Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tâng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 4); Hạng mục điện

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210739558-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lạng Giang
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình: Xây dựng hạ tâng kỹ thuật đấu giá quyền sử dụng đất khu Mải Hạ, xã Tân Thanh (giai đoạn 4); Hạng mục điện
Số hiệu KHLCNT 20210739484
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:05:00 đến ngày 2021-08-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,884,481,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18267215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3653443E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. Đáp ứng 3 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và lắp đặt bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 1
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật 2
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng lớn hơn 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải hàng lớn hơn 3T
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 1,25m3 hoặc công suất >=100kW (136CV)
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >= 250L
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Dung tích >=120L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đo điện trở
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất từ 14kW đến 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị >= 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất >=1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh:
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị - Giấy kiểm định còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐM10_XD)
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT1,4229100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,7288100m2
3Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mục II Chương V trong E-HSMT0,5554tấn
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT5,15m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT27,12m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT1,98m3
7Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,9579100m3
8Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,522100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,522100m3
B B. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY 35KV (ĐG 767_BG)
1Mua Cột LBT- PC- 14- 190- 11,0 (LT14C)Mục II Chương V trong E-HSMT1Cột
2Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT1cột
3Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 11,0 (LT18C)Mục II Chương V trong E-HSMT3Cột
4Mua Cột LBT- PC- 18- 190- 13,0 (LT18D)Mục II Chương V trong E-HSMT5Cột
5Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT8cột
6Mua Cột LBT- PC- 20- 190- 11,0 (LT20C)Mục II Chương V trong E-HSMT2Cột
7Mua Cột LBT- PC- 20- 190- 13,0 (LT20D)Mục II Chương V trong E-HSMT4Cột
8Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT6cột
9Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngMục II Chương V trong E-HSMT151 mối nối
10Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10Mục II Chương V trong E-HSMT36cọc
11Mua dây nối tiếp địa dọc thân cộtMục II Chương V trong E-HSMT52,65kg
12Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,7901100kg
13Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT3,610 cọc
14Mua ống nhựa xoắn HDPE D32/25 luồn dây tiêp địa chân cộtMục II Chương V trong E-HSMT18m
15Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,18100m
16Mua xà thép mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT1.914,57kg
17Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kgMục II Chương V trong E-HSMT20bộ
18Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 50kgMục II Chương V trong E-HSMT21bộ
19Mua sứ đứng PI-45kV (ty mạ kẽm)Mục II Chương V trong E-HSMT19Quả
20Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35kvMục II Chương V trong E-HSMT1,910 sứ
21Mua phụ kiện sứ đứng (dây buộc cổ sứ định hình)Mục II Chương V trong E-HSMT19bộ
22Mua sứ chuỗi thủy tinh PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT480bát
23Mua phụ kiện sứ chuỗi néo đơn PC70E 35kVMục II Chương V trong E-HSMT6bộ
24Mua phụ kiện sứ chuỗi néo kép PC70E-35kVMục II Chương V trong E-HSMT57bộ
25Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT61 chuỗi sứ
26Lắp đặt chuỗi sứ néo kép cho dây dẫn, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT571 chuỗi sứ
27Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Dây tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,3451 km dây
28Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1.364,64m
29Kéo rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE4.3/HDPE (35)kV 1X95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT1,36461 km dây
30Mua ghíp nhôm 3 bu lông 50-250Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
31Đầu cốt đồng nhôm AM-70Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
32Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
33Đầu cốt đồng nhôm AM-95Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
34Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
35Đầu cốt đồng nhôm AM-120Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
36Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
37Biển báo an toàn, biển tênMục II Chương V trong E-HSMT13cái
C C. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT91 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
3Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT19cái
4Thí nghiệm cách điện treo, đã lắp thành chuỗiMục II Chương V trong E-HSMT480bát
D D. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ 35KV (ĐM203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT31 cột
2Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT11 cột
3Tháo hạ xà, chụp đầu cột. Trọng lượng xà 100kg. Thay xà thép các loại cột : NéoMục II Chương V trong E-HSMT61 bộ
4Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT0,87811km / 1dây
5Tháo hạ cách điện đứng trung thế. Thay trên cột tròn, 35kVMục II Chương V trong E-HSMT1,810 cách điện
6Tháo hạ cách điện polymer/ composite/ silicon đỡ đơn cho dây dẫn trên cột thép sắt. Hạng mục công việc Mục II Chương V trong E-HSMT31 bộ cách điện
7Tháo hạ dây bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép AC-70mm2 (Tận dụng kéo lại)Mục II Chương V trong E-HSMT0,3451km / 1dây
E E. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV ((ĐM 10_2019_XD)
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,1215100m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,33100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100Mục II Chương V trong E-HSMT0,942m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT8,55m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0228100m3
6Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,174100m3
7Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,174100m3
F F. DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẬ THẾ 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cột bê tông ly tâm LT10CMục II Chương V trong E-HSMT1cột
2Cột bê tông ly tâm LT10DMục II Chương V trong E-HSMT8cột
3Dựng cột bê tông, chiều cao cộtMục II Chương V trong E-HSMT9cột
4Mua cọc thép mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT12cọc
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIMục II Chương V trong E-HSMT1,210 cọc
6Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3993100kg
7Dây đồng mền M10 nối tiếp địa ngọn cộtMục II Chương V trong E-HSMT3m
8Ghíp phập kép nối dây tiếp địa ngọn cột GN2Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
9Ống nhựa HDPE D32/25 luồn dây tiếp địa gốc cộtMục II Chương V trong E-HSMT4,5m
10Mua cáp vặn xoắn ABC4x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT112,39m
11Lắp đặt cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,3741km/dây
12Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 2x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT36m
13Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 4x25mm2Mục II Chương V trong E-HSMT30m
14Mua dây xuống hòm công tơ CU/XLPE/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT4m
15Lắp đặt dây xuống hòm công tơMục II Chương V trong E-HSMT701 m
16Mua bổ sung dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x4mm2Mục II Chương V trong E-HSMT200m
17Mua bổ sung dây sau công tơ AL/XLPE/PVC 4x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT20m
18Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Áp dụng cho vùng nước mặn. Dây nhôm (A), tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT0,221km/1 dây
19Mua bổ bổ sung hòm 4 công tơMục II Chương V trong E-HSMT3cái
20Hòm trung gian (Bổ sung)Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
21Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT6hộp
22Thay hộp công tơ. Thay hộp đã lắp các phụ kiện và công tơ. Hộp Mục II Chương V trong E-HSMT7hộp
23Mua cổ dề (mạ kẽm nhúng nóng)Mục II Chương V trong E-HSMT28,45kg
24Lắp đặt xà, loại cột néo , trọng lượng xà Mục II Chương V trong E-HSMT5bộ
25Mua kẹp hãm néo cáp các loạiMục II Chương V trong E-HSMT16cái
26Mua Móc treo đầu tròn SCTMục II Chương V trong E-HSMT9cái
27Móc treo dây sau CTMục II Chương V trong E-HSMT9cái
28Mua kẹp bổ trợ sau công tơ 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT16cái
29Mua kẹp hãm dây sau công tơ 3 pha KH4x25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
30Đai khóa + đai xiết móc treo kẹp hãm dây sau công tơMục II Chương V trong E-HSMT18bộ
31Đai khóa + đai xiết treo hòm công tơMục II Chương V trong E-HSMT26bộ
32Đầu cốt nhôm 2 bu lông A-95Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
33Ghíp phập đấu dây rẽ nhánh GN-2Mục II Chương V trong E-HSMT8cái
34Ghíp đấu dây xuống hòm CT (GN2)Mục II Chương V trong E-HSMT26cái
G G. THÍ NGHIỆM DỊCH CHUYỂN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôI bằng bê tôngMục II Chương V trong E-HSMT31 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
H H. THÁO DỠ ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ 0,4KV (ĐM203_2020)
1Hạ cột bê tông. Chiều cao cột Mục II Chương V trong E-HSMT71 cột
2Tháo hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,06561km/ 1dây (4 sợi)
3Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,06921km/ 1dây (4 sợi)
4Tháo hạ các loại cáp lực đến 35kV và cáp kiểm tra. Thay cáp treo trên dây thép, trọng lượng của cáp 1kg/mMục II Chương V trong E-HSMT0,4100m
5Thaó hạ cáp vặn xoắn. Loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,10951km/ 1dây (4 sợi)
I I. XÂY DỰNG MỚI TBA KDC MẢI HẠ 630kVA-35(22)/0,4KV (ĐM10_BG)
1Đào rãnh tiếp địa, bằng máy đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,4176100m3
2Đắp đất rãnh tiếp địa bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,4176100m3
J J. XÂY DỰNG MỚI TBA KDC MẢI HẠ 630kVA-35(22)/0,4KV(ĐG 767_BG)
1Mua cọc tiếp địa V63x63x6; dài 1,5m dây nối D10Mục II Chương V trong E-HSMT24cọc
2Ống nhựa HDPE 32/25 luồn dây tiếp địa chân cột (3-5 tia)Mục II Chương V trong E-HSMT15m
3Mua dây nối tiếp địa dọc thân cột TBAMục II Chương V trong E-HSMT30,69kg
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT1,1689100kg
5Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=1.5m xuống đất, cấp đất loại IIIMục II Chương V trong E-HSMT2,410 cọc
6Mua xà thép giàn trạm mạ kẽm nhúng nóngMục II Chương V trong E-HSMT641,55kg
7Lắp đặt kết cấu các loại, xà thépMục II Chương V trong E-HSMT0,3089tấn
8Lắp đặt giá đỡMục II Chương V trong E-HSMT0,3327tấn
9Mua thang trèo, ghế thao tác cầu dao mạ kẽm:Mục II Chương V trong E-HSMT213,68kg
10Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tácMục II Chương V trong E-HSMT0,2137tấn
11Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT0,3069100kg
12Mua sứ đứng PI-45kV + ty mạ kẽmMục II Chương V trong E-HSMT18Quả
13Mua phụ kiện sứ đứng PI-45kV dây buộc cổ sứ định hìnhMục II Chương V trong E-HSMT12bộ
14Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvMục II Chương V trong E-HSMT1,810 sứ
15Mua cáp bọc trung thế ruột nhôm lõi thép Fe/Al/XLPE/HDPE3.5 (35)kV 1X70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT36m
16Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn Mục II Chương V trong E-HSMT0,36100m
17Dây cáp đồng Cu/PVC-1x50mm2 nối đất chống sét vanMục II Chương V trong E-HSMT8m
18Dây cáp đồng Cu/PVC-1x95mm2 nối đất trung tính máy biến ápMục II Chương V trong E-HSMT6m
19Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT141 m
20Dây cáp đồng Cu/XLPE/PVC 1xM240mm2Mục II Chương V trong E-HSMT49m
21Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây Mục II Chương V trong E-HSMT491 m
22Ống nhựa HDPE 85/65 luồn cáp mặt máyMục II Chương V trong E-HSMT14m
23Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT0,14100m
24Mua đầu cos đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT5cái
25Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,510 đầu cốt
26Mua đầu cos đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT4cái
27Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,410 đầu cốt
28Mua đầu cos đồng M240Mục II Chương V trong E-HSMT14cái
29Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,410 đầu cốt
30Mua đầu cos đồng nhôm AM70Mục II Chương V trong E-HSMT15cái
31Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,510 đầu cốt
32Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) MBAMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
33Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp chống sét van 35kVMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
34Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu trênMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
35Mua Chụp silicol (xanh; đỏ; vàng) Chụp cầu chì SI-35kV đầu dướiMục II Chương V trong E-HSMT3bộ
36Biển báo an toàn, tên trạm, tên thiết bị có phản quangMục II Chương V trong E-HSMT5cái
37Khóa đồng Minh KhaiMục II Chương V trong E-HSMT1cái
38Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, Mục II Chương V trong E-HSMT11 máy
39Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
40Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi và điện trở phụ, cầu chì 35(22)KVMục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
41Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại Mục II Chương V trong E-HSMT11 bộ
42Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
43Lắp đặt tủ tụ bùMục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
K K. THÍ NGHIỆM TBA KDC MẢI HẠ 630KVA-35(22)/0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha Mục II Chương V trong E-HSMT1máy
2Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 phaMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
3Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha (bộ thứ 2 tính hệ số nhân công 0,85)Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
4Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điện 1000- 2000AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
5Thí nghiệm Aptomat và khởi động từ , dòng điệnMục II Chương V trong E-HSMT2cái
6Thí nghiệm Ampemet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT3cái
7Thí nghiệm Vonmet loại ACMục II Chương V trong E-HSMT1cái
8Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
9Thí nghiệm biến dòng điện Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
10Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1bộ
11Thí nghiệm chống sét van điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
12Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT1sợi
13Thí nghiệm cáp lực, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT1sợi
14Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMục II Chương V trong E-HSMT2mẫu
15Thí nghiệm cầu chì tự rơi SI-35kV, 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT2bộ
16Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvMục II Chương V trong E-HSMT18cái
17Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Mục II Chương V trong E-HSMT2bộ
18Thí nghiệm điện áp xuyên thủngMục II Chương V trong E-HSMT1mẫu
L L. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐM 10_2019)
1Đào móng công trình, bằng máy đào, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0476100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng tủ công tơMục II Chương V trong E-HSMT0,8517100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 200Mục II Chương V trong E-HSMT6,29m3
4Ốp gạch thẻ gốm 240x60mm vào chân bệ tủ công tơ (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT19,55m2
5Mua khung giá đỡ tủ công tơ 4M16Mục II Chương V trong E-HSMT151,81kg
6Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT0,1518tấn
7Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT4,0567100m3
8Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT2,3453100m3
9Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,5152100m3
10Mua mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT137cái
11Đổ bê tông mốc báo hiệu cápMục II Chương V trong E-HSMT0,548m3
M M. CẤP ĐIỆN SINH HOẠT0,4KV (ĐG 767_BG)
1Mua tủ công tơ Composite ép nóng trọn bộ loại 2 mặt 2 cánh (không tính công tơ điện) chứa 12 công tơ; KT: 1400x700x450mmmmMục II Chương V trong E-HSMT17tủ
2Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 phaMục II Chương V trong E-HSMT171 tủ
3Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mục II Chương V trong E-HSMT68cọc
4Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT6,810 cọc
5Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmMục II Chương V trong E-HSMT2,0774100kg
6Dây đồng M10 nối tiếp địa liên hoànMục II Chương V trong E-HSMT34m
7Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT1.004,2917md
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT5,0215100m2
9Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT9.846,9viên
10Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT9,8471000v
11Mua ống nhựa xoắn HDPE D50/40mm (Ống chờ luồn dây sau công tơ)Mục II Chương V trong E-HSMT2.175m
12Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT21,75100m
13Mua ống nhựa xoắn HDPE D85/65mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT449,8m
14Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT4,498100m
15Mua ống nhựa xoắn HDPE D110/90mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT284,8m
16Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT2,848100m
17Mua ống nhựa xoắn HDPE D130/100mm (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT737,5m
18Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT7,375100m
19Ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT114,6m
20Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D168 (dày 7mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT1,146100m
21Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x50 + 1x35 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT78,2m
22Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,782100m
23Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x70 + 1x50 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT387,7m
24Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,877100m
25Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x95 + 1x70 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT201,9m
26Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,019100m
27Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x120 + 1x95 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT439,1m
28Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT4,391100m
29Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x150 + 1x120 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT259,5m
30Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,595100m
31Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x50+1x35mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
32Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x70+1x50mm2Mục II Chương V trong E-HSMT10bộ
33Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
34Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x120+1x95mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
35Đầu cáp co nhiệt hạ thế - Cu/XLPE/DSTA/PVC 3x150+1x120mm2Mục II Chương V trong E-HSMT6bộ
36Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT161 đầu cáp (3 pha)
37Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT121 đầu cáp (3 pha)
38Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế Mục II Chương V trong E-HSMT61 đầu cáp (3 pha)
39Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
40Mua đầu cốt đồng M50Mục II Chương V trong E-HSMT28cái
41Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,410 đầu cốt
42Mua đầu cốt đồng M70Mục II Chương V trong E-HSMT36cái
43Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT3,610 đầu cốt
44Mua đầu cốt đồng M95Mục II Chương V trong E-HSMT24cái
45Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2,410 đầu cốt
46Mua đầu cốt đồng M120Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
47Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,810 đầu cốt
48Mua đầu cốt đồng M150Mục II Chương V trong E-HSMT18cái
49Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT1,810 đầu cốt
50Biển báo nguy hiểmMục II Chương V trong E-HSMT17vị trí
51Đánh số tủ (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT1,710 cột
N O. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN SINH HOẠT 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của tủ công tơMục II Chương V trong E-HSMT171 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT5sợi
3Thí nghiệm Aptomat 150A (Át tổng tủ 12 công tơ)Mục II Chương V trong E-HSMT17cái
4Thí nghiệm Aptomat 300A (Át mạch liên lạc)Mục II Chương V trong E-HSMT1cái
O P. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐM 10_2019)
1Đào móng cột đèn, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,2936100m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ, bê tông móng cột đènMục II Chương V trong E-HSMT1,264100m2
3Đổ bê tông móng cột đèn chiếu sáng, đá 1x2, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT29,36m3
4Mua khung móng cột đèn M24x300x300x675 (Cột 8;9m)Mục II Chương V trong E-HSMT14bộ
5Mua khung móng cột đèn M24x300x300x750 (Cột 10;12m)Mục II Chương V trong E-HSMT17bộ
6Lắp đặt khung móng cột đèn chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT0,5985tấn
7Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT48m
8Đào rãnh cáp ngầm, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT1,8789100m3
9Đắp đất rãnh cáp ngầm bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,047100m3
10Đắp cát rãnh cáp ngầm bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,7536100m3
11Đào đất móng tủ công tơ, đất cấp IIIMục II Chương V trong E-HSMT0,0068100m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay, độ chặt yêu cầu K=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT0,0049100m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,0266100m2
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mục II Chương V trong E-HSMT0,294m3
15Ốp gạch thẻ gốm KT 60x240 vào chân bệ tủ chiếu sáng (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT0,95m2
16Mua khung giá đỡ tủ công tơ chônMục II Chương V trong E-HSMT6,64kg
17Lắp đặt khung bệ tủ chôn sẵn trong bê tông (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT0,0066tấn
18Mua ống nhựa luồn cáp PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT2m
19Mua chếch nhựa PVC D75Mục II Chương V trong E-HSMT2m
P Q. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 629_BG)
1Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 8m, vươn 1,5m dày 3,5mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột)Mục II Chương V trong E-HSMT141 cột
2Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 10m, vươn 1,5m dày 4,0mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột)Mục II Chương V trong E-HSMT51 cột
3Lắp đặt cột thép bát giác liền cần đơn cao 12m, vươn 1,5m dày 4,0mm; chân đế 400x400x10mm (đã bao gồm bảng điện cửa cột)Mục II Chương V trong E-HSMT121 cột
4Lắp đèn cao áp Led 100WMục II Chương V trong E-HSMT141 chóa
5Lắp đèn cao áp Led 150WMục II Chương V trong E-HSMT171 chóa
6Luồn dây lên đèn, dây Cu/pvc 2x1.5mm2Mục II Chương V trong E-HSMT3,215100m
7Lắp át tô mát 1 cực cửa cột MCB 1P-6AMục II Chương V trong E-HSMT31cái
8Lắp bảng điện cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT311 bảng
9Lắp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT311 cửa
10Luồn cáp cửa cộtMục II Chương V trong E-HSMT311 đầu cáp
11Đánh số cộtMục II Chương V trong E-HSMT3,110 cột
12Mua cầu đấu cáp ngầm (Công ty Vinakip)Mục II Chương V trong E-HSMT31cái
13Mua + Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt Mục II Chương V trong E-HSMT11 tủ
Q R. CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 767_BG)
1Cọc tiếp địa V63x63x6 dài 1,5m; dây nối D10Mục II Chương V trong E-HSMT66cọc
2Đóng cọc và hàn nối tiếp địa, đất cấp III (HSNCx0,8)Mục II Chương V trong E-HSMT6,610 cọc
3Kéo rải và lắp tiếp địa cột điện, thép tròn D=12-14mmMục II Chương V trong E-HSMT2,2481100kg
4Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT526,176md
5Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongMục II Chương V trong E-HSMT2,6309100m2
6Mua gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60Mục II Chương V trong E-HSMT4.665,6viên
7Xếp gạch gạch bê tông không nung bảo vệ cáp ngầm KT220x105x60mmMục II Chương V trong E-HSMT4,6661000v
8Mua ống nhựa xoắn HDPE D65/50mm (Đã tính độ cong)Mục II Chương V trong E-HSMT1.173,7m
9Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Mục II Chương V trong E-HSMT11,737100m
10Ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT132,5m
11Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống nhựa chịu lực U.PVC D114 (dày 6,8mm) luồn cáp qua đườngMục II Chương V trong E-HSMT1,325100m
12Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x35 + 1x25 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT45,7m
13Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x16 + 1x10 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT652,8m
14Mua cáp ngầm CU/XLPE/DSTA/PVC 3x10 + 1x6 mm2-0,6/1kV (Đã tính độ cong; lên xuống tủ)Mục II Chương V trong E-HSMT640,8m
15Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Mục II Chương V trong E-HSMT13,393100m
16Mua đầu cốt đồng M6Mục II Chương V trong E-HSMT30cái
17Mua đầu cốt đồng M10Mục II Chương V trong E-HSMT122cái
18Mua đầu cốt đồng M16Mục II Chương V trong E-HSMT96cái
19Mua đầu cốt đồng M25Mục II Chương V trong E-HSMT2cái
20Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT2510 đầu cốt
21Mua đầu cốt đồng M35Mục II Chương V trong E-HSMT6cái
22Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Mục II Chương V trong E-HSMT0,610 đầu cốt
R S. THÍ NGHIỆM CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG 0,4KV (ĐG 1426)
1Thí nghiệm tiếp đất của cột đèn chiếu sáng, tủ điều khiển hệ thống chiếu sángMục II Chương V trong E-HSMT321 vị trí
2Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtMục II Chương V trong E-HSMT3sợi
S T. THÔNG TIN LIÊN LẠC (ĐM 10_2019)
1Đào móng công trình bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT0,864100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 150Mục II Chương V trong E-HSMT7,424m3
3Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT2,656m3
4Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMục II Chương V trong E-HSMT0,3104100m2
5Gia công kết cấu thép dạng bình, bể, thùng tháp dạng hình phễuMục II Chương V trong E-HSMT2,115tấn
6Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡMục II Chương V trong E-HSMT2,115tấn
7Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT33,8785m3
8Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mục II Chương V trong E-HSMT134,8224m2
9Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpMục II Chương V trong E-HSMT0,1536100m2
10Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mục II Chương V trong E-HSMT2,688m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT0,2832tấn
12Sản xuất khung tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,8278tấn
13Lắp đặt khung đỡ tấm đanMục II Chương V trong E-HSMT1,8278tấn
14Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mục II Chương V trong E-HSMT0,096100m3
15Đào cỗng cáp thông tin, bằng máy đào, đất cấp IIMục II Chương V trong E-HSMT2,9141100m3
16Đắp cát, máy đầm cóc (vận dụng đơn giá)Mục II Chương V trong E-HSMT0,9988100m3
17Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mục II Chương V trong E-HSMT1,9081100m3
18Mua lưới ni lông báo hiệu cáp rộng 0,5mMục II Chương V trong E-HSMT698,726md
19Rãi lưới nilong báo hiệu cáp viễn thôngMục II Chương V trong E-HSMT2,0962100m2
20Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 5,0mmMục II Chương V trong E-HSMT15,12100m
21Lăp đặt ống nhựa U.PVC D=110mm dày 6,6mmMục II Chương V trong E-HSMT7,642100m
22Lăp đặt ống nhựa HDPE D195/150Mục II Chương V trong E-HSMT0,62100m
23Mua Gông (thanh nẹp giá đỡ)Mục II Chương V trong E-HSMT16bộ
24Mua Bộ Néo cáp ADSS 24Fo KV100mMục II Chương V trong E-HSMT16bộ
25Mua Măng xông 12Fo (up to 24Fo)Mục II Chương V trong E-HSMT16Bộ
26Mua 4 sợi Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FO (Vinacap, Postef, M3)Mục II Chương V trong E-HSMT240m
27Mua 8 sợi Cáp quang luồn cống Single mode kim loại 24FOMục II Chương V trong E-HSMT3.813,6m
28Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp Mục II Chương V trong E-HSMT5,9428km cáp
T THIẾT BỊ TRẠM BIẾN ÁP
1Máy biến áp phân phối 630kVA-35(22)/0,4kV (1011/QĐ-EVN NC/2015)Mục II Chương V trong E-HSMT1máy
2Cầu dao 35kVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
3Chống sét van 47KVMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
4Cầu chì tự rơi (FCO 35kV-Polymer)+dây chì trênMục II Chương V trong E-HSMT1bộ
5Tủ hạ thế trọn bộ 450V/1000A 6 lộ raMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
6At tô mát 300AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
7At tô mát 250AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
8At tô mát 100AMục II Chương V trong E-HSMT1cái
9Tủ tụ bù 180kVArMục II Chương V trong E-HSMT1tủ
U THIẾT BỊ HỆ THỐNG CẤP ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1-Tủ điều khiển chiếu sáng 100A 2 lộ ra, KT: 1200x600x350, cấp bảo vệ IP54 (vỏ thép sơn tĩnh điện dày 1,5mm, Aptomat LS (Hyundai, Schneider,...), bộ chuyển mạch, rơ le thời gian, contactor, ổn áp, cầu chì, cầu đấu, dây dẫn, phụ kiện đồng bộ)Mục II Chương V trong E-HSMT1tủ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18267215E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3653443E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình công nghiệp hoặc công trình xây dựng đường dây và trạm biến áp cấp III trở lên theo quy định của Pháp luật về xây dựng, gồm có các hạng mục chủ yếu sau: 1. Xây dựng hoặc dịch chuyển đường điện trung thế điệp áp 35kV hoặc 22kV; 2. Xây dựng hệ thống cấp điện hoặc dịch chuyển hệ thống điện điện áp 0,4kV; 3: Xây dựng và lắp đặt trạm hoặc dịch chuyển biến áp điện áp 35 hoặc 22kV. Đáp ứng 3 yêu cầu trên thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét. - Trường hợp hợp đồng tương tự thiếu một trong các hạng mục trên thì nhà thầu có thể bổ sung hợp đồng phụ khác có hạng mục thiếu đó mà nhà thầu tham gia thi công xây lắp, lắp đặt. Tuy nhiên hợp đồng phụ này không được cộng giá trị vào hợp đồng tương tự chính trước đó.- Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp và lắp đặt bằng hoặc lớn hơn 5.500.000.000 VNĐ (Năm tỷ, năm trăm triệu đồng chẵn), thì được tính là một hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét.- Nhà thầu phải cung cấp bản phô tô công chứng, chứng thực gồm:1. Hợp đồng2. Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản chụp hóa đơn tài chính của hợp đồng.3. Quyết định phê duyệt dự án, gói thầu mà nhà thầu thực hiện để chứng minh loại và cấp công trình- Trong trường hợp cần thiết, bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu khác để chứng minh.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình hoặc giám sát đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV còn hiệu lực.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) công trình công nghiêp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành điện công trình)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình công nghiệp (xây dựng đường dây và trạm biến áp điện áp đến 35kV) có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự33
3 Cán bộ kỹ thuật 2 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn (chuyên ngành về kỹ thuật xây dựng)- Đã làm cán bộ kỹ thuật ít nhất 01 (một) công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc giao thông hoặc đường dây và trạm biến áp có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự33
4 Cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường, PCCC 1 Tài liệu chứng minh (Bản sao công chứng, chứng thực) gồm có:- Bằng tốt nghiệp đại học hoặc cao hơn thuộc các chuyên ngành khối kỹ thuật.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động.- Đã làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động 01 (một) công trình xây dựng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc đại diện chủ đầu tư trong đó có tham gia với chức danh đáp ứng yêu cầu trên hoặc các tài liệu chứng minh hợp pháp khác.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng lớn hơn 5 tấn2
2 Xe cẩu Trọng tải hàng lớn hơn 3T1
3 Máy đào Dung tích gàu từ 0,4m3 đến 1,25m3 hoặc công suất >=100kW (136CV)1
4 Máy trộn bê tông Dung tích >= 250L1
5 Máy trộn vữa Dung tích >=120L1
6 Máy đo điện trở Còn hoạt động tốt1
7 Máy hàn điện Công suất từ 14kW đến 23kW1
8 Máy đầm đất cầm tay >= 70kg1
9 Đầm dùi Công suất >=1,5kW1
10 Máy toàn đạc điện tử - Giấy kiểm định còn hiệu lực- Độ chính xác đo cạnh: 1
11 Máy thủy bình - Giấy kiểm định còn hiệu lực1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->