Gói thầu: 13RR - 2021 P02 SX VẬT TƯ BỔ SUNG QLVH VÀ BÓ CÁP NĂM 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210775317-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Long Biên
Tên gói thầu 13RR - 2021 P02 SX VẬT TƯ BỔ SUNG QLVH VÀ BÓ CÁP NĂM 2021
Số hiệu KHLCNT 20210774523
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất + chi phí cho thuê cột điện năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 15:38:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,620,509,105 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 24,307,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430763658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86152731E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tôi thiểu giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp hộp nối, đầu cáp, vỏ tủ RMU, cáp ngầm trung thếm cáp ngầm hạ thế, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn, Hòm, ATM, xà, ghíp, đầu cốt, một số công cụ dụng cụ (găng, ủng, ampe kìm), một số vật tư viễn thông (gông, xà, cáp viễn thông), vật tư xây dựng (sơn, sắt thép…) ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x(300÷400)ĐC T-pug 22kV 3x4001bộHộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x(300÷400)
2Hộp đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x(25÷70)ĐC T-pug 22kV 3x502bộHộp đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x(25÷70)
3Hộp đầu cáp 35kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)ĐC 35kV 3x2402bộHộp đầu cáp 35kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)
4Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)ĐC 22kV 3x2403bộHộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)
5Hộp đầu cáp 22kV -3x70mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)ĐC 22kV 3x703bộHộp đầu cáp 22kV -3x70mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)
6Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)ĐC 22kV 3x502bộHộp đầu cáp 22kV -3x50mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực)
7Hộp nối cáp ngầm 35kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng )HNC 35kV 3x2401bộHộp nối cáp ngầm 35kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng )
8Hộp nối cáp ngầm 22kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng )HNC 22kV 3x2401bộHộp nối cáp ngầm 22kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng )
9Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 ÷ 95)mm2ĐC Elbow 22kV 3x502bộHộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 ÷ 95)mm2
10Vỏ tủ RMU - 24kV-4 ngănVỏ RMU 24kV 4 ngăn1cáiVỏ tủ RMU - 24kV-4 ngăn
11Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC- 1x50mm2- CTSr-WSCN 22kV Cu- 1x5076mCáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC- 1x50mm2- CTSr-WS
12Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2CN HT 4x15050mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2
13Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2CN HT 4x3565mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2
14Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2CN HT 4x25100mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2
15Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x95 mm2VX ABC 4x95165mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x95 mm2
16Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x120 mm2VX ABC 4x15040mCáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x120 mm2
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x10 mm2Cáp HT 1x1030mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x10 mm2
18Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2Cáp HT 1x5050mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2
19Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp - compositeH13fa TT100hòmHòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp - composite
20MCB 3 cực 40A - 230/400VAC-40A-6kArms-kiểu gài-vặn vítMCB 3fa 40A200cáiMCB 3 cực 40A - 230/400VAC-40A-6kArms-kiểu gài-vặn vít
21MCB 3 cực 100A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vítMCB 3fa 100A50cáiMCB 3 cực 100A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít
22MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tayMCCB 3fa 630A1cáiMCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay
23Đầu cốt M120ĐC M12062cáiĐầu cốt M120
24Đầu cốt M50ĐC M502cáiĐầu cốt M50
25Đầu cốt M35ĐC M3521cáiĐầu cốt M35
26Đầu cốt M10ĐC M103cáiĐầu cốt M10
27Đầu cốt AM95 1lỗĐC AM95111cáiĐầu cốt AM95 1lỗ
28Đầu cốt AM120 1lỗĐC AM1206cáiĐầu cốt AM120 1lỗ
29Kẹp siết cáp 4*50-240KS 4x2403cáiKẹp siết cáp 4*50-240
30Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) - xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm - 2 bulong nhựa M6GNK60cáiGhíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) - xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm - 2 bulong nhựa M6
31Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX 0.5 TNTI 1000/53cáiBiến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX 0.5 TN
32Ống chì RMU - 22kV -31.5A/509-40mmHRC RMU 22kV 31.53ốngỐng chì RMU - 22kV -31.5A/509-40mm
33Ống chì RMU - 22kV -25A/509-40mmHRC RMU 22kV 253ốngỐng chì RMU - 22kV -25A/509-40mm
34Nắp chụp chống sét van 12kV-24kV-35kVNắp chụp CSV3BộNắp chụp chống sét van 12kV-24kV-35kV
35Giá đỡ tủ hạ thế trạm treoGía đỡ tủ HT2bộGiá đỡ tủ hạ thế trạm treo
36giá đỡ cáp cột đơnGía đỡ cáp1bộgiá đỡ cáp cột đơn
37Băng bán dẫnBăng bán dẫn7cuộnBăng bán dẫn
38Băng màn đồngBăng màn đồng7cuộnBăng màn đồng
39Khóa 1 chìaKhóa 1 chìa cho tủ RMU200cáiKhóa 1 chìa
40Khóa cửaKhóa cửa3cáiKhóa cửa
41ắc quy khô 12V-200AhĂQ 200Ah2cáiắc quy khô 12V-200Ah
42Sạc ắc quy tự động 12VDC-200Ahsạc Ăq 200Ah1cáiSạc ắc quy tự động 12VDC-200Ah
43ắc quy 12V-22.9AhĂq22.9Ah4cáiắc quy 12V-22.9Ah
44Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ RFHHU RF2cáiThiết bị thu thập dữ liệu công tơ RF
45Thép hộp vuông đen kích thước 90x90x4 độ dài 6m1,5câyThiết bị thu thập dữ liệu công tơ RF
46Kệ sắt cao 2m dài 1.5m rộng 0.6m 4 sàn HP4V6210cáiKệ sắt cao 2m dài 1.5m rộng 0.6m 4 sàn HP4V62
47Kệ sắt cao 1.5m dài 1m rộng 0.6m 4 sàn HP4V6210cáiKệ sắt cao 1.5m dài 1m rộng 0.6m 4 sàn HP4V62
48Tấm thạch cao chống ẩm 1200x2440x9mm18tấmTấm thạch cao chống ẩm 1200x2440x9mm
49Khung trần Thạch Cao U gai VTC 4000 Basi kích thước 14x35x4000mm40thanhKhung trần Thạch Cao U gai VTC 4000 Basi kích thước 14x35x4000mm
50Sơn lót chống kiềm trong nhà45kgSơn lót chống kiềm trong nhà
51Sơn mịn trong nhà45kgSơn mịn trong nhà
52Bột bả trong nhà60kgBột bả trong nhà
53Găng tay sợi phủ cao su1.806đôiGăng tay sợi phủ cao su
54Găng cách điện hạ thế2đôiGăng cách điện hạ thế
55Ủng cao su2đôiỦng cao su
56Ampe kìm liền hàm mở rộng8cáiAmpe kìm liền hàm mở rộng
57Gông đỡ cáp EGông E14bộGông đỡ cáp E
58Gông đỡ cáp DGông D64bộGông đỡ cáp D
59Đai bó cáp ĐK 150Đai ĐK150678bộĐai bó cáp ĐK 150
60Kẹp cáp viễn thôngKẹp cáp104bộKẹp cáp viễn thông
61Cáp thép bọc nhựa ĐK 10Cáp f103.020mCáp thép bọc nhựa ĐK 10
62Dây thép bọc nhựaDây F17.582mDây thép bọc nhựa
63Bộ gông VGông V281bộBộ gông V
64Cáp thép lụa bọc nhựa ĐK 6Cáp f62.962mCáp thép lụa bọc nhựa ĐK 6
65Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2Cáp HT 2x101.181mCáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2
66Xà mạ kẽm 1,3mXà 1.3m9BộXà mạ kẽm 1,3m
67Xà nánh đơn 0,8mXN 0.8m8BộXà nánh đơn 0,8m
68Băng dính (keo) hạ thế 10mBD205cuộnBăng dính (keo) hạ thế 10m
69ống co ngót nhiệt hạ thếống co ngót nhiệt HT307mống co ngót nhiệt hạ thế
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430763658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86152731E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tôi thiểu giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp hộp nối, đầu cáp, vỏ tủ RMU, cáp ngầm trung thếm cáp ngầm hạ thế, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn, Hòm, ATM, xà, ghíp, đầu cốt, một số công cụ dụng cụ (găng, ủng, ampe kìm), một số vật tư viễn thông (gông, xà, cáp viễn thông), vật tư xây dựng (sơn, sắt thép…) ...
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->