Gói thầu: Đường trục lộ 377-E9.8; NR Xuân Thái, NR Kim Sơn, Như Thanh 3, Phượng Xuân, Vĩnh Lợi, Xuân Lộc, Xuân Cường- ĐL Như Thanh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210778801-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/08/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Thanh Hoá
Tên gói thầu Đường trục lộ 377-E9.8; NR Xuân Thái, NR Kim Sơn, Như Thanh 3, Phượng Xuân, Vĩnh Lợi, Xuân Lộc, Xuân Cường- ĐL Như Thanh
Số hiệu KHLCNT 20210767547
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 40 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-07-27 16:18:00 đến ngày 2021-08-06 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,645,247,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 39,000,000 VNĐ ((Ba mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phần Điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật an toàn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc công nhân kỹ thuật
- Số lượng 5
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH, Nghị định 140/2018-NĐ-CP ngày 8/10/2018
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe cẩu 5-12T
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu 5-12T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy hàn 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn 23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tải 3-5T
- Đặc điểm thiết bị Ô tô tải 3-5T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy phát 4kW
- Đặc điểm thiết bị Máy phát 4kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông 250L
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ngắm độ võng
- Đặc điểm thiết bị Máy ngắm độ võng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Đặc điểm thiết bị Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG DÂY
B Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MT-55móng
2Móng cột MT-83móng
3Móng cột MTK-52móng
4Ván khuôn - móng MT-50,15m3
5Ván khuôn - móng MT-80,091m3
6Ván khuôn - móng MTK-50,096m3
7Đào đất rãnh tiếp địa RC-212bộ
8Đào đất móng néo MNT118móng
C Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC12- 9.0kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20162cột
2Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC16- 11.0kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20167cột
3Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) LT18B-PC 11.0kN (G6m+N10m)Cột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20163cột
4Tiếp địa RC-2Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;12bộ
5Gông cột đôi GCD-16Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
6Đôn cột 3,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;25bộ
7Cổ dề néo CD1-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;11bộ
8Cổ dề néo CD2-1TThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;22bộ
9Dây néo DNTK50-14Mạ kẽm nhúng nóng theo TCVN226bộ
10Móng néo MNT118móng
11Thang trèoThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;6bộ
12Ghế cách điện cột đơn GCĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
13Xà phụ: XP-3Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
14Xà đỡ pha CD: XP-3Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
15Xà đỡ cầu dao 1 cột: XDC-1LTThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;5bộ
16Xà đỡ Z cột đơn sứ chuỗi XĐZ35-1LT-SCThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;36bộ
17Xà néo bằng 35kV cột đơn sứ chuỗi XNB35-1LT-SCThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;36bộ
18Xà néo XNB35-2LT-SC/NThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
19Xà néo Z cột đơn sứ chuỗi: XNZ35-1LT-SCThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;12bộ
20Xà rẽ nhánh lệch 35kV cột đơn sứ đứng XRNL35-1LT-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
21Xà đỡ Z 35kV: XĐZ35-1V-SCThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;19bộ
22Xà néo bằng 35kV: XNB35-1V-SCThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;4bộ
23Xà rẽ nhánh 35kV: XRN35-1V-SĐThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;1bộ
24Sứ đứng 35kV+ ty mạ- (Vật tư A cấp)639quả
25Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK đỡ- (Vật tư A cấp)243chuỗi
26Chuỗi cách điện Polimer 35kV+ PK néo đơn theo chi tiết- (Vật tư A cấp)1.116chuỗi
27Bộ Chuỗi cách điện Polimer kép 35kV+ PK néo kép theo chi tiết- (Vật tư A cấp)63bộ
28Dây dẫn AC50- (Vật tư A cấp)14,3km
29Đầu cốt đồng nhôm đúc AM50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương48bộ
30Cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A- (Vật tư A cấp)6bộ
31Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x95mm2- (Vật tư A cấp)50m
32Đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x95mm2- (Vật tư A cấp)2bộ
33Ghíp nhôm 3 bu lông 16-70- (Vật tư A cấp)222bộ
34Ống nối dây S50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương9bộ
D PHẦN TRẠM BIẾN ÁP
E Phần công việc theo định mức xây dựng
1Móng cột MT-54móng
2Ván khuôn - móng MT-50,075m3
F Phần công việc theo định mức lắp đặt, sửa chữa
1Cột bê tông ly tâm dự ứng lực (xuyên tâm) PC12- 9.0kNCột điện phải đảm bảo tiêu chuẩn TCVN 5847:20164cột
2Dây dòng tiếp địa 12mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
3Xà đầu trạm ngang tuyến tim cột 2,5mThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
4Xà lắp CSV (tim cột 2,5m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
5Xà lắp cầu chì tự rơi (tim cột 2,5m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
6Xà lắp sứ đỡ thanh cáiThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;3bộ
7Giá lắp MBA (tim cột 2,5m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
8Sàn ghế và sàn đi (tim cột 2,5m)Thép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
9Colie chống trượtThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
10Cổ dề bắt tủ 0,4kVThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
11Công son ghế cách điệnThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
12Thang trèoThép được mạ kẽm nhúng nóng theo tiêu chuẩn 18 TCN -04-92; TCVN 5408:2007;2bộ
13Sứ đứng 35kV+ ty mạ- (Vật tư A cấp)75quả
14Đầu cốt đồng nhôm đúc AM50Tiêu chuẩn áp dụng: AS 1154.1 và TCVN 3624-81 hoặc tương đương9bộ
15Biển báo AT+ tên trạm20bộ
16Cầu chì cắt có tải LBFCO35kV-100A- (Vật tư A cấp)20bộ
G PHẦN THU HỒI
H Tháo thu hồi- ĐZ trung thế
1Hạ cột bê tông LT12m6cột
2Hạ cột bê tông LT14m1cột
3Hạ cột bê tông LT16m3cột
4Hạ cột bê tông LT18m2cột
5Tháo dây dòng tiếp địa12bộ
6Tháo cổ dề32bộ
7Tháo dây néo226bộ
8Tháo đôn cột 3m5bộ
9Tháo đôn cột 3,5m25bộ
10Tháo xà đỡ 2bộ
11Tháo xà đỡ 61bộ
12Tháo xà đỡ 11bộ
13Tháo xà néo 14bộ
14Tháo xà néo 43bộ
15Tháo sứ đứng VHD-35618quả
16Tháo sứ chuỗi 35kV- đỡ (sứ bát)246chuỗi
17Tháo sứ chuỗi 35kV- néo (sứ bát)1.119chuỗi
18Hạ dây dẫn AC50 thu hồi14,297km
19Tháo Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC- 3x95mm250m
20Tháo đầu cáp co ngót ngoài trời 35kV-3x95mm22bộ
21Đầu cốt đồng nhôm đúc AM5048bộ
22Tháo cầu dao cách ly chém ngang 35kV-630A5bộ
I Tháo thu hồi- TBA
1Hạ cột bê tông LT12m4cột
2Tháo dây dòng tiếp địa2bộ
3Tháo cổ dề2bộ
4Tháo sứ đứng VHD-3572quả
5Tháo xà đỡ 2bộ
6Tháo xà đỡ 6bộ
7Tháo xà đỡ 6bộ
8Tháo xà đỡ 4bộ
9Tháo xà đỡ 2bộ
10Tháo Colie chống trượt2bộ
11Tháo cầu chì tự rơi 35kV20bộ
J Nhập vật tư thu hồi
1Nhân công nhập vật tư thu hồi2công
K PHẦN THÍ NGHIỆM, HIỆU CHỈNH
L Thí nghiệm sau lắp đặt
1Thí nghiệm cầu dao cách ly 35 kV6bộ
2Thí nghiệm cầu chì TR 35+10kV 3 pha20bộ
3Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1-35kV1sợi
M VẬN CHUYỂN
1Vận chuyển1T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.967E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.93E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.851.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.702.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
2 Cán bộ kỹ thuật phần xây dựng 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kiến trúc;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
3 Cán bộ kỹ thuật phần Điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng phù hợp với công việc đảm nhận hạng III trở lên- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
4 Phụ trách kỹ thuật an toàn 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động- Có 02 xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện (bản gốc hoặc bản sao có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền)52
5 công nhân kỹ thuật 5 - Có chứng chỉ bồi dưỡng chuyên môn nghiệp vụ nghề điện- Có chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động , vệ sinh lao động theo TT 27/2013/TT-BLĐTBXH, Nghị định 140/2018-NĐ-CP ngày 8/10/201811
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe cẩu 5-12T Xe cẩu 5-12T1
2 Máy hàn 23 kW Máy hàn 23 kW1
3 Ô tô tải 3-5T Ô tô tải 3-5T1
4 Máy phát 4kW Máy phát 4kW1
5 Máy trộn bê tông 250L Máy trộn bê tông 250L1
6 Máy ngắm độ võng Máy ngắm độ võng1
7 Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn Tó + Pa lăng xích 5 tấn+cần đôn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->