Gói thầu: Vật tư Cải tạo mạch cắt từ các bảo vệ nhiệt độ 26O, 26W MBA AT2 tại trạm 500kV Duyên Hải.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210777919-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/07/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền Tải Điện 4 |
| Tên gói thầu | Vật tư Cải tạo mạch cắt từ các bảo vệ nhiệt độ 26O, 26W MBA AT2 tại trạm 500kV Duyên Hải. |
| Số hiệu KHLCNT | 20210764816 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | chi phí sản xuất năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:10:00 đến ngày 2021-07-30 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 60,797,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm đến năm (3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là (4) VND, trong vòng (5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng (12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng hoặc khác , ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rơ le trung gian chống nhiễu và đế đi kèm:- Nguồn nuôi: 220VDC;- 3NO + 3NC (10A) | 15 | bộ | Rơ le trung gian chống nhiễu và đế đi kèm:- Nguồn nuôi: 220VDC;- Số tiếp điểm: 3NO + 3NC (10A);- Thời gian đóng tiếp điểm ≤ 7ms;- Bảo hành tối thiểu 12 tháng;- Lưu ý: Loại relay sử dụng phải phù hợp theo yêu cầu văn bản số 5608/EVNNPT-KT ngày 31/12/2014 của Tổng Công ty Truyền tải điện Quốc Gia đính kèm theo E-HSMT; | ||
| 2 | Hàng kẹp 2,5mm2 | 40 | cái | Hàng kẹp 2,5mm2: - Loại cầu đấu: loại vặn vít có 2 đầu đấu nối, 1 tầng kết nối dây - Tiết diện dây: dành cho dây từ 0.2 đến 6mm2 - Tiết diện dây dấu nối danh định: 4mm2 - Áp danh định : 800V - Dòng danh định: 32A - Dòng chịu lớn nhất: 41A với dây đấu 6mm2 - Vỏ ngoài: bằng nhựa màu xám, bền, dẻo và cháy chậm - Kích thước: rộng 6.2mm - Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 3 | Con chặn hàng kẹp | 10 | cái | Con chặn hàng kẹp: +) Mục đích sử dụng : dùng để chặn cố định một khối termial block, hay PLC relay hoặc nguồn ( các thiết bị gắn được trên thanh Din rail) nhằm ngăn chúng không dịch chuyển theo chiều ngang trên thanh Dinrail. Chặn cuối E/UK có vít, vặn vít này xuốn sẽ bắt chặt vào thanh Dinrail và do đó được vị được khối mà nó kẹp hai bên. +) Vật liệu: PA +) Màu sắc: màu xám +) Kích thước: rộng 8.2mm x dài 50.5mm x cao 35.5mm +) Gắn được trên DIN rail: NS32, NS35/15, NS35/7.5 | ||
| 4 | Tên gen số gắn ngoài hàng kẹp 2,5mm2: từ 01 đến 40 | 4 | bộ | Tên gen số gắn ngoài hàng kẹp 2,5mm2: từ 01 đến 40; loại sử dụng cho hàng kẹp 2,5mm2 (như mục số 2). | ||
| 5 | Dây cáp điện đơn 2,5mm2 | 100 | mét | Dây cáp điện đơn 2,5mm2: - Loại cáp đồng mềm nhiều sợi bọc PVC, tiết diện 1x2,5mm2;- Tương đương cáp CADIVI; | ||
| 6 | Đầu cose chẻ 2,5mm2 | 40 | cái | Đầu cose chẻ 2,5mm2: Loại sử dụng cho dây 2,5mm2 | ||
| 7 | Đầu cose pin rỗng đôi 2,5mm | 40 | cái | Đầu cose pin rỗng đôi 2,5mm: Loại sử dụng cho dây 2,5mm2 | ||
| 8 | Đầu cose pin rỗng đôi 1,5mm | 40 | cái | Đầu cose pin rỗng đôi 1,5mm: Loại sử dụng cho dây 1,5mm2 | ||
| 9 | Dây rút 4x150mm | 50 | sợi | Dây rút 4x150mm: - Dây rút nhựa loại 4x150mm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi