Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây 35kV mạch kép lộ 371, 373 sau trạm 110kV Kim Thành

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210725439-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây 35kV mạch kép lộ 371, 373 sau trạm 110kV Kim Thành
Số hiệu KHLCNT 20210678587
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ĐTXD (KHCB+ VTM)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:42:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,644,055,907 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật B phần điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu tự hành >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Đặc điểm thiết bị Máy xúc công suất > 50 mã lực
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250-500 lít
- Số lượng tối thiểu 3
5-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước
- Số lượng tối thiểu 3
6-Máy đầm bê tông (các loại)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông (các loại)
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt uốn cốt thép
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy phát điện 5-10kVA
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 5-10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
13-Các trang bị đo lường các loại
- Đặc điểm thiết bị Các trang bị đo lường các loại
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ
B Thiết bị A cấp, B lắp đặt:
1Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A4Bộ
2Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms)6Bộ
C PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
D Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Móng cột MT2-201Móng
2Móng cột MT2-22-ƯL2Móng
E PHẦN VẬT TƯ THU HỒI
F Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ):
1Cột LT20m1Cột
G Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD:
1Xà X1L-1T+X1-2T1Bộ
2Sứ chuỗi đỡ đơn thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện)3Chuỗi
3Dây AC185 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng)135Mét
H PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG
I Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Cột BTLT PC-I-20-190-132Cột
2Cột BTLT PC-I-22-230-244Cột
3Giằng cột GC5-22-ƯL (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
4Xà 3X2-2N-35kV(ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
5Xà XTG-2Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
6Xà XTG-4Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
7Xà XTG-6Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
8Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
9Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
10Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
11Xà XTG-3Đ-35kV(T5) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
12Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(1) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
13Xà đỡ CSV(1) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
14Xà đỡ cáp ngầm(1) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
15Tay giữ cáp + tay giữ ống(1) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
16Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(2) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
17Xà đỡ CSV(2) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
18Xà đỡ cáp ngầm(2) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
19Tay giữ cáp + tay giữ ống(2) (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
20Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
21Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
22Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
23Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
24Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 2 và 3)2Bộ
25Giằng cột GC5-20 (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
26Xà X2-6N-35kV(ĐDMB) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
27Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
28Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
29Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
30Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
31Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
32Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
33Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
34Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
35Tay giữ cáp + tay giữ ống (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
36Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
37Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
38Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
39Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
40Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6)1Bộ
41Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
42Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
43Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
44Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
45Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
46Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
47Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
48Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
49Tay giữ cáp + tay giữ ống (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
50Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
51Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
52Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
53Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
54Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6)1Bộ
J Dây , sứ phụ kiện:
1Cáp Al/XLPE/PVC 1x50188Mét
2Thanh lai đồng 40x44,8Mét
3Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm224Cái
4Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150mm (Loại thẻ bài)12Bộ
5Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm (Loại thẻ bài)12Bộ
6Đầu cốt nhôm - 150mm6Bộ
7Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm12Bộ
8Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm42Bộ
9Đầu cốt đồng - 50mm12Bộ
10Đầu cốt nhôm - 50mm30Bộ
11Đai thép + khóa đai30Bộ
12Khóa tay thao tác CD4Cái
13Biển tên cầu dao4Cái
14Biển tên cột kèm biển cáo thị2Cái
15Biển báo thông tin đầu cáp, hộp nối cáp22Cái
16Biển báo pha (1 bộ 3 pha)6Bộ
K Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Sứ đứng gốm 35kV cả ty69Quả
2Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV 120kN (Dây ACSR150-185) (Đã bao gồm phụ kiện)18Chuỗi
3Dây ACSR-150/19603Mét
4Dây Cu 1x150 XLPE4.3/HDPE72Mét
5Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE27Mét
L PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
M Vật liệu B cấp và xây dựng mới:
1Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)35Mét
2Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng)1.268Mét
3Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)857Mét
4Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)179Mét
5Hào cáp đi dưới vỉa hè nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)10Mét
6Hào cáp đi dưới vỉa hè nền (đường) bê tông loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng)5Mét
7Hố ga nối cáp (HNC)18Hố
8Hố ga kép cáp (HKC)22Hố
9Mương cáp60Mét
10Cọc bê tông báo hiệu cáp65Cọc
11Cọc bê tông báo hiệu cáp (Đoạn từ cột 3 đến HNC9)15Cọc
12Mối nối ống thép20Mối
13Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150÷250) đặt Ống thép trãng kẽm F219,1 dày 4,8mm14Mét
N Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công:
1Cắt đường bê tông, đường nhựa388Mét
2Phá dỡ đường nhựa62,65m3
3Hoàn trả đường nhựa125,3m2
4Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại1.339,7m2
5Lát lại gạch tự chèn vỉa hè1.339,7m2
6Phá dỡ đường bê tông1,9m3
7Hoàn trả đường bê tông1,9m3
8Hố thế khoan qua đường1Hố
9Gạch tự chèn bổ sung (do lật lên bị vỡ không tận dụng lại được)188,54m2
10Lấp cát bổ sung vỉa hè đầm chặt K = 0,8592m3
O PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM
P Vật liệu B cấp và lắp đặt mới:
1Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm)8Bộ
2Hộp nối cáp 3x300-35kV(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm)18Bộ
3Ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1,0mm)4.852Mét
4Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф219,1 dày 5,16mm106Mét
5Băng nhựa báo hiệu cáp393,2m2
6Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ200Cái
7Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa8Bình
Q Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt:
1Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm5.216Mét
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP55
2 Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
3 Giám sát kỹ thuật B phần điện: 1 - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu tự hành >=5 tấn Cần cẩu tự hành >=5 tấn1
2 Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn1
3 Máy xúc công suất > 50 mã lực Máy xúc công suất > 50 mã lực1
4 Máy trộn bê tông 250-500 lít Máy trộn bê tông 250-500 lít3
5 Máy bơm nước Máy bơm nước3
6 Máy đầm bê tông (các loại) Máy đầm bê tông (các loại)3
7 Máy đầm cóc Máy đầm cóc2
8 Máy hàn điện Máy hàn điện1
9 Máy cắt uốn cốt thép Máy cắt uốn cốt thép1
10 Máy phát điện 5-10kVA Máy phát điện 5-10kVA1
11 Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột1
12 Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng1
13 Các trang bị đo lường các loại Các trang bị đo lường các loại1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->