Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới trạm biến áp Yên Hòa 57, Yên Hòa 58, Yên Hòa 59, Quan Hoa 32 và Quan Hoa 33
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775822-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới trạm biến áp Yên Hòa 57, Yên Hòa 58, Yên Hòa 59, Quan Hoa 32 và Quan Hoa 33 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210762675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 11:45:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,819,706,910 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45912073E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây mới TBA và đường trục hạ thế.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.921.384.511 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Bảo hiểm toàn bộ công trình | 1 | Khoản | |
| B | PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT | |||
| C | I. HẠNG MỤC 1: TBA YÊN HÒA 57 | |||
| D | A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| E | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| F | 2. Phần B thực hiện | |||
| G | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 3 | viên | |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 4 | cái | |
| H | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| I | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| J | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| K | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| L | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ áp 600V-1000A -Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| M | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 36 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| N | 2. Phần B thực hiện | |||
| O | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 1,52 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | 36 | viên | |
| 5 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 10 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | 1 | tủ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 13 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 15 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | 20 | m | |
| 16 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 10 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 20 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 21 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 22 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 23 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 24 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | cái | |
| P | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| Q | Công tác tháo dỡ thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | máy | |
| R | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| S | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,732 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 1 | m2 | |
| 4 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,864 | m3 | |
| T | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,17 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 1,115 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,355 | m3 | |
| U | Móng TBA-Trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,816 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,324 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,236 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,58 | m3 | |
| V | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| W | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| X | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| Y | Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,252 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,252 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,252 | m3 | |
| 4 | Gia công cổng sắt | 0,135 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 9,9 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 7,091 | m2 | |
| Z | C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ | |||
| AA | 1. Phần vật tư A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x120mm2- Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 274 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 219 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | |
| 4 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 570 | m | |
| 6 | Móc treo ốp cột D20 | 50 | cái | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | 50 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 83 | cái | |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha - composit | 42 | cái | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 2 | cái | |
| 11 | Hộp phân dây composit | 15 | cái | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 38 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 231 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 282 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 71 | m | |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 168 | cái | |
| 17 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 132 | m | |
| 18 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 2 | cái | |
| AB | 2. Phần B thực hiện | |||
| AC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 9 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 8 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 6 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 25 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 3 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 170 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 38,605 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.530 | viên | |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 1 | cột | |
| 12 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | 10 | bộ | |
| 13 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 30 | cái | |
| 14 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 8 | m | |
| 15 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 3 | m | |
| 16 | Đầu cốt đồng M50 | 8 | cái | |
| 17 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 1 | cọc | |
| 18 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 9 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 60 | cái | |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 22 | Đề can HCT 1 pha | 141 | cái | |
| 23 | Đề can HCT 3 pha | 2 | cái | |
| 24 | Băng dính cách điện hạ thế | 88 | cuộn | |
| 25 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn | 8 | bộ | |
| 26 | Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn | 8 | bộ | |
| 27 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 1,287 | kg | |
| 28 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,315 | kg | |
| 29 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,054 | kg | |
| 30 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,054 | kg | |
| AD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| AE | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,775 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,053 | km | |
| 4 | Tháo hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 5 | Tháo hộp công tơ | 7 | hộp | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 34 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp phân dây | 5 | hộp | |
| 9 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 10 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 9 | m | |
| 11 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 72 | m | |
| 12 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 153 | m | |
| AF | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 43,864 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 35 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,77 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 9,963 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 138 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 7,46 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,75 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 63,558 | m3 | |
| AG | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,048 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 6 | cai | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,01 | 100m2 | |
| AH | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 25 | 1 lỗ khoan | |
| AI | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 1,1 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,036 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,1 | m3 | |
| AJ | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 14,9 | m2 | |
| AK | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,03 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,33 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,33 | m3 | |
| AL | D.PHẦN VẬN CHUYỂN | |||
| AM | THIẾT BỊ | |||
| AN | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| AO | VẬT LIỆU | |||
| AP | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| AQ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| AR | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| AS | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| AT | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 1 | m2 | |
| AU | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,75 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 37,3 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 9,625 | m2 | |
| AV | II. HẠNG MỤC 2: TBA YÊN HÒA 58 | |||
| AW | A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| AX | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| AY | 2. Phần B thực hiện | |||
| AZ | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 2 | viên | |
| 2 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 4 | cái | |
| BA | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BB | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,016 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 2 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,003 | 100m2 | |
| BC | B. Phần trạm biến áp | |||
| BD | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| BE | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) -Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| BF | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 45 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| BG | 2. Phần B thực hiện | |||
| BH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 1,875 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 5 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 10 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | 1 | tủ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 13 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 15 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | 20 | m | |
| 16 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 10 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 20 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 21 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 22 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 23 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 24 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | cái | |
| BI | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| BJ | Công tác tháo dỡ thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | máy | |
| BK | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| BL | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,24 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,365 | m3 | |
| BM | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,17 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 1,115 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,355 | m3 | |
| BN | Móng TBA-Trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,816 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,324 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,236 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,58 | m3 | |
| BO | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| BP | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| BQ | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| BR | Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,216 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,216 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,216 | m3 | |
| 4 | Gia công cổng sắt | 0,128 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 9,54 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 6,647 | m2 | |
| BS | Công tác phá dỡ xây lại tường rào | |||
| 1 | Phá dỡ tường gạch dày | 1,1 | m3 | |
| 2 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | 0,653 | m3 | |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao | 1,1 | m3 | |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 75 | 10 | m2 | |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ | 10 | m2 | |
| BT | C. PHẦN HẠ THẾ | |||
| BU | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 1.073 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 1.003 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 465 | m | |
| 5 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 42 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 24 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 42 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 146 | cái | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| BV | 2.Phần B thực hiện | |||
| BW | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 15 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 72 | viên | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 3 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 595 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 117,756 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 5.355 | viên | |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 2 | cột | |
| 12 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | 16 | bộ | |
| 13 | Xà néo cột đơn LT dài 1,5m | 1 | bộ | |
| 14 | Xà néo cột kép dọc LT dài 1,2m | 1 | bộ | |
| 15 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 33 | cái | |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 25 | m | |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 12 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | 25 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 20 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 36 | m | |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 28 | m | |
| 22 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 2,574 | kg | |
| 23 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,63 | kg | |
| 24 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,108 | kg | |
| 25 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,108 | kg | |
| BX | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| BY | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 9 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 5 | hộp | |
| 3 | Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại | 3 | hộp | |
| BZ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 3 | cột | |
| 2 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,159 | km | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,217 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,104 | km | |
| 5 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 23 | m | |
| 6 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 41 | m | |
| CA | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 138,716 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 588 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 13,148 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 75,867 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 44 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 2,42 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 230,464 | m3 | |
| CB | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 72 | 1 lỗ khoan | |
| CC | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 2,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,072 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,2 | m3 | |
| CD | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 29,8 | m2 | |
| CE | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,12 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 1,32 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,32 | m3 | |
| CF | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| CG | THIẾT BỊ | |||
| CH | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| CI | VẬT LIỆU | |||
| CJ | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| CK | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi | 1 | Chuyến | |
| CL | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| CM | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| CN | Phần tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
| CO | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 164,35 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 12,1 | m2 | |
| CP | III. HẠNG MỤC 3: TBA YÊN HÒA 59 | |||
| CQ | A. Phần cáp ngầm cao thế | |||
| CR | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=195/150 | 7 | m | |
| CS | 2. Phần B thực hiện | |||
| CT | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Băng báo hiệu cáp | 4 | m | |
| 2 | Cát đen đổ nền | 1,488 | m3 | |
| 3 | Gạch đặc 220x105x65 | 36 | viên | |
| 4 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 3 | viên | |
| 5 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 3 | cái | |
| CU | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| CV | Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 1,672 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo) | 2 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,836 | m3 | |
| CW | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,024 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 3 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,005 | 100m2 | |
| CX | B.Phần trạm biến áp | |||
| CY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| CZ | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-(Tủ tận dụng thu hồi) | 1 | tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU | 1 | trụ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| DA | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 21 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| DB | 2. Phần B thực hiện | |||
| DC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 4 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 5 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 6 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 7 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | 20 | m | |
| 8 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 10 | m | |
| 9 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 10 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 12 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 13 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 14 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 15 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 16 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | cái | |
| DD | 2.3 Công tác xây lắp | |||
| DE | Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 5,053 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 7,579 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,042 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,141 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,194 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,505 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,092 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 3,982 | m3 | |
| 9 | Ốp gạch thẻ | 2,48 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,597 | m3 | |
| DF | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| DG | Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,36 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,36 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,36 | m3 | |
| 4 | Gia công cổng sắt | 0,172 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 11,88 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 9,231 | m2 | |
| DH | Công tác lắp dựng cửa trạm | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 3,12 | m2 | |
| DI | C-Phần trục hạ thế | |||
| DJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| DK | Phần vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 710 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 642 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 10 | bộ | |
| DL | 2. Phần B thực hiện | |||
| DM | 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| DN | 2.1.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 15 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 20 | ống | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 10 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 42 | viên | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 23 | viên | |
| 7 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp | 3 | bộ | |
| 8 | Giá đỡ 2 cáp-cột LT đúp | 1 | bộ | |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | 509 | m | |
| 10 | Cát đen đổ nền | 101,5 | m3 | |
| 11 | Gạch đặc 220x105x65 | 4.581 | viên | |
| DO | 2.1.2 Công tác xây lắp | |||
| DP | Phần cáp ngầm hạ áp | |||
| DQ | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 115,98 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 81 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,788 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 10,072 | m3 | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,412 | m3 | |
| 6 | Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công | 6,6 | m2 | |
| 7 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 66,275 | m2 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 38,2 | m2 | |
| 9 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | 36 | m2 | |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (Phá dỡ đãn rãnh) | 10,8 | m2 | |
| 11 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 148,421 | m3 | |
| DR | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,336 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 42 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,067 | 100m2 | |
| DS | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 23 | 1 lỗ khoan | |
| DT | D. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| DU | THIẾT BỊ | |||
| DV | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| DW | VẬT LIỆU | |||
| DX | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| DY | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| DZ | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| EA | E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| EB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 2 | m2 | |
| EC | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 66,275 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 38,2 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ | 6,6 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 22,35 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x100 | 36 | md | |
| 6 | Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x6 | 36 | md | |
| ED | Hạng mục IV: TBA QUAN HOA 32 | |||
| EE | A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| EF | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| EG | 2. Phần B thực hiện | |||
| EH | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 1 | cái | |
| EI | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| EJ | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| EK | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | |
| 2 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 3 | Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) -Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR | 2 | tụ | |
| EL | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 2 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước | 36 | m | |
| 3 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 5 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| EM | 2. Phần B thực hiện | |||
| EN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 5 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 1,875 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | 45 | viên | |
| 5 | Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích | 1 | trụ | |
| 6 | Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ) | 1 | bộ | |
| 7 | Hộp chụp đầu cực MBA | 1 | bộ | |
| 8 | Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện) | 1 | bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 10 | Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện) | 1 | tủ | |
| 11 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 12 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 13 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 14 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 15 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | 20 | m | |
| 16 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 10 | m | |
| 17 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 18 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 19 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 20 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 21 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 22 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 23 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 24 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | cái | |
| EO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| EP | Công tác tháo dỡ thiết bị | |||
| 1 | Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV | 1 | máy | |
| EQ | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện | 2 | đầu | |
| 2 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 3 | đầu | |
| ER | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 2,24 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 2,5 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,365 | m3 | |
| ES | Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 0,75 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 0,074 | m3 | |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu | 0,525 | m3 | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,003 | tấn | |
| 5 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,014 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,007 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,068 | m3 | |
| 8 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,078 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,357 | m3 | |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,17 | m3 | |
| 11 | Ốp gạch thẻ | 1,115 | m2 | |
| 12 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,355 | m3 | |
| ET | Móng TBA-Trụ bê tông | |||
| 1 | Phá hè gạch, bằng thủ công | 2,56 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 2,816 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,005 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,057 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,034 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,256 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,324 | m3 | |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 1,236 | m3 | |
| 9 | Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km | 1,58 | m3 | |
| EU | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| EV | Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,12 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 1,28 | m2 | |
| EW | Công tác xây máng che cáp cao áp | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao | 0,039 | m3 | |
| 2 | Ốp gạch thẻ | 0,48 | m2 | |
| EX | C- PHẦN TRỤC HẠ THẾ | |||
| EY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 495 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 448 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 428 | m | |
| 5 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 23 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 43 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 26 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 23 | cái | |
| 9 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 8 | cái | |
| 10 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | |
| 11 | Hộp phân dây composit | 4 | cái | |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 10 | m | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 127 | m | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 58 | m | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 15 | m | |
| 16 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 32 | cái | |
| 17 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | 1 | cái | |
| EZ | 2. Phần B thực hiện | |||
| FA | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 12 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 8 | ống | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 12 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 4 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 62 | viên | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 2 | bộ | |
| 7 | Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | 448 | m | |
| 9 | Cát đen đổ nền | 93,559 | m3 | |
| 10 | Gạch đặc 220x105x65 | 4.032 | viên | |
| 11 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 3 | cột | |
| 12 | Xà néo cột đơn LT dài 1,2m | 4 | bộ | |
| 13 | Xà néo cột kép dọc LT dài 1,2m | 2 | bộ | |
| 14 | Xà néo cột kép ngang LTdài 1,4m | 1 | bộ | |
| 15 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 16 | cái | |
| 16 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 5 | m | |
| 17 | ống nhựa xoắn HDPE d=32/25 | 9 | m | |
| 18 | Đầu cốt đồng M50 | 5 | cái | |
| 19 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 3 | cọc | |
| 20 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 27 | m | |
| 21 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | 16 | cái | |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 23 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| 24 | Đề can HCT 1 pha | 29 | cái | |
| 25 | Đề can HCT 3 pha | 1 | cái | |
| 26 | Băng dính cách điện hạ thế | 18 | cuộn | |
| 27 | Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn | 4 | bộ | |
| 28 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 1,802 | kg | |
| 29 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,441 | kg | |
| 30 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,076 | kg | |
| 31 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,076 | kg | |
| FB | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| FC | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 15 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 3 | Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại | 3 | hộp | |
| FD | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 2 | cột | |
| 2 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 3 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,06 | km | |
| 4 | Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,041 | km | |
| 5 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,48 | km | |
| 6 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 7 | Tháo hộp công tơ | 2 | hộp | |
| 8 | Tháo hộp công tơ | 6 | hộp | |
| 9 | Tháo hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 10 | Tháo hộp phân dây | 2 | hộp | |
| 11 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 2 | m | |
| 12 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 5 | m | |
| 13 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 18 | m | |
| 14 | Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp | 95 | m | |
| FE | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 105,45 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 56 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 1,232 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 24,07 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 420 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 22,72 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 1,1 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 1,65 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 157,176 | m3 | |
| FF | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 62 | 1 lỗ khoan | |
| FG | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 3,3 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 3,108 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 3,3 | m3 | |
| FH | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 20,86 | m2 | |
| FI | Công tác tiếp địa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,09 | m3 | |
| 2 | Đào đất rãnh tiếp địa, rộng | 0,99 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 0,99 | m3 | |
| FJ | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| FK | THIẾT BỊ | |||
| FL | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| FM | VẬT LIỆU | |||
| FN | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| FO | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| FP | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| FQ | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| FR | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 2,5 | m2 | |
| FS | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 113,6 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 1,65 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 1,1 | m2 | |
| FT | Hạng V: TBA QUAN HOA 33 | |||
| FU | A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| FV | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| FW | 2. Phần B thực hiện | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm trung áp | 4 | cái | |
| FX | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| FY | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| FZ | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow | 1 | máy | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | trụ | |
| 3 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 2 | tụ | |
| GA | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 79 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 78 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm2 | 1 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 12 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 40 | m | |
| GB | 2. Phần B thực hiện | |||
| GC | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2) | 1 | bộ | |
| 2 | Băng báo hiệu cáp | 70 | m | |
| 3 | Cát đen đổ nền | 24,15 | m3 | |
| 4 | Gạch đặc 220x105x65 | 630 | viên | |
| 5 | Đầu cốt đồng M35 | 40 | cái | |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | 16 | cái | |
| 7 | Băng dính cách điện hạ thế | 4 | cuộn | |
| 8 | Đai nhựa bó cáp dài 500mm | 50 | cái | |
| 9 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 8 | cọc | |
| 10 | Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m) | 20 | m | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 10 | m | |
| 12 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x35 | 25 | m | |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x120 | 5,5 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | 2 | cái | |
| 15 | Que hàn d=3-4 | 2 | kg | |
| 16 | Biển tên trạm | 1 | cái | |
| 17 | Biển sơ đồ điện | 1 | cái | |
| 18 | Biển an toàn | 1 | cái | |
| 19 | Khoá cửa (khoá móc) | 3 | cái | |
| GD | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GE | Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA | |||
| 1 | Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện | 1 | đầu | |
| GF | Công tác hào cáp TBA | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 30,975 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 35 | m2 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 31,08 | m3 | |
| GG | Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 3,548 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công | 5,321 | m3 | |
| 3 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,0309 | tấn | |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính | 0,1295 | tấn | |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ | 0,148 | 100m2 | |
| 6 | Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng | 0,355 | m3 | |
| 7 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 2,157 | m3 | |
| 8 | Ốp gạch thẻ | 1,92 | m2 | |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,809 | m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 2,512 | m3 | |
| GH | Tiếp địa trạm biến áp | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 10 | m3 | |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 6,4 | m3 | |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 6,4 | m3 | |
| GI | Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 0,324 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,324 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,324 | m3 | |
| 4 | Gia công cổng sắt | 0,187 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng rào sắt | 13,23 | m2 | |
| 6 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 9,86 | m2 | |
| GJ | Công tác lắp dựng cửa trạm | |||
| 1 | Gia công cổng sắt | 0,028 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | 1,8 | m2 | |
| 3 | Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp | 3,12 | m2 | |
| GK | C- PHẦN TRỤC HẠ THẾ | |||
| GL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| GM | 1.1 Thiết bị | |||
| 1 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 4 | tủ | |
| GN | 1.2 Vật liệu | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 178 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 154 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 9 | bộ | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 55 | m | |
| GO | 2. Phần B thực hiện | |||
| GP | 2.1. Vật liệu | |||
| 1 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 10 | cái | |
| 2 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men | 12 | viên | |
| 3 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 8 | viên | |
| 4 | Giá đỡ tủ Pillar 700x425 | 4 | bộ | |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | 123 | m | |
| 6 | Cát đen đổ nền | 29,777 | m3 | |
| 7 | Gạch đặc 220x105x65 | 1.107 | viên | |
| 8 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 4 | m | |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | 16 | cái | |
| 10 | Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc) | 4 | cọc | |
| 11 | Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m) | 20 | m | |
| 12 | Đề can HCT 1 pha | 22 | cái | |
| GQ | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| GR | Công tác thu hồi thiết bị | |||
| 1 | Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp | 3 | tủ | |
| GS | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp công tơ 1 pha (Công tơ trong tủ) | 22 | cái | |
| GT | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 33,048 | m3 | |
| 2 | Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm | 16 | m | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,352 | m3 | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 2,648 | m3 | |
| 5 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 16 | m | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 0,88 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công | 7,45 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công | 25,1 | m2 | |
| 9 | Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo) | 3,5 | m2 | |
| 10 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 42,383 | m3 | |
| GU | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 200 | 0,096 | m3 | |
| 2 | Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | 12 | cái | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen | 0,019 | 100m2 | |
| GV | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 8 | 1 lỗ khoan | |
| GW | Công tác làm móng tủ pillar (bao gồm cả tiếp địa) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công | 4,34 | m2 | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng | 3,24 | m3 | |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 0,468 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 75 | 0,796 | m3 | |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công | 2,772 | m3 | |
| 6 | Ốp gạch thẻ | 4,5 | m2 | |
| 7 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 0,468 | m3 | |
| GX | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| GY | THIẾT BỊ | |||
| GZ | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA | 1 | Chuyến | |
| HA | VẬT LIỆU | |||
| HB | Phần cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại | 1 | Chuyến | |
| HC | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| HD | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| HE | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| HF | Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 35 | m2 | |
| HG | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu | 25,1 | m2 | |
| 2 | Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm | 7,45 | m2 | |
| 3 | Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo | 3,5 | m2 | |
| 4 | Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường | 4,4 | m2 | |
| 5 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 4,4 | m2 | |
| HH | Hạng V: TBA YÊN HÒA 28 | |||
| HI | A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ | |||
| HJ | B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP | |||
| HK | C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ | |||
| HL | 1. Phần vật tư thiết bị A cấp | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 131 | m | |
| 2 | ống nhựa xoắn HDPE d=130/100 | 25 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 4 | bộ | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 221 | m | |
| 5 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 12 | cái | |
| 6 | Đai thép không rỉ kèm khóa đai | 24 | m | |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 14 | cái | |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 19 | cái | |
| HM | 2. Phần B thực hiện | |||
| HN | 2.1 Vật liệu | |||
| 1 | ống nhựa xoắn HDPE d=90/72 | 3 | m | |
| 2 | Ống nối đồng nhôm AM 120 | 4 | ống | |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế | 4 | cái | |
| 4 | ống co ngót 120 | 2 | m | |
| 5 | Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê | 12 | viên | |
| 6 | Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn | 1 | bộ | |
| 7 | Băng báo hiệu cáp | 23 | m | |
| 8 | Cát đen đổ nền | 8,809 | m3 | |
| 9 | Gạch đặc 220x105x65 | 207 | viên | |
| 10 | Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền | 2 | cột | |
| 11 | Xà néo cột kép ngang LTdài 1,4m | 1 | bộ | |
| 12 | Biển tên lộ đường dây hạ thế | 8 | cái | |
| 13 | Dây đồng mềm Cu/PVC-1x50 | 1 | m | |
| 14 | Đầu cốt đồng M50 | 1 | cái | |
| 15 | Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 1,03 | kg | |
| 16 | Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,252 | kg | |
| 17 | Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,043 | kg | |
| 18 | Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2) | 0,043 | kg | |
| HO | 2.2 Công tác xây lắp | |||
| HP | Phần lắp đặt hệ thống công tơ | |||
| 1 | Tháo lắp hộp công tơ | 4 | hộp | |
| 2 | Tháo lắp hộp công tơ | 1 | hộp | |
| 3 | Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại | 2 | hộp | |
| HQ | Phần thu hồi | |||
| 1 | Tháo hạ cột BT bằng thủ công | 1 | cột | |
| 2 | Thay cáp vặn xoắn, tiết diện | 0,118 | km | |
| HR | Công tác làm hào cáp ngầm | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng | 9,43 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép | 1,725 | m3 | |
| 3 | Cắt đường BTXM dày 10cm | 46 | m | |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan | 2,3 | m3 | |
| 5 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 13,8 | m3 | |
| HS | Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang | |||
| 1 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | 12 | 1 lỗ khoan | |
| HT | Công tác móng cột hạ áp | |||
| 1 | Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường | 1,2 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng | 1,073 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km | 1,2 | m3 | |
| HU | Công tác sơn cột hạ áp | |||
| 1 | Sơn đánh số cột hạ áp | 11,92 | m2 | |
| HV | C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN | |||
| HW | VẬT LIỆU | |||
| HX | Phần hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm | 1 | Chuyến | |
| HY | Phần đường trục hạ áp | |||
| 1 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công | 1 | Chuyến | |
| HZ | D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ | |||
| IA | Phần cáp ngầm hạ thế | |||
| 1 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 11,5 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45912073E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây mới TBA và đường trục hạ thế.. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.921.384.511 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 10 | - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 1 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 9 | Tời kéo | Tời kéo | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 11 | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi