Gói thầu: NPC-JICA-NA-W03: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755402-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-NA-W03: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Diễn Châu, tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn JICA +EVN NPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:42:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 23,937,457,393 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 480,000,000 VNĐ ((Bốn trăm tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần ĐZ trung thế | |||
| 1 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25.077 | m |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 510 | m |
| 5 | Dây đồng mềm bọc M-50 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | m |
| 6 | Vị trí đấu nối hotline | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | VT |
| 7 | Chuỗi néo 24 kV Polime CN-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | chuỗi |
| 8 | Chuỗi néo 35 kV Polime CN-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 162 | chuỗi |
| 9 | Chuỗi néo 24 kV kép Polime CNK-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 10 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime CNK-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 11 | Chuỗi néo 35 kV Polime, dây bọc CNB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime, dây bọc CNKB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 13 | Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 121 | Quả |
| 14 | Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 267 | Quả |
| 15 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 534 | Cái |
| 16 | Dây buộc cổ sứ cho dây bọc | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 388 | Cái |
| 18 | Đầu cốt ĐC-M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Cái |
| 19 | Đầu cốt ĐC-AM70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 20 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 50-70) KQ(50-70) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 21 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 95-120) KQ(95-120) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 22 | Kẹp hotline + đầu cốt (cho tiết diện 50-70) Hotline(50-70) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 23 | Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 32 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Cột |
| 34 | Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 103 | Bộ |
| 35 | Tiếp đất RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ thẳng XĐT-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ vượt XĐV-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Xà néo đơn XN-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 39 | Xà néo góc kép XNGK-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 40 | Xà néo cuối kép XNCK-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 41 | Xà rẽ XR-22-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 42 | Xà rẽ XRK-22-3D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 43 | Xà rẽ XRK-22-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 44 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 45 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 46 | Xà néo đơn XN-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 47 | Xà néo đơn XN-35-3D-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 48 | Xà néo góc kép XNGK-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 49 | Xà đỡ cầu dao XCD-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 50 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 51 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 52 | Xà rẽ XR-35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 53 | Xà đỡ XĐC-CSV-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 54 | Giá đỡ tay giật cầu dao GTG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 55 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 56 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 57 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 58 | Giằng cột GC-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 59 | Giằng cột GC-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 60 | Giằng cột GC-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 61 | Giằng cột GC-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 62 | Chụp cột đơn 2,5m CH-2,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 63 | Colie ôm cáp lên cột CLE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Dây dòng tiếp địa DTĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Móng cột MT-3-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Móng |
| 66 | Móng cột MT-3-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 67 | Móng cột MT-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 68 | Móng cột MT-4-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Móng |
| 69 | Móng cột MT-8-18M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 70 | Móng cột MTK-4-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 71 | Móng cột MTK-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 72 | Móng cột MTK-4-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 73 | Móng cột MTK-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 74 | Móng cột MTK-8-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 75 | Móng cột MTK-8-18M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 76 | Móng cột MTK-8-20M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 77 | Móng cột MT-3-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 78 | Móng cột MT-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 79 | Móng cột MTK-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 80 | Kè móng KM-3M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Vị trí |
| B | Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần đường dây cáp ngầm | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water35kV-3x70 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 120,19 | m |
| 2 | Lắp đặt Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐC-Cu-35kV-3x70-NT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Hào cáp đơn 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 65 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp HDPE165/125 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | m |
| 5 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | cái |
| C | Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới -Phần trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Máy |
| 3 | Tủ điện TĐ-400V-400A (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Tủ |
| 4 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Tủ |
| 5 | Chống sét van 10kV - TD - Tháo dỡ lắp đặt lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 6 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV TD - Tháo dỡ lắp đặt lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 7 | Cầu chì tự rơi 22KV -TD- Tháo dỡ lắp đặt lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 9 | Sứ đứng SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | Quả |
| 10 | Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 222 | Quả |
| 11 | Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 229,4 | m |
| 12 | Dây đồng bọc cách điện 24kV-Cu/XLPE/PVC/24kV-1x50 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 123,5 | m |
| 13 | Dây nhôm bọc cách điện 24kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 102,9 | m |
| 14 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 191,2 | m |
| 15 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 140 | m |
| 16 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 420 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 360 | cái |
| 19 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 20 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 21 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | cái |
| 22 | Kẹp cáp nhôm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 240 | cái |
| 23 | Kẹp quai đồng nhôm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 24 | Kẹp hotline + đầu cốt (cho tiết diện 50-70) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Cái |
| 25 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78,4 | m |
| 26 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 117,64 | m |
| 27 | Chụp silicon chống sét van | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | cái |
| 28 | Chụp silicon cầu chì | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | cái |
| 29 | Chụp silicon cực cao thế MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | cái |
| 30 | Chụp silicon cực hạ thế MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | cái |
| 31 | Đai thép | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 160 | cái |
| 32 | ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE65/50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 240 | cái |
| 33 | Biển an toàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 34 | Biển tên trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 35 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,6m X.ĐD-N-2,6m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 36 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,4m X.ĐD-N-2,4m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 37 | Xà đón dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) X.ĐD-35D-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 38 | Xà đón dây đầu trạm 22kV (dọc tuyến) X.ĐD-22D-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 39 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m X.FCO&CSV-2,6m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 40 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,4m X.FCO&CSV-2,4m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 41 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m XTG-2,6m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Bộ |
| 42 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,4m XTG-2,4m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 43 | Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,6mGBA-2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 44 | Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,4mGBA-2,4m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 45 | Giá lắp tủ điện hạ thế GTĐ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 46 | Hệ thống nối đât TBA 2 cột NĐ-TBA12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 47 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-7,2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Cột |
| 48 | Móng trạm biến áp MT3-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | móng |
| 49 | Gia cố nền trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | móng |
| D | Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần Recloser | |||
| 1 | Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo 01 bộ biến áp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV-100VA, tủ điều khiển và cáp cấp (Vật tư A cấp)nguồn) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 2 | Chống sét van 3 pha 22kV ngoài trời (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 7 | Kẹp cái nhôm 3 bu long | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 8 | Ống nhựa ruột gà D27 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 10 | Khóa việt tiệp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 11 | Sứ đứng polymer 38,5kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Cái |
| 12 | Sứ đứng gốm 38,5kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 13 | Cầu chì tự rơi 1 pha 35kV ngoài trời (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 14 | Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78,43 | Cái |
| 15 | Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x70mm2 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 35,29 | Cái |
| 16 | Dây đồng mềm bọc M-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 17 | Biển an toàn và biển tên trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao cách ly - 1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ Recloser cột đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu chì cột đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian, chống sét van cột đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 22 | Xà phụ 2 sứ 2 bên | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 23 | Xà phụ 3 sứ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 24 | Xà phụ 3 sứ lệch | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ tủ điều khiển | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ biến điện áp 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ ghế cách điện - loại 1 nguồn đến | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 28 | Thang trèo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 29 | Hệ thống tiếp địa tủ RMU (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | HT |
| E | Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần trạm đo đếm | |||
| 1 | Cầu dao 35 kV kiểu chém ngang - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 2 | Biến dòng điện kiểu ngâm trong dầu - 1 pha (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 3 | Biến điện áp kiểu ngâm trong dầu - 1 pha (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Chống sét van 36kV - 3 pha (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Công tơ điện tử 3 pha - 3 phần tử (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Cáp nhị thứ Muyle PVC/DSTA/XLPE/Cu 4x2.5mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 58,82 | m |
| 7 | Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39,2 | m |
| 8 | Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19,6 | m |
| 9 | Hòm công tơ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 10 | Ống luồn cáp nhị thứ HDPE 32/25 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Đầu cốt đồng M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Dây đồng tiếp địa thiết bị M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,5 | m |
| 15 | Ghíp nhôm 3 bu lông | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | cái |
| 16 | Tiếp địa (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỉnh trạm tim 3,0m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 18 | Xà đỡ cầu dao tim 2,6m, trạm đo đếm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 19 | Xà đỡ cầu dao tim 3m, trạm đo đếm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 20 | Xà đỡ chống sét van | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Xà đỡ tay giật, thanh chuyển động | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 22 | Xà đỡ biến dòng điện TI và cầu chì | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 23 | Xà đỡ biến điện áp TU | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 24 | Đai thép không gỉ bắt hòm công tơ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| F | Huyện Diễn Châu - Phần xây dựng mới - Phần đường dây hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5,4875 | Km |
| 2 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Vị trí |
| 3 | Cột bê tông vuông H 7,5C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 64 | Cột |
| 4 | §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 460 | Bộ |
| 5 | §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | Bộ |
| 6 | Tấm treo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 296 | Bộ |
| 7 | Kẹp treo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 85 | Bộ |
| 8 | Kẹp hãm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 213 | Bộ |
| 9 | Ghíp nối 2 bulông | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 336 | Bộ |
| 10 | Bịt đầu cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 168 | Bộ |
| 11 | Ống nối cápON-ABC4x120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 12 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Móng |
| 13 | Móng cột vuông đúp MĐ-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| G | Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần ĐZ trung thế | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 2 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 3 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 4 | Thiết bị cảnh báo sự cố 35kV, trọn bộ (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 5 | Cầu dao cách ly 22kV tận dụng - Lắp đặt lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13.329 | m |
| 7 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR95/16 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10.107 | m |
| 8 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/24 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 53.601 | m |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC70/11-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.388 | m |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC95/16-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.930,86 | m |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC150/24-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.741,14 | m |
| 12 | Chuỗi néo 24 kV Polime CN-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo 35 kV Polime CN-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 885 | chuỗi |
| 14 | Chuỗi néo 35 kV Polime, dây bọc CNB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | chuỗi |
| 15 | Chuỗi néo 24 kV kép Polime CNK-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 16 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime CNK-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | chuỗi |
| 17 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime, dây bọc CNKB-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | chuỗi |
| 18 | Chuỗi đỡ 24 kV Polime CĐ-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | chuỗi |
| 19 | Chuỗi đỡ 35 kV Polime CĐ-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 363 | chuỗi |
| 20 | Chuỗi đỡ kép 24 kV Polime CĐK-24-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 21 | Chuỗi đỡ kép 35 kV Polime CĐK-35-P + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 22 | Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Quả |
| 23 | Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 845 | Quả |
| 24 | Sứ đứng VHĐ-35 kV (gốm) (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Chuỗi |
| 25 | Kẹp quai đấu rẽ (cho tiết diện 95-120) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 26 | Kẹp hotline + đầu cốt (cho tiết diện 50-70) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 27 | Kẹp cáp CC-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 28 | Kẹp cáp CC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 597 | Cái |
| 29 | Dây nhôm buộc cổ sứ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 863 | Cái |
| 30 | Kẹp cáp CC-95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 228 | Cái |
| 31 | Kẹp cáp CC-150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 182 | Cái |
| 32 | Đầu cốt ĐC-AM150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 33 | Đầu cốt ĐC-AM50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 34 | Đầu cốt ĐC-AM95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 35 | Đầu cốt ĐC-AM70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 36 | Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Bộ |
| 37 | Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Bộ |
| 38 | Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Bộ |
| 39 | Khóa néo dây dẫn AC150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 40 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Cột |
| 41 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 42 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cột |
| 43 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 44 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 45 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Cột |
| 46 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Cột |
| 47 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cột |
| 48 | Cột bê tông li tâm PC.I-20-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 49 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-18,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 50 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-24,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 51 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-18,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 52 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-18-24,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 53 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 54 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 55 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Cột |
| 56 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 57 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 58 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 59 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 60 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 61 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 62 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-13,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 63 | Cột bê tông ly tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-18,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 64 | Cột bê tông ly tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-18,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 65 | Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 359 | Bộ |
| 66 | Xà rẽ XR-22-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 67 | Xà rẽ XRK-22-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 68 | Xà cầu dao XCD-22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-2M-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 64 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Z | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 46 | Bộ |
| 73 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Z-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | Bộ |
| 74 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | Bộ |
| 75 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 76 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ góc XĐG-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 78 | Xà néo đơn XN-35-3Z | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 79 | Xà néo đơn XN-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 63 | Bộ |
| 80 | Xà néo đơn XN-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 81 | Xà néo đơn XN-35-3Z-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 82 | Xà néo đơn XN-35-3D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 83 | Xà néo đơn XN-35-3D-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 84 | Xà néo góc kép XNGK-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 85 | Xà néo góc kép XNGK-35-3Z | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 86 | Xà néo góc kép XNGK-35-3D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 87 | Xà néo góc kép XNGK-35-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 88 | Xà đỡ cầu dao XCD-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 89 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 90 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3Z | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 91 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 92 | Xà rẽ XR-35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 93 | Xà rẽ XRKN-35-SC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 94 | Xà rẽ XRKN-35-SC-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 95 | Xà néo góc kép 1 mạch (ngọn cột 230) XNGK-35-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 96 | Xà néo cuối kép 1 mạch (ngọn cột 230) XNCK-35-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 97 | Xà néo góc kép 2 mạch (ngọn cột 230) XNGK-2M-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 98 | Xà néo cuối kép 2 mạch (ngọn cột 230) XNCK-2M-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 99 | Xà cầu dao cột II tim 2,4m XCD-II-2,4 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 100 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 101 | Thang trèo TT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 102 | Giá đỡ tây giật cầu dao GTG | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 103 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 104 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 105 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 106 | Xà phụ XP-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 107 | Cổ dề CND-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 108 | Giằng cột GC-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 109 | Giằng cột GC-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 110 | Giằng cột GC-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 111 | Giằng cột GC-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 112 | Giằng cột GC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 113 | Giằng cột GC-14-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 114 | Giằng cột GC-16-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 115 | Giằng cột GC-18-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 116 | Chụp cột đơn 3m CH-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Bộ |
| 117 | Chụp cột đơn 3,5m CH-3,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 118 | Dây néo DN16-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 119 | Dây néo DN16-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 120 | Móng cột MT-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Móng |
| 121 | Móng cột MT-4-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 122 | Móng cột MT-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Móng |
| 123 | Móng cột MT-6-18M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 124 | Móng cột MT-8-18M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Móng |
| 125 | Móng cột MT-8-20M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 126 | Móng cột MTK-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 127 | Móng cột MTK-6-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 128 | Móng cột MTK-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Móng |
| 129 | Móng cột MTK-8-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 130 | Móng cột MTK-8-18M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 131 | Móng cột MTK-8-20M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 132 | Móng cột MTK-8A-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 133 | Móng cột MTK-8A-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 134 | Móng cột MTK-8A-18M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 135 | Móng cột MT-3-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 136 | Móng cột MT-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 137 | Móng cột MT-4-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Móng |
| 138 | Móng cột MT-4-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 139 | Móng cột MT-6-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 140 | Móng cột MT-6-18TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 141 | Móng cột MT-8-18TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 142 | Móng cột MTK-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 143 | Móng cột MTK-4-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 144 | Móng cột MTK-6-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 145 | Móng cột MTK-6-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 146 | Móng cột MTK-8-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 147 | Móng cột MTK-8-18TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 148 | Móng néo MN15-5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 149 | Kè móng KM-3M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Vị trí |
| 150 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC50/8 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21.459 | m |
| 151 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC70/11 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.160 | m |
| 152 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC95/16 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4.905 | m |
| 153 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AsV50 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9.048 | m |
| 154 | Sứ đứng VHĐ 24 kV (tận dụng lại) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | quả |
| 155 | Sứ đứng VHĐ 35 kV (tận dụng lại) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | quả |
| 156 | Sứ chuỗi 24kV (tận dụng lại) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | quả |
| 157 | Sứ chuỗi 35kV (tận dụng lại) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | quả |
| 158 | Xà đỡ tận dụng tháo lắp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 159 | Xà néo tận dụng tháo lắp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 160 | Xà rẽ nhánh tận dụng tháo lắp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| H | Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần Thu hồi ĐZ trung thế | |||
| 1 | Biến dòng 10kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Chống sét van 10kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | bộ |
| 3 | Cầu dao cách ly 10 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Cầu dao cách ly 22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 5 | Cầu chì tự rơi 22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Dây nhôm lõi thép - AC35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7,485 | km |
| 7 | Dây nhôm lõi thép - AC50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44,538 | km |
| 8 | Dây nhôm lõi thép - AC 70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23,274 | km |
| 9 | Dây nhôm lõi thép - AC95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,378 | km |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện - AsV50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1,422 | km |
| 11 | Chuỗi néo 24 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 400 | Chuỗi |
| 12 | Chuỗi néo 24 kV polymer | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Chuỗi |
| 13 | Chuỗi néo 35 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Chuỗi |
| 14 | Sứ đứng 10 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 625 | quả |
| 15 | Sứ đứng 24 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 441 | quả |
| 16 | Sứ đứng 35 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 179 | quả |
| 17 | Cột bê tông li tâm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | cột |
| 19 | Cột bê tông chữ H | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | cột |
| 20 | Cột bê tông chữ H | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cột |
| 21 | Xà đỡ thẳng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 136 | bộ |
| 22 | Xà đỡ thẳng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 23 | Xà đỡ thẳng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Xà đỡ vượt, góc | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | bộ |
| 25 | Xà đỡ vượt | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Xà đỡ vượt | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | bộ |
| 27 | Xà néo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | bộ |
| 28 | Xà néo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 29 | Xà néo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 30 | Xà néo II | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Xà cầu dao | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 32 | Xà chống sét | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 33 | Xà tụ bù | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 34 | Xà chống sét | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 35 | Xà rẽ các loại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 31 | bộ |
| 36 | Chụp cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 37 | Ghế thao tác cột đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 38 | Dây néo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | bộ |
| I | Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Máy |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Máy |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Máy |
| 5 | Máy biến áp 400KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 6 | Máy biến áp 560KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA hiện trường, VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 7 | Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV-CN (thí nghiệm MBA hiện trường) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 8 | Máy biến áp 250KVA-10(35)/0.4KV-CN (thí nghiệm MBA hiện trường) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Máy |
| 9 | Máy biến áp 400KVA-10(35)/0.4KV-CN (thí nghiệm MBA hiện trường) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 10 | Tủ điện TĐ-400-150A-TD - Tháo lắp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 11 | Tủ điện TĐ-400-300A-TD - Tháo lắp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 12 | Tủ điện TĐ-400-400A-TD - Tháo lắp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điện TĐ-400V-300A (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 14 | Tủ điện TĐ-400V-400A (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 15 | Tủ điện TĐ-400V-600A (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 16 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | Tủ |
| 17 | Dao cách ly 35kV (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Tủ |
| 18 | Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV TD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 19 | Cầu chì PK 35KV (bộ 3 pha) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | Bộ |
| 21 | Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 324 | Quả |
| 22 | Sứ đứng gốm 35KV (cả ty) (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 59 | Quả |
| 23 | Sứ xuyên tường 35kV (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Quả |
| 24 | Sứ chuỗi néo CN-35 + Phụ kiện (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Chuỗi |
| 25 | Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 543 | m |
| 26 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 420 | m |
| 27 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32,64 | m |
| 28 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40,8 | m |
| 29 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 155,04 | m |
| 30 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (Vật tư A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 122,4 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 150 | cái |
| 32 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 576 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 40 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 41 | Dây chảy cho cầu chì 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 57 | Cái |
| 42 | Kẹp cáp nhôm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 351 | cái |
| 43 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15,68 | m |
| 44 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M50 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 141,17 | m |
| 45 | ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE65/50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 312 | m |
| 46 | Biển an toàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cái |
| 47 | Biển tên trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 45 | cái |
| 48 | Chụp silicon chống sét van | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 117 | cái |
| 49 | Chụp silicon cầu chì | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 228 | cái |
| 50 | Chụp silicon cực cao thế MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 117 | cái |
| 51 | Chụp silicon cực hạ thế MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | cái |
| 52 | Đai thép | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 208 | cái |
| 53 | Nở rút sắt, tắc kê tường | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 98 | cái |
| 54 | Xà đỡ chống sét 35kV trạm trong nhà | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 55 | Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,6m GBA-3m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 56 | Giá lắp máy biến áp, tim cột 2,4m GBA-2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 57 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 3m X.ĐD-N-3m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 58 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,4m X.ĐD-N-2,4m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 59 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,6m X.ĐD-N-2,6m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 60 | Xà đón dây đầu trạm 35kV (dọc tuyến) X.ĐD-35D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 61 | Xà đón dây đầu trạm xây trong nhà XĐD-TN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 3m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 64 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,4m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 65 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m X.FCO&CSV-2,6m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 66 | Xà đỡ chống sét 35kV trạm trong nhà | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 67 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 3m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 68 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 69 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,4m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 70 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m XTG-2,6m-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 71 | Dây dòng tiếp địa trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 72 | Tấm bắt sứ xuyên 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 73 | Giá lắp tủ điện hạ thế | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 74 | Ghế cách điện treo, tim cột 3m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 75 | Ghế cách điện treo, tim cột 2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 76 | Thang trèo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 77 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-7,2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 78 | Hệ thống tiếp địa trạm treo TĐT-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 79 | Móng trạm biến áp MT-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | móng |
| 80 | Phá dỡ nhà trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| J | Huyện Diễn Châu - Phần xây cải tạo Phần thu hồi Trạm biến áp | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | cái |
| 3 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | cái |
| 5 | Máy biến áp 400kVA-10/0,4kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Máy biến áp 100KVA-10(22)/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cái |
| 8 | Máy biến áp 180KVA-10(22)/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Tủ điện 400V - 150A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 10 | Tủ điện 400V - 250A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | tủ |
| 11 | Tủ điện 400V - 300A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | tủ |
| 12 | Tủ điện 400V - 400A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | tủ |
| 13 | Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | bộ |
| 14 | Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | bộ |
| 17 | Cầu dao cách ly 24 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 18 | Cầu dao cách ly 10 kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | bộ |
| 19 | Sứ đứng 15kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 138 | quả |
| 20 | Sứ đứng 10KV (cả ty) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 115 | quả |
| 21 | Sứ xuyên 10kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | quả |
| 22 | Chuỗi néo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 23 | Chuỗi néo | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 24 | Thanh đồng 8 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,105 | km |
| 25 | Dây dẫn AC-50/8 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,081 | km |
| 26 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x95+50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 27 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x150+95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 28 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M3x185+95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 29 | Xà đón dây đầu trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | bộ |
| 30 | Xà đỡ SI và CSV cột đơn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Giá đỡ MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | HT |
| 32 | Xà đỡ cầu dao | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| 33 | Xà đỡ SI và CSV trạm 2 cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 34 | Xà đỡ CSV trạm 2 cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 35 | Xà đỡ sứ trung gian | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 36 | Ghế thao tác trạm 2 cột | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 37 | Thang sắt và tiếp địa phần tử | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 38 | Cột bê tông H8,5, LT10, LT 12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.1E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là công trình xây lắp lưới điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 16.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
33.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi