Gói thầu: 21.DV-19 “Cung cấp dịch vụ vớt rác lòng hồ thượng lưu đập Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2021”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210776261-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Thủy điện Trung Sơn |
| Tên gói thầu | 21.DV-19 “Cung cấp dịch vụ vớt rác lòng hồ thượng lưu đập Nhà máy thủy điện Trung Sơn năm 2021” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210623910 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | SXKD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 135 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 09:54:00 đến ngày 2021-08-06 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,929,371,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,500,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.894.056.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 578.811.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng hoặc hợp đồng vớt rác củi trên sông.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.351.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.702.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng/ đội trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành giao thông; thuỷ lợi, thuỷ điện; xây dựng dân dụng&công nghiệp thủy lợi có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái tàu hoặc phà |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ thuyền trưởng hạng hai trở lên hoặc có trình độ đại học chuyên ngành điều khiển tầu biển/ Tàu sông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân lái ca nô |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ lái thuyền hoặc ca nô |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên chuyên ngành môi trường và giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường;+ Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Tàu công tác hoặc thiết bị tương tự | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 75CV hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ca nô hoặc thuyền thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 25Cv hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 1,25m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đào bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 7 tấn. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Tời mặt đất | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức kéo 2 tấn trở lên |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Dây cáp (mét dài) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đường kính cáp D≥11mm |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Vớt củi rác khu vực thượng lưu đập nhà máy thuỷ điện Trung Sơn; bốc xếp vận chuyển ra bãi thải. | Mục 2- Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | m3 | 4.400 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.894056E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 578.811.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.894.056.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 578.811.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2016đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự cụ thể:- Tính chất, quy mô và độ phức tạp: Hợp đồng xây dựng hoặc sửa chữa công trình xây dựng hoặc hợp đồng vớt rác củi trên sông.- Về giá trị: Có giá trị Hợp đồng 1.351.000.000 đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.351.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.702.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng/ đội trưởng | 1 | - Trình độ chuyên môn: Chuyên ngành giao thông; thuỷ lợi, thuỷ điện; xây dựng dân dụng&công nghiệp thủy lợi có trình độ đại học trở lên;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát còn hiệu lực, có chứng chỉ đào tạo chỉ huy trưởng;- Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình có tính chất và quy mô tương tự (có xác nhận của chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có thành phần hoặc các tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân lái tàu hoặc phà | 1 | Có chứng chỉ thuyền trưởng hạng hai trở lên hoặc có trình độ đại học chuyên ngành điều khiển tầu biển/ Tàu sông | 3 | 2 |
| 3 | Công nhân lái ca nô | 3 | Có chứng chỉ lái thuyền hoặc ca nô | 1 | 1 |
| 4 | Kỹ thuật viên chuyên ngành môi trường và giám sát an toàn lao động | 1 | + Có bằng cao đẳng trở lên chuyên ngành kỹ thuật môi trường;+ Có chứng nhận đã hoàn thành khoá bồi dưỡng huấn luyện an toàn vệ sinh lao động. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Tàu công tác hoặc thiết bị tương tự | Công suất 75CV hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Ca nô hoặc thuyền thép | Công suất 25Cv hoặc tương đương | 3 |
| 3 | Máy đào bánh xích | Công suất 1,25m3 | 1 |
| 4 | Máy đào bánh lốp | Công suất 0,8m3 | 1 |
| 5 | Ô tô tải tự đổ | tải trọng ≥ 7 tấn. | 2 |
| 6 | Tời mặt đất | Sức kéo 2 tấn trở lên | 1 |
| 7 | Dây cáp (mét dài) | Đường kính cáp D≥11mm | 500 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi