Gói thầu: NPC-JICA-NA-W03: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755402-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NPC-JICA-NA-W03: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210550367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn JICA +EVN NPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:42:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 23,937,457,393 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần ĐZ trung thế
1 Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25.077 m
4 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 510 m
5 Dây đồng mềm bọc M-50 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 m
6 Vị trí đấu nối hotline Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 VT
7 Chuỗi néo 24 kV Polime CN-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 90 chuỗi
8 Chuỗi néo 35 kV Polime CN-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 162 chuỗi
9 Chuỗi néo 24 kV kép Polime CNK-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
10 Chuỗi néo 35 kV kép Polime CNK-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 chuỗi
11 Chuỗi néo 35 kV Polime, dây bọc CNB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 chuỗi
12 Chuỗi néo 35 kV kép Polime, dây bọc CNKB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
13 Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 121 Quả
14 Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 267 Quả
15 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 534 Cái
16 Dây buộc cổ sứ cho dây bọc Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
17 Dây nhôm buộc cổ sứ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 388 Cái
18 Đầu cốt ĐC-M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cái
19 Đầu cốt ĐC-AM70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
20 Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) KQ(50-70) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cái
21 Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 95-120) KQ(95-120) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
22 Kẹp hotline + đầu cốt (cho tiết diện 50-70) Hotline(50-70) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
23 Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
24 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cột
25 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cột
26 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cột
27 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
28 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
29 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Cột
30 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
31 Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
32 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
33 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Cột
34 Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 103 Bộ
35 Tiếp đất RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
36 Xà đỡ thẳng XĐT-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
37 Xà đỡ vượt XĐV-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
38 Xà néo đơn XN-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
39 Xà néo góc kép XNGK-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
40 Xà néo cuối kép XNCK-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
41 Xà rẽ XR-22-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
42 Xà rẽ XRK-22-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
43 Xà rẽ XRK-22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
44 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ
45 Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
46 Xà néo đơn XN-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
47 Xà néo đơn XN-35-3D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
48 Xà néo góc kép XNGK-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
49 Xà đỡ cầu dao XCD-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
50 Xà néo cuối kép XNCK-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
51 Xà néo cuối kép XNCK-35-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
52 Xà rẽ XR-35-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
53 Xà đỡ XĐC-CSV-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
54 Giá đỡ tay giật cầu dao GTG Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
55 Xà phụ XP-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
56 Xà phụ XP-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
57 Xà phụ XP-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
58 Giằng cột GC-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
59 Giằng cột GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
60 Giằng cột GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
61 Giằng cột GC-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
62 Chụp cột đơn 2,5m CH-2,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
63 Colie ôm cáp lên cột CLE Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
64 Dây dòng tiếp địa DTĐ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
65 Móng cột MT-3-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Móng
66 Móng cột MT-3-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
67 Móng cột MT-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
68 Móng cột MT-4-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Móng
69 Móng cột MT-8-18M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
70 Móng cột MTK-4-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Móng
71 Móng cột MTK-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
72 Móng cột MTK-4-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
73 Móng cột MTK-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Móng
74 Móng cột MTK-8-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
75 Móng cột MTK-8-18M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
76 Móng cột MTK-8-20M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
77 Móng cột MT-3-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
78 Móng cột MT-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
79 Móng cột MTK-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
80 Kè móng KM-3M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Vị trí
B Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần đường dây cáp ngầm
1 Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water35kV-3x70 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 120,19 m
2 Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐC-Cu-35kV-3x70-NT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
3 Hào cáp đơn 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 65 m
4 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE165/125 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 m
5 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 cái
C Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới -Phần trạm biến áp
1 Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Máy
2 Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
3 Tủ điện TĐ-400V-400A (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Tủ
4 Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Tủ
5 Chống sét van 10kV - TD - Tháo dỡ lắp đặt lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
6 Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV TD - Tháo dỡ lắp đặt lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
7 Cầu chì tự rơi 22KV -TD- Tháo dỡ lắp đặt lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
8 Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
9 Sứ đứng SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 Quả
10 Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 222 Quả
11 Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 229,4 m
12 Dây đồng bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1x50 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 123,5 m
13 Dây nhôm bọc cách điện 24kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102,9 m
14 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 191,2 m
15 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 140 m
16 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 420 m
17 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 120 cái
18 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 360 cái
19 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 cái
20 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 cái
21 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 120 cái
22 Kẹp cáp nhôm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 240 cái
23 Kẹp quai đồng nhôm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Cái
24 Kẹp hotline + đầu cốt (cho tiết diện 50-70) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Cái
25 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 78,4 m
26 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 117,64 m
27 Chụp silicon chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 cái
28 Chụp silicon cầu chì Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 120 cái
29 Chụp silicon cực cao thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 cái
30 Chụp silicon cực hạ thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 80 cái
31 Đai thép Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 160 cái
32 ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE65/50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 240 cái
33 Biển an toàn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
34 Biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
35 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,6m X.ĐD-N-2,6m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
36 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,4m X.ĐD-N-2,4m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
37 Xà đón dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) X.ĐD-35D-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Bộ
38 Xà đón dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
39 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m X.FCO&CSV-2,6m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
40 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,4m X.FCO&CSV-2,4m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
41 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m XTG-2,6m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 Bộ
42 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,4m XTG-2,4m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
43 Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,6mGBA-2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
44 Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,4mGBA-2,4m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
45 Giá lắp tủ điện hạ thế GTĐ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
46 Hệ thống nối đât TBA 2 cột NĐ-TBA12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
47 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-7,2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Cột
48 Móng trạm biến áp MT3-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 móng
49 Gia cố nền trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 móng
D Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần Recloser
1 Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo 01 bộ biến áp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV-100VA, tủ điều khiển và cáp cấp (Vật tư A cấp)nguồn) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
2 Chống sét van 3 pha 22kV ngoài trời (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
3 Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
4 Đầu cốt đồng M-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Cái
5 Đầu cốt đồng M-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
6 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
7 Kẹp cái nhôm 3 bu long Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
8 Ống nhựa ruột gà D27 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Cái
9 Đai thép không gỉ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
10 Khóa việt tiệp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
11 Sứ đứng polymer 38,5kV (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Cái
12 Sứ đứng gốm 38,5kV (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
13 Cầu chì tự rơi 1 pha 35kV ngoài trời (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
14 Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 78,43 Cái
15 Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 35,29 Cái
16 Dây đồng mềm bọc M-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
17 Biển an toàn và biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
18 Xà đỡ cầu dao cách ly - 1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
19 Xà đỡ Recloser cột đơn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
20 Xà đỡ cầu chì cột đơn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
21 Xà đỡ sứ trung gian, chống sét van cột đơn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
22 Xà phụ 2 sứ 2 bên Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
23 Xà phụ 3 sứ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
24 Xà phụ 3 sứ lệch Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
25 Xà đỡ tủ điều khiển Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
26 Xà đỡ biến điện áp 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
27 Xà đỡ ghế cách điện - loại 1 nguồn đến Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
28 Thang trèo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
29 Hệ thống tiếp địa tủ RMU (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 HT
E Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần trạm đo đếm
1 Cầu dao 35 kV kiểu chém ngang - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
2 Biến dòng điện kiểu ngâm trong dầu - 1 pha (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
3 Biến điện áp kiểu ngâm trong dầu - 1 pha (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
4 Chống sét van 36kV - 3 pha (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
5 Công tơ điện tử 3 pha - 3 phần tử (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Cáp nhị thứ Muyle PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x2.5mm2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 58,82 m
7 Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 39,2 m
8 Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19,6 m
9 Hòm công tơ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cái
10 Ống luồn cáp nhị thứ HDPE 32/25 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 cái
11 Đầu cốt đồng M120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 cái
12 Đầu cốt đồng M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 cái
13 Đầu cốt đồng M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
14 Dây đồng tiếp địa thiết bị M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23,5 m
15 Ghíp nhôm 3 bu lông Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 cái
16 Tiếp địa (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
17 Xà đỉnh trạm tim 3,0m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
18 Xà đỡ cầu dao tim 2,6m, trạm đo đếm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
19 Xà đỡ cầu dao tim 3m, trạm đo đếm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
20 Xà đỡ chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Xà đỡ tay giật, thanh chuyển động Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
22 Xà đỡ biến dòng điện TI và cầu chì Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
23 Xà đỡ biến điện áp TU Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
24 Đai thép không gỉ bắt hòm công tơ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
F Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần đường dây hạ thế
1 Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5,4875 Km
2 Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Vị trí
3 Cột bê tông vuông H 7,5C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 64 Cột
4 §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 460 Bộ
5 §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 45 Bộ
6 Tấm treo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 296 Bộ
7 Kẹp treo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 85 Bộ
8 Kẹp hãm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 213 Bộ
9 Ghíp nối 2 bulông Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 336 Bộ
10 Bịt đầu cáp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 168 Bộ
11 Ống nối cápON-ABC4x120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
12 Móng cột vuông đơn MV-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Móng
13 Móng cột vuông đúp MĐ-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Móng
G Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần ĐZ trung thế
1 Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
2 Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
3 Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
4 Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV, trọn bộ (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
5 Cầu dao cách ly 22kV tận dụng - Lắp đặt lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
6 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13.329 m
7 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR95/16 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10.107 m
8 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/24 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 53.601 m
9 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.388 m
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC95/16-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.930,86 m
11 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC150/24-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.741,14 m
12 Chuỗi néo 24 kV Polime CN-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 chuỗi
13 Chuỗi néo 35 kV Polime CN-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 885 chuỗi
14 Chuỗi néo 35 kV Polime, dây bọc CNB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 87 chuỗi
15 Chuỗi néo 24 kV kép Polime CNK-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
16 Chuỗi néo 35 kV kép Polime CNK-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 150 chuỗi
17 Chuỗi néo 35 kV kép Polime, dây bọc CNKB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 chuỗi
18 Chuỗi đỡ 24 kV Polime CĐ-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 chuỗi
19 Chuỗi đỡ 35 kV Polime CĐ-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 363 chuỗi
20 Chuỗi đỡ kép 24 kV Polime CĐK-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
21 Chuỗi đỡ kép 35 kV Polime CĐK-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
22 Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Quả
23 Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 845 Quả
24 Sứ đứng VHĐ-35 kV (gốm) (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Chuỗi
25 Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 95-120) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
26 Kẹp hotline + đầu cốt (cho tiết diện 50-70) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
27 Kẹp cáp CC-50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cái
28 Kẹp cáp CC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 597 Cái
29 Dây nhôm buộc cổ sứ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 863 Cái
30 Kẹp cáp CC-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 228 Cái
31 Kẹp cáp CC-150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 182 Cái
32 Đầu cốt ĐC-AM150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
33 Đầu cốt ĐC-AM50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
34 Đầu cốt ĐC-AM95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
35 Đầu cốt ĐC-AM70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
36 Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Bộ
37 Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Bộ
38 Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Bộ
39 Khóa néo dây dẫn AC150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
40 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Cột
41 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cột
42 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cột
43 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
44 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cột
45 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Cột
46 Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Cột
47 Cột bê tông li tâm PC.I-18-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cột
48 Cột bê tông li tâm PC.I-20-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
49 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-18,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
50 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-24,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
51 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-18,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
52 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-18-24,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
53 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
54 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Cột
55 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Cột
56 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
57 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
58 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
59 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
60 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
61 Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
62 Cột bê tông li tâm PC.I-18-13,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
63 Cột bê tông ly tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-18,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
64 Cột bê tông ly tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-18,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
65 Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 359 Bộ
66 Xà rẽ XR-22-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
67 Xà rẽ XRK-22-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
68 Xà cầu dao XCD-22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
69 Xà đỡ thẳng XĐT-35-2M-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
70 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 64 Bộ
71 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
72 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Z Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 46 Bộ
73 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Z-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 69 Bộ
74 Xà đỡ vượt XĐV-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 51 Bộ
75 Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
76 Xà đỡ vượt XĐV-35-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
77 Xà đỡ góc XĐG-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
78 Xà néo đơn XN-35-3Z Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
79 Xà néo đơn XN-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 63 Bộ
80 Xà néo đơn XN-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
81 Xà néo đơn XN-35-3Z-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
82 Xà néo đơn XN-35-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
83 Xà néo đơn XN-35-3D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Bộ
84 Xà néo góc kép XNGK-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
85 Xà néo góc kép XNGK-35-3Z Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
86 Xà néo góc kép XNGK-35-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
87 Xà néo góc kép XNGK-35-2M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
88 Xà đỡ cầu dao XCD-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
89 Xà néo cuối kép XNCK-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
90 Xà néo cuối kép XNCK-35-3Z Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
91 Xà néo cuối kép XNCK-35-3D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
92 Xà rẽ XR-35-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Bộ
93 Xà rẽ XRKN-35-SC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
94 Xà rẽ XRKN-35-SC-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
95 Xà néo góc kép 1 mạch (ngọn cột 230) XNGK-35-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
96 Xà néo cuối kép 1 mạch (ngọn cột 230) XNCK-35-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
97 Xà néo góc kép 2 mạch (ngọn cột 230) XNGK-2M-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
98 Xà néo cuối kép 2 mạch (ngọn cột 230) XNCK-2M-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
99 Xà cầu dao cột II tim 2,4m XCD-II-2,4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
100 Ghế thao tác GTT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
101 Thang trèo TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
102 Giá đỡ tây giật cầu dao GTG Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
103 Xà phụ XP-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
104 Xà phụ XP-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
105 Xà phụ XP-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
106 Xà phụ XP-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
107 Cổ dề CND-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
108 Giằng cột GC-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
109 Giằng cột GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ
110 Giằng cột GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
111 Giằng cột GC-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
112 Giằng cột GC-20 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
113 Giằng cột GC-14-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
114 Giằng cột GC-16-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
115 Giằng cột GC-18-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
116 Chụp cột đơn 3m CH-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Bộ
117 Chụp cột đơn 3,5m CH-3,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
118 Dây néo DN16-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
119 Dây néo DN16-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
120 Móng cột MT-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Móng
121 Móng cột MT-4-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
122 Móng cột MT-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Móng
123 Móng cột MT-6-18M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
124 Móng cột MT-8-18M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Móng
125 Móng cột MT-8-20M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
126 Móng cột MTK-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Móng
127 Móng cột MTK-6-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
128 Móng cột MTK-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Móng
129 Móng cột MTK-8-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
130 Móng cột MTK-8-18M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
131 Móng cột MTK-8-20M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
132 Móng cột MTK-8A-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
133 Móng cột MTK-8A-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
134 Móng cột MTK-8A-18M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
135 Móng cột MT-3-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Móng
136 Móng cột MT-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
137 Móng cột MT-4-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Móng
138 Móng cột MT-4-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
139 Móng cột MT-6-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Móng
140 Móng cột MT-6-18TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
141 Móng cột MT-8-18TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
142 Móng cột MTK-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
143 Móng cột MTK-4-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
144 Móng cột MTK-6-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
145 Móng cột MTK-6-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
146 Móng cột MTK-8-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
147 Móng cột MTK-8-18TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
148 Móng néo MN15-5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
149 Kè móng KM-3M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Vị trí
150 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC50/8 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21.459 m
151 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC70/11 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5.160 m
152 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC95/16 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4.905 m
153 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AsV50 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9.048 m
154 Sứ đứng VHĐ 24 kV (tận dụng lại) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 quả
155 Sứ đứng VHĐ 35 kV (tận dụng lại) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 quả
156 Sứ chuỗi 24kV (tận dụng lại) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 quả
157 Sứ chuỗi 35kV (tận dụng lại) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 quả
158 Xà đỡ tận dụng tháo lắp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
159 Xà néo tận dụng tháo lắp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
160 Xà rẽ nhánh tận dụng tháo lắp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
H Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần Thu hồi ĐZ trung thế
1 Biến dòng 10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
2 Chống sét van 10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 bộ
3 Cầu dao cách ly 10 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
4 Cầu dao cách ly 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
5 Cầu chì tự rơi 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
6 Dây nhôm lõi thép - AC35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7,485 km
7 Dây nhôm lõi thép - AC50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 44,538 km
8 Dây nhôm lõi thép - AC 70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23,274 km
9 Dây nhôm lõi thép - AC95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,378 km
10 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện - AsV50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1,422 km
11 Chuỗi néo 24 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 400 Chuỗi
12 Chuỗi néo 24 kV polymer Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Chuỗi
13 Chuỗi néo 35 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Chuỗi
14 Sứ đứng 10 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 625 quả
15 Sứ đứng 24 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 441 quả
16 Sứ đứng 35 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 179 quả
17 Cột bê tông li tâm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 cột
18 Cột bê tông li tâm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 66 cột
19 Cột bê tông chữ H Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25 cột
20 Cột bê tông chữ H Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cột
21 Xà đỡ thẳng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 136 bộ
22 Xà đỡ thẳng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
23 Xà đỡ thẳng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
24 Xà đỡ vượt, góc Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 78 bộ
25 Xà đỡ vượt Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
26 Xà đỡ vượt Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 bộ
27 Xà néo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 69 bộ
28 Xà néo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
29 Xà néo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 bộ
30 Xà néo II Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
31 Xà cầu dao Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
32 Xà chống sét Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
33 Xà tụ bù Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
34 Xà chống sét Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
35 Xà rẽ các loại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 31 bộ
36 Chụp cột Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 bộ
37 Ghế thao tác cột đơn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
38 Dây néo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 44 bộ
I Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần Trạm biến áp
1 Máy biến áp 100KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
2 Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Máy
3 Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Máy
4 Máy biến áp 320KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Máy
5 Máy biến áp 400KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
6 Máy biến áp 560KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
7 Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV-CN (thí nghiệm MBA hiện trường) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
8 Máy biến áp 250KVA-10(35)/0.4KV-CN (thí nghiệm MBA hiện trường) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
9 Máy biến áp 400KVA-10(35)/0.4KV-CN (thí nghiệm MBA hiện trường) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
10 Tủ điện TĐ-400-150A-TD - Tháo lắp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
11 Tủ điện TĐ-400-300A-TD - Tháo lắp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
12 Tủ điện TĐ-400-400A-TD - Tháo lắp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
13 Tủ điện TĐ-400V-300A (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
14 Tủ điện TĐ-400V-400A (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
15 Tủ điện TĐ-400V-600A (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
16 Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 56 Tủ
17 Dao cách ly 35kV (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Tủ
18 Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV TD Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
19 Cầu chì PK 35KV (bộ 3 pha) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
20 Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 Bộ
21 Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 324 Quả
22 Sứ đứng gốm 35KV (cả ty) (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 59 Quả
23 Sứ xuyên tường 35kV (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Quả
24 Sứ chuỗi néo CN-35 + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Chuỗi
25 Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 543 m
26 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 420 m
27 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 32,64 m
28 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40,8 m
29 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 155,04 m
30 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 122,4 m
31 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 150 cái
32 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 cái
33 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 cái
34 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 cái
35 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 cái
36 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 576 cái
37 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 cái
38 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 cái
39 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 cái
40 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 cái
41 Dây chảy cho cầu chì 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 57 Cái
42 Kẹp cáp nhôm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 351 cái
43 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15,68 m
44 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 141,17 m
45 ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE65/50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 312 m
46 Biển an toàn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 cái
47 Biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 45 cái
48 Chụp silicon chống sét van Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 117 cái
49 Chụp silicon cầu chì Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 228 cái
50 Chụp silicon cực cao thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 117 cái
51 Chụp silicon cực hạ thế MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 156 cái
52 Đai thép Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 208 cái
53 Nở rút sắt, tắc kê tường Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 98 cái
54 Xà đỡ chống sét 35kV trạm trong nhà Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
55 Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,6m GBA-3m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
56 Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,4m GBA-2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
57 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 3m X.ĐD-N-3m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
58 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,4m X.ĐD-N-2,4m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
59 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,6m X.ĐD-N-2,6m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
60 Xà đón dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) X.ĐD-35D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
61 Xà đón dây đầu trạm xây trong nhà XĐD-TN Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
62 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 3m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
63 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
64 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,4m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
65 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m X.FCO&CSV-2,6m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
66 Xà đỡ chống sét 35kV trạm trong nhà Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
67 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 3m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
68 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
69 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,4m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
70 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m XTG-2,6m-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
71 Dây dòng tiếp địa trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
72 Tấm bắt sứ xuyên 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
73 Giá lắp tủ điện hạ thế Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
74 Ghế cách điện treo, tim cột 3m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
75 Ghế cách điện treo, tim cột 2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
76 Thang trèo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
77 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-7,2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
78 Hệ thống tiếp địa trạm treo TĐT-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 HT
79 Móng trạm biến áp MT-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 móng
80 Phá dỡ nhà trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
J Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần thu hồi Trạm biến áp
1 Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 cái
2 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 cái
3 Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 cái
4 Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 cái
5 Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
6 Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
7 Máy biến áp 100KVA-10(22)/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cái
8 Máy biến áp 180KVA-10(22)/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cái
9 Tủ điện 400V - 150A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 tủ
10 Tủ điện 400V - 250A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 tủ
11 Tủ điện 400V - 300A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 tủ
12 Tủ điện 400V - 400A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 tủ
13 Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 53 bộ
14 Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
15 Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 bộ
16 Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 bộ
17 Cầu dao cách ly 24 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
18 Cầu dao cách ly 10 kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 bộ
19 Sứ đứng 15kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 138 quả
20 Sứ đứng 10KV (cả ty) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 115 quả
21 Sứ xuyên 10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 quả
22 Chuỗi néo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
23 Chuỗi néo Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
24 Thanh đồng 8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,105 km
25 Dây dẫn AC-50/8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,081 km
26 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x95+50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,04 100m
27 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x150+95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,2 100m
28 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x185+95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 0,04 100m
29 Xà đón dây đầu trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 bộ
30 Xà đỡ SI và CSV cột đơn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
31 Giá đỡ MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 HT
32 Xà đỡ cầu dao Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 bộ
33 Xà đỡ SI và CSV trạm 2 cột Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
34 Xà đỡ CSV trạm 2 cột Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
35 Xà đỡ sứ trung gian Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
36 Ghế thao tác trạm 2 cột Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
37 Thang sắt và tiếp địa phần tử Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
38 Cột bê tông H8,5, LT10, LT 12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 33.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->