Gói thầu: NPC-JICA-NA-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Đô Lương, Tân Kỳ tỉnh Nghệ An

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210755969-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu NPC-JICA-NA-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Đô Lương, Tân Kỳ tỉnh Nghệ An
Số hiệu KHLCNT 20210550367
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn JICA + EVNNPC
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:35:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 25,957,515,732 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Khối lượng phần đường dây trung áp (huyện Đô Lương XD mới)
1 Móng cột MT-3-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25 Móng
2 Móng cột MT-3-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
3 Móng cột MT-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Móng
4 Móng cột MT-4-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
5 Móng cột MT-5-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
6 Móng cột MTK-4-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Móng
7 Móng cột MTK-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Móng
8 Móng cột MTK-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
9 Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 79 Vị trí
10 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Cột
11 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Cột
12 Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
13 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
14 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cột
15 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
16 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
17 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
18 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
19 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Cột
20 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
21 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
22 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
23 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
24 Xà đỡ thẳng XĐT-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
25 Xà đỡ góc XĐG-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
26 Xà néo đơn XN-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
27 Xà néo góc kép XNGK-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
28 Xà néo cuối kép XNCK-22-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
29 Xà rẽ XR-22-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
30 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3T-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
31 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Bộ
32 Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
33 Xà néo đơn XN-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
34 Xà néo cột II XNII-35A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
35 Xà néo góc kép XNGK-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
36 Xà néo cuối kép XNCK-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
37 Xà rẽ XR-35-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
38 Giằng cột GC-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Bộ
39 Giằng cột GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
40 Giằng cột GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
41 Chụp cột đơn 2,5m CH-2,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
42 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19.212 m
43 Chuỗi néo 24 kV Polime +PK CN-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 84 bộ
44 Chuỗi néo 35 kV Polime + PK CN-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 174 bộ
45 Chuỗi néo 35 kV kép Polime + PK CNK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
46 Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 78 quả
47 Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 205 quả
48 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 300 Cái
B PHẦN TBA (huyện Đô Lương XD mới)
1 Móng trạm biến áp MT3-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Móng
2 Tiếp địa trạm biến áp TĐTBA (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 Vị trí
3 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)-22kV-XĐN-22-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
4 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)-22kV-XĐD-22-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 bộ
5 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)-35kV-XĐN-35-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 bộ
6 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)-35kV-XĐD-35-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22 bộ
7 Xà đỡ Sứ trung gian - TBA 2 cột - XTG-35-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
8 Xà đỡ Chống sét van - Cầu chị tự rơI - 35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
9 Xà đỡ Sứ trung gian - XTG-22-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
10 Xà đỡ Chống sét van - Cầu chị tự rơI - 22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
11 Giá lắp máy biến áp - TBA 2 cột - 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
12 Giá lắp máy biến áp - TBA 2 cột - 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
13 Giá đỡ cáp lực Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 bộ
14 Giá lắp tủ điện hạ thế - 22 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
15 Giá lắp tủ điện hạ thế - 35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 bộ
16 Hệ thống nối đât TBA 10m NĐ-TBA10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 ht
17 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 cột
18 Biển an toàn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
19 Biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
20 ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE160/130 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 100 m
21 Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Máy
22 Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
23 Máy biến áp 180KVA-10(22)/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Máy
24 Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
25 Máy biến áp 180KVA-10(22)/0.4KV TD (thí nghiệm MBA tại hiện trường) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
26 Tủ điện TĐ-400V-300A-TD Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
27 Tủ điện TĐ-400V-300A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Tủ
28 Tủ điện TĐ-400V-400A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
29 Chống sét van 35 kV ngoài trời (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
30 Chống sét van 22 kV ngoài trời (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
31 Chống sét van 10kV - TD Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
32 Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
33 Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Bộ
34 Sứ đứng SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Quả
35 Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 162 Quả
36 Sứ chuỗi néo CN-22 +PK (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 chuỗi
37 Sứ chuỗi néo CN-35 +PK (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 chuỗi
38 Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 165 m
39 Dây đồng bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC/22kV-1x50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 72 m
40 Dây nhôm bọc cách điện 22kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 47 m
41 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 188 m
42 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 133 m
43 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 m
44 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 399 m
45 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 m
46 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
47 Đầu cốt đồng ĐC-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
48 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 200 Cái
49 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 38 Cái
50 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 cái
51 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 114 cái
52 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 cái
53 Kẹp cáp nhôm KNO-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 300 cái
54 Kẹp quai + Hotline KQ-HL-50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 cái
55 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 78 cái
56 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 118 cái
57 Chụp cực MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
58 Chụp cực FCO Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
59 Chụp cực CSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 20 cái
C PHẦN RECLOSER (huyện Đô Lương XD mới)
1 Móng cột trạm cắt MT-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
2 Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9,0 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
3 Xà đỉnh trạm tim 3,0m XNII-RE Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
4 Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-RE Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
5 Xà đỡ Recloser, cầu chì và CSV XRe-SI-CS Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
6 Xà đỡ biến điện áp XTU-Re Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
7 Xà đỡ tủ điều khiển XTĐK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
8 Thang trèo TS Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
9 Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
10 Biển an toàn và biển tên trạm BAT-BTT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
11 Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 75 Quả
12 Dây đồng mềm bọc M-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 53 m
13 Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo 01 bộ biến áp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV-100VA, tủ điều khiển và cáp cấp nguồn) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
14 Chống sét van 3 pha 22kV ngoài trời (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
15 Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
16 Cầu chì tự rơi 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cái
17 Đầu cốt đồng M-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
18 Đầu cốt đồng M-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 54 Cái
19 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cái
20 Kẹp cái nhôm 3 bu long Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Cái
21 Ống nhựa ruột gà D27 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 60 Cái
22 Đai thép không gỉ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
23 Khóa việt tiệp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
24 Sứ chuỗi đơn 35kV kèm phụ kiện Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
D ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (huyện Đô Lương XD mới)
1 Móng cột vuông đơn MV-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 68 Móng
2 Móng cột vuông đúp MĐ-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
3 Móng cột vuông đúp MĐ-3-LT8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
4 Móng cột vuông đúp MĐ-3-LT10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
5 Móng cột vuông đúp MĐ-4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 Móng
6 Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Vị trí
7 Cột bê tông vuông H 8,5B Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Cột
8 Cột bê tông vuông H 8,5C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 68 Cột
9 Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
10 Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
11 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6.417 m
12 Lèo cáp ABC4x120 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 m
13 §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 163 Bộ
14 §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 70 Bộ
15 Tấm treo TT-ABC-20 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 323 Bộ
16 Kẹp treo KT-4x50-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 81 Bộ
17 Kẹp hãm KH-4x50-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 242 Bộ
18 Ghíp nối 2 bulông IPC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 344 Bộ
19 Bịt đầu cáp SRE Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 184 Bộ
20 Ống nối cáp ON-ABC4x120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
21 Đầu cốt đồng nhômAM-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 156 Bộ
E Bảng khối lượng TBA treo trên cột (huyện Đô Lương XD mới)
1 Máy cắt 3 pha 40,5kV-630A-25kA/1s kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn đường dây 35kV (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
3 Dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất 630A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
4 Dao cách ly 3 cực có 1 lưỡi tiếp đất 630A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
5 Chống sét van 35kV (3 pha) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
6 Tủ MK cho ngăn 375 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
7 Rơ le quá dòng (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 74, 79, 27/59, 46BC, FR, BCU) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
8 Dây nhôm lõi thép ACSR 240mm2 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 50 m
9 Kẹp cực nối thanh cái mềm C31 với dây ACSR 240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
10 Kẹp dây ACSR 300 loại song song Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
11 Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 50 m
12 Đầu cốt dây đồng M95mm2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 30 cái
13 Các phụ kiện khác (cút góc, bulong các loại..) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1
14 Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 92 m
15 Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 358,8 m
16 Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 600,3 m
17 Cáp điều khiển Cu(14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 67 m
18 Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 213,9 m
19 Dây mạng Lan (CAT6) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 50 m
20 Dây thít nhựa dài 300mm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Túi
21 Cáp Cu/PVC 1x1,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 80 m
F THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHỊ THỨ
1 Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
2 Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
3 Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất có độ nhạy cao (67Ns) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
4 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
5 Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
6 Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
7 Sa thải phụ tải theo tần số (81) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
8 Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
9 Tự động đóng lại máy cắt (79) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
10 Giám sát mạch cắt (74) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
11 Phát hiện đứt dây (46BC) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
12 Giám sát mạch dòng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
13 Đo lường Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
14 Ghi sự cố (FR) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
15 Chức năng điều khiển (BCU) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Chức năng
16 Hệ thống mạch dòng điện 3 pha Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
17 Hệ thống mạch điện áp 3 pha Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
18 Hệ thống mạch bảo vệ Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
19 Hệ thống mạch tín hiệu Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
20 Hệ thống mạch logic Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
21 Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
22 Mạch điều khiển máy cắt 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
23 Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
G Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA
1 Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Ngăn
2 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Ngăn
3 Tín hiệu Analog (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 T/hiệu
4 Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (SDI) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 T/hiệu
5 Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (DDI) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 T/hiệu
6 Tín hiệu Digital Output 2 bit (DDO) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 T/hiệu
7 Tín hiệu Digital Output 1 bit (SO) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 T/hiệu
8 Tín hiệu Analog (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 T/hiệu
9 Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (SDI) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 T/hiệu
10 Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (DDI) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 T/hiệu
11 Tín hiệu Digital Output 2 bit (DDO) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 T/hiệu
12 Tín hiệu Digital Output 1 bit (SO) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 T/hiệu
13 Móng máy cắt 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
14 Móng biến dòng điện 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
15 Móng DCL 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
16 Móng CSV 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
17 Móng tủ MK Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
18 Mương cáp xây Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 HT
19 Cải tạo lại mặt tủ điều khiển CP1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
20 Lắp đặt rơ le mới Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
21 Trụ đỡ máy biến dòng Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Trụ
22 Trụ đỡ dao cách ly Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Trụ
23 Tháo và lắp lại tấm mương cáp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 50 Tấm
24 Trụ đỡ máy cắt Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Trụ
25 Trụ đỡ CSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Trụ
H Khối lượng phần đường dây trung áp (huyện Đô Lương cải tạo)
1 Móng cột MT-3-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Móng
2 Móng cột MT-3-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
3 Móng cột MT-4-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
4 Móng cột MT-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
5 Móng cột MT-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
6 Móng cột MT-8-20M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
7 Móng cột MT-8-22M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Móng
8 Móng cột MTK-4-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
9 Móng cột MTK-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
10 Móng cột MTK-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
11 Móng cột MTK-8-22M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
12 Móng cột MTK-8A-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
13 Móng cột MTK-8A-20M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
14 Móng cột MTK-8A-22M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
15 Móng cột MT-3-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Móng
16 Móng cột MT-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
17 Móng cột MT-4-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Móng
18 Móng cột MT-6-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Móng
19 Móng cột MT-8-18TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
20 Móng cột MTK-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
21 Móng cột MTK-4-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
22 Móng cột MTK-6-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
23 Móng cột MTK-8A-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
24 Móng cột MTK-8A-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
25 Móng cột thép thi công bằng máy 4T69-50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
26 Móng cột thép thi công bằng máy 4T75-44 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
27 Móng néo MN20-5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Móng
28 Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 214 Vị trí
29 Tiếp đất RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Vị trí
30 Dây dòng tiếp địa cột 12m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 73 Bộ
31 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25 Cột
32 Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
33 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cột
34 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
35 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
36 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Cột
37 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
38 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
39 Cột bê tông li tâm PC.I-22-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
40 Cột bê tông li tâm PC.I-22-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Cột
41 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-24,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
42 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-20-18,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
43 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-20-24,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
44 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-22-24,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cột
45 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Cột
46 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
47 Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
48 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Cột
49 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
50 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
51 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
52 Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
53 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-18,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
54 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-24,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
55 Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-24,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
56 Cột néo thép N322-32D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
57 Cột néo thép ĐV322-44 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
58 Xà rẽ XR-22-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
59 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Bộ
60 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Bộ
61 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Z-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
62 Xà đỡ vượt XĐV-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 39 Bộ
63 Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
64 Xà néo đơn XN-35-3Z Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
65 Xà néo đơn XN-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 36 Bộ
66 Xà néo đơn XN-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
67 Xà néo đơn XN-35-2M-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
68 Xà néo cột II XNII-35C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
69 Xà néo góc kép XNGK-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
70 Xà néo góc kép XNGK-35-2M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
71 Xà đỡ cầu dao XCD-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
72 Xà đỡ 2 mạch cột XT XĐT-35-2M-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Bộ
73 Xà néo 2 mạchXN-35-2m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
74 Xà néo cuối kép XNCK-35-3N Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
75 Xà rẽ XR-35-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
76 Xà néo cuối kép 2 mạch (ngọn cột 230) XNCK-2M-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
77 Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
78 Giá đỡ cáp lên cột CLE Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
79 Ghế thao tác GTT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
80 Thang trèo TT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
81 Néo dây chống sét cột đơn NS-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
82 Néo dây chống sét cột đúp NS-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
83 Néo dây chống sét cột đúp NS-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
84 Xà phụ XP-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
85 Xà phụ XP-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
86 Xà phụ XP-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
87 Giằng cột GC-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
88 Giằng cột GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
89 Giằng cột GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
90 Giằng cột GC-14-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
91 Giằng cột GC-16-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
92 Giằng cột GC-20-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
93 Giằng cột GC-22-230 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
94 Chụp cột đơn 2,5m CH-2,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
95 Dây néo DN16-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
96 Dây néo DN20-18 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
97 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34.314 m
98 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR120/19 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14.310 m
99 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/24 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10.254 m
100 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR185/29 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.995 m
101 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24 AC120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 984 m
102 Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC150/24-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 984 m
103 Dây chống sét TK-50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2.553 m
104 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC50/8 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.215 m
105 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC70/11 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9.003 m
106 Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC95/16 (TD) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7.059 m
107 Chuỗi néo 24 kV Polime + PK CN-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 90 bộ
108 Chuỗi néo 35 kV Polime +PK CN-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 504 bộ
109 Chuỗi néo 24 kV kép Polime +PK CNK-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
110 Chuỗi néo 35 kV kép Polime +PK CNK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 Quả
111 Chuỗi đỡ 24 kV Polime +PK CĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 69 Chuỗi
112 Chuỗi đỡ 35 kV Polime +PK CĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 93 Chuỗi
113 Chuỗi đỡ kép 35 kV Polime +PK CĐK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Chuỗi
114 Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 quả
115 Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 780 Quả
116 Sứ đứng 35 kV SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Quả
117 Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
118 Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Cái
119 Chuỗi đỡ dây chống sét (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Chuỗi
120 Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Chuỗi
121 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 408 Cái
122 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 84 Cái
123 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 132 Cái
124 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
125 ống nối 70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cái
126 ống nối 120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
127 ống nối 150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
128 Đầu cốt ĐC-AM70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Cái
129 Đầu cốt ĐC-AM120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
130 Đầu cốt ĐC-AM150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cái
131 Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
132 Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
133 Chống sét van 35 kV ngoài trời (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
134 Thiết bị cảnh báo sự cố 24kV, trọn bộ (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Bộ
I PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (huyện Đô Lương cải tạo)
1 Dây dẫn thu hồi AC35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5.214 m
2 Dây dẫn thu hồi AC50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 25.383 m
3 Dây nhôm lõi thép AC70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21.861 m
4 Chuỗi néo 10 kV CN-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 790 Chuỗi
5 Chuỗi néo 24 kV CN-24 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 285 Chuỗi
6 Cột bê tông li tâm LT10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 87 cột
7 Cột bê tông li tâm LT12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 cột
8 Cột bê tông li tâm LT14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 cột
9 Cột bê tông li tâm LT16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 cột
10 Cột bê tông chữ H H8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 cột
11 Xà chống sét XĐ-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 41 bộ
12 Xà chống sét XĐV-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 26 bộ
13 Xà chống sét XN-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 29 bộ
14 Xà chống sét XCS-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
15 Xà tụ bù XTB-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
16 Xà rẽ các loại XR-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 bộ
17 Xà néo XNZ -10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
18 Xà néo XN3T -10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 bộ
19 Dây néo các loại DN Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 bộ
20 Tụ bù trung thế Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
21 Cầu dao cách ly 10 kV CD-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 bộ
22 Chống sét van 1 pha 10 kV ngoài trời ZnO-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
J PHẦN CÁP NGẦM (huyện Đô Lương cải tạo)
1 Hào cáp đơn 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 761 m
2 Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 284 m
3 Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 89 m
4 Khoan qua đường Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 m
5 Hố thế Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
6 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water/FR-35kV-3x240 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 245 m
7 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-35kV-3x240 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.094 m
8 Đầu cáp trong nhà 3 pha ĐC-Cu-35kV-3x240-TN Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 bộ
9 Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐC-Cu-35kV-3x240-NT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 bộ
10 Hộp nối cáp đồng 3 pha ngoài trời 35kV 3x240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
11 Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 312 m
12 ống thép bảo vệ cáp qua đường OT165 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 120 m
13 Mốc sứ báo hiệu cáp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 74 cái
14 Cọc báo hiệu cáp Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 48 cái
K PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (huyện Đô Lương cải tạo)
1 Móng trạm biến áp MT3-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Móng
2 Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ 
3 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 3,0m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ 
4 Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ 
5 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 3,0m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ 
6 Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Bộ 
7 Ghế cách điện dưới nền trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ 
8 Hệ thống nối đât TBA 2 cột NĐ-TBA10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ  
9 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột 
10 Biển an toàn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22  Cái
11 Biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22  Cái 
12 Máy biến áp 100KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Máy
13 Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Máy
14 Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Máy
15 Máy biến áp 320KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Máy
16 Máy biến áp 560KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Máy
17 Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV-CN(thí nghiệm MBA tại hiện trường) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
18 Tủ điện TĐ-400V-400A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Tủ
19 Tủ điện TĐ-400V-500A(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
20 Tủ điện TĐ-400V-800A(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
21 Chống sét van 35 kV ngoài trời(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ
22 Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái)(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 23 Bộ
23 Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 332 Quả
24 Sứ chuỗi néo CN-35 + pk (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 chuỗi
25 Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 372 m
26 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 138 m
27 Dây đồng bọc M35 (nối đất CSV) Cu/PVC-1x35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 28 m
28 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 32 m
29 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 49 m
30 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240(VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 145 m
31 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 66 Cái
32 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 42 Cái
33 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 198 Cái
34 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 cái
35 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 cái
36 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 44 cái
37 Kẹp cáp nhôm KNO-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 132 cái
L Phần tháo dỡ, thu hồi về kho (huyện Đô Lương cải tạo)
1 Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
2 Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cái
3 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Cái
4 Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Cái
5 Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cái
6 Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
7 Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV THĐC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cái
8 Tủ điện 400V - 300A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Tủ
9 Tủ điện 400V - 400A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
10 Tủ điện 400V - 500A Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
11 Tủ điện 400V - 300A THĐC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Tủ
12 Cầu dao 10kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
13 Cầu dao 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
14 Cầu chì pk 10KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
15 Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
16 Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 27 Bộ
17 Chuỗi néo Polymer 22kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Chuỗi
18 Sứ đứng 10KV (cả ty) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 118 Quả
19 Sứ đứng 22KV (cả ty) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 144 Quả
20 Dây nhôm lõi thép AC-50/8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 132 m
21 Thanh cái đồng f8 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 354 m
22 Thanh cái đồng Cu-40x4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 m
23 Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 56 m
24 Xà đón dây đầu trạm treo 2 cột XĐD-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
25 Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
26 Xà đỡ cầu dao XCD Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
27 Xà đỡ SI và CSV trạm 2 cột XSI-LA-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
28 Xà đỡ SI trạm 2 cột XSI-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 Bộ
29 Xà đỡ CSV trạm 2 cột XLA-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
30 Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
31 Ghế thao tác trạm 2 cột GCĐ-NT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
32 Cột bê tông H8,5 H8,5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
M Khối lượng phần đường dây trung áp (huyện Tân Kỳ)
1 Móng cột MT-3-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 Móng
2 Móng cột MT-3-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
3 Móng cột MT-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
4 Móng cột MT-4-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Móng
5 Móng cột MT-5-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
6 Móng cột MTK-4-12M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Móng
7 Móng cột MTK-4-14M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Móng
8 Móng cột MTK-4-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Móng
9 Móng cột MTK-6-16M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Móng
10 Móng cột MT-3-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 29 Móng
11 Móng cột MT-3-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Móng
12 Móng cột MT-4-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
13 Móng cột MT-4-16TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Móng
14 Móng cột MTK-4-12TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Móng
15 Móng cột MTK-4-14TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Móng
16 Móng néo MN15-5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Móng
17 Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 134 Vị trí
18 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Cột
19 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
20 Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
21 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
22 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Cột
23 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 19 Cột
24 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Cột
25 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Cột
26 Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
27 Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 43 Cột
28 Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Cột
29 Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
30 Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Cột
31 Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 Cột
32 Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
33 Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Cột
34 Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Cột
35 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 62 Bộ
36 Xà đỡ thẳng XĐT-35-3D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
37 Xà đỡ vượt XĐV-35-3T-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 2 Bộ
38 Xà đỡ góc XĐG-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Bộ
39 Xà néo đơn XN-35-3T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
40 Xà néo đơn XN-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ
41 Xà néo góc kép XNGK-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 24 Bộ
42 Xà néo góc kép XNGK-35-3T-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 Bộ
43 Xà néo góc kép XNGK-35-3D-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 5 Bộ
44 Xà néo cuối kép XNCK-35-3N-XT Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Bộ
45 Xà rẽ XR-35-3L Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 16 Bộ
46 Xà rẽ XRK-35-3L-D Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1 Bộ
47 Cổ dề CDG-105 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 9 Bộ
48 Giằng cột GC-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
49 Giằng cột GC-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 21 Bộ
50 Giằng cột GC-16 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 8 Bộ
51 Dây néo DN16-12 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
52 Dây néo DN16-14 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Bộ
53 Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33.327 m
54 Chuỗi néo 35 kV Polime +PK CN-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 327 bộ
55 Chuỗi néo 35 kV kép Polime +PK CNK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 12 Quả
56 Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 393 quả
57 Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 360 Cái
N TRẠN BIẾN ÁP (huyện Tân Kỳ)
1 Móng trạm biến áp MT3-10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Móng
2 Tiếp địa trạm biến áp TĐTBA (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Vị trí
3 Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)-35kV-XĐN-35-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 6 Bộ 
4 Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)-35kV-XĐD-35-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Bộ
5 Xà đỡ Sứ trung gian - TBA 2 cột - XTG-35-X Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
6 Xà đỡ Chống sét van - Cầu chị tự rơI - 35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
7 Giá lắp máy biến áp - TBA 2 cột - 35kV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
8 Giá đỡ cáp lực Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
9 Giá lắp tủ điện hạ thế - 35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
10 Hệ thống nối đât TBA 2 cột NĐ-TBA10 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Bộ
11 Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Cột 
12 Biển an toàn Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17  Cái
13 Biển tên trạm Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17  Cái
14 ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE160/130 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 85  Cái
15 Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Máy
16 Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Máy
17 Tủ điện TĐ-400V-300A (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 Tủ
18 Chống sét van 35 kV ngoài trời (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
19 Chống sét van 10 kV ngoài trời (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
20 Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
21 Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 13 Bộ
22 Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 183 Quả
23 Sứ chuỗi néo +pk CN-35 (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 18 chuỗi
24 Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 204 m
25 Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 153 m
26 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 119 m
27 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 336 m
28 Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 357 m
29 Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 51 Cái
30 Đầu cốt đồng ĐC-T Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 51 Cái
31 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 170 Cái
32 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 34 Cái
33 Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 cái
34 Kẹp cáp nhôm KNO-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 255 cái
35 Kẹp quai + Hotline KNO-70 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 51 cái
36 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 68 cái
37 Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 102 cái
38 Chụp cực MBA Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 cái
39 Chụp cực FCO Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 cái
40 Chụp cực CSV Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 17 cái
O PHẦN HẠ THẾ (huyện Tân Kỳ)
1 Móng cột vuông đơn MV-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 Móng
2 Móng cột vuông đúp MĐ-3 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 15 Móng
3 Móng cột vuông đúp MĐ-4 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 7 Móng
4 Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả thí nghiệm) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 22 Vị trí
5 Cột bê tông vuông H 8,5B Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Cột
6 Cột bê tông vuông H 8,5C Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 14 Cột
7 Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3.565 m
8 Lèo cáp ABC4x120 (VT A cấp) Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 33 m
9 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-1 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 91 Bộ
10 Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 40 Bộ
11 Tấm treo TT-ABC-20 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 199 Bộ
12 Kẹp treo KT-4x50-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 37 Bộ
13 Kẹp hãm KH-4x50-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 128 Bộ
14 Ghíp nối 2 bulông IPC Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 136 Bộ
15 Bịt đầu cáp SRE Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 136 Bộ
16 Ống nối cáp ON-ABC4x120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 4 Bộ
17 Đầu cốt đồng nhômAM-120 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 136 Bộ
18 Thu hồi dây nhôm bọc AV35 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 1.754 m
19 Thu hồi cột bê tông TH-H6.5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 cột
20 Thu hồi cột bê tông THLT6.5 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 3 cột
21 Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV XĐ2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 11 bộ
22 Thu hồi xà néo 1 pha 0,4kV XN2 Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật 10 bộ
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 36.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->