Gói thầu: Xây dựng đường dây 35kV mạch kép lộ 375, 377 sau trạm 110kV Kim Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210738869-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Xây dựng đường dây 35kV mạch kép lộ 375, 377 sau trạm 110kV Kim Thành
Số hiệu KHLCNT 20210712077
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+ VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:44:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,139,878,860 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 107,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (các loại)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (các loại)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Các trang bị đo lường các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
C Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A8Bộ
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)10Bộ
D PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
E Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột MT10A5Móng
2Móng cột MT-10A-ƯL (Cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Móng
3Móng cột M254Móng
4Móng cột MT2-20A-ƯL3Móng
5Móng cột MB54-130 (tính cả bu lông neo) - (Cột NS-25C)2Móng
6Móng cột MB54-130-2,3 (tính cả bu lông neo) - (Cột NS-28C)1Móng
7Móng cột MB32-92 (tính cả bu lông neo) - (Cột CT-32B; vị trí cột 6)1Móng
8Móng cột MB32-92 (tính cả bu lông neo) - (Cột CT-32B; vị trí cột 8)1Móng
9Xây kè bao quanh móng bằng gạch không nung KT22x10,5x6,5cm, chiều cao 13,09m3
10Cát đen san nền bổ sung đầm chặt70,46m3
11Bê tông nền M100 đá 1x26,47m3
F PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
G Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Thanh bắt sứ treo (3 thanh/bộ)2Bộ
2Sứ chuỗi treo đơn polymer 35kV(Bao gồm cả phụ kiện)6Chuỗi
3Dây AC150 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo)72Mét
H Vật tư thu hồi bàn giao lại cho khách hàng: (Tài sản của khách hàng)
1Xà XTG-1Đ-35kV1Bộ
2Xà XTG-2Đ-35kV2Bộ
3Xà X2L-6Đ-35kV2Bộ
4Dây AC50 (Chưa bao gồm 2% độ võng, lèo)48Mét
5Sứ gốm đứng 35kV cả ty19Quả
I PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
J Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-20-190-145Cột
2Cột BTLT PC-I-20-323-353Cột
3Cột BTLT PC-I-20-230-184Cột
4Cột BTLT PC-I-14-190-13 (Nối bích)Mô tả kỹ thuật theo chương V. E-HSMT và tập 2. Các bản vẽ mời thầu4Cột
5Cột thép NS-25C2Cột
6Cột thép NS-28C1Cột
7Cột thép CT-32B2Cột
8Xà 3X2-2T3Bộ
9Xà 3X2-2T(CS)8Bộ
10Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (2)2Bộ
11Cổ dề đỡ dây chống sét2Bộ
12Giằng cột GC6-20A-CS2Bộ
13Bộ thang trèo 13Bộ
14Tiếp địa RC18Bộ
15Tiếp địa RS1 (Vị trí cột NS-25C)2Bộ
16Tiếp địa RS2 (Vị trí cột CT-32B)2Bộ
17Tiếp địa RS3 (Vị trí cột NS-28C)1Bộ
18Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
19Giá đỡ xà đỡ CDLĐ+XTG-3Đ-35kV (T1) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
20Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
21Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
22Giá đỡ xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 1AL371); (Vị trí cột 1L377)2Bộ
23Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột 1AL371); (Vị trí cột 1L377)2Bộ
24Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
25Giá đỡ xà XTG-6Đ-35kV(T3) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
26Xà XTG-3Đ-35kV(T3.1) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
27Xà XTG-3Đ-35kV(T3.2) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
28Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
29Xà đỡ CSV (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
30Xà đỡ cáp ngầm 3 pha (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
31Xà đỡ cáp ngầm 1 pha (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
32Tay giữ cáp + tay giữ ống (1) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
33Tay giữ cáp + tay giữ ống (2) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
34Hệ thống TĐCD 1 (Vị trí cột 1AL371); (Vị trí cột 1L377)2Bộ
35Hệ thống TĐCD 2 (Vị trí cột 1BL371); (Vị trí cột 1L375)2Bộ
36Xà đỡ ghế thao tác (1) (Vị trí cột 1AL371 và 1BL371); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)2Bộ
37Xà đỡ ghế thao tác (2) (Vị trí cột 1AL371); (Vị trí cột 1L377)2Bộ
38Ghế thao tác CDLĐ (Vị trí cột 1AL371 và 1BL373); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)6Bộ
39Thang trèo 3,3m (Vị trí cột 1AL371 và 1BL373); (Vị trí cột 1L375 và 1L377)4Bộ
40Tiếp địa RC1 (Vị trí cột 1AL371 ); (Vị trí cột 1L377)2Bộ
41Tiếp địa RC1 (Vị trí cột 1BL373 ); (Vị trí cột 1L375)2Bộ
42Xà 3X2-4N (ĐDMB-ƯL) (1) (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)1Bộ
43Xà XTG-1Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
44Xà XTG-2Đ-35kV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
45Giá bắt xà đỡ CDLĐ + xà XTG-3Đ-35kV(1) (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
46Xà đỡ CDLĐ (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
47Xà XTG-3Đ-35kV(1) (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
48Xà XTG-3Đ-35kV(2) (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
49Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
50Xà đỡ CSV (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
51Xà đỡ cáp ngầm (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
52Tay giữ cáp (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
53Hệ thống TĐCD (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
54Xà đỡ ghế thao tác CDLĐ (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
55Ghế thao tác CDLĐ (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
56Thang trèo 2,4m (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)2Bộ
57Giằng cột GC5-20A-CS (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)1Bộ
58Tiếp địa cột CD RC2 (Cột 2 - ĐZ mạch kép lộ 375+377 xây dựng mới)1Bộ
59Xà 3X2-4N (ƯL) (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
60Xà XTG-1Đ-35kV (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
61Xà XTG-2Đ-35kV (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
62Xà XTG-3Đ-35kV (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
63Dây nối tiếp địa (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
64Xà X2L-6Đ-35kV (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
65Bộ thang trèo 2 (Vị trí cột 15 - ĐZ mạch kép xây dựng mới)1Bộ
66Thanh bắt sứ néo2Bộ
K Dây , sứ phụ kiện:
1Kéo dải, căng lại dây dẫn ACSR-50/830Mét
2Khóa đỡ dây chống sét4Bộ
3Khóa néo dây chống sét6Bộ
4Dây Al/XLPE/PVC 1x50 (làm tiếp địa CSV trung thế và vỏ cáp, tiếp địa tay thao tác CD )249Mét
5Thanh lai đồng 40x49,6Mét
6Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm260Cái
7Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ -150mm (loại thẻ bài)30Bộ
8Đầu cốt đồng 2 lỗ -150mm (loại thẻ bài)30Bộ
9Đầu cốt đồng -150mm24Bộ
10Đầu cốt đồng-nhôm -150mm18Bộ
11Đầu cốt đồng - nhôm -50mm122Bộ
12Đầu cốt đồng -50mm30Bộ
13Đầu cốt nhôm 2 lỗ - 150mm60Bộ
14Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 150-1856Bộ
15Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35-956Bộ
16Tạ chống rung CR3-1760Bộ
17Tạ chống rung CRS2-98Bộ
18Đai thép + khóa đai46Bộ
19Khóa tay thao tác CD8Cái
20Biển báo thông tin làm đầu cáp, hộp nối cáp, biển báo cáp ngầm33Cái
21Biển tên cột kèm biển cáo thị18Cái
22Biển báo thứ tự pha (1 bộ 3 pha)11Bộ
L Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty130Quả
2Chuỗi sứ néo đơn polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19)54Chuỗi
3Chuỗi sứ néo kép polymer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19)36Chuỗi
4Chuỗi đỡ đơn polimer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19)33Chuỗi
5Chuỗi đỡ kép polimer 35kV 120kN (Dây ACSR-150/19) - tận dụng vật tư tồn kho Công ty12Chuỗi
6Dây ACSR-150/1910.611Mét
7Dây nhôm lõi thép TK-501.135Mét
8Dây đồng Cu/XLPE-4,3/HDPE-1x150150Mét
9Dây đồng Cu/XLPE-4,3/HDPE-1x5030Mét
M PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
N Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới nền đất loại 3 cáp 35kV đơn pha (phần ống nhựa tính riêng)11Mét
2Hào cáp đi dưới nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)14Mét
3Hào cáp đi dưới đường bê tông loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)22,5Mét
4Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 35kV, Kè gạch hiện có (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)407Mét
5Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 35kV, Kè gạch bổ sung (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)20Mét
6Hào cáp đi dưới nền đất loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)4Mét
7Hào cáp đi dưới mương xây loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)1,5Mét
8Hào cáp đi dưới cống tròn D300 loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)2Mét
9Hố ga đặt hộp nối cáp2Hố
10Mương cáp xây dựng mới ngoài tường bao TBA 110kV Kim Thành81Mét
11Cọc bê tông báo hiệu cáp38Cọc
12Xây kè bao quanh vị trí hố nối cáp bằng gạch không nung KT22x10,5x6,5cm, chiều cao 5,2m3
13Cát đen san nền bổ sung28,4m3
O Hoàn trả phục vụ thi công:
1Phá dỡ nền bê tông16,474m3
2Hoàn trả nền bê tông16,474m2
3Phá dỡ mương gạch xây2,16m3
4Xây mương xây bằng gạch chỉ đặc loại 1, vữa XMCV M752,16m3
5Tháo dỡ, lắp đặt lại cống bê tông D=300mm1Mét
6Lật lên, lát lại tấm đan bê tông trong mương cáp hiện có122Tấm
P PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
Q Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Đầu cáp trong nhà co nguội 35kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm)12Bộ
2Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 1x240 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm)12Bộ
3Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm)4Bộ
4Hộp nối cáp 3x300-35kV (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm)2Bộ
5Ống nhựa xoắn HDPE Ф105/80 (Độ dày thành ống 2,1±0,3mm)117Mét
6Ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1,0mm)992Mét
7Băng nhựa báo hiệu cáp192,8m2
8Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ10Cái
9Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa20Bình
R Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DATA/FR/PVC-W 20/35(40,5)kV 1x240sqmm1.131Mét
2Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm1.024Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.071E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.14E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP55
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy xúc công suất > 50 mã lực Máy xúc công suất > 50 mã lực1
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít3
5 Máy bơm nước Máy bơm nước3
6 Máy đầm bê tông (các loại) Máy đầm bê tông (các loại)3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột1
12 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
13 Các trang bị đo lường các loại Các trang bị đo lường các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->