Gói thầu: Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới trạm biến áp Yên Hòa 57, Yên Hòa 58, Yên Hòa 59, Quan Hoa 32 và Quan Hoa 33

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775822-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Cầu Giấy
Tên gói thầu Gói thầu 1 “Xây lắp” công trình Xây dựng mới trạm biến áp Yên Hòa 57, Yên Hòa 58, Yên Hòa 59, Quan Hoa 32 và Quan Hoa 33
Số hiệu KHLCNT 20210762675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và Khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 11:45:00 đến ngày 2021-08-06 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,819,706,910 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,200,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu hai trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45912073E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây mới TBA và đường trục hạ thế..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.921.384.511 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông các loại
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông các loại
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện >10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện >10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Tời kéo
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
11-Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Đặc điểm thiết bị Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN 1: HẠNG MỤC CHUNG
1Bảo hiểm toàn bộ công trình1Khoản
B PHẦN 2: HẠNG MỤC CHI TIẾT
C I. HẠNG MỤC 1: TBA YÊN HÒA 57
D A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
E 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
F 2. Phần B thực hiện
G 2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men3viên
2Biển tên lộ cáp ngầm trung áp4cái
H 2.2 Công tác xây lắp
I Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
J B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
K 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
L 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Tủ hạ áp 600V-1000A -Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
M 1.2 Vật liệu
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước36m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/1005m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
N 2. Phần B thực hiện
O 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Băng báo hiệu cáp4m
3Cát đen đổ nền1,52m3
4Gạch đặc 220x105x6536viên
5Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích1trụ
6Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)1bộ
7Hộp chụp đầu cực MBA1bộ
8Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)1bộ
9Đầu cốt đồng M3540cái
10Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)1tủ
11Đầu cốt đồng M24016cái
12Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
13Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
14Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
15Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)20m
16Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)10m
17Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
18Dây đồng mềm Cu/PVC-1x1205,5m
19Đầu cốt đồng M1202cái
20Que hàn d=3-42kg
21Biển tên trạm1cái
22Biển sơ đồ điện1cái
23Biển an toàn1cái
24Khoá cửa (khoá móc)3cái
P 2.2 Công tác xây lắp
Q Công tác tháo dỡ thiết bị
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1máy
R Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
S Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,732m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công1m2
4Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,864m3
T Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,074m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,525m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,003tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,014tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,007100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,068m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,078m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,357m3
10Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,17m3
11Ốp gạch thẻ1,115m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,355m3
U Móng TBA-Trụ bê tông
1Phá hè gạch, bằng thủ công2,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,324m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,236m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,58m3
V Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
W Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
X Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
Y Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,252m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,252m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,252m3
4Gia công cổng sắt0,135tấn
5Lắp dựng rào sắt9,9m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp7,091m2
Z C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ
AA 1. Phần vật tư A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x120mm2- Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước274m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100219m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng8bộ
4Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x(120-150)mm2-Đổ nhựa resin2bộ
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2570m
6Móc treo ốp cột D2050cái
7Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm250cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm83cái
9Hộp 4 công tơ 1 pha - composit42cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit2cái
11Hộp phân dây composit15cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm238m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ231m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ282m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ71m
16MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms168cái
17Đai thép không rỉ kèm khóa đai132m
18MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít2cái
AB 2. Phần B thực hiện
AC 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/729m
2Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế8cái
4ống co ngót 12010m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men6viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê25viên
7Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn3bộ
8Băng báo hiệu cáp170m
9Cát đen đổ nền38,605m3
10Gạch đặc 220x105x651.530viên
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền1cột
12Xà néo cột đơn LT dài 1,2m10bộ
13Biển tên lộ đường dây hạ thế30cái
14Dây đồng mềm Cu/PVC-1x508m
15ống nhựa xoắn HDPE d=32/253m
16Đầu cốt đồng M508cái
17Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)1cọc
18Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)9m
19Đầu cốt đồng nhôm AM7060cái
20Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ4m
22Đề can HCT 1 pha141cái
23Đề can HCT 3 pha2cái
24Băng dính cách điện hạ thế88cuộn
25Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn8bộ
26Xà đỡ 3 hòm công tơ H4 cột đơn8bộ
27Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)1,287kg
28Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,315kg
29Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,054kg
30Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,054kg
AD 2.2 Công tác xây lắp
AE Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,775km
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,053km
4Tháo hộp công tơ 9hộp
5Tháo hộp công tơ 7hộp
6Tháo hộp công tơ 34hộp
7Tháo hộp công tơ 2hộp
8Tháo hộp phân dây5hộp
9Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 5m
10Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 9m
11Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 72m
12Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 153m
AF Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 43,864m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm35m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,77m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép9,963m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm138m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan7,46m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,75m3
8Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km63,558m3
AG Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,048m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 6cai
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,01100m2
AH Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D251 lỗ khoan
AI Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,1m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,036m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,1m3
AJ Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp14,9m2
AK Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,03m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,33m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,33m3
AL D.PHẦN VẬN CHUYỂN
AM THIẾT BỊ
AN Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
AO VẬT LIỆU
AP Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
AQ Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
AR Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
AS D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
AT Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo1m2
AU Phần cáp ngầm hạ áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,75m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ37,3m2
3Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 9,625m2
AV II. HẠNG MỤC 2: TBA YÊN HÒA 58
AW A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
AX 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
AY 2. Phần B thực hiện
AZ 2.1 Vật liệu
1Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men2viên
2Biển tên lộ cáp ngầm trung áp4cái
BA 2.2 Công tác xây lắp
BB Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,016m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 2cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,003100m2
BC B. Phần trạm biến áp
BD 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
BE 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) -Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
BF 1.2 Vật liệu
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước45m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/1005m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
BG 2. Phần B thực hiện
BH 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Băng báo hiệu cáp5m
3Cát đen đổ nền1,875m3
4Gạch đặc 220x105x6545viên
5Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích1trụ
6Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)1bộ
7Hộp chụp đầu cực MBA1bộ
8Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)1bộ
9Đầu cốt đồng M3540cái
10Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)1tủ
11Đầu cốt đồng M24016cái
12Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
13Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
14Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
15Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)20m
16Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)10m
17Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
18Dây đồng mềm Cu/PVC-1x1205,5m
19Đầu cốt đồng M1202cái
20Que hàn d=3-42kg
21Biển tên trạm1cái
22Biển sơ đồ điện1cái
23Biển an toàn1cái
24Khoá cửa (khoá móc)3cái
BI 2.2 Công tác xây lắp
BJ Công tác tháo dỡ thiết bị
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1máy
BK Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
BL Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 2,24m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,5m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,365m3
BM Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,074m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,525m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,003tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,014tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,007100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,068m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,078m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,357m3
10Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,17m3
11Ốp gạch thẻ1,115m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,355m3
BN Móng TBA-Trụ bê tông
1Phá hè gạch, bằng thủ công2,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,324m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,236m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,58m3
BO Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
BP Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
BQ Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
BR Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,216m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,216m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,216m3
4Gia công cổng sắt0,128tấn
5Lắp dựng rào sắt9,54m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp6,647m2
BS Công tác phá dỡ xây lại tường rào
1Phá dỡ tường gạch dày 1,1m3
2Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 750,653m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, chiều cao 1,1m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa xi măng mác 7510m2
5Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót 1 nước phủ10m2
BT C. PHẦN HẠ THẾ
BU 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ1.073m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/1001.003m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2465m
5Móc treo cao ABC 4x120mm242cái
6Đai thép không rỉ kèm khóa đai24m
7Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm242cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm146cái
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ50m
BV 2.Phần B thực hiện
BW 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
2Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế10cái
4ống co ngót 12010m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê72viên
6Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn3bộ
7Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn1bộ
8Băng báo hiệu cáp595m
9Cát đen đổ nền117,756m3
10Gạch đặc 220x105x655.355viên
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền2cột
12Xà néo cột đơn LT dài 1,2m16bộ
13Xà néo cột đơn LT dài 1,5m1bộ
14Xà néo cột kép dọc LT dài 1,2m1bộ
15Biển tên lộ đường dây hạ thế33cái
16Dây đồng mềm Cu/PVC-1x5025m
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/2512m
18Đầu cốt đồng M5025cái
19Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)4cọc
20Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)36m
21Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ28m
22Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)2,574kg
23Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,63kg
24Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,108kg
25Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,108kg
BX 2.1.2 Công tác xây lắp
BY Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 9hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 5hộp
3Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại3hộp
BZ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 3cột
2Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,159km
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,217km
4Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,104km
5Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 23m
6Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 41m
CA Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 138,716m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm588m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan13,148m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép75,867m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm44m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,42m3
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km230,464m3
CB Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D721 lỗ khoan
CC Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường2,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,072m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,2m3
CD Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp29,8m2
CE Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,12m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 1,32m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,32m3
CF C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
CG THIẾT BỊ
CH Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
CI VẬT LIỆU
CJ Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
CK Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu thu hồi1Chuyến
CL Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
CM D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
CN Phần tiếp địa trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,5m2
CO Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 164,35m2
2Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ12,1m2
CP III. HẠNG MỤC 3: TBA YÊN HÒA 59
CQ A. Phần cáp ngầm cao thế
CR 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
2Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng1bộ
3ống nhựa xoắn HDPE d=195/1507m
CS 2. Phần B thực hiện
CT 2.1 Vật liệu
1Băng báo hiệu cáp4m
2Cát đen đổ nền1,488m3
3Gạch đặc 220x105x6536viên
4Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men3viên
5Biển tên lộ cáp ngầm trung áp3cái
CU 2.2 Công tác xây lắp
CV Công tác lắp đặt cáp ngầm 24kV
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 1,672m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (hè gạch terazo)2m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,836m3
CW Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,024m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 3cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,005100m2
CX B.Phần trạm biến áp
CY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
CZ 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+CC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng CC-(Tủ tận dụng thu hồi)1tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Trụ thép đỡ máy biến áp kiểu một cột bao gồm Tủ phân phối hạ áp 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB 250A + 1MCCB100A), chụp cực MBA, máng cáp trung hạ áp và khoang chứa Tủ RMU1trụ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
DA 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước21m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
DB 2. Phần B thực hiện
DC 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Đầu cốt đồng M3540cái
3Đầu cốt đồng M24016cái
4Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
5Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
6Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
7Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)20m
8Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)10m
9Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
10Dây đồng mềm Cu/PVC-1x1205,5m
11Đầu cốt đồng M1202cái
12Que hàn d=3-42kg
13Biển tên trạm1cái
14Biển sơ đồ điện1cái
15Biển an toàn1cái
16Khoá cửa (khoá móc)3cái
DD 2.3 Công tác xây lắp
DE Móng TBA-Trụ thép hợp bộ có chưa tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công5,053m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công7,579m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,042tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,141tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,194100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,505m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,092m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công3,982m3
9Ốp gạch thẻ2,48m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,597m3
DF Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
DG Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,36m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,36m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,36m3
4Gia công cổng sắt0,172tấn
5Lắp dựng rào sắt11,88m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp9,231m2
DH Công tác lắp dựng cửa trạm
1Gia công cổng sắt0,028tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp3,12m2
DI C-Phần trục hạ thế
DJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
DK Phần vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ710m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100642m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng10bộ
DL 2. Phần B thực hiện
DM 2.1. Phần cáp ngầm hạ thế
DN 2.1.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/7215m
2Ống nối đồng nhôm AM 12020ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế10cái
4ống co ngót 12010m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men42viên
6Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê23viên
7Giá đỡ 1 cáp- cột LT đúp3bộ
8Giá đỡ 2 cáp-cột LT đúp1bộ
9Băng báo hiệu cáp509m
10Cát đen đổ nền101,5m3
11Gạch đặc 220x105x654.581viên
DO 2.1.2 Công tác xây lắp
DP Phần cáp ngầm hạ áp
DQ Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 115,98m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm81m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,788m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép10,072m3
5Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,412m3
6Phá dỡ vỉa hè đá bằng thủ công6,6m2
7Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công66,275m2
8Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)38,2m2
9Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện 36m2
10Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công (Phá dỡ đãn rãnh)10,8m2
11Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km148,421m3
DR Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,336m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 42cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,067100m2
DS Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D231 lỗ khoan
DT D. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
DU THIẾT BỊ
DV Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
DW VẬT LIỆU
DX Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
DY Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
DZ Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
EA E. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
EB Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo2m2
EC Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu66,275m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo38,2m2
3Hoàn trả mặt vỉa hè đá xẻ6,6m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 22,35m2
5Hoàn trả bó vỉa vát 23x26x10036md
6Hoàn trả đan rãnh BTXM 30x50x636md
ED Hạng mục IV: TBA QUAN HOA 32
EE A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
EF 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EG 2. Phần B thực hiện
EH 2.1 Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm trung áp1cái
EI B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
EJ 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
EK 1.1 Thiết bị
1Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1Tủ
2MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
3Tủ hạ áp 600V-1000A (5x250A+100A+25A) -Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
4Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAR2tụ
EL 1.2 Vật liệu
1Vỏ tủ RMU 4 ngăn (sơn tĩnh điện)1bộ
2Cáp ngầm 12,7/22(24)kV ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn- Có giáp bảo vệ- Chống thấm nước36m
3ống nhựa xoắn HDPE d=130/1005m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
EM 2. Phần B thực hiện
EN 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Băng báo hiệu cáp5m
3Cát đen đổ nền1,875m3
4Gạch đặc 220x105x6545viên
5Trụ Bê tông cốt thép đỡ MBA bao gồm mặt bích1trụ
6Giá đỡ máy biến áp(107,79 kg/bộ)1bộ
7Hộp chụp đầu cực MBA1bộ
8Hộp cáp cao, hạ áp (sơn tĩnh điện)1bộ
9Đầu cốt đồng M3540cái
10Tủ đặt tụ bù hạ thế KT450x300x450 (sơn tĩnh điện)1tủ
11Đầu cốt đồng M24016cái
12Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
13Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
14Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
15Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)20m
16Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)10m
17Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
18Dây đồng mềm Cu/PVC-1x1205,5m
19Đầu cốt đồng M1202cái
20Que hàn d=3-42kg
21Biển tên trạm1cái
22Biển sơ đồ điện1cái
23Biển an toàn1cái
24Khoá cửa (khoá móc)3cái
EO 2.2 Công tác xây lắp
EP Công tác tháo dỡ thiết bị
1Tháo tủ RMU 3 ngăn 24kV1máy
EQ Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha, Cáp có tiết diện 2đầu
2Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 3đầu
ER Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 2,24m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công2,5m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,365m3
ES Công tác cải tạo bệ đỡ tủ RMU
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công0,75m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công0,074m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu0,525m3
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,003tấn
5Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,014tấn
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,007100m2
7Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,068m3
8Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,078m3
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,357m3
10Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,17m3
11Ốp gạch thẻ1,115m2
12Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,355m3
ET Móng TBA-Trụ bê tông
1Phá hè gạch, bằng thủ công2,56m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công2,816m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,005tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,057tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,034100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,256m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,324m3
8Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công1,236m3
9Ô tô 5 tấn chở đất thải xa 50km1,58m3
EU Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
EV Công tác xây bệ đỡ tủ điện hạ áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,12m3
2Ốp gạch thẻ1,28m2
EW Công tác xây máng che cáp cao áp
1Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 11cm, chiều cao 0,039m3
2Ốp gạch thẻ0,48m2
EX C- PHẦN TRỤC HẠ THẾ
EY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ495m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100448m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng6bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2428m
5Móc treo cao ABC 4x120mm223cái
6Đai thép không rỉ kèm khóa đai43m
7Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm226cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm23cái
9Hộp 4 công tơ 1 pha-composit8cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit1cái
11Hộp phân dây composit4cái
12Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm210m
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ127m
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ58m
15Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ15m
16MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms32cái
17MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms-Kiểu gài/Vặn vít1cái
EZ 2. Phần B thực hiện
FA 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/7212m
2Ống nối đồng nhôm AM 1208ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế12cái
4ống co ngót 1204m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê62viên
6Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn2bộ
7Giá đỡ 2 cáp -cột LT đơn1bộ
8Băng báo hiệu cáp448m
9Cát đen đổ nền93,559m3
10Gạch đặc 220x105x654.032viên
11Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền3cột
12Xà néo cột đơn LT dài 1,2m4bộ
13Xà néo cột kép dọc LT dài 1,2m2bộ
14Xà néo cột kép ngang LTdài 1,4m1bộ
15Biển tên lộ đường dây hạ thế16cái
16Dây đồng mềm Cu/PVC-1x505m
17ống nhựa xoắn HDPE d=32/259m
18Đầu cốt đồng M505cái
19Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)3cọc
20Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)27m
21Đầu cốt đồng nhôm AM7016cái
22Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x35mm2-Không lớp giáp bảo vệ18m
23Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ2m
24Đề can HCT 1 pha29cái
25Đề can HCT 3 pha1cái
26Băng dính cách điện hạ thế18cuộn
27Xà đỡ 2 hòm công tơ H4 cột đơn4bộ
28Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)1,802kg
29Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,441kg
30Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,076kg
31Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,076kg
FB 2.2 Công tác xây lắp
FC Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 15hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 2hộp
3Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại3hộp
FD Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 2cột
2Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
3Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,06km
4Tháo cáp vặn xoắn, tiết diện 0,041km
5Thay cáp vặn xoắn, tiết diện 0,48km
6Tháo hộp công tơ 1hộp
7Tháo hộp công tơ 2hộp
8Tháo hộp công tơ 6hộp
9Tháo hộp công tơ 1hộp
10Tháo hộp phân dây2hộp
11Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 2m
12Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 5m
13Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 18m
14Tháo hạ cáp dọc cột bê tông, tiết diện cáp 95m
FE Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 105,45m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm56m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan1,232m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép24,07m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm420m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan22,72m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công1,1m3
8Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công1,65m2
9Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km157,176m3
FF Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D621 lỗ khoan
FG Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường3,3m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 3,108m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km3,3m3
FH Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp20,86m2
FI Công tác tiếp địa
1Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,09m3
2Đào đất rãnh tiếp địa, rộng 0,99m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công0,99m3
FJ C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
FK THIẾT BỊ
FL Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
FM VẬT LIỆU
FN Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
FO Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
FP Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
FQ D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
FR Phần cáp ngầm trung thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm2,5m2
FS Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ113,6m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu1,65m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm1,1m2
FT Hạng V: TBA QUAN HOA 33
FU A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
FV 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
FW 2. Phần B thực hiện
1Biển tên lộ cáp ngầm trung áp4cái
FX B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
FY 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
FZ 1.1 Thiết bị
1MBA dầu 3 pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow1máy
2Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài1trụ
3Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr2tụ
GA 1.2 Vật liệu
1Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước79m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10078m
3Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x(25-70)mm21bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ12m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ40m
GB 2. Phần B thực hiện
GC 2.1 Vật liệu
1Modern thu thập dữ liệu GPRS/3G lắp cho công tơ đầu nguồn, ranh giới, tự dùng (Modern M2)1bộ
2Băng báo hiệu cáp70m
3Cát đen đổ nền24,15m3
4Gạch đặc 220x105x65630viên
5Đầu cốt đồng M3540cái
6Đầu cốt đồng M24016cái
7Băng dính cách điện hạ thế4cuộn
8Đai nhựa bó cáp dài 500mm50cái
9Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)8cọc
10Thép dẹt 40x4 tiếp địa (TL:1,256kg/m)20m
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)10m
12Dây đồng mềm Cu/PVC-1x3525m
13Dây đồng mềm Cu/PVC-1x1205,5m
14Đầu cốt đồng M1202cái
15Que hàn d=3-42kg
16Biển tên trạm1cái
17Biển sơ đồ điện1cái
18Biển an toàn1cái
19Khoá cửa (khoá móc)3cái
GD 2.2 Công tác xây lắp
GE Công tác lắp đặt cáp 24kV từ tủ RMU sang MBA
1Làm đầu cáp khô 22kV 3 pha , Cáp có tiết diện 1đầu
GF Công tác hào cáp TBA
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 30,975m3
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công35m2
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km31,08m3
GG Móng TBA-Trụ thép kiểu đài sen
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công3,548m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu>1m, đất cấp III bằng thủ công5,321m3
3Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,0309tấn
4Sản xuất lắp dựng cốt thép móng đường kính 0,1295tấn
5Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy, ván khuôn gỗ0,148100m2
6Đổ bê tông lót móng bằng thủ công, chiều rộng 0,355m3
7Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 2,157m3
8Ốp gạch thẻ1,92m2
9Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,809m3
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km2,512m3
GH Tiếp địa trạm biến áp
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công10m3
2Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 6,4m3
3Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công6,4m3
GI Tường trạm biến áp và rào sắt cao 1,8m
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 0,324m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,324m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,324m3
4Gia công cổng sắt0,187tấn
5Lắp dựng rào sắt13,23m2
6Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp9,86m2
GJ Công tác lắp dựng cửa trạm
1Gia công cổng sắt0,028tấn
2Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm1,8m2
3Sơn sắt thép các loại 2 nước bằng sơn tổng hợp3,12m2
GK C- PHẦN TRỤC HẠ THẾ
GL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
GM 1.1 Thiết bị
1Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ4tủ
GN 1.2 Vật liệu
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ178m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/100154m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng9bộ
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ55m
GO 2. Phần B thực hiện
GP 2.1. Vật liệu
1Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế10cái
2Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ tráng men12viên
3Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê8viên
4Giá đỡ tủ Pillar 700x4254bộ
5Băng báo hiệu cáp123m
6Cát đen đổ nền29,777m3
7Gạch đặc 220x105x651.107viên
8Dây đồng mềm Cu/PVC-1x504m
9Đầu cốt đồng M5016cái
10Cọc tiếp địa L63x6-2,5m (TL:14,3kg/cọc)4cọc
11Dây thép tiếp địa D12 (TL: 0,888kg/m)20m
12Đề can HCT 1 pha22cái
GQ 2.2 Công tác xây lắp
GR Công tác thu hồi thiết bị
1Thu hồi tủ điện hạ thế có điện áp 3tủ
GS Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo, lắp công tơ 1 pha (Công tơ trong tủ)22cái
GT Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 33,048m3
2Cắt đường bê tông nhựa dày 7cm16m
3Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,352m3
4Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép2,648m3
5Cắt đường BTXM dày 10cm16m
6Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan0,88m3
7Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng thủ công7,45m3
8Phá dỡ vỉa hè gạch block bằng thủ công25,1m2
9Phá dỡ vỉa hè gạch xi măng bằng thủ công (Phá dỡ vỉa hè gạch Terazo)3,5m2
10Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km42,383m3
GU Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng sứ
1Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông panen 4 mặt, đá 1x2, mác 2000,096m3
2Lắp các loại bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng 12cái
3Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn pa nen0,019100m2
GV Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D81 lỗ khoan
GW Công tác làm móng tủ pillar (bao gồm cả tiếp địa)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại, bằng thủ công4,34m2
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng 3,24m3
3Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 0,468m3
4Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤ 33cm, vữa XM mác 750,796m3
5Đắp đất nền móng công trình, bằng thủ công2,772m3
6Ốp gạch thẻ4,5m2
7Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km0,468m3
GX C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
GY THIẾT BỊ
GZ Phần trạm biến áp
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5,0T vận chuyển tủ RMU, trụ thép và MBA1Chuyến
HA VẬT LIỆU
HB Phần cáp ngầm trung thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm trung thế và vật liệu các loại1Chuyến
HC Phần trạm biến áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
HD Phần cáp ngầm hạ thế
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
HE D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
HF Phần trạm biến áp
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu35m2
HG Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Block màu25,1m2
2Hoàn trả 1m2 mặt hè BTXM đổ tại chỗ dày 5cm7,45m2
3Hoàn trả 1m2 mặt hè gạch Terazzo3,5m2
4Hoàn trả 1m2 mặt đường bê tông asphalt ( bề rộng mặt đường 4,4m2
5Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ4,4m2
HH Hạng V: TBA YÊN HÒA 28
HI A. PHẦN CÁP NGẦM TRUNG THẾ
HJ B. PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
HK C. PHẦN TRỤC HẠ THẾ
HL 1. Phần vật tư thiết bị A cấp
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ131m
2ống nhựa xoắn HDPE d=130/10025m
3Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng4bộ
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2221m
5Móc treo cao ABC 4x120mm212cái
6Đai thép không rỉ kèm khóa đai24m
7Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm214cái
8Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm19cái
HM 2. Phần B thực hiện
HN 2.1 Vật liệu
1ống nhựa xoắn HDPE d=90/723m
2Ống nối đồng nhôm AM 1204ống
3Biển tên lộ cáp ngầm hạ thế4cái
4ống co ngót 1202m
5Mốc báo hiệu cáp ngầm hạ thế bằng gang, trọn bộ cả bulong tắc kê12viên
6Giá đỡ 1 cáp- cột LT đơn1bộ
7Băng báo hiệu cáp23m
8Cát đen đổ nền8,809m3
9Gạch đặc 220x105x65207viên
10Cột BTLT-NPC.I-8,5-190-5,0-thân liền2cột
11Xà néo cột kép ngang LTdài 1,4m1bộ
12Biển tên lộ đường dây hạ thế8cái
13Dây đồng mềm Cu/PVC-1x501m
14Đầu cốt đồng M501cái
15Sơn trắng sơn chân cột (diện tích sơn 1.43m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)1,03kg
16Sơn đỏ sơn chân cột (diện tích sơn 0.35m2/ cột - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,252kg
17Sơn đánh số cột - sơn trắng -1nước (KT sơn 200x300mm - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,043kg
18Sơn đánh số cột - sơn màu -1nước (KT sơn 200x300mm2 - định mức 0.09kg sơn/ m2)0,043kg
HO 2.2 Công tác xây lắp
HP Phần lắp đặt hệ thống công tơ
1Tháo lắp hộp công tơ 4hộp
2Tháo lắp hộp công tơ 1hộp
3Thay hộp phân dây- tháo dỡ, lắp đặt lại2hộp
HQ Phần thu hồi
1Tháo hạ cột BT bằng thủ công 1cột
2Thay cáp vặn xoắn, tiết diện 0,118km
HR Công tác làm hào cáp ngầm
1Đào đất đặt đường ống, đường cáp, rộng 9,43m3
2Phá dỡ kết cấu bằng búa căn khí nén 3m3/ph, kết cấu bê tông không cốt thép1,725m3
3Cắt đường BTXM dày 10cm46m
4Phá dỡ kết cấu bê tông nền, móng không cốt thép, bằng máy khoan2,3m3
5Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km13,8m3
HS Lắp đặt mốc báo hiệu cáp bằng gang
1Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D121 lỗ khoan
HT Công tác móng cột hạ áp
1Phá dỡ móng cột cũ và kết cấu mặt đường1,2m3
2Đổ bê tông móng trụ bằng thủ công, chiều rộng 1,073m3
3Vận chuyển đất cấp 3 bằng ô tô tự đổ cự ly 30km1,2m3
HU Công tác sơn cột hạ áp
1Sơn đánh số cột hạ áp11,92m2
HV C. CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN
HW VẬT LIỆU
HX Phần hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển vật liệu trạm1Chuyến
HY Phần đường trục hạ áp
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5,0T vận chuyển cáp ngầm hạ thế và vật liệu thi công1Chuyến
HZ D. CÔNG TÁC HOÀN TRẢ
IA Phần cáp ngầm hạ thế
1Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ11,5m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.229560365E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.45912073E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là: Hợp đồng thi công các công trình điện có cấp điện áp đến 35kV trong đó có hạng mục xây mới TBA và đường trục hạ thế..
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.973.794.837 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.921.384.511 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Có bằng đại học chuyên ngành liên quan (Điện, Xây dựng)- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 10 - Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: 10 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động, thẻ an toàn điện, chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > 5 tấn Cần cẩu > 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn1
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít Máy trộn bê tông đến 250 lít1
4 Máy bơm nước Máy bơm nước1
5 Máy đầm bê tông các loại Máy đầm bê tông các loại1
6 Máy hàn điện Máy hàn điện1
7 Máy phát điện >10kVA Máy phát điện >10kVA1
8 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
9 Tời kéo Tời kéo1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
11 Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu Và các thiết bị, dụng cụ khác phù hợp với biện pháp thi công của nhà thầu1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->