Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tâng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 4); Hạng mục điện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210739558-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tâng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 4); Hạng mục điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210739484 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-07-27 16:05:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,884,481,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18267215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3653443E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. Đáp ứng 3 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và lắp đặt bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 1 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật 2 |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng lớn hơn 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải hàng lớn hơn 3T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 1,25m3 hoặc công suất >=100kW (136CV) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích >=120L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đo điện trở | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất từ 14kW đến 23kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 70kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất >=1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh: |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Giấy kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐM10_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4229 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7288 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5554 | tấn |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,15 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 27,12 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,98 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9579 | 100m3 |
| 8 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,522 | 100m3 |
| B | B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua Cột LBT- PC- 14- 190- 11,0 (LT14C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | Cột |
| 2 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 11,0 (LT18C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | Cột |
| 4 | Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18D) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | Cột |
| 5 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cột |
| 6 | Mua Cột LBT- PC- 20- 190- 11,0 (LT20C) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | Cột |
| 7 | Mua Cột LBT- PC- 20- 190- 13,0 (LT20D) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | Cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | 1 mối nối |
| 10 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cọc |
| 11 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 52,65 | kg |
| 12 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7901 | 100kg |
| 13 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 cọc |
| 14 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,18 | 100m |
| 16 | Mua xà thép mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.914,57 | kg |
| 17 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kg | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21 | bộ |
| 19 | Mua sứ đứng PI-45kV (ty mạ kẽm) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | Quả |
| 20 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9 | 10 sứ |
| 21 | Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | bộ |
| 22 | Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 480 | bát |
| 23 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 24 | Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | bộ |
| 25 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 chuỗi sứ |
| 26 | Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 57 | 1 chuỗi sứ |
| 27 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,345 | 1 km dây |
| 28 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.364,64 | m |
| 29 | Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,3646 | 1 km dây |
| 30 | Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 31 | Đầu cốt đồng nhôm AM-70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 32 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 34 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 35 | Đầu cốt đồng nhôm AM-120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 37 | Biển báo an toàn, biển tên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13 | cái |
| C | C. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19 | cái |
| 4 | Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗi | Mục II Chương V trong E-HSMT | 480 | bát |
| D | D. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐM203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 cột |
| 2 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 cột |
| 3 | Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : Néo | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8781 | 1km / 1dây |
| 5 | Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 cách điện |
| 6 | Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 bộ cách điện |
| 7 | Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,345 | 1km / 1dây |
| E | E. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,33 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,942 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8,55 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0228 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,174 | 100m3 |
| F | F. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cột bê tông ly tâm LT10C | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cột |
| 2 | Cột bê tông ly tâm LT10D | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cột |
| 3 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cột |
| 4 | Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | cọc |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,2 | 10 cọc |
| 6 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3993 | 100kg |
| 7 | Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | m |
| 8 | Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,5 | m |
| 10 | Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 112,39 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3741 | km/dây |
| 12 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 13 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | m |
| 14 | Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | m |
| 15 | Lắp đặt dây xuống hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 70 | 1 m |
| 16 | Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 200 | m |
| 17 | Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 20 | m |
| 18 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,22 | 1km/1 dây |
| 19 | Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 20 | Hòm trung gian (Bổ sung) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 21 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | hộp |
| 22 | Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | hộp |
| 23 | Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28,45 | kg |
| 24 | Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Mua kẹp hãm néo cáp các loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 26 | Mua Móc treo đầu tròn SCT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Móc treo dây sau CT | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9 | cái |
| 28 | Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | cái |
| 29 | Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 30 | Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | bộ |
| 31 | Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | bộ |
| 32 | Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 33 | Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | cái |
| 34 | Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 26 | cái |
| G | G. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| H | H. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM203_2020) | |||
| 1 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7 | 1 cột |
| 2 | Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0656 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 3 | Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0692 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| 4 | Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 5 | Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1095 | 1km/ 1dây (4 sợi) |
| I | I. XÂY DỰNG MỚI TBA KDC MẢI HẠ 630kVA-35(22)/0,4KV (ĐM10_BG) | |||
| 1 | Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4176 | 100m3 |
| J | J. XÂY DỰNG MỚI TBA KDC MẢI HẠ 630kVA-35(22)/0,4KV(ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cọc |
| 2 | Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | m |
| 3 | Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30,69 | kg |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,1689 | 100kg |
| 5 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 cọc |
| 6 | Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 641,55 | kg |
| 7 | Lắp đặt kết cấu các loại, xà thép | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3089 | tấn |
| 8 | Lắp đặt giá đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3327 | tấn |
| 9 | Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm: | Mục II Chương V trong E-HSMT | 213,68 | kg |
| 10 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3069 | 100kg |
| 12 | Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | Quả |
| 13 | Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV dây buộc cổ sứ định hình | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | bộ |
| 14 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 sứ |
| 15 | Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (35)kV 1X70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | m |
| 16 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 17 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét van | Mục II Chương V trong E-HSMT | 8 | m |
| 18 | Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | m |
| 19 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 m |
| 20 | Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mục II Chương V trong E-HSMT | 49 | 1 m |
| 22 | Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máy | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 24 | Mua đầu cos đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5 | 10 đầu cốt |
| 26 | Mua đầu cos đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Mua đầu cos đồng M240 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | cái |
| 29 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,4 | 10 đầu cốt |
| 30 | Mua đầu cos đồng nhôm AM70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15 | cái |
| 31 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5 | 10 đầu cốt |
| 32 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBA | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 33 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 34 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 35 | Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dưới | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | bộ |
| 36 | Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quang | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Khóa đồng Minh Khai | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 39 | Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 40 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 41 | Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| K | K. THÍ NGHIỆM TBA KDC MẢI HẠ 630KVA-35(22)/0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 13 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | sợi |
| 14 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | mẫu |
| 15 | Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | bộ |
| 18 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | mẫu |
| L | L. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0476 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,8517 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,29 | m3 |
| 4 | Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 19,55 | m2 |
| 5 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 151,81 | kg |
| 6 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1518 | tấn |
| 7 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,0567 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,3453 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,5152 | 100m3 |
| 10 | Mua mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 137 | cái |
| 11 | Đổ bê tông mốc báo hiệu cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,548 | m3 |
| M | M. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ; KT: 1400x700x450mmmm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | tủ |
| 2 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 tủ |
| 3 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 68 | cọc |
| 4 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,8 | 10 cọc |
| 5 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0774 | 100kg |
| 6 | Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoàn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 34 | m |
| 7 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.004,2917 | md |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,0215 | 100m2 |
| 9 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9.846,9 | viên |
| 10 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 9,847 | 1000v |
| 11 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Ống chờ luồn dây sau công tơ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2.175 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 21,75 | 100m |
| 13 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 449,8 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,498 | 100m |
| 15 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 284,8 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,848 | 100m |
| 17 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 737,5 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,375 | 100m |
| 19 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 114,6 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,146 | 100m |
| 21 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 78,2 | m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,782 | 100m |
| 23 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 387,7 | m |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,877 | 100m |
| 25 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 201,9 | m |
| 26 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,019 | 100m |
| 27 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 439,1 | m |
| 28 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,391 | 100m |
| 29 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 259,5 | m |
| 30 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,595 | 100m |
| 31 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 10 | bộ |
| 33 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 35 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | bộ |
| 36 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 37 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 38 | Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 39 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 40 | Mua đầu cốt đồng M50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 28 | cái |
| 41 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,4 | 10 đầu cốt |
| 42 | Mua đầu cốt đồng M70 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 36 | cái |
| 43 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,6 | 10 đầu cốt |
| 44 | Mua đầu cốt đồng M95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 46 | Mua đầu cốt đồng M120 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 47 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 48 | Mua đầu cốt đồng M150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 18 | cái |
| 49 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8 | 10 đầu cốt |
| 50 | Biển báo nguy hiểm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | vị trí |
| 51 | Đánh số tủ (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,7 | 10 cột |
| N | O. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | sợi |
| 3 | Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 12 công tơ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | cái |
| 4 | Thí nghiệm Aptomat 300A (Át mạch liên lạc) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| O | P. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng cột đèn, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2936 | 100m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đèn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,264 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 29,36 | m3 |
| 4 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;9m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | bộ |
| 5 | Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 (Cột 10;12m) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | bộ |
| 6 | Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,5985 | tấn |
| 7 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 48 | m |
| 8 | Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8789 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,047 | 100m3 |
| 10 | Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,7536 | 100m3 |
| 11 | Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp III | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0068 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0049 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0266 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 15 | Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,95 | m2 |
| 16 | Mua khung giá đỡ tủ công tơ chôn | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,64 | kg |
| 17 | Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,0066 | tấn |
| 18 | Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| 19 | Mua chếch nhựa PVC D75 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | m |
| P | Q. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG) | |||
| 1 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 cột |
| 2 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 4,0mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5 | 1 cột |
| 3 | Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 12m, vươn 1,5m dày 4,0mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 12 | 1 cột |
| 4 | Lắp đèn cao áp Led 100W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 14 | 1 chóa |
| 5 | Lắp đèn cao áp Led 150W | Mục II Chương V trong E-HSMT | 17 | 1 chóa |
| 6 | Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc 2x1.5mm2 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,215 | 100m |
| 7 | Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 8 | Lắp bảng điện cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | 1 bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | 1 cửa |
| 10 | Luồn cáp cửa cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | 1 đầu cáp |
| 11 | Đánh số cột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3,1 | 10 cột |
| 12 | Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 31 | cái |
| 13 | Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| Q | R. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG) | |||
| 1 | Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 66 | cọc |
| 2 | Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6,6 | 10 cọc |
| 3 | Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,2481 | 100kg |
| 4 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 526,176 | md |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,6309 | 100m2 |
| 6 | Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4.665,6 | viên |
| 7 | Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 4,666 | 1000v |
| 8 | Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1.173,7 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Mục II Chương V trong E-HSMT | 11,737 | 100m |
| 10 | Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 132,5 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đường | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,325 | 100m |
| 12 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 45,7 | m |
| 13 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 652,8 | m |
| 14 | Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 640,8 | m |
| 15 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 13,393 | 100m |
| 16 | Mua đầu cốt đồng M6 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 30 | cái |
| 17 | Mua đầu cốt đồng M10 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 122 | cái |
| 18 | Mua đầu cốt đồng M16 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 96 | cái |
| 19 | Mua đầu cốt đồng M25 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2 | cái |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 25 | 10 đầu cốt |
| 21 | Mua đầu cốt đồng M35 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,6 | 10 đầu cốt |
| R | S. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426) | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sáng | Mục II Chương V trong E-HSMT | 32 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3 | sợi |
| S | T. THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019) | |||
| 1 | Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,864 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,424 | m3 |
| 3 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,656 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,3104 | 100m2 |
| 5 | Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễu | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,115 | tấn |
| 6 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,115 | tấn |
| 7 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 33,8785 | m3 |
| 8 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 134,8224 | m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,1536 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,688 | m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,2832 | tấn |
| 12 | Sản xuất khung tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8278 | tấn |
| 13 | Lắp đặt khung đỡ tấm đan | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,8278 | tấn |
| 14 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,096 | 100m3 |
| 15 | Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào, đất cấp II | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,9141 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,9988 | 100m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1,9081 | 100m3 |
| 18 | Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 698,726 | md |
| 19 | Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thông | Mục II Chương V trong E-HSMT | 2,0962 | 100m2 |
| 20 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 15,12 | 100m |
| 21 | Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,6mm | Mục II Chương V trong E-HSMT | 7,642 | 100m |
| 22 | Lăp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Mục II Chương V trong E-HSMT | 0,62 | 100m |
| 23 | Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 24 | Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100m | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | bộ |
| 25 | Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 16 | Bộ |
| 26 | Mua 4 sợi Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 240 | m |
| 27 | Mua 8 sợi Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO | Mục II Chương V trong E-HSMT | 3.813,6 | m |
| 28 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp | Mục II Chương V trong E-HSMT | 5,9428 | km cáp |
| T | THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp phân phối 630kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | máy |
| 2 | Cầu dao 35kV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Chống sét van 47KV | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trên | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 6 lộ ra | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| 6 | At tô mát 300A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | At tô mát 250A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | At tô mát 100A | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Tủ tụ bù 180kVAr | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
| U | THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | -Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ) | Mục II Chương V trong E-HSMT | 1 | tủ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18267215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3653443E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. Đáp ứng 3 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và lắp đặt bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật 1 | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật 2 | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC | 1 | Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng lớn hơn 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cẩu | Trọng tải hàng lớn hơn 3T | 1 |
| 3 | Máy đào | Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 1,25m3 hoặc công suất >=100kW (136CV) | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Dung tích >= 250L | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa | Dung tích >=120L | 1 |
| 6 | Máy đo điện trở | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn điện | Công suất từ 14kW đến 23kW | 1 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | >= 70kg | 1 |
| 9 | Đầm dùi | Công suất >=1,5kW | 1 |
| 10 | Máy toàn đạc điện tử | - Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh: | 1 |
| 11 | Máy thủy bình | - Giấy kiểm định còn hiệu lực | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi