Gói thầu: Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây 35kV mạch kép lộ 371, 373 sau trạm 110kV Kim Thành
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210725439-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/08/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN LỰC HẢI DƯƠNG |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp: Xây dựng đường dây 35kV mạch kép lộ 371, 373 sau trạm 110kV Kim Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20210678587 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD (KHCB+ VTM) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:42:00 đến ngày 2021-08-09 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,644,055,907 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 69,000,000 VNĐ ((Sáu mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật B phần điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu tự hành >=5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu tự hành >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy xúc công suất > 50 mã lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy xúc công suất > 50 mã lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông 250-500 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông 250-500 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy đầm bê tông (các loại) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông (các loại) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn cốt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện 5-10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 5-10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Các trang bị đo lường các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Các trang bị đo lường các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THIẾT BỊ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| B | Thiết bị A cấp, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cầu dao liên động 3 pha 35kV ngoài trời đường dây (chém ngang) - 630A | 4 | Bộ | |
| 2 | Chống sét van 3 pha dùng cho lưới 35kV kèm Disconnecter (Ur ≥47kV; Điện áp làm việc liên tục MCOV ≥ 38kVrms) | 6 | Bộ | |
| C | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| D | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Móng cột MT2-20 | 1 | Móng | |
| 2 | Móng cột MT2-22-ƯL | 2 | Móng | |
| E | PHẦN VẬT TƯ THU HỒI | |||
| F | Phần cột thu hồi: (Chặt hạ, vận chuyển tới vị trí thuận lợi để Công ty Điện lực Hải Dương bán thanh lý tại chỗ): | |||
| 1 | Cột LT20m | 1 | Cột | |
| G | Vật tư thu hồi nhập kho công ty ĐLHD: | |||
| 1 | Xà X1L-1T+X1-2T | 1 | Bộ | |
| 2 | Sứ chuỗi đỡ đơn thủy tinh 35kV (Bao gồm cả phụ kiện) | 3 | Chuỗi | |
| 3 | Dây AC185 (Chưa bao gồm 2% lèo và độ võng) | 135 | Mét | |
| H | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ TRÊN KHÔNG | |||
| I | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Cột BTLT PC-I-20-190-13 | 2 | Cột | |
| 2 | Cột BTLT PC-I-22-230-24 | 4 | Cột | |
| 3 | Giằng cột GC5-22-ƯL (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 4 | Xà 3X2-2N-35kV(ĐDMB-ƯL) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 5 | Xà XTG-2Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 6 | Xà XTG-4Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 7 | Xà XTG-6Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 8 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 9 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 10 | Xà XTG-3Đ-35kV(T4) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 11 | Xà XTG-3Đ-35kV(T5) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 12 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(1) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 13 | Xà đỡ CSV(1) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 14 | Xà đỡ cáp ngầm(1) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 15 | Tay giữ cáp + tay giữ ống(1) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 16 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN(2) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 17 | Xà đỡ CSV(2) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 18 | Xà đỡ cáp ngầm(2) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 19 | Tay giữ cáp + tay giữ ống(2) (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 20 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 21 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 22 | Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 23 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 24 | Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 2 và 3) | 2 | Bộ | |
| 25 | Giằng cột GC5-20 (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 26 | Xà X2-6N-35kV(ĐDMB) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 27 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 28 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 29 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 30 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 31 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 32 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 33 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 34 | Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 35 | Tay giữ cáp + tay giữ ống (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 36 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 37 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 38 | Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 39 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 40 | Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 100 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 41 | Xà XTG-3Đ-35kV(T1) (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 42 | Giá bắt xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 43 | Xà đỡ CDLĐ (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 44 | Xà XTG-3Đ-35kV(T2) (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 45 | Xà XTG-3Đ-35kV(T3) (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 46 | Giá đỡ xà đỡ CSV+CN (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 47 | Xà đỡ CSV (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 48 | Xà đỡ cáp ngầm (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 49 | Tay giữ cáp + tay giữ ống (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 50 | Xà đỡ ghế thao tác (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 51 | Ghế thao tác CD (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 52 | Thang trèo 2,7m (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 53 | Hệ thống truyền động CD (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| 54 | Tiếp địa cột cầu dao RC1 (Vị trí cột số 101 lộ 374 E8.6) | 1 | Bộ | |
| J | Dây , sứ phụ kiện: | |||
| 1 | Cáp Al/XLPE/PVC 1x50 | 188 | Mét | |
| 2 | Thanh lai đồng 40x4 | 4,8 | Mét | |
| 3 | Dây buộc cổ sứ đơn thẳng composite định hình 120-150mm2 | 24 | Cái | |
| 4 | Đầu cốt đồng - nhôm 2 lỗ - 150mm (Loại thẻ bài) | 12 | Bộ | |
| 5 | Đầu cốt đồng 2 lỗ - 150mm (Loại thẻ bài) | 12 | Bộ | |
| 6 | Đầu cốt nhôm - 150mm | 6 | Bộ | |
| 7 | Đầu cốt đồng - nhôm - 150mm | 12 | Bộ | |
| 8 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50mm | 42 | Bộ | |
| 9 | Đầu cốt đồng - 50mm | 12 | Bộ | |
| 10 | Đầu cốt nhôm - 50mm | 30 | Bộ | |
| 11 | Đai thép + khóa đai | 30 | Bộ | |
| 12 | Khóa tay thao tác CD | 4 | Cái | |
| 13 | Biển tên cầu dao | 4 | Cái | |
| 14 | Biển tên cột kèm biển cáo thị | 2 | Cái | |
| 15 | Biển báo thông tin đầu cáp, hộp nối cáp | 22 | Cái | |
| 16 | Biển báo pha (1 bộ 3 pha) | 6 | Bộ | |
| K | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 35kV cả ty | 69 | Quả | |
| 2 | Sứ chuỗi néo kép polimer 35kV 120kN (Dây ACSR150-185) (Đã bao gồm phụ kiện) | 18 | Chuỗi | |
| 3 | Dây ACSR-150/19 | 603 | Mét | |
| 4 | Dây Cu 1x150 XLPE4.3/HDPE | 72 | Mét | |
| 5 | Dây Cu 1x50 XLPE4.3/HDPE | 27 | Mét | |
| L | PHẦN XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| M | Vật liệu B cấp và xây dựng mới: | |||
| 1 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 1 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 35 | Mét | |
| 2 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền đất loại 2 cáp 35kV (phần ống nhựa tính riêng) | 1.268 | Mét | |
| 3 | Hào cáp đi dưới vỉa hè gạch tự chèn loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 857 | Mét | |
| 4 | Hào cáp đi dưới đường nhựa loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 179 | Mét | |
| 5 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền (đường) bê tông loại 1 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 10 | Mét | |
| 6 | Hào cáp đi dưới vỉa hè nền (đường) bê tông loại 2 cáp 35kV (phần phá dỡ hoàn trả và ống nhựa tính riêng) | 5 | Mét | |
| 7 | Hố ga nối cáp (HNC) | 18 | Hố | |
| 8 | Hố ga kép cáp (HKC) | 22 | Hố | |
| 9 | Mương cáp | 60 | Mét | |
| 10 | Cọc bê tông báo hiệu cáp | 65 | Cọc | |
| 11 | Cọc bê tông báo hiệu cáp (Đoạn từ cột 3 đến HNC9) | 15 | Cọc | |
| 12 | Mối nối ống thép | 20 | Mối | |
| 13 | Khoan qua đường bằng máy khoan định hướng ĐK(150÷250) đặt Ống thép trãng kẽm F219,1 dày 4,8mm | 14 | Mét | |
| N | Phá dỡ, hoàn trả cơ sở hạ tầng phục vụ thi công: | |||
| 1 | Cắt đường bê tông, đường nhựa | 388 | Mét | |
| 2 | Phá dỡ đường nhựa | 62,65 | m3 | |
| 3 | Hoàn trả đường nhựa | 125,3 | m2 | |
| 4 | Lật gạch tự chèn để gọn gàng tận dụng lát lại | 1.339,7 | m2 | |
| 5 | Lát lại gạch tự chèn vỉa hè | 1.339,7 | m2 | |
| 6 | Phá dỡ đường bê tông | 1,9 | m3 | |
| 7 | Hoàn trả đường bê tông | 1,9 | m3 | |
| 8 | Hố thế khoan qua đường | 1 | Hố | |
| 9 | Gạch tự chèn bổ sung (do lật lên bị vỡ không tận dụng lại được) | 188,54 | m2 | |
| 10 | Lấp cát bổ sung vỉa hè đầm chặt K = 0,85 | 92 | m3 | |
| O | PHẦN LẮP ĐẶT ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ CÁP NGẦM | |||
| P | Vật liệu B cấp và lắp đặt mới: | |||
| 1 | Đầu cáp ngoài trời co nguội 35kV 3x300 (Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | 8 | Bộ | |
| 2 | Hộp nối cáp 3x300-35kV(Bao gồm cả đầu cốt, phù hợp với cáp Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm) | 18 | Bộ | |
| 3 | Ống nhựa gân xoắn HDPE D230/175 (Độ dày thành ống 3,5±1,0mm) | 4.852 | Mét | |
| 4 | Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Ф219,1 dày 5,16mm | 106 | Mét | |
| 5 | Băng nhựa báo hiệu cáp | 393,2 | m2 | |
| 6 | Mốc báo hiệu cáp ngầm bằng sứ | 200 | Cái | |
| 7 | Keo bọt nở (0,75 lít/ bình) bịt đầu ống nhựa | 8 | Bình | |
| Q | Vật liệu A cấp trong kho Công ty Điện lực Hải Dương, B lắp đặt: | |||
| 1 | Cáp ngầm Al/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W 20/35(40,5)kV 3x300sqmm | 5.216 | Mét | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.97E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.39E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.260.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.780.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện.- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động.- Đã từng là chỉ huy trưởng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP | 5 | 5 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần xây dựng tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) | 3 | 3 |
| 3 | Giám sát kỹ thuật B phần điện: | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành điện- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công các công trình phù hợp còn hiệu lực.- Đã từng là Giám sát kỹ thuật B phần điện tối thiểu 01 (một) công trình trung áp trở lên và có xác nhận của chủ đầu tư.- Có chứng chỉđào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động theo Nghị định số 44/2016/NĐ-CP(Trong trường hợp Liên danh, mỗi thành viên Liên danh bố trí tối thiểu 01 người thuộc chức danh này) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | Cần cẩu tự hành >=5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | Ô tô tải trọng 2.5-12 tấn | 1 |
| 3 | Máy xúc công suất > 50 mã lực | Máy xúc công suất > 50 mã lực | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông 250-500 lít | Máy trộn bê tông 250-500 lít | 3 |
| 5 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 3 |
| 6 | Máy đầm bê tông (các loại) | Máy đầm bê tông (các loại) | 3 |
| 7 | Máy đầm cóc | Máy đầm cóc | 2 |
| 8 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 1 |
| 9 | Máy cắt uốn cốt thép | Máy cắt uốn cốt thép | 1 |
| 10 | Máy phát điện 5-10kVA | Máy phát điện 5-10kVA | 1 |
| 11 | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
| 12 | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | Máy kéo, thiết bị và dụng cụ ra dây lấy độ võng | 1 |
| 13 | Các trang bị đo lường các loại | Các trang bị đo lường các loại | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi