Gói thầu: 13RR - 2021 P02 SX VẬT TƯ BỔ SUNG QLVH VÀ BÓ CÁP NĂM 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210775317-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Long Biên |
| Tên gói thầu | 13RR - 2021 P02 SX VẬT TƯ BỔ SUNG QLVH VÀ BÓ CÁP NĂM 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210774523 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất + chi phí cho thuê cột điện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 15:38:00 đến ngày 2021-08-06 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,620,509,105 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,307,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu ba trăm lẻ bảy nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430763658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86152731E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tôi thiểu giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp hộp nối, đầu cáp, vỏ tủ RMU, cáp ngầm trung thếm cáp ngầm hạ thế, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn, Hòm, ATM, xà, ghíp, đầu cốt, một số công cụ dụng cụ (găng, ủng, ampe kìm), một số vật tư viễn thông (gông, xà, cáp viễn thông), vật tư xây dựng (sơn, sắt thép…) ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x(300÷400) | ĐC T-pug 22kV 3x400 | 1 | bộ | Hộp đầu cáp T-plug 22kV-630A-3x(300÷400) | |
| 2 | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x(25÷70) | ĐC T-pug 22kV 3x50 | 2 | bộ | Hộp đầu cáp Tplug 22kV-630A-3x(25÷70) | |
| 3 | Hộp đầu cáp 35kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | ĐC 35kV 3x240 | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 35kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | ĐC 22kV 3x240 | 3 | bộ | Hộp đầu cáp 22kV -3x240mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 5 | Hộp đầu cáp 22kV -3x70mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | ĐC 22kV 3x70 | 3 | bộ | Hộp đầu cáp 22kV -3x70mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 6 | Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | ĐC 22kV 3x50 | 2 | bộ | Hộp đầu cáp 22kV -3x50mm2 Ngoài trời (Co ngót lạnh kiểu nhấn -đẩy - Kèm đầu cốt hợp kim bu long lực) | |
| 7 | Hộp nối cáp ngầm 35kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng ) | HNC 35kV 3x240 | 1 | bộ | Hộp nối cáp ngầm 35kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng ) | |
| 8 | Hộp nối cáp ngầm 22kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng ) | HNC 22kV 3x240 | 1 | bộ | Hộp nối cáp ngầm 22kV -3x240mm2 (dùng băng quấn -Đổ nhựa - ống nối đồng ) | |
| 9 | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 ÷ 95)mm2 | ĐC Elbow 22kV 3x50 | 2 | bộ | Hộp đầu cáp Elbow 22kV-200A-3x(50 ÷ 95)mm2 | |
| 10 | Vỏ tủ RMU - 24kV-4 ngăn | Vỏ RMU 24kV 4 ngăn | 1 | cái | Vỏ tủ RMU - 24kV-4 ngăn | |
| 11 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC- 1x50mm2- CTSr-WS | CN 22kV Cu- 1x50 | 76 | m | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV- Cu/XLPE/PVC/DATA/PVC- 1x50mm2- CTSr-WS | |
| 12 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2 | CN HT 4x150 | 50 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x150mm2 | |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2 | CN HT 4x35 | 65 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x35 mm2 | |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | CN HT 4x25 | 100 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x25mm2 | |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x95 mm2 | VX ABC 4x95 | 165 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x95 mm2 | |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x120 mm2 | VX ABC 4x150 | 40 | m | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV -4x120 mm2 | |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x10 mm2 | Cáp HT 1x10 | 30 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x10 mm2 | |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | Cáp HT 1x50 | 50 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC - 1x50 mm2 | |
| 19 | Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp - composite | H13fa TT | 100 | hòm | Hòm 1 công tơ 3 pha trực tiếp - composite | |
| 20 | MCB 3 cực 40A - 230/400VAC-40A-6kArms-kiểu gài-vặn vít | MCB 3fa 40A | 200 | cái | MCB 3 cực 40A - 230/400VAC-40A-6kArms-kiểu gài-vặn vít | |
| 21 | MCB 3 cực 100A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | MCB 3fa 100A | 50 | cái | MCB 3 cực 100A - 230/400VAC-6kArms kiểu gài vặn vít | |
| 22 | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | MCCB 3fa 630A | 1 | cái | MCCB 3 cực 630A-690VAC/800V-50kArms-CO bằng tay | |
| 23 | Đầu cốt M120 | ĐC M120 | 62 | cái | Đầu cốt M120 | |
| 24 | Đầu cốt M50 | ĐC M50 | 2 | cái | Đầu cốt M50 | |
| 25 | Đầu cốt M35 | ĐC M35 | 21 | cái | Đầu cốt M35 | |
| 26 | Đầu cốt M10 | ĐC M10 | 3 | cái | Đầu cốt M10 | |
| 27 | Đầu cốt AM95 1lỗ | ĐC AM95 | 111 | cái | Đầu cốt AM95 1lỗ | |
| 28 | Đầu cốt AM120 1lỗ | ĐC AM120 | 6 | cái | Đầu cốt AM120 1lỗ | |
| 29 | Kẹp siết cáp 4*50-240 | KS 4x240 | 3 | cái | Kẹp siết cáp 4*50-240 | |
| 30 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) - xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm - 2 bulong nhựa M6 | GNK | 60 | cái | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120) - xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm - 2 bulong nhựa M6 | |
| 31 | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX 0.5 TN | TI 1000/5 | 3 | cái | Biến dòng 600V 1000/5A 15VA CCX 0.5 TN | |
| 32 | Ống chì RMU - 22kV -31.5A/509-40mm | HRC RMU 22kV 31.5 | 3 | ống | Ống chì RMU - 22kV -31.5A/509-40mm | |
| 33 | Ống chì RMU - 22kV -25A/509-40mm | HRC RMU 22kV 25 | 3 | ống | Ống chì RMU - 22kV -25A/509-40mm | |
| 34 | Nắp chụp chống sét van 12kV-24kV-35kV | Nắp chụp CSV | 3 | Bộ | Nắp chụp chống sét van 12kV-24kV-35kV | |
| 35 | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | Gía đỡ tủ HT | 2 | bộ | Giá đỡ tủ hạ thế trạm treo | |
| 36 | giá đỡ cáp cột đơn | Gía đỡ cáp | 1 | bộ | giá đỡ cáp cột đơn | |
| 37 | Băng bán dẫn | Băng bán dẫn | 7 | cuộn | Băng bán dẫn | |
| 38 | Băng màn đồng | Băng màn đồng | 7 | cuộn | Băng màn đồng | |
| 39 | Khóa 1 chìa | Khóa 1 chìa cho tủ RMU | 200 | cái | Khóa 1 chìa | |
| 40 | Khóa cửa | Khóa cửa | 3 | cái | Khóa cửa | |
| 41 | ắc quy khô 12V-200Ah | ĂQ 200Ah | 2 | cái | ắc quy khô 12V-200Ah | |
| 42 | Sạc ắc quy tự động 12VDC-200Ah | sạc Ăq 200Ah | 1 | cái | Sạc ắc quy tự động 12VDC-200Ah | |
| 43 | ắc quy 12V-22.9Ah | Ăq22.9Ah | 4 | cái | ắc quy 12V-22.9Ah | |
| 44 | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ RF | HHU RF | 2 | cái | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ RF | |
| 45 | Thép hộp vuông đen kích thước 90x90x4 độ dài 6m | 1,5 | cây | Thiết bị thu thập dữ liệu công tơ RF | ||
| 46 | Kệ sắt cao 2m dài 1.5m rộng 0.6m 4 sàn HP4V62 | 10 | cái | Kệ sắt cao 2m dài 1.5m rộng 0.6m 4 sàn HP4V62 | ||
| 47 | Kệ sắt cao 1.5m dài 1m rộng 0.6m 4 sàn HP4V62 | 10 | cái | Kệ sắt cao 1.5m dài 1m rộng 0.6m 4 sàn HP4V62 | ||
| 48 | Tấm thạch cao chống ẩm 1200x2440x9mm | 18 | tấm | Tấm thạch cao chống ẩm 1200x2440x9mm | ||
| 49 | Khung trần Thạch Cao U gai VTC 4000 Basi kích thước 14x35x4000mm | 40 | thanh | Khung trần Thạch Cao U gai VTC 4000 Basi kích thước 14x35x4000mm | ||
| 50 | Sơn lót chống kiềm trong nhà | 45 | kg | Sơn lót chống kiềm trong nhà | ||
| 51 | Sơn mịn trong nhà | 45 | kg | Sơn mịn trong nhà | ||
| 52 | Bột bả trong nhà | 60 | kg | Bột bả trong nhà | ||
| 53 | Găng tay sợi phủ cao su | 1.806 | đôi | Găng tay sợi phủ cao su | ||
| 54 | Găng cách điện hạ thế | 2 | đôi | Găng cách điện hạ thế | ||
| 55 | Ủng cao su | 2 | đôi | Ủng cao su | ||
| 56 | Ampe kìm liền hàm mở rộng | 8 | cái | Ampe kìm liền hàm mở rộng | ||
| 57 | Gông đỡ cáp E | Gông E | 14 | bộ | Gông đỡ cáp E | |
| 58 | Gông đỡ cáp D | Gông D | 64 | bộ | Gông đỡ cáp D | |
| 59 | Đai bó cáp ĐK 150 | Đai ĐK150 | 678 | bộ | Đai bó cáp ĐK 150 | |
| 60 | Kẹp cáp viễn thông | Kẹp cáp | 104 | bộ | Kẹp cáp viễn thông | |
| 61 | Cáp thép bọc nhựa ĐK 10 | Cáp f10 | 3.020 | m | Cáp thép bọc nhựa ĐK 10 | |
| 62 | Dây thép bọc nhựa | Dây F1 | 7.582 | m | Dây thép bọc nhựa | |
| 63 | Bộ gông V | Gông V | 281 | bộ | Bộ gông V | |
| 64 | Cáp thép lụa bọc nhựa ĐK 6 | Cáp f6 | 2.962 | m | Cáp thép lụa bọc nhựa ĐK 6 | |
| 65 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | Cáp HT 2x10 | 1.181 | m | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC-2x10 mm2 | |
| 66 | Xà mạ kẽm 1,3m | Xà 1.3m | 9 | Bộ | Xà mạ kẽm 1,3m | |
| 67 | Xà nánh đơn 0,8m | XN 0.8m | 8 | Bộ | Xà nánh đơn 0,8m | |
| 68 | Băng dính (keo) hạ thế 10m | BD | 205 | cuộn | Băng dính (keo) hạ thế 10m | |
| 69 | ống co ngót nhiệt hạ thế | ống co ngót nhiệt HT | 307 | m | ống co ngót nhiệt hạ thế |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.430763658E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.86152731E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng bằng 03 hợp đồng hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tôi thiểu giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa cung cấp hộp nối, đầu cáp, vỏ tủ RMU, cáp ngầm trung thếm cáp ngầm hạ thế, cáp hạ áp, cáp vặn xoắn, Hòm, ATM, xà, ghíp, đầu cốt, một số công cụ dụng cụ (găng, ủng, ampe kìm), một số vật tư viễn thông (gông, xà, cáp viễn thông), vật tư xây dựng (sơn, sắt thép…) ... Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.134.356.374 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.403.069.122 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có kinh nghiệm tối thiểu: 03 năm Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sang thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi