Gói thầu: NPC-JICA-NA-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Đô Lương, Tân Kỳ tỉnh Nghệ An
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210755969-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC NGHỆ AN - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | NPC-JICA-NA-W01: Xây dựng và cải tạo đường dây trung áp, các TBA, đường dây hạ thế khu vực huyện Đô Lương, Tân Kỳ tỉnh Nghệ An |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550367 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn JICA + EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:35:00 đến ngày 2021-08-16 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 25,957,515,732 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 520,000,000 VNĐ ((Năm trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Khối lượng phần đường dây trung áp (huyện Đô Lương XD mới) | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-4-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 9 | Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 79 | Vị trí |
| 10 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Cột |
| 11 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cột |
| 12 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 13 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 14 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cột |
| 15 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 16 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 17 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 24 | Xà đỡ thẳng XĐT-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ góc XĐG-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 26 | Xà néo đơn XN-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 27 | Xà néo góc kép XNGK-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 28 | Xà néo cuối kép XNCK-22-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 29 | Xà rẽ XR-22-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3T-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 31 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Bộ |
| 32 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Xà néo đơn XN-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 34 | Xà néo cột II XNII-35A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 35 | Xà néo góc kép XNGK-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 36 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| 37 | Xà rẽ XR-35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 38 | Giằng cột GC-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Bộ |
| 39 | Giằng cột GC-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 40 | Giằng cột GC-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 41 | Chụp cột đơn 2,5m CH-2,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 42 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19.212 | m |
| 43 | Chuỗi néo 24 kV Polime +PK CN-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | bộ |
| 44 | Chuỗi néo 35 kV Polime + PK CN-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 174 | bộ |
| 45 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime + PK CNK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 46 | Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | quả |
| 47 | Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 205 | quả |
| 48 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 300 | Cái |
| B | PHẦN TBA (huyện Đô Lương XD mới) | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT3-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp TĐTBA (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | Vị trí |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)-22kV-XĐN-22-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)-22kV-XĐD-22-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)-35kV-XĐN-35-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)-35kV-XĐD-35-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | bộ |
| 7 | Xà đỡ Sứ trung gian - TBA 2 cột - XTG-35-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 8 | Xà đỡ Chống sét van - Cầu chị tự rơI - 35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 9 | Xà đỡ Sứ trung gian - XTG-22-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 10 | Xà đỡ Chống sét van - Cầu chị tự rơI - 22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 11 | Giá lắp máy biến áp - TBA 2 cột - 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 12 | Giá lắp máy biến áp - TBA 2 cột - 22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp lực | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | bộ |
| 14 | Giá lắp tủ điện hạ thế - 22 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 15 | Giá lắp tủ điện hạ thế - 35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | bộ |
| 16 | Hệ thống nối đât TBA 10m NĐ-TBA10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | ht |
| 17 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | cột |
| 18 | Biển an toàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 19 | Biển tên trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 20 | ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE160/130 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 100 | m |
| 21 | Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Máy |
| 22 | Máy biến áp 180KVA-22/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 23 | Máy biến áp 180KVA-10(22)/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Máy |
| 24 | Máy biến áp 250KVA-10(22)/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 25 | Máy biến áp 180KVA-10(22)/0.4KV TD (thí nghiệm MBA tại hiện trường) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 26 | Tủ điện TĐ-400V-300A-TD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 27 | Tủ điện TĐ-400V-300A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Tủ |
| 28 | Tủ điện TĐ-400V-400A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 29 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 30 | Chống sét van 22 kV ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Chống sét van 10kV - TD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 32 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 33 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Bộ |
| 34 | Sứ đứng SĐ-22 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Quả |
| 35 | Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 162 | Quả |
| 36 | Sứ chuỗi néo CN-22 +PK (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | chuỗi |
| 37 | Sứ chuỗi néo CN-35 +PK (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | chuỗi |
| 38 | Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 165 | m |
| 39 | Dây đồng bọc cách điện 22kV-Cu/XLPE/PVC/22kV-1x50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 72 | m |
| 40 | Dây nhôm bọc cách điện 22kV-AC50/8-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 47 | m |
| 41 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 188 | m |
| 42 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 133 | m |
| 43 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | m |
| 44 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 399 | m |
| 45 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 46 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 47 | Đầu cốt đồng ĐC-T | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 48 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 200 | Cái |
| 49 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 38 | Cái |
| 50 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | cái |
| 51 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 114 | cái |
| 52 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | cái |
| 53 | Kẹp cáp nhôm KNO-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 300 | cái |
| 54 | Kẹp quai + Hotline KQ-HL-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | cái |
| 55 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 78 | cái |
| 56 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 118 | cái |
| 57 | Chụp cực MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 58 | Chụp cực FCO | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| 59 | Chụp cực CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 20 | cái |
| C | PHẦN RECLOSER (huyện Đô Lương XD mới) | |||
| 1 | Móng cột trạm cắt MT-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 2 | Cột bê tông ly tâm PC.I-12-9,0 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Xà đỉnh trạm tim 3,0m XNII-RE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ cầu dao cách ly XCD-RE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Recloser, cầu chì và CSV XRe-SI-CS | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ biến điện áp XTU-Re | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 7 | Xà đỡ tủ điều khiển XTĐK | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 8 | Thang trèo TS | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 9 | Tiếp địa trạm cắt TĐ-RC (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 10 | Biển an toàn và biển tên trạm BAT-BTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 11 | Cáp đồng bọc 35kV- Cu/XLPE/PVC-1x120mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 75 | Quả |
| 12 | Dây đồng mềm bọc M-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 53 | m |
| 13 | Máy cắt Recloser 35kV loại 3 pha (kèm theo 01 bộ biến áp nguồn 1 pha 38,5/0,22kV-100VA, tủ điều khiển và cáp cấp nguồn) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 14 | Chống sét van 3 pha 22kV ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 15 | Cầu dao cách ly 35kV - 630A (kèm theo hệ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) - chém ngang (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 16 | Cầu chì tự rơi 35kV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cái |
| 17 | Đầu cốt đồng M-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 18 | Đầu cốt đồng M-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 54 | Cái |
| 19 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cái |
| 20 | Kẹp cái nhôm 3 bu long | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Cái |
| 21 | Ống nhựa ruột gà D27 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 60 | Cái |
| 22 | Đai thép không gỉ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 23 | Khóa việt tiệp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 24 | Sứ chuỗi đơn 35kV kèm phụ kiện | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| D | ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ (huyện Đô Lương XD mới) | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đúp MĐ-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp MĐ-3-LT8,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột vuông đúp MĐ-3-LT10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 5 | Móng cột vuông đúp MĐ-4 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | Móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Vị trí |
| 7 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Cột |
| 8 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | Cột |
| 9 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-8,5-160-4,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 10 | Cột bê tông ly tâm NPC.I-10-190-4,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 11 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6.417 | m |
| 12 | Lèo cáp ABC4x120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | m |
| 13 | §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 163 | Bộ |
| 14 | §ai thÐp kh«ng rØ (c¶ khãa ®ai) §TKG-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 70 | Bộ |
| 15 | Tấm treo TT-ABC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 323 | Bộ |
| 16 | Kẹp treo KT-4x50-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 81 | Bộ |
| 17 | Kẹp hãm KH-4x50-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 242 | Bộ |
| 18 | Ghíp nối 2 bulông IPC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 344 | Bộ |
| 19 | Bịt đầu cáp SRE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 184 | Bộ |
| 20 | Ống nối cáp ON-ABC4x120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 21 | Đầu cốt đồng nhômAM-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 156 | Bộ |
| E | Bảng khối lượng TBA treo trên cột (huyện Đô Lương XD mới) | |||
| 1 | Máy cắt 3 pha 40,5kV-630A-25kA/1s kèm trụ đỡ và phụ kiện đấu nối (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Máy biến dòng điện 1 pha cho ngăn đường dây 35kV (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 3 | Dao cách ly 3 cực có 2 lưỡi tiếp đất 630A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Dao cách ly 3 cực có 1 lưỡi tiếp đất 630A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 5 | Chống sét van 35kV (3 pha) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 6 | Tủ MK cho ngăn 375 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 7 | Rơ le quá dòng (67/67N, 67NS, 50/51, 50/51N, 50BF, 81, 74, 79, 27/59, 46BC, FR, BCU) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 8 | Dây nhôm lõi thép ACSR 240mm2 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 9 | Kẹp cực nối thanh cái mềm C31 với dây ACSR 240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 10 | Kẹp dây ACSR 300 loại song song | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 11 | Dây đồng M95mm2(nối đất trụ đỡ TB) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 12 | Đầu cốt dây đồng M95mm2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Các phụ kiện khác (cút góc, bulong các loại..) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Lô |
| 14 | Cáp điều khiển Cu (2x4)/PVC/Fr-PVC-0,6/1kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 92 | m |
| 15 | Cáp điều khiển Cu(4x2,5)/PVC/Fr-PVC-S 4x2,5mm2-0,6/1kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 358,8 | m |
| 16 | Cáp điều khiển Cu(4x4)/PVC/Fr-PVC-S 4x4mm2-0,6/1kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 600,3 | m |
| 17 | Cáp điều khiển Cu(14x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 67 | m |
| 18 | Cáp điều khiển Cu(19x1,5)/PVC/Fr-PVC-S 19x1.5mm2-0,6/1kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 213,9 | m |
| 19 | Dây mạng Lan (CAT6) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | m |
| 20 | Dây thít nhựa dài 300mm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Túi |
| 21 | Cáp Cu/PVC 1x1,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 80 | m |
| F | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ NHỊ THỨ | |||
| 1 | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 2 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất (67/67N) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 3 | Bảo vệ quá có hướng và có hướng chạm đất có độ nhạy cao (67Ns) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 4 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 5 | Bảo vệ quá dòng chạm đất cắt nhanh và có thời gian (50/51N) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 6 | Bảo vệ chống hư hỏng máy cắt 50BF | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 7 | Sa thải phụ tải theo tần số (81) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 8 | Bảo vệ thấp và quá áp (27/59) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 9 | Tự động đóng lại máy cắt (79) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 10 | Giám sát mạch cắt (74) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 11 | Phát hiện đứt dây (46BC) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 12 | Giám sát mạch dòng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 13 | Đo lường | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 14 | Ghi sự cố (FR) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 15 | Chức năng điều khiển (BCU) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Chức năng |
| 16 | Hệ thống mạch dòng điện 3 pha | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 17 | Hệ thống mạch điện áp 3 pha | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 18 | Hệ thống mạch bảo vệ | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Hệ thống mạch tín hiệu | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 20 | Hệ thống mạch logic | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 21 | Hệ thống mạch tự động đóng lặp lại | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 22 | Mạch điều khiển máy cắt 22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 23 | Hệ thống mạch điều khiển tích hợp mức ngăn BCU | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| G | Cấu hình, kết nối tín hiệu hệ thống điều khiển máy tính và SCADA | |||
| 1 | Xây dựng CSDL trên GATEWAY tại trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 2 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TTĐKX | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Ngăn |
| 3 | Tín hiệu Analog (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | T/hiệu |
| 4 | Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (SDI) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | T/hiệu |
| 5 | Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (DDI) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | T/hiệu |
| 6 | Tín hiệu Digital Output 2 bit (DDO) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | T/hiệu |
| 7 | Tín hiệu Digital Output 1 bit (SO) (tín hiệu Point-to-Point) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | T/hiệu |
| 8 | Tín hiệu Analog (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | T/hiệu |
| 9 | Tín hiệu Digital Input loại 1 bit (SDI) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | T/hiệu |
| 10 | Tín hiệu Digital Input loại 2 bit (DDI) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | T/hiệu |
| 11 | Tín hiệu Digital Output 2 bit (DDO) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | T/hiệu |
| 12 | Tín hiệu Digital Output 1 bit (SO) (tín hiệu End-to-End) (thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | T/hiệu |
| 13 | Móng máy cắt 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 14 | Móng biến dòng điện 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 15 | Móng DCL 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 16 | Móng CSV 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 17 | Móng tủ MK | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 18 | Mương cáp xây | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | HT |
| 19 | Cải tạo lại mặt tủ điều khiển CP1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 20 | Lắp đặt rơ le mới | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 21 | Trụ đỡ máy biến dòng | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 22 | Trụ đỡ dao cách ly | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Trụ |
| 23 | Tháo và lắp lại tấm mương cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 50 | Tấm |
| 24 | Trụ đỡ máy cắt | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Trụ |
| 25 | Trụ đỡ CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Trụ |
| H | Khối lượng phần đường dây trung áp (huyện Đô Lương cải tạo) | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 6 | Móng cột MT-8-20M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 7 | Móng cột MT-8-22M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-4-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 10 | Móng cột MTK-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột MTK-8-22M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 12 | Móng cột MTK-8A-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột MTK-8A-20M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột MTK-8A-22M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột MT-3-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Móng |
| 16 | Móng cột MT-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột MT-4-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 18 | Móng cột MT-6-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Móng |
| 19 | Móng cột MT-8-18TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột MTK-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 21 | Móng cột MTK-4-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 22 | Móng cột MTK-6-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 23 | Móng cột MTK-8A-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 24 | Móng cột MTK-8A-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 25 | Móng cột thép thi công bằng máy 4T69-50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 26 | Móng cột thép thi công bằng máy 4T75-44 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 27 | Móng néo MN20-5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Móng |
| 28 | Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 214 | Vị trí |
| 29 | Tiếp đất RC-4 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Vị trí |
| 30 | Dây dòng tiếp địa cột 12m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 73 | Bộ |
| 31 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25 | Cột |
| 32 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cột |
| 34 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 35 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 36 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Cột |
| 37 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 38 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 39 | Cột bê tông li tâm PC.I-22-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 40 | Cột bê tông li tâm PC.I-22-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Cột |
| 41 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-24,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 42 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-20-18,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 43 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-20-24,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 44 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-22-24,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cột |
| 45 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Cột |
| 46 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 47 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 48 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Cột |
| 49 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 50 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 51 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 52 | Cột bê tông li tâm PC.I-18-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 53 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-18,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 54 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-14-24,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 55 | Cột bê tông li tâm (ngọn cột 230) PC.I-16-24,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 56 | Cột néo thép N322-32D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 57 | Cột néo thép ĐV322-44 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 58 | Xà rẽ XR-22-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 59 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 60 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Bộ |
| 61 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3Z-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 62 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 39 | Bộ |
| 63 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 64 | Xà néo đơn XN-35-3Z | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 65 | Xà néo đơn XN-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 36 | Bộ |
| 66 | Xà néo đơn XN-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 67 | Xà néo đơn XN-35-2M-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 68 | Xà néo cột II XNII-35C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 69 | Xà néo góc kép XNGK-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 70 | Xà néo góc kép XNGK-35-2M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 71 | Xà đỡ cầu dao XCD-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 72 | Xà đỡ 2 mạch cột XT XĐT-35-2M-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 73 | Xà néo 2 mạchXN-35-2m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 74 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3N | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 75 | Xà rẽ XR-35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 76 | Xà néo cuối kép 2 mạch (ngọn cột 230) XNCK-2M-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 77 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van XĐC&CSV-35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 78 | Giá đỡ cáp lên cột CLE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 79 | Ghế thao tác GTT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 80 | Thang trèo TT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 81 | Néo dây chống sét cột đơn NS-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 82 | Néo dây chống sét cột đúp NS-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 83 | Néo dây chống sét cột đúp NS-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 84 | Xà phụ XP-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 85 | Xà phụ XP-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 86 | Xà phụ XP-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 87 | Giằng cột GC-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 88 | Giằng cột GC-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 89 | Giằng cột GC-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 90 | Giằng cột GC-14-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 91 | Giằng cột GC-16-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 92 | Giằng cột GC-20-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 93 | Giằng cột GC-22-230 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 94 | Chụp cột đơn 2,5m CH-2,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 95 | Dây néo DN16-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 96 | Dây néo DN20-18 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 97 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34.314 | m |
| 98 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR120/19 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14.310 | m |
| 99 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR150/24 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10.254 | m |
| 100 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR185/29 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.995 | m |
| 101 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24 AC120/19-XLPE2.5/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 984 | m |
| 102 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 35 AC150/24-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 984 | m |
| 103 | Dây chống sét TK-50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2.553 | m |
| 104 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC50/8 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.215 | m |
| 105 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC70/11 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9.003 | m |
| 106 | Dây nhôm lõi thép tháo, căng lại AC95/16 (TD) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7.059 | m |
| 107 | Chuỗi néo 24 kV Polime + PK CN-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 90 | bộ |
| 108 | Chuỗi néo 35 kV Polime +PK CN-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 504 | bộ |
| 109 | Chuỗi néo 24 kV kép Polime +PK CNK-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 110 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime +PK CNK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | Quả |
| 111 | Chuỗi đỡ 24 kV Polime +PK CĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 69 | Chuỗi |
| 112 | Chuỗi đỡ 35 kV Polime +PK CĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 93 | Chuỗi |
| 113 | Chuỗi đỡ kép 35 kV Polime +PK CĐK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Chuỗi |
| 114 | Sứ đứng 24 kV polime SĐ-24-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | quả |
| 115 | Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 780 | Quả |
| 116 | Sứ đứng 35 kV SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Quả |
| 117 | Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 118 | Giáp néo định hình cho dây nhôm lõi thép bọc NĐH-150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Cái |
| 119 | Chuỗi đỡ dây chống sét (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Chuỗi |
| 120 | Chuỗi néo dây chống sét (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Chuỗi |
| 121 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 408 | Cái |
| 122 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 84 | Cái |
| 123 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 132 | Cái |
| 124 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 125 | ống nối 70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cái |
| 126 | ống nối 120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 127 | ống nối 150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 128 | Đầu cốt ĐC-AM70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Cái |
| 129 | Đầu cốt ĐC-AM120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 130 | Đầu cốt ĐC-AM150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cái |
| 131 | Cầu dao phụ tải 35 kV (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 132 | Cầu dao cách ly 35 kV - 630A (kèm theo bộ truyền động, giá bắt tay thao tác cầu dao) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 133 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 134 | Thiết bị cảnh báo sự cố 24kV, trọn bộ (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Bộ |
| I | PHẦN THU HỒI ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ (huyện Đô Lương cải tạo) | |||
| 1 | Dây dẫn thu hồi AC35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5.214 | m |
| 2 | Dây dẫn thu hồi AC50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 25.383 | m |
| 3 | Dây nhôm lõi thép AC70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21.861 | m |
| 4 | Chuỗi néo 10 kV CN-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 790 | Chuỗi |
| 5 | Chuỗi néo 24 kV CN-24 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 285 | Chuỗi |
| 6 | Cột bê tông li tâm LT10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 87 | cột |
| 7 | Cột bê tông li tâm LT12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | cột |
| 8 | Cột bê tông li tâm LT14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | cột |
| 9 | Cột bê tông li tâm LT16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | cột |
| 10 | Cột bê tông chữ H H8,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | cột |
| 11 | Xà chống sét XĐ-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 41 | bộ |
| 12 | Xà chống sét XĐV-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 26 | bộ |
| 13 | Xà chống sét XN-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | bộ |
| 14 | Xà chống sét XCS-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà tụ bù XTB-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Xà rẽ các loại XR-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | bộ |
| 17 | Xà néo XNZ -10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà néo XN3T -10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Dây néo các loại DN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | bộ |
| 20 | Tụ bù trung thế | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 21 | Cầu dao cách ly 10 kV CD-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | bộ |
| 22 | Chống sét van 1 pha 10 kV ngoài trời ZnO-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| J | PHẦN CÁP NGẦM (huyện Đô Lương cải tạo) | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 761 | m |
| 2 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 284 | m |
| 3 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường nhựa | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 89 | m |
| 4 | Khoan qua đường | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | m |
| 5 | Hố thế | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 6 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water/FR-35kV-3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 245 | m |
| 7 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-Water-35kV-3x240 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.094 | m |
| 8 | Đầu cáp trong nhà 3 pha ĐC-Cu-35kV-3x240-TN | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Đầu cáp ngoài trời 3 pha ĐC-Cu-35kV-3x240-NT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | bộ |
| 10 | Hộp nối cáp đồng 3 pha ngoài trời 35kV 3x240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 11 | Ống nhựa chịu lực HDPE Φ195/150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 312 | m |
| 12 | ống thép bảo vệ cáp qua đường OT165 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 120 | m |
| 13 | Mốc sứ báo hiệu cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 74 | cái |
| 14 | Cọc báo hiệu cáp | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 48 | cái |
| K | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (huyện Đô Lương cải tạo) | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT3-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Móng |
| 2 | Xà đón dây đầu trạm ngang tuyến, tim cột 2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 3,0m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ chống sét, cầu chì tự rơi, tim cột 2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 3,0m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ sứ trung gian, tim cột 2,6m | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Bộ |
| 7 | Ghế cách điện dưới nền trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 8 | Hệ thống nối đât TBA 2 cột NĐ-TBA10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 9 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 10 | Biển an toàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 11 | Biển tên trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Cái |
| 12 | Máy biến áp 100KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Máy |
| 13 | Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Máy |
| 14 | Máy biến áp 250KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Máy |
| 15 | Máy biến áp 320KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Máy |
| 16 | Máy biến áp 560KVA-35/0.4KV(thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Máy |
| 17 | Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV-CN(thí nghiệm MBA tại hiện trường) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 18 | Tủ điện TĐ-400V-400A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Tủ |
| 19 | Tủ điện TĐ-400V-500A(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 20 | Tủ điện TĐ-400V-800A(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 21 | Chống sét van 35 kV ngoài trời(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 22 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái)(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 23 | Bộ |
| 23 | Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 332 | Quả |
| 24 | Sứ chuỗi néo CN-35 + pk (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | chuỗi |
| 25 | Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 372 | m |
| 26 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 138 | m |
| 27 | Dây đồng bọc M35 (nối đất CSV) Cu/PVC-1x35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 28 | m |
| 28 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 32 | m |
| 29 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 49 | m |
| 30 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x240(VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 145 | m |
| 31 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 66 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 42 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 198 | Cái |
| 34 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M240 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 44 | cái |
| 37 | Kẹp cáp nhôm KNO-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 132 | cái |
| L | Phần tháo dỡ, thu hồi về kho (huyện Đô Lương cải tạo) | |||
| 1 | Máy biến áp 100KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 2 | Máy biến áp 160KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cái |
| 3 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Cái |
| 4 | Máy biến áp 250KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Cái |
| 5 | Máy biến áp 320KVA-10/0,4KV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cái |
| 6 | Máy biến áp 560kVA-10/0,4kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 7 | Máy biến áp 180KVA-10/0,4KV THĐC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cái |
| 8 | Tủ điện 400V - 300A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Tủ |
| 9 | Tủ điện 400V - 400A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 10 | Tủ điện 400V - 500A | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 11 | Tủ điện 400V - 300A THĐC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Tủ |
| 12 | Cầu dao 10kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 13 | Cầu dao 22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 14 | Cầu chì pk 10KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 15 | Cầu chì tự rơi 22KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 16 | Chống sét van 10KV (bộ 3 pha) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 27 | Bộ |
| 17 | Chuỗi néo Polymer 22kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Chuỗi |
| 18 | Sứ đứng 10KV (cả ty) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 118 | Quả |
| 19 | Sứ đứng 22KV (cả ty) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 144 | Quả |
| 20 | Dây nhôm lõi thép AC-50/8 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 132 | m |
| 21 | Thanh cái đồng f8 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 354 | m |
| 22 | Thanh cái đồng Cu-40x4 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | m |
| 23 | Cáp lực (Cu/PVC-0,6/1kV) M150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 56 | m |
| 24 | Xà đón dây đầu trạm treo 2 cột XĐD-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 25 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 26 | Xà đỡ cầu dao XCD | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 27 | Xà đỡ SI và CSV trạm 2 cột XSI-LA-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 28 | Xà đỡ SI trạm 2 cột XSI-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | Bộ |
| 29 | Xà đỡ CSV trạm 2 cột XLA-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 30 | Xà đỡ sứ trung gian XTG-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 31 | Ghế thao tác trạm 2 cột GCĐ-NT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 32 | Cột bê tông H8,5 H8,5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| M | Khối lượng phần đường dây trung áp (huyện Tân Kỳ) | |||
| 1 | Móng cột MT-3-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | Móng |
| 2 | Móng cột MT-3-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 3 | Móng cột MT-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 4 | Móng cột MT-4-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Móng |
| 5 | Móng cột MT-5-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 6 | Móng cột MTK-4-12M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Móng |
| 7 | Móng cột MTK-4-14M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Móng |
| 8 | Móng cột MTK-4-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Móng |
| 9 | Móng cột MTK-6-16M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Móng |
| 10 | Móng cột MT-3-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 29 | Móng |
| 11 | Móng cột MT-3-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Móng |
| 12 | Móng cột MT-4-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 13 | Móng cột MT-4-16TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột MTK-4-12TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Móng |
| 15 | Móng cột MTK-4-14TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Móng |
| 16 | Móng néo MN15-5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Móng |
| 17 | Tiếp đất RC-2 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 134 | Vị trí |
| 18 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Cột |
| 19 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 20 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 21 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 22 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cột |
| 23 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 19 | Cột |
| 24 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Cột |
| 25 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Cột |
| 26 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-13,0-M | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 27 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-7,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 43 | Cột |
| 28 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-9,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Cột |
| 29 | Cột bê tông li tâm PC.I-12-10,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 30 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-8,5-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Cột |
| 31 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | Cột |
| 32 | Cột bê tông li tâm PC.I-14-13,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 33 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-9,2-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Cột |
| 34 | Cột bê tông li tâm PC.I-16-11,0-TC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Cột |
| 35 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 62 | Bộ |
| 36 | Xà đỡ thẳng XĐT-35-3D-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 37 | Xà đỡ vượt XĐV-35-3T-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 2 | Bộ |
| 38 | Xà đỡ góc XĐG-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Bộ |
| 39 | Xà néo đơn XN-35-3T | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 40 | Xà néo đơn XN-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 41 | Xà néo góc kép XNGK-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 24 | Bộ |
| 42 | Xà néo góc kép XNGK-35-3T-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | Bộ |
| 43 | Xà néo góc kép XNGK-35-3D-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 5 | Bộ |
| 44 | Xà néo cuối kép XNCK-35-3N-XT | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Bộ |
| 45 | Xà rẽ XR-35-3L | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 16 | Bộ |
| 46 | Xà rẽ XRK-35-3L-D | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1 | Bộ |
| 47 | Cổ dề CDG-105 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 9 | Bộ |
| 48 | Giằng cột GC-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 49 | Giằng cột GC-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 21 | Bộ |
| 50 | Giằng cột GC-16 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 8 | Bộ |
| 51 | Dây néo DN16-12 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 52 | Dây néo DN16-14 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Bộ |
| 53 | Dây nhôm lõi thép (có mỡ) ACSR70/11 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33.327 | m |
| 54 | Chuỗi néo 35 kV Polime +PK CN-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 327 | bộ |
| 55 | Chuỗi néo 35 kV kép Polime +PK CNK-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 12 | Quả |
| 56 | Sứ đứng 35 kV polime SĐ-35-P (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 393 | quả |
| 57 | Kẹp cáp nhôm 3 bu lông CC-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 360 | Cái |
| N | TRẠN BIẾN ÁP (huyện Tân Kỳ) | |||
| 1 | Móng trạm biến áp MT3-10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Móng |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp TĐTBA (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Vị trí |
| 3 | Xà đón dây đầu trạm (ngang tuyến)-35kV-XĐN-35-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 6 | Bộ |
| 4 | Xà đón dây đầu trạm (dọc tuyến)-35kV-XĐD-35-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Bộ |
| 5 | Xà đỡ Sứ trung gian - TBA 2 cột - XTG-35-X | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 6 | Xà đỡ Chống sét van - Cầu chị tự rơI - 35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 7 | Giá lắp máy biến áp - TBA 2 cột - 35kV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lực | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 9 | Giá lắp tủ điện hạ thế - 35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 10 | Hệ thống nối đât TBA 2 cột NĐ-TBA10 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Bộ |
| 11 | Cột bê tông ly tâm PC.I-10-4,3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Cột |
| 12 | Biển an toàn | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 13 | Biển tên trạm | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Cái |
| 14 | ống luồn cáp tổng hạ thế HDPE160/130 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 85 | Cái |
| 15 | Máy biến áp 180KVA-35/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Máy |
| 16 | Máy biến áp 180KVA-10(35)/0.4KV (thí nghiệm MBA tại hiện trường, MBA A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Máy |
| 17 | Tủ điện TĐ-400V-300A (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | Tủ |
| 18 | Chống sét van 35 kV ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 19 | Chống sét van 10 kV ngoài trời (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 20 | Cầu chì tự rơi 10KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 21 | Cầu chì tự rơi 35KV (bộ 3 cái) (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 13 | Bộ |
| 22 | Sứ đứng SĐ-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 183 | Quả |
| 23 | Sứ chuỗi néo +pk CN-35 (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 18 | chuỗi |
| 24 | Dây đồng bọc cách điện 35kV-Cu/XLPE/PVC/35kV-1x50 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 204 | m |
| 25 | Dây nhôm bọc cách điện 35kV-AC50/8-XLPE4.3/HDPE (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 153 | m |
| 26 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x95 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 119 | m |
| 27 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 336 | m |
| 28 | Cáp lực hạ áp Cu/XLPE/PVC-0,6/1kV-1x150 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 357 | m |
| 29 | Đầu cốt đồng - nhôm ĐC-AM50 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | Cái |
| 30 | Đầu cốt đồng ĐC-T | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | Cái |
| 31 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 170 | Cái |
| 32 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 34 | Cái |
| 33 | Đầu cốt đồng cho cáp lực hạ áp ĐC-M150 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | cái |
| 34 | Kẹp cáp nhôm KNO-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 255 | cái |
| 35 | Kẹp quai + Hotline KNO-70 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 51 | cái |
| 36 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M95 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 68 | cái |
| 37 | Cáp đồng mềm đơn nhiều sợi M35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 102 | cái |
| 38 | Chụp cực MBA | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | cái |
| 39 | Chụp cực FCO | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | cái |
| 40 | Chụp cực CSV | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 17 | cái |
| O | PHẦN HẠ THẾ (huyện Tân Kỳ) | |||
| 1 | Móng cột vuông đơn MV-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | Móng |
| 2 | Móng cột vuông đúp MĐ-3 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 15 | Móng |
| 3 | Móng cột vuông đúp MĐ-4 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 7 | Móng |
| 4 | Tiếp địa lặp lại RLL (bao gồm cả thí nghiệm) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 22 | Vị trí |
| 5 | Cột bê tông vuông H 8,5B | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Cột |
| 6 | Cột bê tông vuông H 8,5C | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 14 | Cột |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC/XLPE 4x120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3.565 | m |
| 8 | Lèo cáp ABC4x120 (VT A cấp) | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 33 | m |
| 9 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-1 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 91 | Bộ |
| 10 | Đai thép không rỉ (cả khóa đai) ĐTKG-2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 40 | Bộ |
| 11 | Tấm treo TT-ABC-20 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 199 | Bộ |
| 12 | Kẹp treo KT-4x50-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 37 | Bộ |
| 13 | Kẹp hãm KH-4x50-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 128 | Bộ |
| 14 | Ghíp nối 2 bulông IPC | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 136 | Bộ |
| 15 | Bịt đầu cáp SRE | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 136 | Bộ |
| 16 | Ống nối cáp ON-ABC4x120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 4 | Bộ |
| 17 | Đầu cốt đồng nhômAM-120 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 136 | Bộ |
| 18 | Thu hồi dây nhôm bọc AV35 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 1.754 | m |
| 19 | Thu hồi cột bê tông TH-H6.5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | cột |
| 20 | Thu hồi cột bê tông THLT6.5 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 3 | cột |
| 21 | Thu hồi xà đỡ 1 pha 0,4kV XĐ2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 11 | bộ |
| 22 | Thu hồi xà néo 1 pha 0,4kV XN2 | Theo chương V tiêu chuẩn kỹ thuật | 10 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.9E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồngtương tự là hợp đồng xây lắp công trình điện trung hạ áp trở lên và đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn khối lượng - Để chứng minh mức độ hoàn thành hợp đồng, nhà thầu phải cung cấp hợp đồng kèm theo hóa đơn GTGT, biên bản nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành (đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ) hoặc biên bản nghiệm thu giai đoạn, xác nhận của chủ đầu tư cho phần công việc đã thực hiện (đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn).
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
36.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi