Gói thầu: Thi công sửa chữa chống thấm mái Trung tâm điều hành thông tin chuyên dùng và bưu chính KT1 tại Đà Nẵng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775286-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Bưu điện trung ương
Tên gói thầu Thi công sửa chữa chống thấm mái Trung tâm điều hành thông tin chuyên dùng và bưu chính KT1 tại Đà Nẵng
Số hiệu KHLCNT 20210659674
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 10:23:00 đến ngày 2021-08-03 10:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 392,873,152 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Cải tạo, sửa chữa, xây mới công trình có quy mô từ 3 tầng trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.011.206 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.033.618 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ quản lý thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo Bản vẽ thi công m3 0,37
2 Cung cấp vật tư và Xây tường thẳng bằng gạch 6 lỗ Block không nung 9,5x13,5x19-chiều dày 100cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thi công m3 0,684
3 Cung cấp vật tư và Xây bậc cấp bằng gạch thẻ Block không nung 5,5x9x19 chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo Bản vẽ thi công m3 0,162
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo Bản vẽ thi công m2 4,675
5 Trát cạnh cửa dày 1,5cm, VXM75 Theo Bản vẽ thi công m2 1,469
6 Cung cấp vật tư và Bả mastic tường ngoài nhà (làm mới) Theo Bản vẽ thi công m2 49,043
7 Cung cấp vật tư và Bả mastic tường trong nhà (làm mới) Theo Bản vẽ thi công m2 4,469
8 Cung cấp vật tư và Sơn tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công m2 4,469
9 Cung cấp vật tư và Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công m2 49,043
10 Cung cấp vật tư và Lát nền gạch Ceramic 600*600 Theo Bản vẽ thi công m2 97,854
11 Cung cấp vật tư và Lát đá bậc tam cấp Theo Bản vẽ thi công m2 2,36
12 Cung cấp vật tư và Đóng trần thạch cao khung xương nổi Theo Bản vẽ thi công m2 14,21
13 Cung cấp vật tư và Cung cấp lắp đặt vách Cemboard 2 mặt, tấm dày 12mm Theo Bản vẽ thi công m2 81,518
14 Cung cấp vật tư và GCLD cửa đi nhôm Xingfa kính cường lực dày 8 ly Theo Bản vẽ thi công m2 14,519
15 Cung cấp vật tư và Khoan lỗ, cấy thép bằng phụ gia Sika khoan cấy 731 (hoặc tương đương) Theo Bản vẽ thi công lỗ 156
16 Cung cấp vật tư và Sản xuất thép cột D114x2,3ly Theo Bản vẽ thi công tấn 0,4105
17 Cung cấp vật tư và Lắp đặt thép cột D114x2,3ly Theo Bản vẽ thi công tấn 0,4105
18 Cung cấp vật tư và Sản xuất vì kèo thép hộp 40x40x1,2mm Theo Bản vẽ thi công tấn 0,888
19 Cung cấp vật tư và Lắp đặt vì kèo thép hộp Theo Bản vẽ thi công tấn 0,888
20 Cung cấp vật tư và Gia công xà gồ thép Theo Bản vẽ thi công tấn 1,5558
21 Cung cấp vật tư và Lắp dựng xà gồ thép Theo Bản vẽ thi công tấn 1,5558
22 Cung cấp vật tư và Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Bản vẽ thi công m2 188,7316
23 Cung cấp vật tư và Lợp mái bằng tấm nhựa lấy sáng Theo Bản vẽ thi công m2 274,975
24 Cung cấp vật tư và Cán nền chống thấm sân bằng xi măng chống thấm dày 3cm Theo Bản vẽ thi công m2 82,75
25 Cung cấp vật tư và Ốp tôn dày 0,3 vào tường để chống thấm Theo Bản vẽ thi công m2 259,243
26 Cung cấp và lắp đặt Đèn ốp âm trần 600*600, bóng led Theo Bản vẽ thi công bộ 3
27 Cung cấp và lắp đặt Đèn máng 300*1200, bóng led Theo Bản vẽ thi công bộ 9
28 Cung cấp và lắp đặt Công tắc điện 1 chiều Theo Bản vẽ thi công cái 2
29 Cung cấp và lắp đặt Ổ cắm đôi Theo Bản vẽ thi công cái 3
30 Cung cấp và lắp đặt Box chôn âm tường Theo Bản vẽ thi công hộp 5
31 Cung cấp và lắp đặt Ống luồn dây d20 SP Theo Bản vẽ thi công m 100
32 Cung cấp và lắp đặt Dây điện CV2.5mm2 Theo Bản vẽ thi công m 300
33 Cung cấp và lắp đặt Ống thoát nước uPVC D90 Theo Bản vẽ thi công m 20
34 Cung cấp và lắp đặt Co 90 Theo Bản vẽ thi công cái 12
35 Cung cấp và lắp đặt Cầu chắn rác D90 Theo Bản vẽ thi công cái 4
36 Phụ kiện lắp đặt Theo Bản vẽ thi công 1
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là5.89E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
2.1Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là589.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.2Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 117.000.000VND(6).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: - Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét: Cải tạo, sửa chữa, xây mới công trình có quy mô từ 3 tầng trở lên.- Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 275.011.206 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 825.033.618 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ quản lý thi công 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng dân dụng52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->