BH | 2.3. Nhân Công | |||
| BI | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 388 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 10,47 | m3 | |
| 3 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 28,5 | m2 | |
| 4 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 13,8 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 111,777 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 147,993 | m3 | |
| BJ | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,064 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 8 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,013 | 100m2 | |
| BK | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 36 | 1 lỗ khoan | |
| BL | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,315 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,45 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,243 | m3 | |
| BM | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| BN | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,48 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,12 | km | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,02 | km | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 50 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| BO | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 104,7 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 13,8 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 28,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| BP | C. Công tác vận chuyển | |||
| BQ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| BR | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| BS | V. HẠNG MỤC 5: X3 MAI DỊCH | |||
| BT | A. Phần Hạ thế | |||
| BU | 1. Phần A cấp | |||
| BV | 1.1. Thiết bị | |||
| BW | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 140 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 138 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 56 | m | |
| BX | 2. Phần B thực hiện | |||
| BY | 2.1. Thiết bị | |||
| BZ | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 4 cáp-cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | viên |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,289 | m3 |
| 9 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 963 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107 | m |
| CA | 2.3. Nhân Công | |||
| CB | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 82 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 2,1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 14,6 | m2 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 22,675 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 31,17 | m3 | |
| CC | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| CD | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,122 | km | |
| CE | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 21 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 14,6 | m2 | |
| CF | C. Công tác vận chuyển | |||
| CG | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| CH | VI. HẠNG MỤC 6: DI DÂN TRÀNG HÀO | |||
| CI | A. Phần Hạ thế | |||
| CJ | 1. Phần A cấp | |||
| CK | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 2 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | |
| 3 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| CL | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 51 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 31 | m | |
| 4 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 90 | m | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 7 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 3 | bộ | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 39 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 4 | cái | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 74 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.226 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 108 | m | |
| 13 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 14 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 39 | cái | |
| 15 | Đai thép + khóa đai | 43 | bộ | |
| 16 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.172 | m | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 70 | m | |
| CM | 2. Phần B thực hiện | |||
| CN | 2.1. Thiết bị | |||
| CO | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,96 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 14 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 54 | cái |
| 15 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 16 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 18 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,156 | m3 |
| 19 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.384 | viên |
| 20 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 376 | m |
| CP | 2.3. Nhân Công | |||
| CQ | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 44 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 96 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 2,875 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 0,88 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 2,41 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 4,95 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 22,5 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 80,48 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 105,598 | m3 | |
| CR | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,016 | 100m2 | |
| CS | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| CT | * Phần móng cột li tâm đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| CU | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| CV | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,58 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,406 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,09 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,141 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,13 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,265 | m3 | |
| CW | * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,85 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,592 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,17 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,278 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,242 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,7 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,196 | m3 | |
| CX | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,6 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,6 | m3 | |
| CY | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Thay (hoặc tháo lắp đặt lại) hộp phân dây | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 5 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,034 | km | |
| 6 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,035 | km | |
| 7 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,291 | km | |
| 8 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,098 | km | |
| 9 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,028 | km | |
| 10 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 11 | Tháo hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 12 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 13 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 5 | hộp | |
| 14 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 15 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 16 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 20 | m | |
| 17 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 25 | m | |
| CZ | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 11 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 24,1 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 22,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 57,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2 | m2 | |
| DA | C. Công tác vận chuyển | |||
| DB | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DC | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| DD | VII. HẠNG MỤC 7: TRUNG HÒA 2 | |||
| DE | A. Phần Hạ thế | |||
| DF | 1. Phần A cấp | |||
| DG | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 4 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| DH | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 32 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 82 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 60 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 2 | cái | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 47 | cái | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 36 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 4 | cái | |
| 10 | Hộp phân dây composit | 3 | cái | |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 8 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 256 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.645 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 134 | m | |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 36 | cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 40 | bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.578 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 248 | m | |
| DI | 2. Phần B thực hiện | |||
| DJ | 2.1. Thiết bị | |||
| DK | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,47 | kg |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cọc |
| 10 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 11 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Xà néo cột đúp dọc LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Xà néo cột đúp ngang LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 17 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67 | cái |
| 18 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 19 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | viên |
| 21 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,585 | m3 |
| 22 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.373 | viên |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 597 | m |
| DL | 2.3. Nhân Công | |||
| DM | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 96 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 100 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 4,425 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 1,92 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 2,5 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 10,8 | m3 | |
| 7 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 22,5 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 2,55 | m2 | |
| 9 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 116,54 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 152,582 | m3 | |
| DN | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 10 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,016 | 100m2 | |
| DO | * Phần móng cột li tâm đúp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| DP | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| DQ | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,79 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,364 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,304 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,708 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,52 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,12 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,636 | m3 | |
| DR | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2 | m3 | |
| DS | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,092 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 19 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 5 | hộp | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 35 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 105 | m | |
| DT | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 24 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 25 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 2,55 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 88,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 22,5 | m2 | |
| 6 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 2,5 | m2 | |
| DU | C. Công tác vận chuyển | |||
| DV | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| DW | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| DX | VIII. HẠNG MỤC 8: TRUNG HÒA 10B | |||
| DY | A. Phần Hạ thế | |||
| DZ | 1. Phần A cấp | |||
| EA | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 3 | tủ | |
| EB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 86 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 50 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 34 | cái | |
| 5 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 46 | cái | |
| 6 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 1 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 8 | Hộp phân dây composit | 2 | cái | |
| 9 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 5 | m | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 7 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 21 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.435 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 98 | m | |
| 14 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 50 | cái | |
| 16 | Đai thép + khóa đai | 48 | bộ | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.389 | m | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 6 | m | |
| EC | 2. Phần B thực hiện | |||
| ED | 2.1. Thiết bị | |||
| EE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,85 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 12 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 15 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | cái |
| 16 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | viên |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 19 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,959 | m3 |
| 20 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.149 | viên |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 461 | m |
| EF | 2.3. Nhân Công | |||
| EG | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 50 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 22 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 5,45 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 1 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 0,55 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 5,625 | m3 | |
| 7 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 93,425 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 118,05 | m3 | |
| EH | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 5 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,008 | 100m2 | |
| EI | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | 1 lỗ khoan | |
| EJ | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,315 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,072 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,45 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,243 | m3 | |
| EK | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 1,2 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,2 | m3 | |
| EL | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,218 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,084 | km | |
| 3 | Tháo hạ xà | 8 | bộ | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 18 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 2 | hộp | |
| EM | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 12,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 5,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 109 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1,5 | m2 | |
| EN | C. Công tác vận chuyển | |||
| EO | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| EP | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| EQ | IX. HẠNG MỤC 9: TRUNG HÒA 13 | |||
| ER | A. Phần Hạ thế | |||
| ES | 1. Phần A cấp | |||
| ET | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| EU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 17 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 5 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 4 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 41 | cái | |
| 5 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 15 | cái | |
| 6 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 4 | cái | |
| 7 | Hộp phân dây composit | 9 | cái | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 23 | m | |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 45 | cái | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30,5 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 75 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.114 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 202 | m | |
| 14 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | |
| 15 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 101 | cái | |
| 16 | Đai thép + khóa đai | 89 | bộ | |
| 17 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.047 | m | |
| EV | 2. Phần B thực hiện | |||
| EW | 2.1. Thiết bị | |||
| EX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,95 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 15 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 101 | cái |
| 16 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ 4 hòm công tơ H4 2 phía, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 23 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,212 | m3 |
| 24 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.340 | viên |
| 25 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260 | m |
| EY | 2.3. Nhân Công | |||
| EZ | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 142 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 1,175 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 2,84 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 15,975 | m3 | |
| 5 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 7 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 46,8 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 69,812 | m3 | |
| FA | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| FB | * Phần móng cột li tâm đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| FC | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| FD | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,099 | km | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 23 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 7 | hộp | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 45 | m | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 40 | m | |
| 11 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 5 | m | |
| FE | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 35,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 23,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 7 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| FF | C. Công tác vận chuyển | |||
| FG | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| FH | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| FI | X. HẠNG MỤC 10: TRUNG HÒA 14 | |||
| FJ | A. Phần Hạ thế | |||
| FK | 1. Phần A cấp | |||
| FL | 1.1. Thiết bị | |||
| FM | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 10 | cái | |
| 2 | Hộp phân dây composit | 2 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 5 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 10 | cái | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 180 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 20 | m | |
| 7 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 10 | cái | |
| 8 | Đai thép + khóa đai | 10 | bộ | |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 170 | m | |
| FN | 2. Phần B thực hiện | |||
| FO | 2.1. Thiết bị | |||
| FP | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 4 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,01 | m3 |
| 6 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 612 | viên |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 68 | m |
| FQ | 2.3. Nhân Công | |||
| FR | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 68 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 1,7 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 10,2 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 15,3 | m3 | |
| FS | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,21 | km | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,07 | km | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 2 | hộp | |
| FT | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 17 | m2 | |
| FU | C. Công tác vận chuyển | |||
| FV | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| FW | XI. HẠNG MỤC 11: TRUNG HÒA 19 | |||
| FX | A. Phần Hạ thế | |||
| FY | 1. Phần A cấp | |||
| FZ | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| GA | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 48 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 97 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 92 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 34 | cái | |
| 7 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 19 | cái | |
| 8 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 3 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 2 | cái | |
| 10 | Hộp phân dây composit | 2 | cái | |
| 11 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 5 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 14 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 35 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 734 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 74 | m | |
| 16 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 2 | cái | |
| 17 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 31 | cái | |
| 18 | Đai thép + khóa đai | 24 | bộ | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 739 | m | |
| 20 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 12 | m | |
| GB | 2. Phần B thực hiện | |||
| GC | 2.1. Thiết bị | |||
| GD | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 14 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 15 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 16 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 17 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | viên |
| 19 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,73 | m3 |
| 20 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.105 | viên |
| 21 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | m |
| GE | 2.3. Nhân Công | |||
| GF | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 108 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 3,3 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 2,835 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 66,51 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 84,915 | m3 | |
| GG | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 13 | 1 lỗ khoan | |
| GH | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| GI | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,45 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,341 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,076 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,177 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,03 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,659 | m3 | |
| GJ | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| GK | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,054 | km | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 1 | m | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 70 | m | |
| 9 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 10 | m | |
| GL | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 28,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 66 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| GM | C. Công tác vận chuyển | |||
| GN | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| GO | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| GP | XII. HẠNG MỤC 12: TRUNG HÒA 22 | |||
| GQ | A. Phần Hạ thế | |||
| GR | 1. Phần A cấp | |||
| GS | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 2 | tủ | |
| GT | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 183 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 154 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | cái | |
| 5 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 25 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 510 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 9 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 25 | cái | |
| 10 | Đai thép + khóa đai | 25 | bộ | |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 485 | m | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 8 | m | |
| GU | 2. Phần B thực hiện | |||
| GV | 2.1. Thiết bị | |||
| GW | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 12 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | viên |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| 15 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,414 | m3 |
| 16 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.475 | viên |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 275 | m |
| GX | 2.3. Nhân Công | |||
| GY | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 98 | m | |
| 2 | Phá dỡ vỉa hè gạch đất nung | 15,5 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 2,25 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 2,595 | m3 | |
| 5 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 4 | m2 | |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 64,335 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 80,742 | m3 | |
| GZ | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,056 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 7 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,011 | 100m2 | |
| HA | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | 1 lỗ khoan | |
| HB | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,21 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,3 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,162 | m3 | |
| HC | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| HD | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,046 | km | |
| 2 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 4 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 1 | hộp | |
| 5 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 1 | m | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 35 | m | |
| HE | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 25,95 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đá sẻ | 15,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 4 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| HF | C. Công tác vận chuyển | |||
| HG | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HH | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| HI | XIII. HẠNG MỤC 13: TRUNG HÒA 23 | |||
| HJ | A. Phần Hạ thế | |||
| HK | 1. Phần A cấp | |||
| HL | 1.1. Thiết bị | |||
| HM | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 41 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 20 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 2 | cái | |
| 5 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 11 | cái | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 227 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 22 | m | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 11 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 11 | bộ | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 216 | m | |
| HN | 2. Phần B thực hiện | |||
| HO | 2.1. Thiết bị | |||
| HP | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Cosse ép Cu-Al 70mm2 - hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 8 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 9 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | viên |
| 11 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2 | m3 |
| 12 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666 | viên |
| 13 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| HQ | 2.3. Nhân Công | |||
| HR | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 1,175 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 17,625 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 21,15 | m3 | |
| HS | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 4 | 1 lỗ khoan | |
| HT | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,049 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,049 | km | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 5 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 6 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 15 | m | |
| HU | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 23,5 | m2 | |
| HV | C. Công tác vận chuyển | |||
| HW | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| HX | XIV. HẠNG MỤC 14: TRUNG HÒA 29 | |||
| HY | A. Phần Hạ thế | |||
| HZ | 1. Phần A cấp | |||
| IA | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | |
| IB | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 116 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 86 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 1 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 3 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 48 | cái | |
| 9 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 6 | cái | |
| 10 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 9 | cái | |
| 11 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 13 | cái | |
| 12 | Hộp phân dây composit | 8 | cái | |
| 13 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 20 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 121 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 45 | m | |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 271 | m | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 86 | m | |
| 18 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 13 | cái | |
| 19 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 42 | cái | |
| 20 | Đai thép + khóa đai | 28 | bộ | |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 250 | m | |
| 22 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 85 | m | |
| IC | 2. Phần B thực hiện | |||
| ID | 2.1. Thiết bị | |||
| IE | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 5 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Giá đỡ 3 cáp-cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,63 | kg |
| 8 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 9 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 15 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | cái |
| 16 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 17 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đúp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 20 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 21 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | viên |
| 22 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,405 | m3 |
| 23 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | viên |
| 24 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | m |
| IF | 2.3. Nhân Công | |||
| IG | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 72 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 0,85 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 1,98 | m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 25,62 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 34,11 | m3 | |
| IH | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| II | * Phần móng cột li tâm đơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| IJ | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,45 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,341 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,076 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,177 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,03 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,659 | m3 | |
| IK | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| IL | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,033 | km | |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn, loại cáp | 0,066 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,042 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 12 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 13 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 4 | hộp | |
| 8 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 4 | m | |
| 9 | Tháo hạ xà | 5 | bộ | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 60 | m | |
| 11 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 65 | m | |
| IM | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 19,8 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 17 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| IN | C. Công tác vận chuyển | |||
| IO | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| IP | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| IQ | XV. HẠNG MỤC 15: TRUNG HÒA 30 | |||
| IR | A. Phần Hạ thế | |||
| IS | 1. Phần A cấp | |||
| IT | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 2 | tủ | |
| IU | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 86 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 62 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 66 | cái | |
| 6 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 60 | cái | |
| 7 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 16 | cái | |
| 8 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 7 | cái | |
| 9 | Hộp phân dây composit | 11 | cái | |
| 10 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 28 | m | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 55 | m | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 80 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.654 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 232 | m | |
| 15 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 7 | cái | |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 124 | cái | |
| 17 | Đai thép + khóa đai | 83 | bộ | |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.582 | m | |
| 19 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 23 | m | |
| IV | 2. Phần B thực hiện | |||
| IW | 2.1. Thiết bị | |||
| IX | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,9 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo cột đúp dọc LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 14 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | m |
| 15 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 16 | ống nhựa xoắn HDPE F32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 20 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | cái |
| 21 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 22 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 24 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 25 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 26 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | viên |
| 27 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,564 | m3 |
| 28 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.382 | viên |
| 29 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 598 | m |
| IY | 2.3. Nhân Công | |||
| IZ | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 196 | m | |
| 2 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44 | m | |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 4,825 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường Asphal) | 3,92 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 1,1 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,05 | m3 | |
| 7 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 7,5 | m2 | |
| 8 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 117,58 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 162,045 | m3 | |
| JA | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 20 | 1 lỗ khoan | |
| JB | * Phần móng cột li tâm đúp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| JC | * Tiếp địa lặp lại cột hạ thế | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW (Phá đường BTXM) | 0,03 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| JD | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,21 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,048 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,3 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,162 | m3 | |
| JE | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| JF | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,486 | km | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,153 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 24 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 8 | hộp | |
| 10 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 8 | m | |
| 11 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 200 | m | |
| 12 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 25 | m | |
| JG | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 49 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 11 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 96,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 7,5 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| JH | C. Công tác vận chuyển | |||
| JI | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| JJ | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| JK | XVI. HẠNG MỤC 16: TRUNG HÒA 31 | |||
| JL | A. Phần Hạ thế | |||
| JM | 1. Phần A cấp | |||
| JN | 1.1. Thiết bị | |||
| JO | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 7 | cái | |
| 2 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 22 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 5 | cái | |
| 4 | Hộp phân dây composit | 1 | cái | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 3 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 550 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 44 | m | |
| 8 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 22 | cái | |
| 9 | Đai thép + khóa đai | 22 | bộ | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 528 | m | |
| JP | 2. Phần B thực hiện | |||
| JQ | 2.1. Thiết bị | |||
| JR | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | cái |
| 4 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ 2 hòm công tơ 3 pha, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Hộp che cáp hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,52 | m3 |
| 8 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.404 | viên |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| JS | 2.3. Nhân Công | |||
| JT | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 1,95 | m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 29,25 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 35,1 | m3 | |
| JU | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 3 | hộp | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,088 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ xà | 3 | bộ | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 35 | m | |
| JV | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 39 | m2 | |
| JW | C. Công tác vận chuyển | |||
| JX | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| JY | XVII. HẠNG MỤC 17: TRUNG HÒA 42 | |||
| JZ | A. Phần Hạ thế | |||
| KA | 1. Phần A cấp | |||
| KB | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x325mm)-250A-1 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | |
| 2 | Trụ phân dây 600V-(1400x250x170mm)-250A | 1 | tủ | |
| KC | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 33 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 9 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 1 | cái | |
| 5 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 24 | cái | |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | cái | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 71 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.004 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 90 | m | |
| 10 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 24 | cái | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 24 | bộ | |
| 12 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 1.051 | m | |
| KD | 2. Phần B thực hiện | |||
| KE | 2.1. Thiết bị | |||
| KF | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 3 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | ống co ngót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 5 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 6 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,58 | kg |
| 7 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Xà néo cột đơn LT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 12 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 13 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4, cột đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang (trọn bộ cả mốc, bulong, tắc kê) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | viên |
| 15 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 62,005 | m3 |
| 16 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.231 | viên |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 359 | m |
| KG | 2.3. Nhân Công | |||
| KH | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 10 | m | |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép ( Phá hè BTXM) | 3,275 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 0,25 | m3 | |
| 4 | Phá vỡ vỉa hè gạch đá xẻ | 23 | m2 | |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 68,335 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 81,118 | m3 | |
| KI | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc gang) | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 2 | 1 lỗ khoan | |
| KJ | * Phần móng trụ phân dây | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,105 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,024 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,15 | m2 | |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,081 | m3 | |
| KK | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x325 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,45 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,341 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,076 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,177 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,13 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,03 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,659 | m3 | |
| KL | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,8 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,8 | m3 | |
| KM | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Căng lại dây bằng thủ công, tiết diện dây | 0,03 | km | |
| 4 | Tháo hạ xà | 1 | bộ | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 8 | hộp | |
| 6 | Tháo hạ xà | 4 | bộ | |
| 7 | Tháo cáp dọc cột betong, tiết diện cáp | 40 | m | |
| KN | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 2,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 65,5 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch đỏ | 23 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 1 | m2 | |
| KO | C. Công tác vận chuyển | |||
| KP | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| KQ | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| KR | XVIII. HẠNG MỤC 18: YÊN HÒA 9 | |||
| KS | A. Phần Hạ thế | |||
| KT | 1. Phần A cấp | |||
| KU | 1.1. Thiết bị | |||
| KV | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 300 | m | |
| 2 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 4 | cái | |
| 3 | Đai thép + khóa đai | 24 | bộ | |
| 4 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 8 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 16 | cái | |
| KW | 2. Phần B thực hiện | |||
| KX | 2.1. Thiết bị | |||
| KY | 2.2. Vật liệu | |||
| KZ | 2.3. Nhân Công | |||
| LA | B. Công tác hoàn trả | |||
| LB | C. Công tác vận chuyển | |||
| LC | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| LD | XIX. HẠNG MỤC 19: T3 ĐÔ THỊ MỚI YÊN HÒA | |||
| LE | A. Phần Hạ thế | |||
| LF | 1. Phần A cấp | |||
| LG | 1.1. Thiết bị | |||
| LH | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 96 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 3 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 19 | m | |
| 4 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 5 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 6 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin | 3 | bộ | |
| 8 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 24 | m | |
| 10 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 21 | m | |
| LI | 2. Phần B thực hiện | |||
| LJ | 2.1. Thiết bị | |||
| LK | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 76 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | viên |
| 4 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,735 | m3 |
| 5 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 306 | viên |
| 6 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | m |
| LL | 2.3. Nhân Công | |||
| LM | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 10,2 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,078 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 10,608 | m3 | |
| LN | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| LO | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,58 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,406 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,09 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,141 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,13 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,265 | m3 | |
| LP | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| LQ | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 10,2 | m2 | |
| LR | C. Công tác vận chuyển | |||
| LS | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| LT | XX. HẠNG MỤC 20: YÊN HÒA 20 | |||
| LU | A. Phần Hạ thế | |||
| LV | 1. Phần A cấp | |||
| LW | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 11 | tủ | |
| LX | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 608 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 542 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 28 | bộ | |
| LY | 2. Phần B thực hiện | |||
| LZ | 2.1. Thiết bị | |||
| MA | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE F90/72 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 2 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 3 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,41 | kg |
| 4 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cọc |
| 5 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 6 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng sứ tráng men | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | viên |
| 9 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,325 | m3 |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.978 | viên |
| 11 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 442 | m |
| MB | 2.3. Nhân công | |||
| MC | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 442 | m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW ( Phá đường BTXM) | 12,155 | m3 | |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 77 | m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 113,465 | m3 | |
| MD | * Làm mốc báo hiệu cáp( mốc sứ) | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,2 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 25 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,04 | 100m2 | |
| ME | * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 4,65 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,256 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,935 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 1,529 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,331 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 9,35 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 6,578 | m3 | |
| MF | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4,4 | m3 | |
| MG | * Công tác tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Tháo hộp phân dây (Tháo HPD-T) | 16 | hộp | |
| MH | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả đường qua hè BTXM đổ tại chỗ dày 10cm | 121,55 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 5,5 | m2 | |
| MI | C. Công tác vận chuyển | |||
| MJ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| MK | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| ML | XXI. HẠNG MỤC 21: VẬT TƯ NÔNG NGHIỆP | |||
| MM | A. Phần Hạ thế | |||
| MN | 1. Phần A cấp | |||
| MO | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 5 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 5 | tủ | |
| MP | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 66 | m | |
| MQ | 2. Phần B thực hiện | |||
| MR | 2.1. Thiết bị | |||
| MS | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Thép khung móng | 383,9 | kg | |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | 10 | cọc | |
| 3 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 50 | m | |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 10 | m | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 6 | Đề can HCT 1 pha | 33 | cái | |
| 7 | Đề can HCT 3 pha | 16 | cái | |
| MT | 2.3. Nhân công | |||
| MU | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5,8 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 4,06 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,9 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 1,99 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,41 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 11,3 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,65 | m3 | |
| MV | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 4 | m3 | |
| MW | * Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,84 | m3 | |
| MX | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 5 | m2 | |
| MY | C. Công tác vận chuyển | |||
| MZ | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| NA | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| NB | XXII. HẠNG MỤC 22: D22 BỘ ĐỘI BIÊN PHÒNG | |||
| NC | A. Phần Hạ thế | |||
| ND | 1. Phần A cấp | |||
| NE | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 1 | tủ | |
| 2 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 2 | tủ | |
| 3 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 3 | tủ | |
| NF | 1.2. Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 5 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 52 | m | |
| NG | 2. Phần B thực hiện | |||
| NH | 2.1. Thiết bị | |||
| NI | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 2 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,26 | kg |
| 3 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cọc |
| 4 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 5 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | m |
| 8 | Đề can HCT 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 9 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 11 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | viên |
| 12 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| NJ | 2.3. Nhân công | |||
| NK | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,345 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,422 | m3 | |
| NL | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 2,9 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 2,03 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,45 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,995 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,705 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 5,65 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,325 | m3 | |
| NM | * Xây dựng bệ tủ Pillar, - MT-425x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,42 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,296 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,085 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất nung (5x10x20)cm, chiều dày | 0,139 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,121 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 0,85 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,598 | m3 | |
| NN | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 3 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 2,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,4 | m3 | |
| NO | * Công tác phá dỡ móng cột bê tông hiện trạng để hoàn trả vỉa hè và xây dựng móng tủ điện Pilar | |||
| 1 | Phá dỡ móng bê tông có cốt thép | 0,41 | m3 | |
| NP | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 3 | m2 | |
| NQ | C. Công tác vận chuyển | |||
| NR | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| NS | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
| NT | XXIII. HẠNG MỤC 23: TT TDTT Q.CẦU GIẤY | |||
| NU | A. Phần Hạ thế | |||
| NV | 1. Phần A cấp | |||
| NW | 1.1. Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x700x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | |
| NX | 1.2. Vật liệu | |||
| NY | 2. Phần B thực hiện | |||
| NZ | 2.1. Thiết bị | |||
| OA | 2.2. Vật liệu | |||
| 1 | Thép khung móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,39 | kg |
| 2 | Cọc tiếp địa L63x63x6 (TL:14,3kg/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 3 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 4 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m |
| 7 | Đề can HCT 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cát đen đổ nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,321 | m3 |
| 9 | Gạch đặc 220x105x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | viên |
| 10 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | m |
| OB | 2.3. Nhân công | |||
| OC | * Công tác đào, phá, lắp đặt phần hào cáp ngầm | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công ( Phá hè gạch block) | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,345 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,422 | m3 | |
| OD | * Xây dựng bệ tủ Pillar, tủ công tơ, - MT-700x425 | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,58 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,406 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,09 | m3 | |
| 4 | Xây móng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,199 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,141 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 1,13 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,265 | m3 | |
| OE | * Lắp đặt tiếp địa tủ Pillar, tủ công tơ, trụ phân dây- TĐT | |||
| 1 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công | 0,5 | m2 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 0,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,4 | m3 | |
| OF | B. Công tác hoàn trả | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả mặt hè gạch Block màu | 0,5 | m2 | |
| OG | C. Công tác vận chuyển | |||
| OH | - Vật liệu | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | ca | |
| OI | - Thiết bị | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ điện hạ thế | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.493E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.298E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): HĐ tương tự là Hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự với gói thầu đang xét. Nhà thầu phải xuất trình các hợp đồng tương tự kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao công trình của Chủ đầu tư để chứng minh là đang thực hiện hoặc đã thực hiện hoàn thành hợp đồng này. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.090.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng, cơ khí,….).- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu).- Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 15 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Có Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Loại ô tô có tải trọng 2.5 – 12 tấn, dùng để vận chuyển được chất thải, vật tư, vật liệu phục vụ công trình | 1 |
| 2 | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | Ô tô có cần trục sức nâng 5 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy có khả năng trộn bê tông, loại 250 lít | 1 |
| 4 | Máy đào 0,8m3 | Máy có khả năng đào đất, đá | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn 1kW | Có khả năng san nền, đầm nền | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc | Có khả năng nén mặt đất xuống cho các lớp đất liên kết với nhau | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi 1,5kW | Có khả năng Đầm bê tong, đảm bảo độ sụt lún bê tông | 1 |
| 8 | Máy phát điện >10kVA | Máy có khả năng phát điện phục vụ công trình | 1 |
| 9 | Máy khoan 2,5kW | Khoan bê tông, công suất 2,5kW | 1 |
| 10 | Tời kéo | Dùng để kéo, nâng các vật liệu lên cao | 1 |
| 11 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Có thể giúp thực hiện thao tác công việc làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 12 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 13 | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi