Gói thầu: Gói thầu số 07-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 4 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775843-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Cầu Giấy |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07-21-MSHH: Mua sắm Vật tư thiết bị 4 - Công trình Đầu tư Xây dựng năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210772039 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại, khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 14:23:00 đến ngày 2021-08-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 48,373,141,992 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,404,000,000 VNĐ ((Một tỷ bốn trăm lẻ bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0249E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4049E10 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế, Tủ trung thế có ngăn sang MBA dùng máy cắt, tủ hạ thế đến 1000A, cáp trung thế, cáp hạ thế, phụ kiện cáp trung hạ thế, ống nhựa luồn cáp... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 95.349.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại VTTB: Tủ trung thế, cáp trung thế, Aptomat hạ thế), 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | cái | Có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) | Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Yên Hòa 57, Yên Hòa 58, Yên Hòa 59, Quan Hoa 32 và Quan Hoa 33 | |
| 2 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | cái | Kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | nt | |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 4 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 3 | Tủ | (1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A) | nt | |
| 5 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 4 | tủ | (2MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-160A, 12MCB 1P-63A, có vị trí lắp 12 công tơ 1fa) | nt | |
| 6 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 3 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 7 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | nt | nt | |
| 8 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 79 | m | nt | nt | |
| 9 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 138 | m | nt | nt | |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 2.861 | m | nt | nt | |
| 11 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 200 | m | nt | nt | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | nt | nt | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 378 | m | nt | nt | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 76,5 | m | nt | nt | |
| 15 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 357 | m | nt | nt | |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 1.640 | m | nt | nt | |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 40,5 | m | nt | nt | |
| 18 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 10 | bình | nt | nt | |
| 19 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 44 | cái | nt | nt | |
| 20 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 3 | cái | nt | nt | |
| 21 | Hộp phân dây composit | 16 | cái | nt | nt | |
| 22 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | nt | nt | |
| 23 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 176 | cái | nt | nt | |
| 24 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | nt | nt | |
| 25 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | nt | nt | |
| 26 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 45 | bộ | nt | nt | |
| 27 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 256 | cái | nt | nt | |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 7 | m | nt | nt | |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.584 | m | nt | nt | |
| 30 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 132 | cái | nt | nt | |
| 31 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 127 | cái | nt | nt | |
| 32 | Đai thép + khóa đai | 223 | bộ | nt | nt | |
| 33 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 2 | cái | có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) | Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Tân 23, Trung Hòa 49, Trung Hòa 50, Trung Hòa 51, Quan Hoa 34 | |
| 34 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 3 | cái | kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | nt | |
| 35 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 36 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 2 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 37 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | (1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A) | nt | |
| 38 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 1 | tủ | (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A) | nt | |
| 39 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 3 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 40 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 66 | m | nt | nt | |
| 41 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 328 | m | nt | nt | |
| 42 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 2.428,5 | m | nt | nt | |
| 43 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 12 | m | nt | nt | |
| 44 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 280 | m | nt | nt | |
| 45 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 5 | m | nt | nt | |
| 46 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 35 | m | nt | nt | |
| 47 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | nt | nt | |
| 48 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 337 | m | nt | nt | |
| 49 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 9 | m | nt | nt | |
| 50 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 14 | bình | nt | nt | |
| 51 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 7 | cái | nt | nt | |
| 52 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 1 | cái | nt | nt | |
| 53 | Hộp phân dây composit | 4 | cái | nt | nt | |
| 54 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | nt | nt | |
| 55 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 28 | cái | nt | nt | |
| 56 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 3 | bộ | nt | nt | |
| 57 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 1 | bộ | nt | nt | |
| 58 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 4 | bộ | nt | nt | |
| 59 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 3 | bộ | nt | nt | |
| 60 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 57 | bộ | nt | nt | |
| 61 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 80 | cái | nt | nt | |
| 62 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 54 | m | nt | nt | |
| 63 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.455 | m | nt | nt | |
| 64 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 28 | m | nt | nt | |
| 65 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 21 | cái | nt | nt | |
| 66 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 21 | cái | nt | nt | |
| 67 | Đai thép + khóa đai | 42 | bộ | nt | nt | |
| 68 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 3 | cái | có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) | Công trình: Xây dựng mới trạm biến áp Nghĩa Đô 37, Nghĩa Đô 38, Nghĩa Đô 39, Nghĩa Đô 40, Nghĩa Đô 41 | |
| 69 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | cái | có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 1MCCB630A + 2MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) | nt | |
| 70 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 71 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 72 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | Tủ | (1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A) | nt | |
| 73 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 4 | tủ | (2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A) | nt | |
| 74 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 75 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 413 | m | nt | nt | |
| 76 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 129 | m | nt | nt | |
| 77 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x240mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 38 | m | nt | nt | |
| 78 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 2.391 | m | nt | nt | |
| 79 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 24 | m | nt | nt | |
| 80 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 600 | m | nt | nt | |
| 81 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 192 | m | nt | nt | |
| 82 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 60 | m | nt | nt | |
| 83 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 30 | m | nt | nt | |
| 84 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 55 | m | nt | nt | |
| 85 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 90 | m | nt | nt | |
| 86 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 188 | m | nt | nt | |
| 87 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 10 | bình | nt | nt | |
| 88 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 40 | cái | nt | nt | |
| 89 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 5 | cái | nt | nt | |
| 90 | Hộp phân dây composit | 2 | cái | nt | nt | |
| 91 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 45 | cái | nt | nt | |
| 92 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 9 | bộ | nt | nt | |
| 93 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 5 | bộ | nt | nt | |
| 94 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 4 | bộ | nt | nt | |
| 95 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x240mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 8 | bộ | nt | nt | |
| 96 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 46 | bộ | nt | nt | |
| 97 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 105 | cái | nt | nt | |
| 98 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 128 | m | nt | nt | |
| 99 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.033 | m | nt | nt | |
| 100 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | 650,5 | m | nt | nt | |
| 101 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 34 | cái | nt | nt | |
| 102 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 9 | cái | nt | nt | |
| 103 | Đai thép + khóa đai | 150 | bộ | nt | nt | |
| 104 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 7 | tủ | (2MCCB 3P-400A, 1MCCB 3P-250A, 12MCB 1P-63A, có vị trí lắp 12 công tơ 1fa) | Công trình: Nâng cao năng lực lưới điện hạ thế trên địa bàn quận Cầu Giấy năm 2021 | |
| 105 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 10 | tủ | (1MCCB 3P-250A, 3MCB 3P-100A, 12MCB 1P-63A, có vị trí lắp 3 công tơ 3 fa, 12 công tơ 1fa) | nt | |
| 106 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x325mm)-250A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 7 | tủ | (1MCCB 3P-250A, 10MCB 1P-63A, có vị trí lắp 10 công tơ 1fa) | nt | |
| 107 | Tủ Pillar 600V-(1200x425x425mm)-400A-2 mặt | 15 | tủ | (2MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A) | nt | |
| 108 | Trụ phân dây 600V-(1200x250x170mm)-250A | 14 | tủ | (1MCCB 250A) | nt | |
| 109 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x185mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 260 | m | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 110 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 1.786 | m | nt | nt | |
| 111 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x95mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 179 | m | nt | nt | |
| 112 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x70mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 775 | m | nt | nt | |
| 113 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 614,5 | m | nt | nt | |
| 114 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 327 | m | nt | nt | |
| 115 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 13.588 | m | nt | nt | |
| 116 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 1.426 | m | nt | nt | |
| 117 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 300 | m | nt | nt | |
| 118 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 97 | m | nt | nt | |
| 119 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 44 | cái | nt | nt | |
| 120 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 36 | cái | nt | nt | |
| 121 | Hộp 1 công tơ 1 pha-composit | 413 | cái | nt | nt | |
| 122 | Hộp phân dây composit | 38 | cái | nt | nt | |
| 123 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 36 | cái | nt | nt | |
| 124 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 589 | cái | nt | nt | |
| 125 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x240mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | nt | nt | |
| 126 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x185mm2-Đổ nhựa resin | 3 | bộ | nt | nt | |
| 127 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x120mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | nt | nt | |
| 128 | Hộp nối cáp 0,6/1kV ruột đồng-4x70mm2-Đổ nhựa resin | 1 | bộ | nt | nt | |
| 129 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x185mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 6 | bộ | nt | nt | |
| 130 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 75 | bộ | nt | nt | |
| 131 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x95mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 12 | bộ | nt | nt | |
| 132 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x70mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 51 | bộ | nt | nt | |
| 133 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 337 | cái | nt | nt | |
| 134 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.407 | m | nt | nt | |
| 135 | Ống nhựa xoắn HDPE F50/40 | 496 | m | nt | nt | |
| 136 | Ống nhựa xoắn HDPE F40/30 | 13.171 | m | nt | nt | |
| 137 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 21 | cái | nt | nt | |
| 138 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 4 | cái | nt | nt | |
| 139 | Đai thép + khóa đai | 546 | bộ | nt | nt | |
| 140 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 2 | cái | có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) | Công trình: Xây dưng mới trạm biến áp Dịch Vọng Hậu 12, Dịch Vọng Hậu 13, Dịch Vọng Hậu 14, Mai Dịch 42, Mai Dịch 43 | |
| 141 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | cái | kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | nt | |
| 142 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+2MC)-Không mở rộng được-2 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 3 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 143 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-Ngoài trời | 2 | Tủ | (1MCCB 3P-1000A, 5MCCB 3P-250A, 1MCCB 3P-100A, 1MCB 3P-25A) | nt | |
| 144 | Tủ Pillar 600V-(1200x725x425mm)-400A-2 mặt-Có vị trí lắp công tơ | 10 | tủ | (1MCCB 3P-400A, 2MCCB 3P-250A) | nt | |
| 145 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 3 | cái | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 146 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 234 | m | nt | nt | |
| 147 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 138 | m | nt | nt | |
| 148 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2-Có lớp giáp bảo vệ | 2.616 | m | nt | nt | |
| 149 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 200 | m | nt | nt | |
| 150 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 29,5 | m | nt | nt | |
| 151 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 231,5 | m | nt | nt | |
| 152 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 57 | m | nt | nt | |
| 153 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x10mm2-Không lớp giáp bảo vệ | 228 | m | nt | nt | |
| 154 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 | 950 | m | nt | nt | |
| 155 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 | 47,5 | m | nt | nt | |
| 156 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-30kVAr | 10 | bình | nt | nt | |
| 157 | Hộp 4 công tơ 1 pha-composit | 37 | cái | nt | nt | |
| 158 | Hộp 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-composit | 4 | cái | nt | nt | |
| 159 | Hộp phân dây composit | 19 | cái | nt | nt | |
| 160 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-≥6kArms | 4 | cái | nt | nt | |
| 161 | MCB 1 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms | 148 | cái | nt | nt | |
| 162 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x50mm2 | 2 | bộ | nt | nt | |
| 163 | Hộp đầu cáp T-plug-22kV-630A-3x240mm2 | 5 | bộ | nt | nt | |
| 164 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-3x240mm2-Đổ nhựa resin | 2 | bộ | nt | nt | |
| 165 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Trong nhà-Kèm đầu cốt đồng | 50 | bộ | nt | nt | |
| 166 | Ghíp LV-IPC 120-120-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm | 218 | cái | nt | nt | |
| 167 | Ống nhựa xoắn HDPE F195/150 | 204 | m | nt | nt | |
| 168 | Ống nhựa xoắn HDPE F130/100 | 2.552 | m | nt | nt | |
| 169 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | 78 | cái | nt | nt | |
| 170 | Móc treo cao ABC 4x120mm2 | 46 | cái | nt | nt | |
| 171 | Đai thép + khóa đai | 233 | bộ | nt | nt | |
| 172 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV có ngăn lắp tủ trung thế, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ | 1 | cái | có khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 5MCCB250A + 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A) | Công trình: Cải tạo đường dây hạ áp tuyến phố Cầu Giấy (giới hạn từ bờ sông Tô Lịch đến tuyến Phố Nguyễn Văn Huyên) | |
| 173 | Trụ thép đỡ MBA 630KVA-22/0,4kV, kèm tủ hạ thế 600V-1000A trọn bộ, tủ trung thế lắp riêng bên ngoài | 1 | cái | kèm tủ hạ thế 600V-1000A (1MCCB 1000A + 2MCCB400A + 2MCCB250A+ 1MCCB 100A + 1MCB3P 25A). Tủ RMU lắp riêng bên ngoài. | nt | |
| 174 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/s-(2CD+ĐĐ)-mở rộng được-1 ngăn đo đếm với công tơ điện tử 3 pha-Trong nhà. | 2 | Tủ | Được nêu chi tiết tại chương V - Yêu cầu về Kỹ thuật | nt | |
| 175 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(3CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | nt | nt | |
| 176 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+1MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | Tủ | nt | nt | |
| 177 | Vỏ Tủ RMU 24kV 3 ngăn trạm đo đếm | 1 | cái | nt | nt | |
| 178 | Vỏ Tủ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | nt | nt |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.0249E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4049E10 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hoá cung cấp tương tự về chủng loại, đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá mời thầu: Trụ đỡ MBA kèm tủ hạ thế, Tủ trung thế có ngăn sang MBA dùng máy cắt, tủ hạ thế đến 1000A, cáp trung thế, cáp hạ thế, phụ kiện cáp trung hạ thế, ống nhựa luồn cáp... Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện. Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.783.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 95.349.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (đối với chủng loại VTTB: Tủ trung thế, cáp trung thế, Aptomat hạ thế), 03 năm kinh nghiệm đối với chủng loại VTTB còn lại. Có Giấy phép bán hàng của nhà sản xuất/hãng sản xuất uỷ quyền cho nhà thầu cung cấp hàng hoá cho gói thầu này hoặc giấy chứng nhận đại lý được ủy quyền/ giấy chứng nhận quan hệ đối tác (trường hợp nhà thầu không phải là nhà sản xuất) (nếu có) Nhà sản xuất phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu chủ đầu tư. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi